Gói thầu: 01.XL: Nhà học bộ môn 3 tầng trường THCS Quang Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nhà học bộ môn 3 tầng trường THCS Quang Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:23:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,009,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp*Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng chở vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Nhà học bộ môn 3 tầng trường THCS Quang Trung Nhà học bộ môn 3 tầng trường THCS Quang Trung 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1 cây |
| 2 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1cây |
| 3 | Đào hố trồng cây.Hố | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1hố |
| 4 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (thời gian 3 tháng) | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1 cây |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 70,99 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 5,728 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,226 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 9,72 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,278 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 1,377 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 1,377 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 17,748 | 10 tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 11,28 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II. ép âm | Mô tả KT theo chương V | 0,188 | 100m |
| 11 | Cọc phụ vụ ép âm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả KT theo chương V | 94 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,644 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV cự ly dự kiến 15 km | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| C | PHẦN KÊT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 24,512 | m3 |
| 3 | Bê tông bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 73,478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 1,699 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 3,389 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,954 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,838 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,428 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 6,828 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường, dầm móng | Mô tả KT theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,618 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 26,29 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,151 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II cư ly dự kiến 15km | Mô tả KT theo chương V | 1,051 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,844 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 60,681 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,786 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 23,502 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 14,276 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,775 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,801 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,067 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,657 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,692 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 15,817 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,529 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,027 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 91,855 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 10,616 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 9,902 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,629 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 279,412 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 17,128 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 19,01 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 13,565 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang bộ chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,441 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 7,597 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,494 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 1,568 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | tấn |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,166 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,411 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,539 | tấn |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 152,952 | m3 |
| 2 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 61,22 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 48,381 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,971 | m3 |
| 5 | Lưới thủy tinh, ô lưới 5x5mm bề mặt rộng 400mm, tiếp giáp tường với cột và dầm | Mô tả KT theo chương V | 501,454 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 997,864 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cột ngoài | Mô tả KT theo chương V | 536,841 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75. | Mô tả KT theo chương V | 463,905 | m2 |
| 9 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75. | Mô tả KT theo chương V | 166,626 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.088,458 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. | Mô tả KT theo chương V | 280,947 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75. | Mô tả KT theo chương V | 630,124 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75. | Mô tả KT theo chương V | 1.400,256 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch bông gió 20x20x6 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 76,096 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.088,458 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 2.311,327 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.399,785 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.165,236 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm sáng màu, vữa XM mác 75 (F1) | Mô tả KT theo chương V | 1.553,948 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá granite dày 18mm, vữa XM mác 75 (F4) | Mô tả KT theo chương V | 1,704 | m2 |
| 21 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (F3) | Mô tả KT theo chương V | 119,377 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.675,029 | m2 |
| 23 | Tấm trải chống thấm Bitum Membrane bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 58,06 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,763 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,756 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,756 | tấn |
| 27 | Mái tôn dày 0,45mm, màu ghi | Mô tả KT theo chương V | 5,429 | 100m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh đẩy, nhôm hệ 4500, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 20,79 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh đẩy, hệ nhôm 4500, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 62,7 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ 2600, dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ ( Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 83,895 | m2 |
| 31 | Cửa sổ mở lật, độ dày nhôm 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tường đương) | Mô tả KT theo chương V | 67,629 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định, hệ 4400, 4500 độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 135,783 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 145,918 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 437,217 | m2 |
