Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942189-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220934297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh, huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:20:00 đến ngày 2022-09-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,853,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1780659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356131E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành khoá bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào dung tích gàu từ > 0,8m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải tự đổ trọng tải ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hội trường và Phòng một cửa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh, huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình , địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Bình, địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3883.364;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thẩm định E-HSDT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng, lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ: 196 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình , địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Bình, địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3883.364;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Bình, địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3883.364;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHẦN THÁO DỠ
1Cắt sê nô bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
2Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2595m3
3Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m2
4Quét dung dịch sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m2
5Bê tông sê nô, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,148m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép sê nô - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4134100kg
7Cắt mái sảnh, ô văng bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
8Phá dỡ mái sảnh, ô văng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1928m3
9Phá dỡ thành bồn cây, bậc tam cấp xây bằng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,979m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,979m2
12Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
C PHẦN THÔ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4182100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,529m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,746m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7507100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8358tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9603tấn
8Đào móng đá chẻ bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,77871m3
9Khối lượng bê tông móng nằm trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V52,276m3
10Khối lượng xây đá chẻ nằm trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9927m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V272,7965m3
12Khối lượng đất thừa dùng để tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V91,7977m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,2154m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9684m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2964m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2942100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4834tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5561tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3368m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8294100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5615tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9468tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,944tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7072m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3961m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0123100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9543tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1361tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,9639m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6005100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4898tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4628m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3575100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5147tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9732m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2905100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4878tấn
42Bê tông bậc tam cấp thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7429m3
43Ván khuôn gỗ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0646tấn
45Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0411m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6844100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V140,02041 cấu kiện
48Lắp dựng cốt thép lam, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1235tấn
49Lắp dựng cốt thép lam, giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7405tấn
50Bê tông giằng lan can sảnh, giằng lan can hành lang, giằng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4618m3
51Ván khuôn gỗ giằng lan can sảnh, giằng lan can hành lang, giằng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5425100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4562tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41tấn
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6543tấn
55Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V328,11531m2
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,41tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6543tấn
59Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604tấn
60Cung cấp bu lông M24x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
61Cung cấp bu lông M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
62Cung cấp bu lông M12x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V288cái
63Cung cấp cáp Fi10Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
64Cung cấp móc neo Fi16Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,512m
65Cung cấp tăng đơ Fi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Lợp mái che bằng tôn PU mạ màu dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3951100m2
67Cung cấp ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V837cái
68Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3576100m2
69Sản xuất, lắp dựng mũ tole 0.5mm che khe co giãn và phần tiếp giáp 2 nhà, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng):Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m
70Sản xuất và lắp dựng nắp đậy tole dày 1mm, liên kết bản lề sắt mở hất tại vị trí lỗ lên mái (đơn giá bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Sản xuất và lắp dựng bậc sắt lên mái Fi18 (chi tiết KT-03), đắp bê tông đá 1x2 M250 theo quy cách thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V17bậc
72Ốp ngói vảy đỏ 150x150x11mm cho mái đón sảnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
73Ốp ngói đỏ Việt Nhật hoặc tương đương cho mái ngoài trục 12, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2416m2
74Móng đá chẻ nằm trong đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3972m3
75Bê tông cổ móng nằm trong đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
76Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9991100m3
77Đất còn thừa trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,7977m3
78Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại địa phương cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 15km. Đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,92m3
79Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2892100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển 1km), Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,904210m³/1km
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Vận chuyển 9km), (Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,904210m³/1km
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vận chuyển 5km), (Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,904210m³/1km
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8624m3
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,624m2
85Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,575m3
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
87Kẻ rảnh chống trượt rộng 20mm sâu 10mm cho ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V59,048m
88Cung cấp đất màu trồng cây cho bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9024m3
89Đắp đất màu trồng cây thủ công cho bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V21,9024m3
D PHẦN XÂY
1Xây tường bao bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,188m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,592m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0017m3
4Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 5.5x9x20cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
5Xây tường thẳng xung quanh trên mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9388m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,963m3
7Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3251m3
8Xây thành lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6828m3
9Xây thành bồn cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7032m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4771m3
11Xây bạ chân tường bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8199m3
12Xây bạ gạch trên giằng BTCT bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,255m3
E PHẦN HOÀN THIỆN VÀ TRẦN THẠCH CAO
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V222m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,9839m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.265,1997m2
5Trát cầu thang bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,054m2
6Trát phần xây bạ lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,212m2
7Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,6445m2
8Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,66m2
9Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,948m2
10Trát trần trong nhà vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V552,28m2
11Trát trần ngoài nhà vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,764m2
12Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,58m2
13Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,58m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,0548m2
15Trát lanh tô, ô văng, giằng tường vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,748m2
16Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,656m2
17Trát trụ cột, lam, giằng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,9168m2
18Quét 2 lần dung dịch sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V545,4868m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,112m2
20Kẻ ron trang trí rộng 30mm sâu 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.104m
21Chi tiết phù điêuMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V714,578m
23Bả Matic vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.940,5856m2
24Bả Matic vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.506,8396m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,7075m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.365,7177m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V732,6m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,376m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,92m2
31Lát đá granite đỏ ruby - bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1125m2
32Lát đá granite đỏ ruby - bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3936m2
33Lát đá granite đen lên bề mặt thành lan can sảnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2339m2
34Lát đá granite đỏ ruby cho trụ lan can, mặt trên giằng bồn hoa trục 11 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0416m2
35Lát đá granite đen cho ngạch cửa đi vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,476m2
36Lát đá granite đen bậc cấp sân khấu, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,194m2
37Lát đá rối lên bề mặt thành bồn cây vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,46m2
38Ốp chân móng bằng gạch thẻ hạ long - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7562m2
F PHẦN SÀN SÂN KHẤU
1Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72581m3
2Thi công mặt sàn sân khấu lát bằng gỗ dày 30mm theo quy cách thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V29m2
3Sơn sàn gỗ chống trầy xước bằng sơn PU 2K (giá đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29m2
4Cung cấp gỗ HD Laminate Thái Lan 8mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m2
5Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m2
6Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411m3
G PHẦN LAN CAN
1Cung cấp và lắp đặt trụ đề ba gỗ theo quy cách thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Cung cấp và lắp dựng tay vịn gỗ theo quy cách thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m
3Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang inox 304 theo quy cách thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m
4Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0875tấn
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,56m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,20651m2
7Cung cấp con tiện BTCT đúc sẵn theo quy cách thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V530cái
8Lắp đặt con tiện BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V5301 cấu kiện
9Bả Matic vào con tiện BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2075m2
10Sơn con tiện BTCT đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2075m2
H PHẦN CỬA
1Cung cấp + lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m2
2Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m2
3Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
4Cung cấp + lắp đặt cửa đi 4 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
5Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
6Cung cấp + lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 dày 1.4mm, lamri nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
7Cung cấp + lắp đặt cửa đi mở 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V16,38m2
8Cung cấp + lắp đặt cửa sổ mở lùa 4 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m2
9Cung cấp + lắp đặt cửa sổ lùa 4 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
10Cung cấp + lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
11Cung cấp + lắp đặt cửa sổ mở hắt 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
12Cung cấp + lắp đặt vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
13Cung cấp + lắp đặt cửa bản lề sàn 2 cánh và vách kính kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
14Bộ phụ kiện cửa bản lề sàn: kẹp trên, kẹp dưới, u, bản lề, khóa, tay nắm,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Cung cấp + lắp đặt vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,32m2
16Cung cấp và lắp đặt chia đố cho vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m
17Gia công hoa sắt hộp 12x12x0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3184tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,38961m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V119,0578m2
I CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7561m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3676100m3
3Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC (dung dịch 1,2%), liều lượng 4 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục III)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,521m2
4Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC (dung dịch 1,2%), liều lượng 16 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục I)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,756m3
5Xử lý tường, phần móng công trình, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC (dung dịch 1,2%), liều lượng 2 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục IV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,4m2
J PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
5Lắp đặt Co nhựa PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt Co nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
8Lắp đặt cầu chắn rác ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m2
11Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
12Lắp dựng khung dàn đỡ bán đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
13Cắt và lắp kính gương soi - Chiều dày kính 5mm, gương tráng bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,552m2
14Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Lắp đặt vòi xịt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt lavabo sứ loại âm bàn ( bao gồm chân châu) + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Lắp dựng vách ngăn tiểu SứMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
21Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
22Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt vòi Romine (1vòi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
25Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
29Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
31Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
36Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
38Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
39Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
40Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
41Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V401m khoan
42Lắp đặt kết cấu giếng, ống nhựa, PVC D140, dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m ống
43Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m ống lọc
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm (dẫn từ máy bơm lên mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
45Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Cáp Cu/PVC (1x4.0mm2) (cấp nguồn cho máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
47Cáp Cu/PVC (1x1.5mm2) (cấp nguồn cho phao điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
48Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
49Cung cấp + lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 40m, cột áp 60m, công suất 3HP-2,2kW (Pentax 4S 10-19 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
53Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt vòi Romine (1vòi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
63Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
69Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
70Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
73Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
74Lắp đặt Lơi nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
75Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
76Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
77Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
79Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
82Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
83Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
84Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
85Lắp đặt Tê kiểm tra + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt Tê kiểm tra + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
90Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2422100m3
96Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6311m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9885m3
98Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2103m3
99Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,518100m2
101Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7511m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V51cấu kiện
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,488m2
107Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,488m2
108Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5216m2
109Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5216m2
110Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7824m3
K PHẦN ĐIỆN
1Công tắc đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
2Ổ cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
3Lắp đặt hộp đế đơn âmMô tả kỹ thuật theo Chương V33hộp
4Mặt nạ 1 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
5Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Cáp Cu/PVC (1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.780m
7Cáp Cu/PVC (1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
8Cáp Cu/PVC (1x6.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
9Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Cáp Cu/XLPE/PVC (1x10.0mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
11Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
12Lắp đặt đèn led gắn nổi tán quang 600x1200-4x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
13Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
14Lắp đặt đèn mâm Led chùm D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Lắp đặt đèn Led âm trần D110-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
16Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-8WMô tả kỹ thuật theo Chương V37bộ
17Lắp đặt quạt trần 3 cánh + kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
20Cung cấp + lắp đặt tủ điện H400xW(300)x250xT1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
21Lắp đặt tủ điện âm tường loại 3-6 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
22Lắp đặt hộp đế đơn âmMô tả kỹ thuật theo Chương V34hộp
23Lắp đặt hộp đế đôi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
24Mặt nạ 1 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
25Mặt nạ 2 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Mặt nạ 3 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Mặt nạ 4 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Mặt nạ 5 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Mặt nạ 6 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V262m
31Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.038m
32Lắp đặt ống luồn PVC D25, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V230m
33Lắp đặt ống luồn PVC D32, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100 m
35Lắp đặt các MCCB 3P-100A-42kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt các MCCB 3P-50A-22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt MCB 1P - 40A -6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Lắp đặt MCB 1P - 25A -6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
39Lắp đặt MCB 1P - 20A -6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt MCB 1P - 16A -6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt MCB 1P - 10A -6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Lắp đặt MCB 2P - 25A -6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
43Lắp đặt MCB 2P - 40A -6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
46Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
47Ốc siết cáp tiếp địa với cọc đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
L MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI
1Cung cấp + lắp đặt Router wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt Cáp mạng CAT6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V454m
3Đầu Jack RJ45 cho dây nhảyMô tả kỹ thuật theo Chương V44đầu
4Cung cấp + lắp đặt Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Ổ cắm mạng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
6Mặt nạ 1 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Lắp đặt hộp đế đơn âmMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
8Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V355m
9Lắp đặt ống luồn PVC D32, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Tủ điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
11Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Lắp đặt Cáp mạng CAT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
13Mặt nạ 1 phần tửMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt hộp đế đơn âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
15Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
M PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12máy
2Ống đồng Ø6.4 dày 0.8mm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
3Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
6Cáp Cu/PVC (1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
7Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
8Vật tư phụ (co, cút các loại; Simili quấn ống; băng keo, đinh, ốc vít...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm- (LIVA LAP-CX 040T hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (thân trụ + chân trụ + cáp neo + tăng đơ + ốc vặn) hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất PVC bao gồm (thanh đồng, đế sứ cách điện, đầu cos D50, ốc tán..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Ốc siết cáp tiếp địa với cọc đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
7Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
8Phụ kiện lắp đặt kèm theo (măng sông, co, cút,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
9Đào mương tiếp địa thủ công, đất C3 (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
O HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp Tủ trung tâm báo cháy loại 4 kênh (HOCHIKI HCV-4 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
3Cung cấp Module giám sát (HOCHIKI DCP-CZM hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị Module giám sátMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói (bao gồm đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,910 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu CXV/FR 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
10Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
11Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
12Lắp đặt tủ điện phân nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm exit 3W + pin lưu trữ 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V6đèn
14Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V8đèn
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
16Lắp đặt ống luồn PVC D16, đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
17Ổ cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Lắp đặt MCB 1P - 16A -6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Cung cấp bình chữa cháy MFZ4 (Bình chữa cháy bột BC 4kg Samwoo MFZ4 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bình
20Giá đỡ bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
P PHẦN THIẾT BỊ
Q Đồ gỗ bao gồm: Bàn, ghế hội trường; Bục để tượng bác và bục phát biểu
1Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bục để tượng bácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bàn hội trường (1 bàn + 2 ghế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
4Bàn hội trường (1 bàn + 3 ghế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
R Trang trí nội thất hội trường
1Phong màn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32m2
2Bảng Khẩu hiệu (2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Bộ ngôi sao búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Khung chữ "UBND XÃ TÂY BÌNH…"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1khung
5Cờ đỏ (treo trên HT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bảng lời dạy của Bác 2 bên hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
7Hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
S Đồ gỗ phòng một cửa
1Quầy tiếp nhận hồ sơ (tủ gỗ, mặt đá granite, vách kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m
2Ghế (cho cán bộ phòng và ghế cho người đến giao dịch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Ốp gỗ 2 trụ phòng một cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
4Dãy ghế ngồi chờMô tả kỹ thuật theo Chương V2dãy
5Tủ đựng hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
T Trang trí nội thất phòng một cửa
1Khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
2Bảng hướng dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
3Khung chữ "Phòng một cửa…"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
U Trang trí nội thất chung
1Các bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
2Bảng hướng dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
3Bảng thông báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
4Rèm cửa bằng vảiMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
V CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Mời thầu theo giá trị cố định, khi dự thầu nhà thầu chào đúng giá trị được mờiTOÀN BỘ373.989.000Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1780659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356131E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành khoá bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).73
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. 1 - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
5 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
6 Phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
7 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào dung tích gàu từ > 0,8m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
3 Xe tải tự đổ trọng tải ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt4
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt3
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->