Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942566-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220941591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:24:00 đến ngày 2022-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,306,957,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc 02 cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm xăng, dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, Cải tạo cửa hàng xăng dầu số 20
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Phát, địa chỉ: Số 85 Mai Hắc Đế, phường Tân Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623845679; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn và xây dựng Hà Nội, địa chỉ: 368 đường Hoàng Diệu, phường Thành Công, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623855860; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0989685525; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Phát Triển Tây Nguyên, địa chỉ: Số 42A đường A6, xã Cư Êbur, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0938677246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà bán hàng + mái che cột bơm + nhà vệ sinh
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V tại E-HSMT3,3m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT24,69m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT24,09m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT79,58m2
5Tháo dỡ trụ bơmTheo chương V tại E-HSMT4trụ
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT178,35m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT79,27m2
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chương V tại E-HSMT9m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo chương V tại E-HSMT3,04m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT3,31m3
11Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V tại E-HSMT0,34m3
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V tại E-HSMT12,51m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT6m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT0,28m3
15Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V tại E-HSMT0,48m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT79,46m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,16tấn
18Tháo dỡ trầnTheo chương V tại E-HSMT19,72m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT7,07m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V tại E-HSMT4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V tại E-HSMT4bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V tại E-HSMT4bộ
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT7,47m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT4,76m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V tại E-HSMT1,08m3
B Sửa chữa nhà bán hàng + mái che cột bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,24100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT5,66m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V tại E-HSMT1,9m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,11100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,018tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,25tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT4,85m3
8Liên kết bê tông hiện trạng với thép đà kiềng làm mớiTheo chương V tại E-HSMT8mối nối
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,1100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,16tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V tại E-HSMT1,01m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT0,58m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,2100m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,21100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,26tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,76m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,03100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0018tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,016tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,1m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,48m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,8m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT18,76m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT32,05m2
27Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT1,18tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT1,18tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT3,02100m2
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V tại E-HSMT2,81tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V tại E-HSMT1,01tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT134,43m2
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V tại E-HSMT2,81tấn
34Cáp D10Theo chương V tại E-HSMT262m
35Tăng đơ d18Theo chương V tại E-HSMT40cái
36Bu lông fi 16 L=80Theo chương V tại E-HSMT60cái
37Bu lông neo fi 16 L=150Theo chương V tại E-HSMT12cái
38Bu lông liên kết fi 24 L=800Theo chương V tại E-HSMT24cái
39Thi công trần bằng tấm AluTheo chương V tại E-HSMT235,36m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V tại E-HSMT229,161m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT79,271m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT100,361m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT208,071m2
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V tại E-HSMT80,81m2
45SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo chương V tại E-HSMT4,2m2
46SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quayTheo chương V tại E-HSMT9,87m2
47SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thépTheo chương V tại E-HSMT14,67m2
48SX Lắp dựng khung nhựa lõi thépTheo chương V tại E-HSMT16,33m2
49Máng xối tôn Inox 304 dày 5demTheo chương V tại E-HSMT13md
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT12,51m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT12,511m2
52Thi công Vách ốp phòng MDF chống ẩm phủ MelamineTheo chương V tại E-HSMT10,68m2
53Gia công và lắp đặt lô gô hút nổi Chữ "P"Theo chương V tại E-HSMT1bộ
54Gia công và lắp đặt lô gô "PETROLIMEX" + Đế bằng aluTheo chương V tại E-HSMT1bộ
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT2,55100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT2,08100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V tại E-HSMT2,08100m2
C Nhà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,15100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT8,8m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V tại E-HSMT2,45m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,15100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,2tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT3,03m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,28100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,09tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,32tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT2,6m3
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT7,61m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,24100m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,2100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,048tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,16tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,99m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT10,48m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,57m3
20Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,33tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V tại E-HSMT0,37tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V tại E-HSMT0,37tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,33tấn
24Bu lông nèo Fi 16, L=600Theo chương V tại E-HSMT32cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT0,73100m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo chương V tại E-HSMT37,96m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT55,22m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT93,43m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT13,88m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT13,45m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT37,96m2
32Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp)Theo chương V tại E-HSMT148,65m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Theo chương V tại E-HSMT65,29m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT82,55m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT131,39m2
36Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT3,39m3
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x600Theo chương V tại E-HSMT40,74m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V tại E-HSMT70,2m2
39Ốp gạch viền khu WCTheo chương V tại E-HSMT78viên
40Lắp vách ngăn bằng compactTheo chương V tại E-HSMT27,33m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT4,4m3
42Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,4m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,09100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,09tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT1,25m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT0,028m3
47Di dời khung thép đài nước hiện trạng đến vị trí mớiTheo chương V tại E-HSMT1trọn gói
48Bu lông chân cột D16, L=350Theo chương V tại E-HSMT8cái
D Hệ thống công nghệ
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT0,13100m3
2Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT1,09m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,08100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,01m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V tại E-HSMT0,14100m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT3,12m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT13,12m2
8Lát gạch đất nung khía 400x400Theo chương V tại E-HSMT15,48m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang màu theo quy địnhTheo chương V tại E-HSMT10,74m2
10Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống D49Theo chương V tại E-HSMT3,74100m
11Lắp đặt coude 90o 40/49Theo chương V tại E-HSMT80cái
12Hamalon 40/49Theo chương V tại E-HSMT16cái
13Lắp đặt van 1 chiều 40/49Theo chương V tại E-HSMT16cái
14Lắp đặt van chặn 40/49Theo chương V tại E-HSMT16cái
15Lắp đặt van đáy 40/49Theo chương V tại E-HSMT16cái
16Khớp nối và nắp thu hồi hơiTheo chương V tại E-HSMT4cái
17Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống D60Theo chương V tại E-HSMT0,48100m
18Lắp đặt coude 90o, 50/60Theo chương V tại E-HSMT20cái
19Hamalon 50/60Theo chương V tại E-HSMT8cái
20Lắp đặt tê Sắt 50/60Theo chương V tại E-HSMT4cái
21Lắp đặt van xả khí, EBW Model 802 (tận dụng)Theo chương V tại E-HSMT4cái
22Lắp đặt van chặn 50/60Theo chương V tại E-HSMT4cái
23Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 89mm dày 5Theo chương V tại E-HSMT0,17100m
24Lắp đặt coude 90o,1350 80/90Theo chương V tại E-HSMT12cái
25Hamalon 80/90Theo chương V tại E-HSMT8cái
26Lắp đặt van chặn 80/89Theo chương V tại E-HSMT4cái
27Nắp ống nhậpTheo chương V tại E-HSMT4cái
28Nắp ống đoTheo chương V tại E-HSMT4cái
29Jion C/C nắp bểTheo chương V tại E-HSMT4cái
30Jion Amiante mặt bíchTheo chương V tại E-HSMT4cái
31Nắp đậy hố van INoxTheo chương V tại E-HSMT4cái
32Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chương V tại E-HSMT4,39100m
33Lắp đặt trụ bơmTheo chương V tại E-HSMT8trụ
E Hệ thống điện (điện chiếu sáng, điện động lực, CS)
1Lắp đặt tủ đảo pha Vinakip 300x400Theo chương V tại E-HSMT1tủ
2Lắp đặt đồng hồ đếm giờTheo chương V tại E-HSMT11bộ
3Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 60ATheo chương V tại E-HSMT1bộ
4Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60ATheo chương V tại E-HSMT1bộ
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30ATheo chương V tại E-HSMT1cái
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20ATheo chương V tại E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30ATheo chương V tại E-HSMT7cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6ATheo chương V tại E-HSMT8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10ATheo chương V tại E-HSMT11cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, 6ATheo chương V tại E-HSMT8cái
11Lắp đặt tủ điện 300x400Theo chương V tại E-HSMT1tủ
12Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 modulTheo chương V tại E-HSMT1tủ
13Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 13 modulTheo chương V tại E-HSMT2tủ
14Lắp đặt đèn cao áp Hufa 150W + cầnTheo chương V tại E-HSMT4bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo chương V tại E-HSMT130m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27Theo chương V tại E-HSMT110m
17Lắp đặt quạt treo tường D400 ,51WTheo chương V tại E-HSMT1cái
18Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứTheo chương V tại E-HSMT1sứ
19Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11WTheo chương V tại E-HSMT8bộ
20Lắp đặt đèn led vuông 14w (150x150)Theo chương V tại E-HSMT10bộ
21Lắp đặt đèn led Philip 50W hoặc đèn led Hufa 50WTheo chương V tại E-HSMT9bộ
22Lắp đặt dây Cadivi đơn 1,5Theo chương V tại E-HSMT670m
23Lắp đặt dây Cadivi đơn 2,5Theo chương V tại E-HSMT200m
24Lắp đặt dây Cadivi đơn 6Theo chương V tại E-HSMT120m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo chương V tại E-HSMT370m
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT12cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V tại E-HSMT12cái
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V tại E-HSMT5hộp
29Lắp đặt ống STK D27Theo chương V tại E-HSMT0,15100m
30Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột 4x16Theo chương V tại E-HSMT16m
31Đế âm đơn + mặt nạTheo chương V tại E-HSMT15cái
32Đế âm đôi + mặt nạTheo chương V tại E-HSMT3cái
33Lắp đặt ống STK 34/42Theo chương V tại E-HSMT0,32100m
34Lắp đặt ống STK 40/49Theo chương V tại E-HSMT0,32100m
35Lắp đặt ống STK 50/60Theo chương V tại E-HSMT0,32100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo chương V tại E-HSMT0,24100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo chương V tại E-HSMT0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chương V tại E-HSMT0,24100m
39Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2Theo chương V tại E-HSMT140m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo chương V tại E-HSMT140m
41Lắp đặt dây dẫn 4 lõi (ALANTEK, 16AWG, chống nhiễu)Theo chương V tại E-HSMT140m
F Điện nhà vệ sinh
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30ATheo chương V tại E-HSMT2cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15ATheo chương V tại E-HSMT2cái
3Lắp đặt hộp nối, đặt ngầmTheo chương V tại E-HSMT1hộp
4Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11WTheo chương V tại E-HSMT4bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT5cái
6Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V tại E-HSMT35m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây1,5mm2Theo chương V tại E-HSMT50m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V tại E-HSMT20m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT60m
10Đế âm đơn + mặt nạTheo chương V tại E-HSMT5cái
11Lắp đặt quạt công nghiệp gắn tườngTheo chương V tại E-HSMT2cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WTheo chương V tại E-HSMT2bộ
G Chống sét
1Đào mương thoát sét bằng máyTheo chương V tại E-HSMT0,1100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V tại E-HSMT0,1100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Liva Lab CX040Theo chương V tại E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống STK D50Theo chương V tại E-HSMT0,05100m
5Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo chương V tại E-HSMT92m
6Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo chương V tại E-HSMT32m
7Kẹp kiểm tra KZ.1Theo chương V tại E-HSMT2cái
8Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D20 l=2.4mTheo chương V tại E-HSMT8cọc
9Lắp đặt ống nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT0,64100m
10Kẹp nối bằng đồng D20Theo chương V tại E-HSMT16cái
11đầu cốt cáp đồng d=70mm2Theo chương V tại E-HSMT2cái
12đầu cốt cáp đồng d=50mm3Theo chương V tại E-HSMT16cái
13Bulong M12x30Theo chương V tại E-HSMT22cái
H Hệ thống cấp thoát nước (cấp thoát nước+ bể tự hoại + giếng thấm)
1Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304Theo chương V tại E-HSMT7bộ
2Lắp đặt Lavabo nanosi + vòi xả (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V tại E-HSMT6bộ
4Lắp đặt ống nhựa D34Theo chương V tại E-HSMT0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT0,47100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo chương V tại E-HSMT0,17100m
7Lắp đặt van D34Theo chương V tại E-HSMT1cái
8Lắp đặt van D27Theo chương V tại E-HSMT1cái
9Lắp đặt nối gai ngoài D27-21Theo chương V tại E-HSMT16cái
10Lắp đặt nối gai ngoài D25-21Theo chương V tại E-HSMT4cái
11Lắp đặt nối gai trong D27-21Theo chương V tại E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR-D25Theo chương V tại E-HSMT5cái
13Lắp đặt cút nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT30cái
14Lắp đặt cút nhựa D34Theo chương V tại E-HSMT10cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo chương V tại E-HSMT5cái
16Lắp đặt tê nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT14cái
17Lắp đặt tê nhựa D34Theo chương V tại E-HSMT2cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT4bộ
19Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh 2 vanTheo chương V tại E-HSMT2bộ
20Lắp đặt gương soi 850x800Theo chương V tại E-HSMT2cái
21Lắp đặt giá treoTheo chương V tại E-HSMT2cái
22Lắp đặt hộp đựng H-468VTheo chương V tại E-HSMT7cái
23Lắp đặt máy nóng lạnh gián tiếp 30LTheo chương V tại E-HSMT1bộ
24Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V tại E-HSMT3cái
25Lắp đặt ống nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT0,73100m
26Lắp đặt ống nhựa D60Theo chương V tại E-HSMT0,08100m
27Lắp đặt ống nhựa D42Theo chương V tại E-HSMT0,08100m
28Lắp đặt cút nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT26cái
29Lắp đặt cút nhựa D60Theo chương V tại E-HSMT8cái
30Lắp đặt cút nhựa D42Theo chương V tại E-HSMT3cái
31Lắp đặt lơi nhựa D114Theo chương V tại E-HSMT17cái
32Lắp đặt tê D114Theo chương V tại E-HSMT17cái
33Lắp đặt tê D42Theo chương V tại E-HSMT1cái
34Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V tại E-HSMT8cái
I Bể tự hoại + giếng thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,11100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT5,31m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,76m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT1,84m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT3,18m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT21,63m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT21,63m2
8Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT21,63m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,63m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,018tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,06tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V tại E-HSMT0,08100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V tại E-HSMT3cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V tại E-HSMT0,015100m
15Thả đá hộc giếng thấmTheo chương V tại E-HSMT0,31m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT0,31100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,57100m3/km
J Sửa chữa nhà vệ sinh + phòng máy phát +bếp ăn + tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT286,09m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT17,86m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT29,46m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V tại E-HSMT286,091m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT29,46m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT108m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT178,09m2
K Tường rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT209,16m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V tại E-HSMT209,161m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn tường rào G1206)Theo chương V tại E-HSMT209,161m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT17,36m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT17,361m2
L Sân bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V tại E-HSMT42,63m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V tại E-HSMT0,47100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V tại E-HSMT4,68100m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT56,38m3
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V tại E-HSMT10,4710m
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chương V tại E-HSMT0,57100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo chương V tại E-HSMT9,16100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V tại E-HSMT81,09m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V tại E-HSMT405,44m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình dân dụng và Công nghiệp nghiệp, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã trực tiếp đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xăng dầu từ cấp III hoặc 02 công trình trạm xăng dầu từ cấp IV trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.1515
2 02 cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy cứu nạn cứu hộ;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trạm xăng, dầu. Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.77
3 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
4 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy;1010
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động;1010
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: 10 tấn1
2 Cần trục tháp Sức nâng: 25 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7-10 tấn2
6 Ô tô vận tải thùng Trọng tải: 12 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->