| 35 | Tấm trải chống thấm Bitum Membrane bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 116,926 | m2 |
| 36 | Hệ trần thạch cao chịu ẩm (giá hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 145,918 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 145,918 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 145,918 | m2 |
| 39 | Khung đỡ chậu bằng inox (giá thành phẩm) | Mô tả KT theo chương V | 285,052 | kg |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Đá granite đen dày 20mm | Mô tả KT theo chương V | 14,364 | m2 |
| 41 | Vách ngăn compact dày 12mm (gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả KT theo chương V | 136,74 | m2 |
| 42 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 158,046 | m2 |
| 43 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,961 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75. Đá granite tự nhiên màu đen | Mô tả KT theo chương V | 87,816 | m2 |
| 45 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 4,069 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 169,06 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện sắt thép (giá thành phẩm) | Mô tả KT theo chương V | 4,069 | tấn |
| 48 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,788 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,345 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 25,345 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 2,715 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,049 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,233 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,369 | m3 |
| 55 | Mài Granito màu ghi đậm bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 42,323 | m2 |
| 56 | Xẻ rãnh bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 12,54 | 10m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,718 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 39,718 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên tường bồn hoa | Mô tả KT theo chương V | 13,34 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 18,886 | 100m2 |
| F | TỦ ĐIỆN TỔNG MSB | |||
| 1 | automat MCCB-4P-125A-16kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | automat MCB-3P-63A-10kA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | automat MCB-3P-50A-10kA | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Chông sét lan truyền loại 2 3P+N | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 10 | Dây E 1x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 11 | Dây E 1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 12 | Dây E 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 13 | Ống HDPE 65/50 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 14 | Vỏ tủ KT 1000x600x250 + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Đồng hồ đa năng kỹ thuật số | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG (TD-P.NN, TD-P.AN, TD-P.KHTN, TD-P.KHXH, TD-P.MT) (6 TỦ): | |||
| 1 | automat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 2 | automat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 3 | automat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Tủ điện 12 module + Phụ Kiện | Mô tả KT theo chương V | 6 | tủ |
| H | TỦ ĐIỆN PHÒNG VI TÍNH (TD-P.VT): | |||
| 1 | automat MCB-2P-80A-6kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | automat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | automat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 4 | automat MCB-1P-20A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện 12 module + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| I | TỦ ĐIỆN PHÒNG CÔNG NGHỆ (TD-P.CN): | |||
| 1 | automat MCB-2P-63A-6kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | automat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | automat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Tủ điện 12 module + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| J | TỦ ĐIỆN CÔNG CỘNG (TD-CC) | |||
| 1 | automat MCB-2P-63A-6kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | automat MCB-1P-10A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 3 | automat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Tủ điện 18 module + Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| K | TỦ ĐIỆN BƠM CHỮA CHÁY (TĐ-BCC) | |||
| 1 | automat MCB-3P-32A-10kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 2 | automat MCB-1P-16A-4,5kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp CU/PVC/PVC/FR 3x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 4 | Dây E 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (KLx2) | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 6 | Dây E 1x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V-16A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn tuýp led 1*18w | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn 220v-10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Vỏ tủ KT 600x400x250+ Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| L | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kim thu sét D16, H+700mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Cáp đồng thoát sét 35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng D16 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| M | ĐIỆN PHẦN CHUNG | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V-16A | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu, âm sàn 220V-16A | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Quạt trần đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 4 | Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Đèn tuýp led 1*18w | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Bộ đèn tuýp led lớp học bóng đôi 220w-2*18w | Mô tả KT theo chương V | 56 | bộ |
| 7 | Bộ đèn tuýp led lớp học bóng đơn 220w-1*18w | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần 220v-12w | Mô tả KT theo chương V | 69 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần 220v-18w | Mô tả KT theo chương V | 31 | bộ |
| 10 | Công tắc đơn 220v-10A | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 220v-10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc ba 220v-10A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tắc bốn 220v-10A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc đơn đảo chiều 220v-10A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Công tắc đôi đảo chiều 220v-10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 (KLx2) | Mô tả KT theo chương V | 3.420 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 ((KLx2) | Mô tả KT theo chương V | 2.700 | m |
| 18 | Dây E 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.710 | m |
| 19 | Dây E 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.350 | m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Quạt thông gió kiểu ly tâm đồng trục (in-line)- Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp: 150 pa-Điện áp 1ph/220v/50hz (Kèm giá treo) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 50 pa-Điện áp 1ph/220v/50hz | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống gió mềm không bảo ôn ø100, ống nối mềm | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 4 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,58mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | m |
| 5 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 6 | Ống thông gió tôn tráng kẽm 300x200, tôn dày 0,58mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | m |
| 7 | Cút 90 tôn tráng kẽm 100x100 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút 90 tôn tráng kẽm 200x200 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chân rẽ 150x100/100x100 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Chân rẽ 300x100/200x100 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Côn thu 300X200/200X200 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Côn thu 200X200/100X100 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Côn thu 100x100/d100 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT200x200 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cửa gió hút, khung nhôm sơn tĩnh điện, kiểu nan khe KT 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Hộp gió KT: 200x200x200 | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Cửa thải gió ngoài , khung nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) KT 500x300 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Hộp gió KT 450x250x200 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm , kèm mặt bích, côn thu đầu quạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ…) | Mô tả KT theo chương V | 1 | trọn gói |
| 21 | Máng cáp có nắp 300x100 | Mô tả KT theo chương V | 1,97 | 100m |
| 22 | Cút ngang 300x100 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Cái |
| 23 | Cút đứng 300x100 | Mô tả KT theo chương V | 9 | Cái |
| 24 | Tê ngang 300x100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Vật tư phụ (đai ốc, sơn, băng dính…) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Lô |
| O | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm RJ45 | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 2 | Dây cat 5E | Mô tả KT theo chương V | 94 | 10m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả KT theo chương V | 313 | m |
| 4 | Dây cat 5E | Mô tả KT theo chương V | 18 | 10m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| P | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Van xả chậu tiểu nam (tự động) | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa mặt + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 37 | bộ |
| 7 | Vòi lavabo | Mô tả KT theo chương V | 37 | bộ |
| 8 | Xi phong lavabo | Mô tả KT theo chương V | 37 | bộ |
| 9 | Tay vịn nhà vệ sinh tàn tật dạng thẳng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tay vin nhà vệ sinh tàn tật dạng chữ L | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Gương treo kính dày 5mm, kính tráng thủy thái lan | Mô tả KT theo chương V | 21,546 | m2 |
| 12 | Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh tàn tật | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Vòi rửa D20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Phễu thu sàn vệ sinh D60 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Phễu thu nước mưa D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Phễu thu nước mưa D90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phễu thu nước mưa D140 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Phễu thu nước mưa dạng thu vách D140 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bể mái inox 5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=5 (m3/h) - h=20 (m) | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Dây tín hiệu điều khiển bơm 1x1mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 22 | Van chặn D50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van chặn D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van chặn D32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Van chặn D25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van chặn D20 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 27 | Đồng hồ nước D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van phao D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van một chiều D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Que báo tín hiệu mực nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Y lọc D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Mối nối mềm D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống HDPE D40 | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 34 | Ống HDPE D32 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 36 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | 100m |
| 38 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả KT theo chương V | 0,82 | 100m |
| 39 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | 100m |
| 40 | Tê PPR D50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tê PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Tê PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Tê thu PPR D50/40 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Tê thu PPR D50/25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê thu PPR D40/20 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Cút PPR D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Cút PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Cút PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Cút PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 55 | Cút ren trong D20 | Mô tả KT theo chương V | 88 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Măng xông nối ống PPR D50 | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Măng xông nối ống PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Măng xông nối ống PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Măng xông nối ống PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 63 | Măng xông nối ống PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 88 | cái |
| 65 | Vật liệu phụ (Neo treo ống ...) | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 66 | Ống uPVC D200 (class 3) | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 67 | Ống uPVC D140 (class 3) | Mô tả KT theo chương V | 1,14 | 100m |
| 68 | Ống uPVC D110 (class 3) | Mô tả KT theo chương V | 0,94 | 100m |
| 69 | Ống uPVC D90 (class 2) | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 70 | Ống uPVC D76 (class 2) | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Ống uPVC D60 (class 2) | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D42 (class 2) | Mô tả KT theo chương V | 0,52 | 100m |
| 73 | Y uPVC D140 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Y uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 75 | Y uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Y uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Y thu uPVC D140/110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Y thu uPVC D140/90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Y thu uPVC D140/60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Y thu uPVC D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Y thu uPVC D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Y thu uPVC D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 83 | Côn thu uPVC D140/110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Côn thu uPVC D140/90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Côn thu uPVC D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Côn thu uPVC D76/60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Côn thu uPVC D60/42 | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 88 | Cút uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Cút uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 90 | Cút uPVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 91 | Chếch uPVC D140 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Chếch uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 72 | cái |
| 93 | Chếch uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 94 | Chếch uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 95 | Chếch uPVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 84 | cái |
