Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:21:00 đến ngày 2022-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,675,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, ATGT, thoát nước và di chuyển đường điện 0,4kV trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có 02 hợp đồng thi công có hạng mục tương tự với phần công việc nhà thầu đảm nhận (Trường hợp thành viên liên danh đảm nhận hạng mục giao thông thì phải có 02 hợp đồng thi công có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, ATGT và thoát nước; thành viên còn lại đảm nhận hạng mục Di chuyển đường điện phải có 02 hợp đồng thi công có hạng mục di chuyển đường điện 0,4kV trở lên). Giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải lớn hơn hoặc bằng giá trị phần công việc của nhà thầu đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao chứng chỉ huấn đã hoàn thành khóa huần luyện an toàn, vệ sinh môi trường- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun/tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình/kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Tiến (Đoạn 1: Từ nhà ông Hiệu thôn Phạm Xá đến nhà ông Quỳ thôn Kim Phương; Đoạn 2: Từ ngã ba nhà ông Tỉnh đến nhà ông Động thôn Phạm Xá) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên và và Thi công xây dựng công trình công nghiệp nhẹ hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với hạng mục thi công mà thành viên trong liên danh đảm nhận. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính - kế toán UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TUYẾN I | |||
| B | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng để thi công | Chương V-E-HSMT | 0,202 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ | Chương V-E-HSMT | 193,46 | m3 |
| 3 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V-E-HSMT | 1,9346 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn, hữu cơ | Chương V-E-HSMT | 498,52 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2.467,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 8,0351 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 4,9852 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 21,044 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 1,9346 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,296 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 19,9551 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 11,1616 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V-E-HSMT | 7,6234 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 45,2815 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 45,2815 | 100m2 |
| C | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 0,1669 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Chương V-E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 6 | Sơn đỏ cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 7 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 8 | Cột biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D89 | Chương V-E-HSMT | 19,5 | md |
| 9 | Biển báo tròn D70cm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-E-HSMT | 40,05 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V-E-HSMT | 22 | m2 |
| D | III. THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V-E-HSMT | 1.840,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 11,5938 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 233,41 | 100m |
| 4 | Phên nứa B=0,6m gia cố chân taluy bờ vây | Chương V-E-HSMT | 100,2 | m |
| 5 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V-E-HSMT | 163,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông móng cống | Chương V-E-HSMT | 0,4463 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 20,29 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=1000mm | Chương V-E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V-E-HSMT | 7 | mối nối |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=800mm | Chương V-E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V-E-HSMT | 7 | mối nối |
| 12 | Gia công dàn van, cánh phai cống | Chương V-E-HSMT | 0,7859 | tấn |
| 13 | Sơn chống gỉ giàn van, cánh phai | Chương V-E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 14 | Lắp dựng giàn van, cánh phai cống | Chương V-E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 15 | Bulong D30, L=200mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bulong D24, L=100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bulong D18, L=100mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Bulong D14, L=40mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cao su lá cánh cống dày 10mm | Chương V-E-HSMT | 2,2 | m |
| 20 | Cao su củ tỏi D40mm | Chương V-E-HSMT | 4,4 | m |
| 21 | Máy đóng mở V2 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 399,82 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 658,38 | m2 |
| 24 | Sơn đỏ hộ lan | Chương V-E-HSMT | 15,98 | m2 |
| 25 | Sơn trắng hộ lan | Chương V-E-HSMT | 33,01 | m2 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 27 | Vải địa tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 23,32 | m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông cống, hố ga, tường đầu đổ tại chỗ | Chương V-E-HSMT | 0,5507 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép thân cống, hố ga đổ tại chỗ d | Chương V-E-HSMT | 2,3581 | tấn |
| 32 | Cốt thép thân cống, hố ga đổ tại chỗ d>18mm | Chương V-E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 33 | Bê tông tường đầu cống đổ tại chỗ M200 đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 34 | Bê tông tường thân cống hộp đổ tại chỗ M300 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 10,87 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông bản dẫn cống | Chương V-E-HSMT | 1,2432 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản dẫn cống, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản dẫn cống, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 1,6431 | tấn |
| 38 | Bê tông bản dẫn cống M300 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 12,52 | m3 |
| 39 | Thi công đay tẩm nhựa đường 2 lớp nối bản dẫn | Chương V-E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 40 | Ván khuôn giằng tường | Chương V-E-HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,3044 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng tường M250 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 19,73 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 71,7121 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cho bê tông, đúc sẵn ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 41,0122 | tấn |
| 45 | Cốt thép cho bê tông, đúc sẵn ĐK | Chương V-E-HSMT | 7,728 | tấn |
| 46 | Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 438,19 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 3.108 | 1cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V-E-HSMT | 1,256 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V-E-HSMT | 1,256 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V-E-HSMT | 1,256 | 10 tấn/1km |
| E | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 1.554 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 1.554 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển tấm đan, thân rãnh - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V-E-HSMT | 109,557 | 10 tấn/1km |
| F | B. TUYẾN II | |||
| G | I. NỀN. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM thi công vuốt nối | Chương V-E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 17,48 | m3 |
| 3 | Đào xúc bê tông phá dỡ | Chương V-E-HSMT | 0,1748 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường | Chương V-E-HSMT | 277,86 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 339,27 | m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, taluy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-E-HSMT | 5,0865 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,9312 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 2,9566 | 100m3 |
| 9 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 1,4784 | 100m3 |
| 10 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V-E-HSMT | 2,8008 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 14,1304 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 14,1304 | 100m2 |
| H | Vận chuyển vật liệu đổ đi: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 2,7786 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 0,1748 | 100m3 |
| I | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,73 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 0,1327 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK | Chương V-E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 6 | Sơn đỏ cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 7 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 8 | Cột biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D89 | Chương V-E-HSMT | 13 | md |
| 9 | Mặt biển báo tròn D70cm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V-E-HSMT | 31 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| J | III. THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng rãnh, tường chắn - đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 941,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng rãnh, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 6,9638 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 143,34 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh, tường chắn | Chương V-E-HSMT | 73,97 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng rãnh bằng gạch không nung - vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 274,24 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V-E-HSMT | 427,11 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng kè | Chương V-E-HSMT | 0,8601 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng tường chắn ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,9182 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 13,89 | m3 |
| 10 | Làm khe lún bằng bao tảo tẩm nhựa 3 lớp | Chương V-E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chương V-E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan. thân rãnh đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 29,4437 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, thân rãnh đúc sẵn ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 16,8394 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, thân rãnh đúc sẵn ĐK | Chương V-E-HSMT | 3,1728 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 179,91 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 1.276 | 1cấu kiện |
| K | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Chương V-E-HSMT | 638 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Chương V-E-HSMT | 638 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V-E-HSMT | 44,979 | 10 tấn/1km |
| L | C. XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| M | I. Xây dựng mới | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-4.3 | Chương V-E-HSMT | 35 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 17,5 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 17,5 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Chương V-E-HSMT | 24,85 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Chương V-E-HSMT | 2,485 | tấn/km |
| N | Móng cột | |||
| O | Móng cột đơn (M1) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 89,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 20,952 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6318 | 100m3 |
| P | Móng cột đôi (M2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,1132 | 100m3 |
| Q | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 11 | cọc |
| 2 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 25,85 | kg |
| 3 | Bulong 16x50 | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Đầu cốt AM-70 | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 1,1 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ghíp A-3bulong | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Dây AL/PVC 1x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 88 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Chương V-E-HSMT | 88 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ ( đai dây từ lưới xuống cọc) | Chương V-E-HSMT | 44 | m |
| 10 | Khóa đai | Chương V-E-HSMT | 88 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 1,1 | 10 cọc |
| R | Xà X2L-2KX (cột đơn) | |||
| 1 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 593,145 | kg |
| S | Xà X2L-2KX (cột đôi) | |||
| 1 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 31,516 | kg |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V-E-HSMT | 22 | bộ |
| T | Dây dẫn phụ kiện | |||
| 1 | Dây AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Chương V-E-HSMT | 379 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,379 | km/dây |
| 3 | Dây AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Chương V-E-HSMT | 697 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,697 | km/dây |
| 5 | Cáp AL/XLPE 4x70 - 0,6/1kV | Chương V-E-HSMT | 26 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,026 | km/dây |
| 7 | Cáp AL/XLPE 4x70 - 0,6/1kV | Chương V-E-HSMT | 104 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,104 | km/dây |
| 9 | Dây Cu/XLPE 2x6 (dây sau công tơ đến các hộ dấn trung bình 3m/hộ) | Chương V-E-HSMT | 470 | m |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (dây sau công tơ 3 pha đến các hộ dân trung bình 3m/hộ) | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| U | Phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Mã ốp D20 | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt loại phụ kiện chống rung | Chương V-E-HSMT | 45 | 1 bộ |
| 3 | Khóa néo cáp 50-150 | Chương V-E-HSMT | 67 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V-E-HSMT | 67 | cái |
| 5 | Mã ốp + vòng bổ trợ | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Kẹp bổ trợ | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V-E-HSMT | 40 | 1 bộ |
| 8 | Đai thép không rỉ | Chương V-E-HSMT | 181 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Chương V-E-HSMT | 181 | cái |
| 10 | Kèm hòm công tơ 1 pha loại H2,H4 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Kèm hòm công tơ loại 3 pha H3P | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ghíp A-3bulong | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Ghíp GN2 | Chương V-E-HSMT | 216 | cái |
| 14 | Đầu cốt AM-70 | Chương V-E-HSMT | 104 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt AM-16 | Chương V-E-HSMT | 74 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 7,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Biển tên cột | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 19 | Biển an toàn | Chương V-E-HSMT | 31 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Chương V-E-HSMT | 50 | cuộn |
| 21 | Băng dính cách điện (đỏ, vàng, xanh) | Chương V-E-HSMT | 40 | cuộn |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 62 | 1 bộ |
| 23 | Hộp chia điện CD200A | Chương V-E-HSMT | 26 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Chương V-E-HSMT | 26 | 1 hộp |
| 25 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 18 | hộp |
| 26 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 13 | hộp |
| 27 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 29 | Ca xe vận chuyển cột | Chương V-E-HSMT | 4 | ca |
| 30 | Ô tô tải vận chuyển vật tư | Chương V-E-HSMT | 2 | ca |
| V | II. Thu hồi: | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 30 | 1 cột |
| 2 | Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V-E-HSMT | 0,096 | 1km/1 dây |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,083 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,637 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,031 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,196 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, ATGT, thoát nước và di chuyển đường điện 0,4kV trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có 02 hợp đồng thi công có hạng mục tương tự với phần công việc nhà thầu đảm nhận (Trường hợp thành viên liên danh đảm nhận hạng mục giao thông thì phải có 02 hợp đồng thi công có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, ATGT và thoát nước; thành viên còn lại đảm nhận hạng mục Di chuyển đường điện phải có 02 hợp đồng thi công có hạng mục di chuyển đường điện 0,4kV trở lên). Giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải lớn hơn hoặc bằng giá trị phần công việc của nhà thầu đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao chứng chỉ huấn đã hoàn thành khóa huần luyện an toàn, vệ sinh môi trường- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy phun/tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy thủy bình/kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi