Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941953-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220912529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý và bảo trì đường bộ năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:22:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,593,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,898,405 VNĐ ((Năm mươi ba triệu tám trăm chín mươi tám nghìn bốn trăm lẻ năm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.545.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên hoặc có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc, đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 - 6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8 - 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 10 – 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn: ≥150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 660 m3/h.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị phun, nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa thay thế 01 vị trí công bản Lo600, tại lý trình Km40+700; 06 vị trí cống tròn D100 tại các lý trình Km43+900, Km44+600, Km46+020, Km52+700, Km65+020, Km65+100, bố trí khoảng 100m hộ lan tại các vị trí đầu cống phía taluy âm, xây dựng hoàn trả khoảng 300m rãnh dọc bằng tấm bê tông lắp ghép dẫn về hố thu các cống, kết hợp đào nắn chỉnh tuyến vào phía taluy dương tại Km44+600 và Km46+020, hoàn trả toàn bộ nền, mặt đường trong phạm vi xử lý, đường tỉnh 433
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý và bảo trì đường bộ năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Bảo Sơn HB; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Theo Quyết định số 789/QĐ-BQL ngày 24/11/2020 của Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông về việc thành lập Tổ chuyên gia đấu thầu cho các dự án đầu tư xây dựng được Sở Giao thông vận tải Hòa Bình giao nhiệm vụ và ủy quyền quản lý cho Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Đồng Tiến - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo khoản 2 Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian đối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó, việc thương thảo Hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.898.405   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa thay thế 01 vị trí cống bản Lo600, tại lý trình Km40+700
1Phá rỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo HSTK được duyệt34,69m3
2Đào hữu cơ, đất cấp 1Theo HSTK được duyệt123,35m3
3Đào nền đường, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt59,68m3
4Đào nền đường, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt537,13m3
5Đào rãnh, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt118,7m3
6Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt192,59m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt787,2m3
8Đắp vòng vây thi côngTheo HSTK được duyệt56m3
9Đào phá vòng vây, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt44,8m3
10Đào móng công trình, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt19,79m3
11Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt79,17m3
12Đào móng công trình, đất cấp 4Theo HSTK được duyệt59,37m3
13Phá đáTheo HSTK được duyệt237,5m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt108,11m3
15Làm lớp đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt49,92m3
16Cốt thép giằng chống, lớp phủ lòng ngầm, sân tràn, mái ngầm, đường kính Theo HSTK được duyệt1.607,33kg
17Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Theo HSTK được duyệt225,68kg
18Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt33,26kg
19Cốt thép bản ngầm, đường kính Theo HSTK được duyệt582,4kg
20Cốt thép bản ngầm, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt3.037,39kg
21Bê tông móng mố, móng trụ, món tường cánh, chân khay, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt121,11m3
22Bê tông mố cống, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt191,07m3
23Bê tông mũ mố, mũ trụ, lan can tay vịn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt13,49m3
24Bê tông phủ sân tràn, lòng ngầm, sân tràn, mái, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt44,68m3
25Bê tông giằng chống đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt6,32m3
26Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt4,62m3
27Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt18,08m3
28Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt6,92m3
29Sản xuất kết cấu thép lan can cầuTheo HSTK được duyệt229,46kg
30Lắp dựng lan can thép hìnhTheo HSTK được duyệt9,24m2
31Làm lớp lót mái taluy, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt33,15m2
32Quét nhựa bitum chống thấmTheo HSTK được duyệt70,4m2
33Bơm nước hố móngTheo HSTK được duyệt45ca
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt16cấu kiện
35Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt17,91m3
36Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt119,39m2
37Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Theo HSTK được duyệt21,49m3
38Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt882,52m2
39Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt816,02m2
40Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt816,02m2
41Làm lớp lót rãnh, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt397,98m2
42Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt8,32m3
43Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt25,13m3
44Chèn khe rãnh, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt13,71m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt1.142cấu kiện
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt67,12kg
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt223,73kg
48Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,82m3
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt21cấu kiện
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 67,5x135cmTheo HSTK được duyệt2cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo HSTK được duyệt2cái
52Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,04m2
53Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,297m3
54Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng Theo HSTK được duyệt12cọc
55Đào móng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,77m3
56Đắp móng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,01m3
B Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km43+900
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt139,34m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt31,69m3
3Xây móng công đá hộc, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt16,54m3
4Xây đá hộc tường cống, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt14,56m3
5Trát tường vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt37,4m2
6Láng nền, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt18,36m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt2,78m3
8Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt0,78m3
9Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,88m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo HSTK được duyệt80,94kg
11Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt182,4kg
12Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK được duyệt40kg
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt74,13m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt74,13m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt74,13m2
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5Theo HSTK được duyệt4rọ
18Láng nền, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt201m2
19Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,3m3
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt12,69m3
21Chèn khe rãnh, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt6,92m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt576cấu kiện
23Đào nền đường, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt481,19m3
24Đào rãnh, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt82,78m3
25Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt821,33m3
26Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt5,84m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,34m3
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt0,68m3
29Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt1,25m3
C Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km44+600
1Đào nền đường, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt407,78m3