| 96 | Tê thu uPVC D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Tê thu uPVC D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Tê uPVC D140 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Tê uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Tê uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Tê uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Măng xông nối ống uPVC D200 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Măng xông nối ống uPVC D160 | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 104 | Măng xông nối ống uPVC D125 | Mô tả KT theo chương V | 31 | cái |
| 105 | Măng xông nối ống uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 106 | Măng xông nối ống uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Măng xông nối ống uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 47 | cái |
| 108 | Măng xông nối ống uPVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 109 | Bịt ống uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 110 | Bịt ống uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 111 | Bịt ống uPVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 112 | Bịt ống uPVC D140 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Bịt ống uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Bịt ống uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Si phông uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 116 | Neo treo ống | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| Q | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,622 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,844 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,837 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,152 | m2 |
| 9 | Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 5,376 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, cự ly dự kiến 15km | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| R | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Bộ phá dỡ (kìm công lực, búa tạ, găng tay cách điện, mặt nạ phòng độc, xà beng, rìu) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cuộn |
| 10 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy, kt 600x500x180mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Vòi chữa cháy dài 20m D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cuộn |
| 13 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cặp bích |
| 26 | Y lọc rác D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Rọ hút D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bu lông M14 | Mô tả KT theo chương V | 160 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - công tắc áp suất | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Máy bơm động cơ điện Q=150l/s; H=40,8m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm động cơ diezen Q=150l/s; H=40,8m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 38 | Bệ nước mồi máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 41 | Thử áp lực đường ống | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 42 | Trung tâm báo cháy 4 KÊNH | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đầu báo khói + đế | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 44 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 46 | Chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Đèn báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 210 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 460 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn báo Exit 1 mặt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Vật tư phụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Sơn chống rỉ | Mô tả KT theo chương V | 22 | kg |
| 57 | Sơn đỏ | Mô tả KT theo chương V | 22 | kg |
| S | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Cọc cừ U200x8x4,6 | Mô tả KT theo chương V | 1.315,921 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả KT theo chương V | 15,675 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả KT theo chương V | 15,675 | 100m |
| 4 | Thuê thép hình H biện pháp thi công | Mô tả KT theo chương V | 2.225,74 | kg |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả KT theo chương V | 2,226 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả KT theo chương V | 2,226 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 3,696 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,536 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 15,448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,062 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,556 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, cự ly dự kiến 15km | Mô tả KT theo chương V | 2,14 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 33,735 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 3,273 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,991 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,656 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,635 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 7,735 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,649 | tấn |
| T | PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,213 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,782 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,452 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,138 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,918 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát ngoài | Mô tả KT theo chương V | 7,755 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 4,536 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 2,268 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75. Trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 14,288 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 39,918 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 16,556 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 56,474 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 60,429 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 64,048 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 68,048 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,288 | m2 |
| 27 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m2 |
| 28 | Lát nền bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m2 |
| 29 | Cửa thép sơn màu đen nhám | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm hệ màu đen nhám | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| U | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, cự ly dự kiến 15km | Mô tả KT theo chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,026 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,175 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,961 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,796 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả KT theo chương V | 34,686 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả KT theo chương V | 34,686 | m2 |
| 18 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,594 | m2 |
| 19 | Đánh màu trong bể | Mô tả KT theo chương V | 34,686 | m2 |
| 20 | Ngâm bể nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả KT theo chương V | 11,868 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp*Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này | 3 | 3 |
| 5 | Thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ > 7 tấn | Sẵn sàng huy động về công trường. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy vận thăng chở vật liệu lên cao | Sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi