Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928059-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220919936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:21:00 đến ngày 2022-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,675,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, ATGT, thoát nước và di chuyển đường điện 0,4kV trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có 02 hợp đồng thi công có hạng mục tương tự với phần công việc nhà thầu đảm nhận (Trường hợp thành viên liên danh đảm nhận hạng mục giao thông thì phải có 02 hợp đồng thi công có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, ATGT và thoát nước; thành viên còn lại đảm nhận hạng mục Di chuyển đường điện phải có 02 hợp đồng thi công có hạng mục di chuyển đường điện 0,4kV trở lên). Giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải lớn hơn hoặc bằng giá trị phần công việc của nhà thầu đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao chứng chỉ huấn đã hoàn thành khóa huần luyện an toàn, vệ sinh môi trường- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun/tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình/kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Tiến (Đoạn 1: Từ nhà ông Hiệu thôn Phạm Xá đến nhà ông Quỳ thôn Kim Phương; Đoạn 2: Từ ngã ba nhà ông Tỉnh đến nhà ông Động thôn Phạm Xá)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn TDH (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và TM Đại Phát – Địa chỉ: Phố Tô Hiệu, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Vina S-Home - Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên và và Thi công xây dựng công trình công nghiệp nhẹ hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với hạng mục thi công mà thành viên trong liên danh đảm nhận. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính (năm 2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu trong bước thương thảo hợp đồng (đối với nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai, cung cấp trong E-HSDT. - Trong quá trình kiểm tra, đối chiếu; nếu bên mời thầu xác định các thông tin kê khai, cung cấp trong E-HSDT không chính xác; nhà thầu sẽ bị đánh giá là có hành vi “Cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ sơ dự thầu” theo quy định tại điểm c, khoản 4, Điều 89 - Luật Đấu thầu. Khi đó, E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá là “Không đạt yêu cầu”; đồng thời Bên mời thầu sẽ kiến nghị các cơ quan chức năng xem xét, xử lý vi phạm trong đấu thầu đối với nhà thầu theo quy định tại Điều 121 và Điều 122 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính - kế toán UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Minh Tiến (Địa chỉ: Xã Minh Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TUYẾN I
B I. NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng để thi côngChương V-E-HSMT0,202100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũChương V-E-HSMT193,46m3
3Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V-E-HSMT1,9346100m3
4Đào bùn, hữu cơChương V-E-HSMT498,52m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2.467,8m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT8,0351100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IChương V-E-HSMT4,9852100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT21,044100m3
9Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT1,9346100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,296100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT19,9551100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V-E-HSMT11,1616100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V-E-HSMT7,6234100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V-E-HSMT45,2815100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT45,2815100m2
C II. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cọc tiêu, biển báo - Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,61m3
2Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT3,19m3
3Ván khuôn thép cọc tiêuChương V-E-HSMT0,1669100m2
4Cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V-E-HSMT0,1084tấn
5Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Chương V-E-HSMT0,98m3
6Sơn đỏ cọc tiêuChương V-E-HSMT3,24m2
7Sơn trắng cọc tiêuChương V-E-HSMT32,76m2
8Cột biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D89Chương V-E-HSMT19,5md
9Biển báo tròn D70cmChương V-E-HSMT2cái
10Biển báo tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT4cái
11Lắp đặt cọc tiêuChương V-E-HSMT391cấu kiện
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V-E-HSMT2cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT4cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V-E-HSMT40,05m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V-E-HSMT22m2
D III. THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN
1Đào móng cốngChương V-E-HSMT1.840,6m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT11,5938100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT233,41100m
4Phên nứa B=0,6m gia cố chân taluy bờ vâyChương V-E-HSMT100,2m
5Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V-E-HSMT163,82m3
6Ván khuôn cho bê tông móng cốngChương V-E-HSMT0,4463100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT20,29m3
8Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=1000mmChương V-E-HSMT81 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V-E-HSMT7mối nối
10Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=800mmChương V-E-HSMT81 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V-E-HSMT7mối nối
12Gia công dàn van, cánh phai cốngChương V-E-HSMT0,7859tấn
13Sơn chống gỉ giàn van, cánh phaiChương V-E-HSMT5,72m2
14Lắp dựng giàn van, cánh phai cốngChương V-E-HSMT5,72m2
15Bulong D30, L=200mmChương V-E-HSMT4cái
16Bulong D24, L=100mmChương V-E-HSMT4cái
17Bulong D18, L=100mmChương V-E-HSMT12cái
18Bulong D14, L=40mmChương V-E-HSMT24cái
19Cao su lá cánh cống dày 10mmChương V-E-HSMT2,2m
20Cao su củ tỏi D40mmChương V-E-HSMT4,4m
21Máy đóng mở V2Chương V-E-HSMT2cái
22Xây tường bằng gạch không nung XMCV M75Chương V-E-HSMT399,82m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT658,38m2
24Sơn đỏ hộ lanChương V-E-HSMT15,98m2
25Sơn trắng hộ lanChương V-E-HSMT33,01m2
26Thi công tầng lọc đá 1x2Chương V-E-HSMT4,05m3
27Vải địa tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT5,4m2
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mmChương V-E-HSMT0,36100m
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V-E-HSMT23,32m2
30Ván khuôn bê tông cống, hố ga, tường đầu đổ tại chỗChương V-E-HSMT0,5507100m2
31Cốt thép thân cống, hố ga đổ tại chỗ dChương V-E-HSMT2,3581tấn
32Cốt thép thân cống, hố ga đổ tại chỗ d>18mmChương V-E-HSMT0,074tấn
33Bê tông tường đầu cống đổ tại chỗ M200 đá 2x4Chương V-E-HSMT4,71m3
34Bê tông tường thân cống hộp đổ tại chỗ M300 đá 1x2Chương V-E-HSMT10,87m3
35Ván khuôn bê tông bản dẫn cốngChương V-E-HSMT1,2432100m2
36Cốt thép bản dẫn cống, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0705tấn
37Cốt thép bản dẫn cống, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT1,6431tấn
38Bê tông bản dẫn cống M300 đá 1x2Chương V-E-HSMT12,52m3
39Thi công đay tẩm nhựa đường 2 lớp nối bản dẫnChương V-E-HSMT5,8m2
40Ván khuôn giằng tườngChương V-E-HSMT1,222100m2
41Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,3044tấn
42Bê tông giằng tường M250 đá 1x2Chương V-E-HSMT19,73m3
43Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT71,7121100m2
44Cốt thép cho bê tông, đúc sẵn ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT41,0122tấn
45Cốt thép cho bê tông, đúc sẵn ĐK Chương V-E-HSMT7,728tấn
46Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT438,19m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT3.1081cấu kiện
48Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V-E-HSMT1,25610 tấn/1km
49Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V-E-HSMT1,25610 tấn/1km
50Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V-E-HSMT1,25610 tấn/1km
E BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT1.5541 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT1.5541 cấu kiện
3Vận chuyển tấm đan, thân rãnh - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V-E-HSMT109,55710 tấn/1km
F B. TUYẾN II
G I. NỀN. MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTXM thi công vuốt nốiChương V-E-HSMT3,15100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT17,48m3
3Đào xúc bê tông phá dỡChương V-E-HSMT0,1748100m3
4Đào vét bùn, hữu cơ nền đườngChương V-E-HSMT277,86m3
5Đào khuôn đường-đất cấp IIChương V-E-HSMT339,27m3
6Đắp đất lề đường, taluy, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V-E-HSMT5,0865100m3
7Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,9312100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT2,9566100m3
9Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V-E-HSMT1,4784100m3
10Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại IChương V-E-HSMT2,8008100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V-E-HSMT14,1304100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT14,1304100m2
H Vận chuyển vật liệu đổ đi:
1Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤3km-đất cấp IChương V-E-HSMT2,7786100m3
2Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ, phạm vi ≤3km - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT0,1748100m3
I II. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cọc tiêu, biển báo - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,731m3
2Bê tông móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT2,44m3
3Ván khuôn thép cọc tiêuChương V-E-HSMT0,1327100m2
4Cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V-E-HSMT0,0862tấn
5Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200Chương V-E-HSMT0,78m3
6Sơn đỏ cọc tiêuChương V-E-HSMT2,57m2
7Sơn trắng cọc tiêuChương V-E-HSMT26,04m2
8Cột biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ D89Chương V-E-HSMT13md
9Mặt biển báo tròn D70cmChương V-E-HSMT2cái
10Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2cái
11Lắp đặt cọc tiêuChương V-E-HSMT311cấu kiện
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V-E-HSMT2cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-E-HSMT2cái
J III. THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN
1Đào móng rãnh, tường chắn - đất cấp IIChương V-E-HSMT941,44m3
2Đắp đất hố móng rãnh, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT6,9638100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V-E-HSMT143,34100m
4Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh, tường chắnChương V-E-HSMT73,97m3
5Xây tường thẳng rãnh bằng gạch không nung - vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT274,24m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT427,11m2
7Ván khuôn cho bê tông giằng kèChương V-E-HSMT0,8601100m2
8Cốt thép giằng tường chắn ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,9182tấn
9Bê tông giằng tường M200 đá 1x2Chương V-E-HSMT13,89m3
10Làm khe lún bằng bao tảo tẩm nhựa 3 lớpChương V-E-HSMT17,8m2
11Ống nhựa PVC, ĐK 60mmChương V-E-HSMT0,246100m
12Vải địa kỹ thuậtChương V-E-HSMT3,69m2
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT2,77m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan. thân rãnh đúc sẵnChương V-E-HSMT29,4437100m2
15Cốt thép tấm đan, thân rãnh đúc sẵn ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT16,8394tấn
16Cốt thép tấm đan, thân rãnh đúc sẵn ĐK Chương V-E-HSMT3,1728tấn
17Bê tông tấm đan, thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT179,91m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT1.2761cấu kiện
K BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN:
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgChương V-E-HSMT6381 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgChương V-E-HSMT6381 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V-E-HSMT44,97910 tấn/1km
L C. XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
M I. Xây dựng mới
1Cột PC.I-8,5-4.3Chương V-E-HSMT35cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-E-HSMT17,5cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V-E-HSMT17,5cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡChương V-E-HSMT24,85tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly Chương V-E-HSMT2,485tấn/km
N Móng cột
O Móng cột đơn (M1)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT89,1m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,756100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT20,952m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,6318100m3
P Móng cột đôi (M2)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT16,96m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,184100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V-E-HSMT4,2m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1132100m3
Q Tiếp địa lặp lại
1Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mChương V-E-HSMT11cọc
2Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT25,85kg
3Bulong 16x50Chương V-E-HSMT11cái
4Đầu cốt AM-70Chương V-E-HSMT11cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT1,110 đầu cốt
6Ghíp A-3bulongChương V-E-HSMT11cái
7Dây AL/PVC 1x70mm2Chương V-E-HSMT88m
8Ống nhựa xoắn HDPE32/25Chương V-E-HSMT88m
9Đai thép không rỉ ( đai dây từ lưới xuống cọc)Chương V-E-HSMT44m
10Khóa đaiChương V-E-HSMT88cái
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V-E-HSMT1,110 cọc
R Xà X2L-2KX (cột đơn)
1Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT593,145kg
S Xà X2L-2KX (cột đôi)
1Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT31,516kg
2Cung cấp, lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V-E-HSMT22bộ
T Dây dẫn phụ kiện
1Dây AL/XLPE 4x120-0,6/1kVChương V-E-HSMT379m
2Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,379km/dây
3Dây AL/XLPE 4x95-0,6/1kVChương V-E-HSMT697m
4Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,697km/dây
5Cáp AL/XLPE 4x70 - 0,6/1kVChương V-E-HSMT26m
6Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,026km/dây
7Cáp AL/XLPE 4x70 - 0,6/1kVChương V-E-HSMT104m
8Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,104km/dây
9Dây Cu/XLPE 2x6 (dây sau công tơ đến các hộ dấn trung bình 3m/hộ)Chương V-E-HSMT470m
10Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (dây sau công tơ 3 pha đến các hộ dân trung bình 3m/hộ)Chương V-E-HSMT15m
U Phụ kiện đường dây
1Mã ốp D20Chương V-E-HSMT25cái
2Cung cấp, lắp đặt loại phụ kiện chống rungChương V-E-HSMT451 bộ
3Khóa néo cáp 50-150Chương V-E-HSMT67cái
4Cung cấp, lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V-E-HSMT67cái
5Mã ốp + vòng bổ trợChương V-E-HSMT20cái
6Kẹp bổ trợChương V-E-HSMT40cái
7Cung cấp, lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V-E-HSMT401 bộ
8Đai thép không rỉChương V-E-HSMT181m
9Khóa đai thépChương V-E-HSMT181cái
10Kèm hòm công tơ 1 pha loại H2,H4Chương V-E-HSMT30cái
11Kèm hòm công tơ loại 3 pha H3PChương V-E-HSMT3cái
12Ghíp A-3bulongChương V-E-HSMT72cái
13Ghíp GN2Chương V-E-HSMT216cái
14Đầu cốt AM-70Chương V-E-HSMT104cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT10,410 đầu cốt
16Đầu cốt AM-16Chương V-E-HSMT74cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V-E-HSMT7,410 đầu cốt
18Biển tên cộtChương V-E-HSMT31cái
19Biển an toànChương V-E-HSMT31cái
20Băng dính cách điệnChương V-E-HSMT50cuộn
21Băng dính cách điện (đỏ, vàng, xanh)Chương V-E-HSMT40cuộn
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT621 bộ
23Hộp chia điện CD200AChương V-E-HSMT26bộ
24Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Chương V-E-HSMT261 hộp
25Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-E-HSMT18hộp
26Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V-E-HSMT13hộp
27Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTChương V-E-HSMT2hộp
28Cung cấp, lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V-E-HSMT11 hệ thống
29Ca xe vận chuyển cộtChương V-E-HSMT4ca
30Ô tô tải vận chuyển vật tưChương V-E-HSMT2ca
V II. Thu hồi:
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V-E-HSMT301 cột
2Thay dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V-E-HSMT0,0961km/1 dây
3Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,0831km/1 dây (4 sợi)
4Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,6371km/1 dây (4 sợi)
5Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,0311km/1 dây (4 sợi)
6Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,1961km/1 dây (4 sợi)
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡChương V-E-HSMT11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công mặt đường Bê tông nhựa, ATGT, thoát nước và di chuyển đường điện 0,4kV trở lên+ Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh có 02 hợp đồng thi công có hạng mục tương tự với phần công việc nhà thầu đảm nhận (Trường hợp thành viên liên danh đảm nhận hạng mục giao thông thì phải có 02 hợp đồng thi công có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, ATGT và thoát nước; thành viên còn lại đảm nhận hạng mục Di chuyển đường điện phải có 02 hợp đồng thi công có hạng mục di chuyển đường điện 0,4kV trở lên). Giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải lớn hơn hoặc bằng giá trị phần công việc của nhà thầu đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.744.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.53
2 Cán bộ giám sát 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.32
3 Cán bộ kỹ thuật giao thông 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao chứng chỉ huấn đã hoàn thành khóa huần luyện an toàn, vệ sinh môi trường- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
2 Máy lu Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Cần cẩu hoặc cần trục Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy phun/tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
11 Máy nén khí Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
12 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
13 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
14 Máy trộn Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
15 Máy thủy bình/kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->