2Đào nền đường, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt1.427,24m3
3Đào nền đường, đất cấp 4Theo HSTK được duyệt2.038,92m3
4Phá đá, đá cấp 4Theo HSTK được duyệt203,89m3
5Đào rãnh, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt67,14m3
6Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt74,2m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt89,66m3
8Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt575,01m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt527,68m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt527,68m2
11Láng nền, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt187,6m2
12Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt3,92m3
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt11,85m3
14Chèn khe rãnh, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt6,46m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt538cấu kiện
16Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo HSTK được duyệt2,93kg
17Lắp đặt rải hoàn thiện rải phân cách bằng tôn lượng sóngTheo HSTK được duyệt30m
18Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt1,18m3
19Đào móng cột, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt1,23m3
20Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt96,78m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt41,05m3
22Xây đá hộc móng cống, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt14m3
23Xây đá hộc tường cống, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt11,89m3
24Trát tường vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt30,49m2
25Láng nền, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt12,99m2
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt2,04m3
27Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt0,58m3
28Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,8m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo HSTK được duyệt57,1kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt99,1kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK được duyệt40kg
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
D Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km46+020
1Đào nền đường, đất cấp 2Theo HSTK được duyệt248,58m3
2Đào nền đường, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt870,03m3
3Đào nền đường, đất cấp 4Theo HSTK được duyệt1.242,89m3
4Phá đá, đá cấp 4Theo HSTK được duyệt124,29m3
5Đào rãnh, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt30,83m3
6Đào khuôn đường, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt46,74m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt53,19m3
8Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt309,82m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt289,12m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt289,12m2
11Láng nền, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt99,16m2
12Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt2,07m3
13Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt6,26m3
14Chèn khe rãnh, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt3,42m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt285cấu kiện
16Công tác gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,73kg
17Lắp đặt hoàn thiện dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK được duyệt40m
18Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt1,5m3
19Đào móng cột, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt1,57m3
20Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt131,94m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt41,05m3
22Xây đá hộc móng cống, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt13,04m3
23Xây đá hộc tường cống, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt11,3m3
24Trát tường vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt26,64m2
25Láng nền, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt11,73m2
26Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt2,04m3
27Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt0,58m3
28Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,8m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo HSTK được duyệt57,1kg
30Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt99,1kg
31Gia công, lắp dựng cốt thép, mũ mố, đường kính Theo HSTK được duyệt40kg
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
E Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km52+700
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt63,55m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt31,5m3
3Xây đá hộc móng cống, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt14,58m3
4Xây đá hộc tường cống, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt10,96m3
5Trát tường vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt26,73m2
6Láng nền, vữa xi măng mác 100Theo HSTK được duyệt11,85m2
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt2,04m3
8Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt0,58m3
9Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt2,8m3
10Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính Theo HSTK được duyệt57,1kg
11Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính >10mmTheo HSTK được duyệt99,1kg
12Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo HSTK được duyệt40kg
13Lắp dựng cấu kiện tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt8cấu kiện
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt30,8m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt30,8m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt30,8m2
F Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km65+100
1Đào móng công trình, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt298,35m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt62,77m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95Theo HSTK được duyệt146,46m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt39,32m3
5Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt11,51m3
6Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt17,1m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK được duyệt253,44kg
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo HSTK được duyệt1.570,14kg
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt7,09m3
10Quét nhựa bitum chống thấmTheo HSTK được duyệt105,12m2
11Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,21m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo HSTK được duyệt18cấu kiện
13Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK được duyệt28m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt28m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt28m2
16Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,37m3
17Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,3m2
18Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3Theo HSTK được duyệt0,96m3
19Đắp móng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt0,83m3
20Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK được duyệt15cấu kiện
G Đảm bảo giao thông phục vụ thi công (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết (thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng)
1Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi côngLập dự toán chi tiết1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.545.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).32
3 Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên hoặc có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).21
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào bánh lốp Dung tích gầu ≥ 0,8 m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).2
2 Máy xúc, đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 1,25 m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
3 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
4 Máy lu bánh thép Tải trọng 5 - 6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
5 Máy lu bánh thép Tải trọng 8 - 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
6 Máy lu bánh thép. Tải trọng từ 10 – 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).3
8 Máy trộn vữa Dung tích trộn: ≥150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
10 Cần trục ô tô Tải trọng ≥6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g).1
11 Máy nén khí - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 660 m3/h.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
12 Thiết bị phun, nấu nhựa đường * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->