Gói thầu: Vỉa hè đường số 4 KCN C lề trái (đoạn từ ĐT.848 – Nhà máy nước); hạng mục: Lắp đặt cống thoát nước, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940371-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Vỉa hè đường số 4 KCN C lề trái (đoạn từ ĐT.848 – Nhà máy nước); hạng mục: Lắp đặt cống thoát nước, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây
Số hiệu KHLCNT 20220940224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:21:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,176,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,600,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đáp ứng 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 820.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Lắp đặt cống thoát nước(bê tông ly tâm), lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây.+ Loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021);Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) kèm theo hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cấp IV hoặc cao hơn);- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công tại công trình (không bao gồm Chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 02 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (không bao gồm Chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 10 công nhân kỹ thuật: Trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 07 người.+ Lái máy ≥ 03 người.- Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị này, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị này, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc
E-CDNT 1.2 Vỉa hè đường số 4 KCN C lề trái (đoạn từ ĐT.848 – Nhà máy nước); hạng mục: Lắp đặt cống thoát nước, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây
Vỉa hè đường số 4 KCN C lề trái (đoạn từ ĐT.848 – Nhà máy nước); hạng mục: Lắp đặt cống thoát nước, lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kiến thiết thị chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 250, đường Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hòa, thành phố Sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 250 Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hoà, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773. 869 153, 02773.869 696 + Số Fax: 02773. 869 153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu và Tổ thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu do Ban quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc thành lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc , địa chỉ: 250, đường Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hòa, thành phố Sa Đéc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 250 Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hoà, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773. 869 153, 02773.869 696 + Số Fax: 02773. 869 153


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý công trình đô thị thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 250 Trần Phú, khóm Tân Bình, phường An Hoà, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773. 869 153, 02773.869 696 + Số Fax: 02773. 869 153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. + Điện thoại: 02773. 863 249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V97,037m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,973100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m3
4Ván khuôn bó nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,617100m2
5Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,944m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,837100m3
8Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,913100m2
9Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,115m3
10Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,358m3
11Cắt khe bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,454100m3
13Rải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,072100m2
14Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,717m3
15Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V907,17m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m3
17Ván khuôn khuôn trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
20Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,56m2
21Bê tông khuôn trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,884m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,401100m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,611100m2
4Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,646m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V274cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77mối nối
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V881 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,236100m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép đáy hố ga, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
13Bê tông đáy hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,848m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Ván khuôn thép tường, khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,968100m2
17Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
18Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
19Bê tông khuôn hố ga, thành hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,245m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
22Thép hình L80x80x6 khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
24Lắp dựng cốt thép nắp hố ga, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
25Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523tấn
28Thép hình L80x80x6 nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,523tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
30Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,931m3
31Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
32Lắp dựng cốt thép đáy hố thu nước, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
33Lắp dựng cốt thép đáy hố thu nước, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
36Thép hình L40x40x4 hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,708100m2
38Bê tông hố thu nước, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,946m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m
41Lắp đặt co nối - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
42Nắp gang hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
43Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
44Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21 rọ
45Đá 5x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
46Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
47Thép tròn D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,403kg
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,502m3
52Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
53Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
54Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
55Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
56Tràm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
57Thép D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,663kg
58Ni lông sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
59Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
60Nhổ cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đáp ứng 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị ≥ 820.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư) là: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Lắp đặt cống thoát nước(bê tông ly tâm), lát gạch vỉa hè, bó vỉa và khuôn trồng cây.+ Loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021);Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) kèm theo hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cấp IV hoặc cao hơn);- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 03 năm.- Đã là Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu.31
2 Cán bộ trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công tại công trình (không bao gồm Chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động;- Có thời gian tham gia thi công xây dựng liên tục tối thiểu 02 năm.- Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu.21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (không bao gồm Chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã là Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu.21
4 Công nhân kỹ thuật 10 Yêu cầu 10 công nhân kỹ thuật: Trong đó:+ Công nhân xây dựng ≥ 07 người.+ Lái máy ≥ 03 người.- Tất cả công nhân xây dựng đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề phù hợp theo vị trí công việc.- Lái máy có bằng lái xe cơ giới chuyên dùng: máy đào.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Bảo hiểm tai nạn lao động cho nhân sự của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị này, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.2
2 Máy đào bánh hơi - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của Bên cho thuê).- Đối với thiết bị này, ngoài các yêu cầu thuộc một trong hai trường hợp nêu trên thì nhà thầu phải có đính kèm bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.1
3 Máy trộn bê tông > 250 lít - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.2
4 Máy đầm dùi 1,5KW - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.2
5 Máy đầm bàn - Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính của Bên cho thuê).- Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu trên sẽ bị đánh giá không đạt ở nội dung này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->