Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý và bảo trì đường bộ năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:22:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,593,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,898,405 VNĐ ((Năm mươi ba triệu tám trăm chín mươi tám nghìn bốn trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.545.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên hoặc có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc, đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 - 6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8 - 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 10 – 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn: ≥150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 660 m3/h.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị phun, nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa thay thế 01 vị trí công bản Lo600, tại lý trình Km40+700; 06 vị trí cống tròn D100 tại các lý trình Km43+900, Km44+600, Km46+020, Km52+700, Km65+020, Km65+100, bố trí khoảng 100m hộ lan tại các vị trí đầu cống phía taluy âm, xây dựng hoàn trả khoảng 300m rãnh dọc bằng tấm bê tông lắp ghép dẫn về hố thu các cống, kết hợp đào nắn chỉnh tuyến vào phía taluy dương tại Km44+600 và Km46+020, hoàn trả toàn bộ nền, mặt đường trong phạm vi xử lý, đường tỉnh 433 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý và bảo trì đường bộ năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình theo khoản 2 Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP về quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT và theo yêu cầu của E-HSMT để bên mời thầu lưu trữ. Trong thời gian đối đa 03 ngày làm việc kể từ thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu được chấp nhận nộp bổ sung các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực và kinh nghiệm còn thiếu. Sau thời gian trên, nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được coi là không đáp ứng yêu cầu. Khi đó, việc thương thảo Hợp đồng sẽ được thực hiện với nhà thầu có thứ hạng tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.898.405 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải Hòa Bình; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hòa Bình Đ/c: Tổ 1, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình. ĐT: 0218.3897728; Fax: 0218.3897728. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình. Đ/c: Số 672 Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. ĐT: 0218.3852.111; Fax: 0218.3853.152. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa thay thế 01 vị trí cống bản Lo600, tại lý trình Km40+700 | |||
| 1 | Phá rỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo HSTK được duyệt | 34,69 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 123,35 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 59,68 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 537,13 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 118,7 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 192,59 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 787,2 | m3 |
| 8 | Đắp vòng vây thi công | Theo HSTK được duyệt | 56 | m3 |
| 9 | Đào phá vòng vây, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 44,8 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 19,79 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 79,17 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Theo HSTK được duyệt | 59,37 | m3 |
| 13 | Phá đá | Theo HSTK được duyệt | 237,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 108,11 | m3 |
| 15 | Làm lớp đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 49,92 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng chống, lớp phủ lòng ngầm, sân tràn, mái ngầm, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1.607,33 | kg |
| 17 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 225,68 | kg |
| 18 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt | 33,26 | kg |
| 19 | Cốt thép bản ngầm, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 582,4 | kg |
| 20 | Cốt thép bản ngầm, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt | 3.037,39 | kg |
| 21 | Bê tông móng mố, móng trụ, món tường cánh, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 121,11 | m3 |
| 22 | Bê tông mố cống, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 191,07 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, lan can tay vịn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 13,49 | m3 |
| 24 | Bê tông phủ sân tràn, lòng ngầm, sân tràn, mái, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 44,68 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng chống đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,32 | m3 |
| 26 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 4,62 | m3 |
| 27 | Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 18,08 | m3 |
| 28 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 6,92 | m3 |
| 29 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo HSTK được duyệt | 229,46 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can thép hình | Theo HSTK được duyệt | 9,24 | m2 |
| 31 | Làm lớp lót mái taluy, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 33,15 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 70,4 | m2 |
| 33 | Bơm nước hố móng | Theo HSTK được duyệt | 45 | ca |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 17,91 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 119,39 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 21,49 | m3 |
| 38 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 882,52 | m2 |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 816,02 | m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo HSTK được duyệt | 816,02 | m2 |
| 41 | Làm lớp lót rãnh, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 397,98 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,32 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 25,13 | m3 |
| 44 | Chèn khe rãnh, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 13,71 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 1.142 | cấu kiện |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 67,12 | kg |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt | 223,73 | kg |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,82 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 21 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 67,5x135cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,297 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 12 | cọc |
| 55 | Đào móng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,77 | m3 |
| 56 | Đắp móng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | m3 |
| B | Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km43+900 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 139,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 31,69 | m3 |
| 3 | Xây móng công đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,54 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc tường cống, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 14,56 | m3 |
| 5 | Trát tường vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 37,4 | m2 |
| 6 | Láng nền, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 18,36 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 2,78 | m3 |
| 8 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,78 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 80,94 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt | 182,4 | kg |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 40 | kg |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 74,13 | m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 74,13 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo HSTK được duyệt | 74,13 | m2 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 | Theo HSTK được duyệt | 4 | rọ |
| 18 | Láng nền, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 201 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 12,69 | m3 |
| 21 | Chèn khe rãnh, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 6,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 576 | cấu kiện |
| 23 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 481,19 | m3 |
| 24 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 82,78 | m3 |
| 25 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 821,33 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 5,84 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,25 | m3 |
| C | Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km44+600 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 407,78 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 1.427,24 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Theo HSTK được duyệt | 2.038,92 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp 4 | Theo HSTK được duyệt | 203,89 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 67,14 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 74,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 89,66 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 575,01 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 527,68 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo HSTK được duyệt | 527,68 | m2 |
| 11 | Láng nền, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 187,6 | m2 |
| 12 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,92 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 11,85 | m3 |
| 14 | Chèn khe rãnh, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 6,46 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 538 | cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2,93 | kg |
| 17 | Lắp đặt rải hoàn thiện rải phân cách bằng tôn lượng sóng | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,18 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 1,23 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 96,78 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 41,05 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc móng cống, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc tường cống, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,89 | m3 |
| 24 | Trát tường vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 30,49 | m2 |
| 25 | Láng nền, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 12,99 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | m3 |
| 27 | Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 57,1 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt | 99,1 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 40 | kg |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| D | Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km46+020 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 248,58 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 870,03 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 4 | Theo HSTK được duyệt | 1.242,89 | m3 |
| 4 | Phá đá, đá cấp 4 | Theo HSTK được duyệt | 124,29 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 30,83 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 46,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 53,19 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 309,82 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 289,12 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo HSTK được duyệt | 289,12 | m2 |
| 11 | Láng nền, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 99,16 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,07 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 6,26 | m3 |
| 14 | Chèn khe rãnh, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,42 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 285 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,73 | kg |
| 17 | Lắp đặt hoàn thiện dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 1,57 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 131,94 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 41,05 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc móng cống, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,04 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc tường cống, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,3 | m3 |
| 24 | Trát tường vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 26,64 | m2 |
| 25 | Láng nền, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,73 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 57,1 | kg |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt | 99,1 | kg |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép, mũ mố, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 40 | kg |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| E | Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km52+700 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 63,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 31,5 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc móng cống, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 14,58 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc tường cống, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 10,96 | m3 |
| 5 | Trát tường vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 26,73 | m2 |
| 6 | Láng nền, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 11,85 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 2,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 57,1 | kg |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Theo HSTK được duyệt | 99,1 | kg |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 40 | kg |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 30,8 | m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 30,8 | m2 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo HSTK được duyệt | 30,8 | m2 |
| F | Sửa chữa thay thế cống tại lý trình Km65+100 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 298,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 62,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥95 | Theo HSTK được duyệt | 146,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 39,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 11,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 17,1 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 253,44 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1.570,14 | kg |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 7,09 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum chống thấm | Theo HSTK được duyệt | 105,12 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo HSTK được duyệt | 18 | cấu kiện |
| 13 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 28 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt | 28 | m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo HSTK được duyệt | 28 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,37 | m3 |
| 17 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 18 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 19 | Đắp móng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,83 | m3 |
| 20 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 15 | cấu kiện |
| G | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công (nhà thầu dự thầu phải lập dự toán chi tiết (thực hiện từ khi bàn giao mặt bằng thi công đến khi bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng) | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Lập dự toán chi tiết | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.077968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.545.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (như yêu cầu nêu trên) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách công tác quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công công trình giao thông đường bộ có các tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính trở lên hoặc có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình và có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình xây dựng.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp các văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực, tài liệu chứng minh đã đảm nhận công việc tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, bản kê khai lý lịch. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ nghề kỹ thuật xây dựng, (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 2 |
| 2 | Máy xúc, đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110 CV* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 5 - 6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 8 - 10 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép. | Tải trọng từ 10 – 12 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn: ≥150 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥6 tấn.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu và thiết bị phải có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.1 (g). | 1 |
| 11 | Máy nén khí | - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 660 m3/h.* Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
| 12 | Thiết bị phun, nấu nhựa đường | * Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi