Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách xã (Theo nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:23:00 đến ngày 2022-09-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,027,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3785E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự ( bản gốc, bản chụp được chứng thực), gồm:Quyết định phê duyệt ch định thầu/Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Thủy lợi từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Đã làm chỉ huy trưởng công trình, của ít nhất là 01 công trình Thuỷ Lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự. .(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp .(Có file Scan chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng mương tưới tiêu thôn Tân Hóa xã Quảng Tân 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và ngân sách xã (Theo nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 28/12/2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình NN và PTNT cấp IV, được cơ quan chuyên môn cấp. Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II Năm 2022(Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tân; địa chỉ: Xã Quảng Tân, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912.637.805. Bên mời thâu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường; địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0913252512. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Thanh Tâm. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Quảng Tân; địa chỉ: Xã Quảng Tân, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912.637.805. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại 0913252512. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương đất Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 185,786 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2473 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ kênh bằng đầm cóc, K=0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,2121 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất giáp thổ kênh bằng đầm cóc, K=0,95 (Đất tận dụng) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,6106 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 46,43 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 139,3 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 228,13 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn đáy kênh,. | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,2724 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thành kênh , chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30,9129 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,8257 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5196 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng kênh,. | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4935 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, M200 đá 1x2, chiều rộng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m3 |
| 15 | Khớp nối 2 lớp giấy dầu 3 lớp nhựa đường | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,78 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu kênh bê tông và cống củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 139,75 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,3975 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,3975 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn nắp đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7762 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,67 | m3 |
| 21 | SXLD Cốt thép tấm đan kênh, đk | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6412 | tấn |
| 22 | SXLD Cốt thép tấm đan kênh, đk | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4826 | tấn |
| B | KÊNH + TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,26 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, M200 đá 1x2, chiều rộng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,32 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành kênh, đá 1x2, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,3 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy móng kênh, M150 đá 1x2, chiều rộng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 14,35 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn đáy, móng đáy kênh,. | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6497 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thành kênh | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,0312 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5169 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,0162 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4315 | tấn |
| 11 | SXLD Cốt thép tấm đan kênh, đk | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2627 | tấn |
| 12 | SXLD Cốt thép tấm đan kênh, đk | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6994 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,08 | m3 |
| 14 | Hoàn trã mặt đường CPĐD loại II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 196 | cái |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu M150 đá 1x2, chiều rộng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3785E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự ( bản gốc, bản chụp được chứng thực), gồm:Quyết định phê duyệt ch định thầu/Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Thủy lợi từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Đã làm chỉ huy trưởng công trình, của ít nhất là 01 công trình Thuỷ Lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự (Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng, xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông, thủy lợi từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự. .(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | - Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp .(Có file Scan chứng chỉ liên quan) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥0,5m3 | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê; | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Có hóa đơn VAT, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc trong trường hợp nhà thầu đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi