Gói thầu: Vỉa hè đường số 4 KCN C lề trái (đoạn từ ĐT.848 – Nhà máy nước); hạng mục: Lắp đặt cống thoát nước, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Vỉa hè đường số 4 KCN C lề trái (đoạn từ ĐT.848 – Nhà máy nước); hạng mục: Lắp đặt cống thoát nước, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:21:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,176,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,600,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đáp ứng 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 820.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Lắp đặt cống thoát nước(bê tông ly tâm), lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây.+ Loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021);Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) kèm theo hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cấp IV hoặc cao hơn);- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công tại công trình (không bao gồm Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 02 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (không bao gồm Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu 10 công nhân kỹ thuật: Trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 07 người.+ Lái máy ≥ 03 người.- Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị này, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị này, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Vỉa hè đường số 4 KCN C lề trái (đoạn từ ĐT.848 – Nhà máy nước); hạng mục: Lắp đặt cống thoát nước, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây Vỉa hè đường số 4 KCN C lề trái (đoạn từ ĐT.848 – Nhà máy nước); hạng mục: Lắp đặt cống thoát nước, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc.
+ Địa chỉ: số 250 Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hoà, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
+ Điện thoại: 02773. 869 153, 02773.869 696
+ Số Fax: 02773. 869 153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,037 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,973 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,617 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,913 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,115 | m3 |
| 10 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,358 | m3 |
| 11 | Cắt khe bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,717 | m3 |
| 15 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,17 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn khuôn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 20 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | m2 |
| 21 | Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,884 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,401 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,611 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,646 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,236 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 13 | Bê tông đáy hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,848 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Ván khuôn thép tường, khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Bê tông khuôn hố ga, thành hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,245 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 22 | Thép hình L80x80x6 khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 25 | Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 28 | Thép hình L80x80x6 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 30 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đáy hố thu nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đáy hố thu nước, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 36 | Thép hình L40x40x4 hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,708 | 100m2 |
| 38 | Bê tông hố thu nước, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,946 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nối - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 44 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| 45 | Đá 5x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 46 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 47 | Thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,403 | kg |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,502 | m3 |
| 52 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 53 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 54 | Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 55 | Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 57 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,663 | kg |
| 58 | Ni lông sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 59 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100m |
| 60 | Nhổ cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đáp ứng 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 820.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Lắp đặt cống thoát nước(bê tông ly tâm), lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây.+ Loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021);Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) kèm theo hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cấp IV hoặc cao hơn);- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công tại công trình (không bao gồm Chỉ huy trưởng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 02 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (không bao gồm Chỉ huy trưởng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu 10 công nhân kỹ thuật: Trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 07 người.+ Lái máy ≥ 03 người.- Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị này, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh hơi | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị này, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250 lít | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi