Gói thầu: 01.XL: Nhà học bộ môn 3 tầng trường THCS Quang Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938080-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Nhà học bộ môn 3 tầng trường THCS Quang Trung
Số hiệu KHLCNT 20220934303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:23:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,009,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp*Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ > 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng chở vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Nhà học bộ môn 3 tầng trường THCS Quang Trung
Nhà học bộ môn 3 tầng trường THCS Quang Trung
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Viêt Nam. - Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bảo Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 04, Đăng Dung, thành phố Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tĩnh . Địa chỉ: số 16, đường Xô Viết nghệ Tĩnh, thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh địa chỉ số 72 đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CÂY XANH
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả KT theo chương V141 cây
2Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả KT theo chương V141cây
3Đào hố trồng cây.Hố Mô tả KT theo chương V141hố
4Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả KT theo chương V141cây
5Duy trì cây bóng mát mới trồng (thời gian 3 tháng)Mô tả KT theo chương V141 cây
B PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V70,99m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả KT theo chương V5,728100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V2,226tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V9,72tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả KT theo chương V0,278tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V1,377tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả KT theo chương V1,377tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V17,74810 tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả KT theo chương V11,28100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II. ép âmMô tả KT theo chương V0,188100m
11Cọc phụ vụ ép âmMô tả KT theo chương V1Cái
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả KT theo chương V94mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả KT theo chương V2,644m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV cự ly dự kiến 15 kmMô tả KT theo chương V0,026100m3
C PHẦN KÊT CẤU MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,202100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V24,512m3
3Bê tông bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V73,478m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V1,699100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V3,389100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,954tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V6,838tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT theo chương V1,428tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V6,828m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường, dầm móngMô tả KT theo chương V0,621100m2
11Gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,116tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,618tấn
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V26,29m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,151100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II cư ly dự kiến 15kmMô tả KT theo chương V1,051100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,844100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V60,681m3
18Bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,786m3
D PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V23,502m3
2Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V14,276m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,775100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,801100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,067tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,657tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,692tấn
8Bê tông tường, chiều dày Mô tả KT theo chương V15,817m3
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,529100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,045tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,027tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V91,855m3
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V10,616100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,7tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V9,902tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,629tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả KT theo chương V279,412m3
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V17,128100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V19,01tấn
20Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V13,565m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang bộ chiều cao Mô tả KT theo chương V1,129100m2
22Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,35tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,441tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V7,597m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,015100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,147tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,494tấn
28Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V1,568m3
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,285100m2
30Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,041tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,166tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,411m3
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,872100m2
34Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,539tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả KT theo chương V152,952m3
2Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả KT theo chương V61,22m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả KT theo chương V48,381m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,971m3
5Lưới thủy tinh, ô lưới 5x5mm bề mặt rộng 400mm, tiếp giáp tường với cột và dầmMô tả KT theo chương V501,454m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V997,864m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát cột ngoàiMô tả KT theo chương V536,841m2
8Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75.Mô tả KT theo chương V463,905m2
9Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75.Mô tả KT theo chương V166,626m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.088,458m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75.Mô tả KT theo chương V280,947m2
12Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75.Mô tả KT theo chương V630,124m2
13Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75.Mô tả KT theo chương V1.400,256m2
14Xây tường gạch bông gió 20x20x6 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V76,096m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.088,458m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V2.311,327m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.399,785m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.165,236m2
19Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm sáng màu, vữa XM mác 75 (F1)Mô tả KT theo chương V1.553,948m2
20Lát nền, sàn bằng đá granite dày 18mm, vữa XM mác 75 (F4)Mô tả KT theo chương V1,704m2
21Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (F3)Mô tả KT theo chương V119,377m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.675,029m2
23Tấm trải chống thấm Bitum Membrane bằng phương pháp khò nóngMô tả KT theo chương V58,06m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V41,763m2
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V2,756tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,756tấn
27Mái tôn dày 0,45mm, màu ghiMô tả KT theo chương V5,429100m2
28Cửa đi 1 cánh đẩy, nhôm hệ 4500, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20,79m2
29Cửa đi 2 cánh đẩy, hệ nhôm 4500, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V62,7m2
30Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ 2600, dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đồng bộ ( Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V83,895m2
31Cửa sổ mở lật, độ dày nhôm 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tường đương)Mô tả KT theo chương V67,629m2
32Vách kính cố định, hệ 4400, 4500 độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (Nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V135,783m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V145,918m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V437,217m2
35Tấm trải chống thấm Bitum Membrane bằng phương pháp khò nóngMô tả KT theo chương V116,926m2
36Hệ trần thạch cao chịu ẩm (giá hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V145,918m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V145,918m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V145,918m2
39Khung đỡ chậu bằng inox (giá thành phẩm)Mô tả KT theo chương V285,052kg
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Đá granite đen dày 20mmMô tả KT theo chương V14,364m2
41Vách ngăn compact dày 12mm (gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện)Mô tả KT theo chương V136,74m2
42Ốp gạch vào tường, trụ, cột, ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V158,046m2
43Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,961m3
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75. Đá granite tự nhiên màu đenMô tả KT theo chương V87,816m2
45Gia công lan canMô tả KT theo chương V4,069tấn
46Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V169,06m2
47Sơn tĩnh điện sắt thép (giá thành phẩm)Mô tả KT theo chương V4,069tấn
48Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V2,788m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V25,345m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V25,345m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V2,715m2
52Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V4,049m3
53Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,233m3
54Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,369m3
55Mài Granito màu ghi đậm bậc tam cấpMô tả KT theo chương V42,323m2
56Xẻ rãnh bậc tam cấpMô tả KT theo chương V12,5410m
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V39,718m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V39,718m2
59Ốp đá granit tự nhiên tường bồn hoaMô tả KT theo chương V13,34m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V18,886100m2
F TỦ ĐIỆN TỔNG MSB
1automat MCCB-4P-125A-16kAMô tả KT theo chương V1cái
2automat MCB-3P-63A-10kAMô tả KT theo chương V3cái
3automat MCB-3P-50A-10kAMô tả KT theo chương V6cái
4Chông sét lan truyền loại 2 3P+NMô tả KT theo chương V1bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả KT theo chương V85m
6Cáp Cu/PVC/PVC 2x25mm2Mô tả KT theo chương V30m
7Cáp Cu/PVC/PVC2x16mm2Mô tả KT theo chương V30m
8Cáp Cu/PVC/PVC2x10mm2Mô tả KT theo chương V70m
9Cáp Cu/PVC/PVC/FR 4x10mm2Mô tả KT theo chương V40m
10Dây E 1x25mm2Mô tả KT theo chương V85m
11Dây E 1x16mm2Mô tả KT theo chương V60m
12Dây E 1x10mm2Mô tả KT theo chương V110m
13Ống HDPE 65/50Mô tả KT theo chương V150m
14Vỏ tủ KT 1000x600x250 + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V1tủ
15Đồng hồ đa năng kỹ thuật sốMô tả KT theo chương V1cái
G TỦ ĐIỆN CÁC PHÒNG (TD-P.NN, TD-P.AN, TD-P.KHTN, TD-P.KHXH, TD-P.MT) (6 TỦ):
1automat MCB-2P-50A-6kAMô tả KT theo chương V6cái
2automat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả KT theo chương V12cái
3automat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả KT theo chương V30cái
4Tủ điện 12 module + Phụ KiệnMô tả KT theo chương V6tủ
H TỦ ĐIỆN PHÒNG VI TÍNH (TD-P.VT):
1automat MCB-2P-80A-6kAMô tả KT theo chương V1cái
2automat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả KT theo chương V2cái
3automat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả KT theo chương V5cái
4automat MCB-1P-20A-4,5kAMô tả KT theo chương V3cái
5Tủ điện 12 module + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V1tủ
I TỦ ĐIỆN PHÒNG CÔNG NGHỆ (TD-P.CN):
1automat MCB-2P-63A-6kAMô tả KT theo chương V1cái
2automat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả KT theo chương V2cái
3automat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả KT theo chương V6cái
4Tủ điện 12 module + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V1tủ
J TỦ ĐIỆN CÔNG CỘNG (TD-CC)
1automat MCB-2P-63A-6kAMô tả KT theo chương V1cái
2automat MCB-1P-10A-4,5kAMô tả KT theo chương V4cái
3automat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả KT theo chương V8cái
4Tủ điện 18 module + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V1tủ
K TỦ ĐIỆN BƠM CHỮA CHÁY (TĐ-BCC)
1automat MCB-3P-32A-10kAMô tả KT theo chương V2cái
2automat MCB-1P-16A-4,5kAMô tả KT theo chương V2cái
3Cáp CU/PVC/PVC/FR 3x6mm2Mô tả KT theo chương V20m
4Dây E 1x6mm2Mô tả KT theo chương V20m
5Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (KLx2)Mô tả KT theo chương V90m
6Dây E 1x2.5mm2Mô tả KT theo chương V45m
7Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V-16AMô tả KT theo chương V2cái
8Đèn tuýp led 1*18wMô tả KT theo chương V2bộ
9Công tắc đơn 220v-10AMô tả KT theo chương V1cái
10Vỏ tủ KT 600x400x250+ Phụ kiệnMô tả KT theo chương V1tủ
L HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Kim thu sét D16, H+700mmMô tả KT theo chương V7cái
2Cáp đồng thoát sét 35mm2Mô tả KT theo chương V100m
3Cọc thép mạ đồng D16Mô tả KT theo chương V5cọc
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,48100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,48100m3
6Phụ kiệnMô tả KT theo chương V1
M ĐIỆN PHẦN CHUNG
1Ổ cắm đôi 3 chấu, 220V-16AMô tả KT theo chương V40cái
2Ổ cắm đôi 3 chấu, âm sàn 220V-16AMô tả KT theo chương V36cái
3Quạt trần đảo chiềuMô tả KT theo chương V46cái
4Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V7cái
5Đèn tuýp led 1*18wMô tả KT theo chương V14bộ
6Bộ đèn tuýp led lớp học bóng đôi 220w-2*18wMô tả KT theo chương V56bộ
7Bộ đèn tuýp led lớp học bóng đơn 220w-1*18wMô tả KT theo chương V14bộ
8Đèn ốp trần 220v-12wMô tả KT theo chương V69bộ
9Đèn ốp trần 220v-18wMô tả KT theo chương V31bộ
10Công tắc đơn 220v-10AMô tả KT theo chương V13cái
11Công tắc đôi 220v-10AMô tả KT theo chương V1cái
12Công tắc ba 220v-10AMô tả KT theo chương V3cái
13Công tắc bốn 220v-10AMô tả KT theo chương V4cái
14Công tắc đơn đảo chiều 220v-10AMô tả KT theo chương V8cái
15Công tắc đôi đảo chiều 220v-10AMô tả KT theo chương V6cái
16Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 (KLx2)Mô tả KT theo chương V3.420m
17Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 ((KLx2)Mô tả KT theo chương V2.700m
18Dây E 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.710m
19Dây E 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V1.350m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,36100m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,36100m3
N HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Quạt thông gió kiểu ly tâm đồng trục (in-line)- Lưu lượng: 1500 m3/h- Cột áp: 150 pa-Điện áp 1ph/220v/50hz (Kèm giá treo)Mô tả KT theo chương V3cái
2Quạt thông gió kiểu gắn tường- Lưu lượng: 600 m3/h- Cột áp: 50 pa-Điện áp 1ph/220v/50hzMô tả KT theo chương V1cái
3Ống gió mềm không bảo ôn ø100, ống nối mềmMô tả KT theo chương V24m
4Ống thông gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,58mmMô tả KT theo chương V17m
5Ống thông gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,58mmMô tả KT theo chương V24m
6Ống thông gió tôn tráng kẽm 300x200, tôn dày 0,58mmMô tả KT theo chương V3m
7Cút 90 tôn tráng kẽm 100x100Mô tả KT theo chương V6cái
8Cút 90 tôn tráng kẽm 200x200Mô tả KT theo chương V3cái
9Chân rẽ 150x100/100x100Mô tả KT theo chương V15cái
10Chân rẽ 300x100/200x100Mô tả KT theo chương V3cái
11Côn thu 300X200/200X200Mô tả KT theo chương V3cái
12Côn thu 200X200/100X100Mô tả KT theo chương V6cái
13Côn thu 100x100/d100Mô tả KT theo chương V21cái
14Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT200x200Mô tả KT theo chương V6cái
15Cửa gió hút, khung nhôm sơn tĩnh điện, kiểu nan khe KT 300x300Mô tả KT theo chương V19cái
16Hộp gió KT: 200x200x200Mô tả KT theo chương V19cái
17Cửa thải gió ngoài , khung nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) KT 500x300Mô tả KT theo chương V3cái
18Hộp gió KT 450x250x200Mô tả KT theo chương V3cái
19Khớp nối mềm , kèm mặt bích, côn thu đầu quạtMô tả KT theo chương V6Cái
20Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ…)Mô tả KT theo chương V1trọn gói
21Máng cáp có nắp 300x100Mô tả KT theo chương V1,97100m
22Cút ngang 300x100Mô tả KT theo chương V10Cái
23Cút đứng 300x100Mô tả KT theo chương V9Cái
24Tê ngang 300x100Mô tả KT theo chương V1Cái
25Vật tư phụ (đai ốc, sơn, băng dính…)Mô tả KT theo chương V1
O ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm RJ45Mô tả KT theo chương V46cái
2Dây cat 5EMô tả KT theo chương V9410m
3Ống luồn dây PVC D20Mô tả KT theo chương V313m
4Dây cat 5EMô tả KT theo chương V1810m
5Ống luồn dây PVC D20Mô tả KT theo chương V50m
P HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt+phụ kiệnMô tả KT theo chương V30bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V30cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V30cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả KT theo chương V15bộ
5Van xả chậu tiểu nam (tự động)Mô tả KT theo chương V15bộ
6Lắp đặt chậu rửa mặt + phụ kiệnMô tả KT theo chương V37bộ
7Vòi lavaboMô tả KT theo chương V37bộ
8Xi phong lavaboMô tả KT theo chương V37bộ
9Tay vịn nhà vệ sinh tàn tật dạng thẳngMô tả KT theo chương V3bộ
10Tay vin nhà vệ sinh tàn tật dạng chữ LMô tả KT theo chương V3bộ
11Gương treo kính dày 5mm, kính tráng thủy thái lanMô tả KT theo chương V21,546m2
12Lắp đặt gương soi nhà vệ sinh tàn tậtMô tả KT theo chương V3cái
13Vòi rửa D20Mô tả KT theo chương V6bộ
14Phễu thu sàn vệ sinh D60Mô tả KT theo chương V21cái
15Phễu thu nước mưa D60Mô tả KT theo chương V1cái
16Phễu thu nước mưa D90Mô tả KT theo chương V1cái
17Phễu thu nước mưa D140Mô tả KT theo chương V3cái
18Phễu thu nước mưa dạng thu vách D140Mô tả KT theo chương V6cái
19Bể mái inox 5m3Mô tả KT theo chương V1bể
20Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=5 (m3/h) - h=20 (m)Mô tả KT theo chương V11 máy
21Dây tín hiệu điều khiển bơm 1x1mm2Mô tả KT theo chương V120m
22Van chặn D50Mô tả KT theo chương V2cái
23Van chặn D40Mô tả KT theo chương V2cái
24Van chặn D32Mô tả KT theo chương V6cái
25Van chặn D25Mô tả KT theo chương V2cái
26Van chặn D20Mô tả KT theo chương V13cái
27Đồng hồ nước D25Mô tả KT theo chương V1cái
28Van phao D25Mô tả KT theo chương V1cái
29Van một chiều D40Mô tả KT theo chương V1cái
30Que báo tín hiệu mực nướcMô tả KT theo chương V2cái
31Y lọc D40Mô tả KT theo chương V1cái
32Mối nối mềm D40Mô tả KT theo chương V2cái
33Ống HDPE D40Mô tả KT theo chương V0,35100m
34Ống HDPE D32Mô tả KT theo chương V0,1100m
35Ống PPR PN10 D50Mô tả KT theo chương V0,7100m
36Ống PPR PN10 D40Mô tả KT theo chương V0,03100m
37Ống PPR PN10 D32Mô tả KT theo chương V0,49100m
38Ống PPR PN10 D25Mô tả KT theo chương V0,82100m
39Ống PPR PN10 D20Mô tả KT theo chương V0,47100m
40Tê PPR D50Mô tả KT theo chương V2cái
41Tê PPR D40Mô tả KT theo chương V3cái
42Tê PPR D32Mô tả KT theo chương V6cái
43Tê PPR D25Mô tả KT theo chương V15cái
44Tê PPR D20Mô tả KT theo chương V10cái
45Tê thu PPR D50/40Mô tả KT theo chương V3cái
46Tê thu PPR D50/25Mô tả KT theo chương V2cái
47Tê thu PPR D40/20Mô tả KT theo chương V3cái
48Tê thu PPR D32/25Mô tả KT theo chương V3cái
49Tê thu PPR D25/20Mô tả KT theo chương V4cái
50Cút PPR D50Mô tả KT theo chương V6cái
51Cút PPR D40Mô tả KT theo chương V8cái
52Cút PPR D32Mô tả KT theo chương V12cái
53Cút PPR D25Mô tả KT theo chương V16cái
54Cút PPR D20Mô tả KT theo chương V36cái
55Cút ren trong D20Mô tả KT theo chương V88cái
56Côn thu PPR D40/32Mô tả KT theo chương V6cái
57Côn thu PPR D32/25Mô tả KT theo chương V12cái
58Côn thu PPR D25/20Mô tả KT theo chương V32cái
59Măng xông nối ống PPR D50Mô tả KT theo chương V23cái
60Măng xông nối ống PPR D40Mô tả KT theo chương V1cái
61Măng xông nối ống PPR D32Mô tả KT theo chương V16cái
62Măng xông nối ống PPR D25Mô tả KT theo chương V27cái
63Măng xông nối ống PPR D20Mô tả KT theo chương V16cái
64Nút bịt PPR D20Mô tả KT theo chương V88cái
65Vật liệu phụ (Neo treo ống ...)Mô tả KT theo chương V1
66Ống uPVC D200 (class 3)Mô tả KT theo chương V0,6100m
67Ống uPVC D140 (class 3)Mô tả KT theo chương V1,14100m
68Ống uPVC D110 (class 3)Mô tả KT theo chương V0,94100m
69Ống uPVC D90 (class 2)Mô tả KT theo chương V1,2100m
70Ống uPVC D76 (class 2)Mô tả KT theo chương V0,2100m
71Ống uPVC D60 (class 2)Mô tả KT theo chương V1,4100m
72Ống uPVC D42 (class 2)Mô tả KT theo chương V0,52100m
73Y uPVC D140Mô tả KT theo chương V5cái
74Y uPVC D110Mô tả KT theo chương V33cái
75Y uPVC D90Mô tả KT theo chương V18cái
76Y uPVC D60Mô tả KT theo chương V14cái
77Y thu uPVC D140/110Mô tả KT theo chương V4cái
78Y thu uPVC D140/90Mô tả KT theo chương V4cái
79Y thu uPVC D140/60Mô tả KT theo chương V2cái
80Y thu uPVC D110/90Mô tả KT theo chương V3cái
81Y thu uPVC D110/60Mô tả KT theo chương V2cái
82Y thu uPVC D90/60Mô tả KT theo chương V60cái
83Côn thu uPVC D140/110Mô tả KT theo chương V2cái
84Côn thu uPVC D140/90Mô tả KT theo chương V2cái
85Côn thu uPVC D90/60Mô tả KT theo chương V6cái
86Côn thu uPVC D76/60Mô tả KT theo chương V4cái
87Côn thu uPVC D60/42Mô tả KT theo chương V52cái
88Cút uPVC D90Mô tả KT theo chương V6cái
89Cút uPVC D60Mô tả KT theo chương V24cái
90Cút uPVC D42Mô tả KT theo chương V52cái
91Chếch uPVC D140Mô tả KT theo chương V20cái
92Chếch uPVC D110Mô tả KT theo chương V72cái
93Chếch uPVC D90Mô tả KT theo chương V46cái
94Chếch uPVC D60Mô tả KT theo chương V30cái
95Chếch uPVC D42Mô tả KT theo chương V84cái
96Tê thu uPVC D110/60Mô tả KT theo chương V6cái
97Tê thu uPVC D90/60Mô tả KT theo chương V9cái
98Tê uPVC D140Mô tả KT theo chương V3cái
99Tê uPVC D110Mô tả KT theo chương V2cái
100Tê uPVC D90Mô tả KT theo chương V12cái
101Tê uPVC D60Mô tả KT theo chương V3cái
102Măng xông nối ống uPVC D200Mô tả KT theo chương V20cái
103Măng xông nối ống uPVC D160Mô tả KT theo chương V38cái
104Măng xông nối ống uPVC D125Mô tả KT theo chương V31cái
105Măng xông nối ống uPVC D110Mô tả KT theo chương V40cái
106Măng xông nối ống uPVC D90Mô tả KT theo chương V7cái
107Măng xông nối ống uPVC D60Mô tả KT theo chương V47cái
108Măng xông nối ống uPVC D42Mô tả KT theo chương V17cái
109Bịt ống uPVC D110Mô tả KT theo chương V30cái
110Bịt ống uPVC D60Mô tả KT theo chương V21cái
111Bịt ống uPVC D42Mô tả KT theo chương V52cái
112Bịt ống uPVC D140Mô tả KT theo chương V2cái
113Bịt ống uPVC D110Mô tả KT theo chương V3cái
114Bịt ống uPVC D90Mô tả KT theo chương V15cái
115Si phông uPVC D60Mô tả KT theo chương V21cái
116Neo treo ốngMô tả KT theo chương V1
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,644100m3
118Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,644100m3
Q PHẦN HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,113100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,622m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,062100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,844m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,074100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,055tấn
7Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,837m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,152m2
9Bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,192m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,36m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,024100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,016tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả KT theo chương V10cái
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V5,376m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, cự ly dự kiến 15kmMô tả KT theo chương V0,059100m3
R PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V9bộ
2Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V18bộ
3Bảng nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V9cái
4Bộ phá dỡ (kìm công lực, búa tạ, găng tay cách điện, mặt nạ phòng độc, xà beng, rìu)Mô tả KT theo chương V1bộ
5Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V9hộp
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
7Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
8Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trờiMô tả KT theo chương V4hộp
9Vòi chữa cháy dài 20m D65Mô tả KT theo chương V8cuộn
10Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V8cái
11Hộp đựng bình chữa cháy, kt 600x500x180mmMô tả KT theo chương V6hộp
12Vòi chữa cháy dài 20m D50Mô tả KT theo chương V6cuộn
13Lăng chữa cháy D50Mô tả KT theo chương V6cái
14Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmMô tả KT theo chương V6cái
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2,3100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả KT theo chương V0,2100m
17Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả KT theo chương V8cái
18Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả KT theo chương V8cái
19Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả KT theo chương V8cái
20Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmMô tả KT theo chương V8cái
21Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mmMô tả KT theo chương V8cái
22Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmMô tả KT theo chương V8cái
23Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mmMô tả KT theo chương V8cái
24Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả KT theo chương V8cặp bích
25Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả KT theo chương V4cặp bích
26Y lọc rác D100Mô tả KT theo chương V2cái
27Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V4cái
28Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả KT theo chương V2cái
29Rọ hút D100Mô tả KT theo chương V2cái
30Bu lông M14Mô tả KT theo chương V160cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmMô tả KT theo chương V2cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
34Lắp đặt công tắc - công tắc áp suấtMô tả KT theo chương V3cái
35Máy bơm động cơ điện Q=150l/s; H=40,8mMô tả KT theo chương V1cái
36Máy bơm động cơ diezen Q=150l/s; H=40,8mMô tả KT theo chương V1cái
37Tủ điều khiển máy bơm PCCCMô tả KT theo chương V1tủ
38Bệ nước mồi máy bơmMô tả KT theo chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả KT theo chương V60m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V60m
41Thử áp lực đường ốngMô tả KT theo chương V130m
42Trung tâm báo cháy 4 KÊNHMô tả KT theo chương V1bộ
43Đầu báo khói + đếMô tả KT theo chương V20bộ
44Điện trở cuối tuyếnMô tả KT theo chương V3bộ
45Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả KT theo chương V6hộp
46Chuông báo cháyMô tả KT theo chương V6cái
47Đèn báo cháyMô tả KT theo chương V6bộ
48Nút báo cháy khẩn cấpMô tả KT theo chương V6cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V250m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V210m
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu 5x2x0,5mm2Mô tả KT theo chương V80m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V460m
53Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V9bộ
54Lắp đặt đèn báo Exit 1 mặtMô tả KT theo chương V8bộ
55Vật tư phụMô tả KT theo chương V1bộ
56Sơn chống rỉMô tả KT theo chương V22kg
57Sơn đỏMô tả KT theo chương V22kg
S BỂ NƯỚC
1Cọc cừ U200x8x4,6Mô tả KT theo chương V1.315,921kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả KT theo chương V15,675100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả KT theo chương V15,675100m
4Thuê thép hình H biện pháp thi côngMô tả KT theo chương V2.225,74kg
5Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả KT theo chương V2,226tấn
6Tháo dỡ giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả KT theo chương V2,226tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V3,696100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,536m3
9Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V15,448m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,088100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,062tấn
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V1,556100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, cự ly dự kiến 15kmMô tả KT theo chương V2,14100m3
14Bê tông tường, chiều dày Mô tả KT theo chương V33,735m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V3,273100m2
16Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,991tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,656tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,635tấn
19Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V7,735m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bểMô tả KT theo chương V0,565100m2
21Gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,649tấn
T PHÒNG BƠM
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,552m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1100m2
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,015tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép. cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,107tấn
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,47m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,043100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,025tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,107tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,4m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,184100m2
11Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,213tấn
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,782m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,452m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V48,138m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V39,918m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát ngoàiMô tả KT theo chương V7,755m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Ngoài nhàMô tả KT theo chương V4,536m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Trong nhàMô tả KT theo chương V2,268m2
19Trát trần, vữa XM mác 75. Trong nhàMô tả KT theo chương V14,288m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V39,918m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V16,556m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V56,474m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V60,429m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V64,048m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V68,048m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,288m2
27Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16m2
28Lát nền bằng gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16m2
29Cửa thép sơn màu đen nhámMô tả KT theo chương V1,98m2
30Cửa nhôm hệ màu đen nhámMô tả KT theo chương V1,3m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,549100m2
U BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,293100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,081100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II, cự ly dự kiến 15kmMô tả KT theo chương V0,204100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,026m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,184m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,051100m2
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,192tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,06tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,053tấn
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,175m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,961m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,042tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,047100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả KT theo chương V8cấu kiện
15Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V26,796m2
16Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả KT theo chương V34,686m2
17Trát tường trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả KT theo chương V34,686m2
18Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,594m2
19Đánh màu trong bểMô tả KT theo chương V34,686m2
20Ngâm bể nước xi măng 5kg/m3Mô tả KT theo chương V11,868m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.801E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp*Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực)- Đã chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự với gói thầu này33
5 Thanh quyết toán 1 * Yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán* Nhà thầu kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản scan được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào sẵn sàng huy động về công trường1
2 Xe ô tô tự đổ > 7 tấn Sẵn sàng huy động về công trường.2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy trộn vữa 150 lít Sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy vận thăng chở vật liệu lên cao Sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->