Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh, huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:20:00 đến ngày 2022-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,853,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1780659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành khoá bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào dung tích gàu từ > 0,8m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tự đổ trọng tải ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hội trường và Phòng một cửa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh, huyện, và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tây Bình, địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256) 3883.364; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cắt sê nô bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 2 | Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2595 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m2 |
| 5 | Bê tông sê nô, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sê nô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4134 | 100kg |
| 7 | Cắt mái sảnh, ô văng bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 8 | Phá dỡ mái sảnh, ô văng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1928 | m3 |
| 9 | Phá dỡ thành bồn cây, bậc tam cấp xây bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,979 | m2 |
| 12 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| C | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4182 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,529 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7507 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4507 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8358 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9603 | tấn |
| 8 | Đào móng đá chẻ bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7787 | 1m3 |
| 9 | Khối lượng bê tông móng nằm trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,276 | m3 |
| 10 | Khối lượng xây đá chẻ nằm trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9927 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,7965 | m3 |
| 12 | Khối lượng đất thừa dùng để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7977 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2154 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9684 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2964 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2942 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4834 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5561 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3368 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8294 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5615 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9468 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,944 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7072 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3961 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0123 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9543 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1361 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,9639 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6005 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4898 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4628 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3575 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5147 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9732 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2905 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1481 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4878 | tấn |
| 42 | Bê tông bậc tam cấp thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7429 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0411 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6844 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,0204 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lam, giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lam, giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7405 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng lan can sảnh, giằng lan can hành lang, giằng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4618 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng lan can sảnh, giằng lan can hành lang, giằng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5425 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4562 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6543 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,1153 | 1m2 |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6543 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 60 | Cung cấp bu lông M24x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 61 | Cung cấp bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 62 | Cung cấp bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 63 | Cung cấp cáp Fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 64 | Cung cấp móc neo Fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,512 | m |
| 65 | Cung cấp tăng đơ Fi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lợp mái che bằng tôn PU mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3951 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837 | cái |
| 68 | Lợp tôn phẳng úp nóc dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng mũ tole 0.5mm che khe co giãn và phần tiếp giáp 2 nhà, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng nắp đậy tole dày 1mm, liên kết bản lề sắt mở hất tại vị trí lỗ lên mái (đơn giá bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng bậc sắt lên mái Fi18 (chi tiết KT-03), đắp bê tông đá 1x2 M250 theo quy cách thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bậc |
| 72 | Ốp ngói vảy đỏ 150x150x11mm cho mái đón sảnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 73 | Ốp ngói đỏ Việt Nhật hoặc tương đương cho mái ngoài trục 12, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2416 | m2 |
| 74 | Móng đá chẻ nằm trong đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3972 | m3 |
| 75 | Bê tông cổ móng nằm trong đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 76 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9991 | 100m3 |
| 77 | Đất còn thừa trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7977 | m3 |
| 78 | Đất được mua từ mỏ đất khai thác tại địa phương cự ly vận chuyển đến chân công trình tạm tính khoảng 15km. Đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,92 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2892 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển 1km), Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9042 | 10m³/1km |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Vận chuyển 9km), (Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9042 | 10m³/1km |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vận chuyển 5km), (Đường loại 4 nên hệ số vận chuyển x1,35) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9042 | 10m³/1km |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8624 | m3 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,624 | m2 |
| 85 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| 87 | Kẻ rảnh chống trượt rộng 20mm sâu 10mm cho ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,048 | m |
| 88 | Cung cấp đất màu trồng cây cho bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9024 | m3 |
| 89 | Đắp đất màu trồng cây thủ công cho bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9024 | m3 |
| D | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường bao bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,188 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,592 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0017 | m3 |
| 4 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 5.5x9x20cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng xung quanh trên mái bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9388 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | m3 |
| 7 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3251 | m3 |
| 8 | Xây thành lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6828 | m3 |
| 9 | Xây thành bồn cây bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7032 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4771 | m3 |
| 11 | Xây bạ chân tường bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8199 | m3 |
| 12 | Xây bạ gạch trên giằng BTCT bằng gạch không nung 5.5x9x20cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN VÀ TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,9839 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.265,1997 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,054 | m2 |
| 6 | Trát phần xây bạ lan can hành lang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,212 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6445 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,66 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,948 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,28 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,764 | m2 |
| 12 | Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,58 | m2 |
| 13 | Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,58 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,0548 | m2 |
| 15 | Trát lanh tô, ô văng, giằng tường vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,748 | m2 |
| 16 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,656 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam, giằng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,9168 | m2 |
| 18 | Quét 2 lần dung dịch sikatop seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,4868 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,112 | m2 |
| 20 | Kẻ ron trang trí rộng 30mm sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.104 | m |
| 21 | Chi tiết phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,578 | m |
| 23 | Bả Matic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.940,5856 | m2 |
| 24 | Bả Matic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.506,8396 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,7075 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.365,7177 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732,6 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,376 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,92 | m2 |
| 31 | Lát đá granite đỏ ruby - bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1125 | m2 |
| 32 | Lát đá granite đỏ ruby - bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,3936 | m2 |
| 33 | Lát đá granite đen lên bề mặt thành lan can sảnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2339 | m2 |
| 34 | Lát đá granite đỏ ruby cho trụ lan can, mặt trên giằng bồn hoa trục 11 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0416 | m2 |
| 35 | Lát đá granite đen cho ngạch cửa đi vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,476 | m2 |
| 36 | Lát đá granite đen bậc cấp sân khấu, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,194 | m2 |
| 37 | Lát đá rối lên bề mặt thành bồn cây vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 38 | Ốp chân móng bằng gạch thẻ hạ long - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7562 | m2 |
| F | PHẦN SÀN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7258 | 1m3 |
| 2 | Thi công mặt sàn sân khấu lát bằng gỗ dày 30mm theo quy cách thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m2 |
| 3 | Sơn sàn gỗ chống trầy xước bằng sơn PU 2K (giá đã bao gồm vật tư và nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m2 |
| 4 | Cung cấp gỗ HD Laminate Thái Lan 8mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 5 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 1m3 |
| G | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ đề ba gỗ theo quy cách thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn gỗ theo quy cách thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang inox 304 theo quy cách thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0875 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2065 | 1m2 |
| 7 | Cung cấp con tiện BTCT đúc sẵn theo quy cách thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | cái |
| 8 | Lắp đặt con tiện BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bả Matic vào con tiện BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2075 | m2 |
| 10 | Sơn con tiện BTCT đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2075 | m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 4 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, hệ 55 dày 1.4mm, lamri nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt cửa đi mở 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm có pano, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m2 |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt cửa sổ mở lùa 4 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 9 | Cung cấp + lắp đặt cửa sổ lùa 4 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xinfa, hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt cửa sổ mở hắt 1 cánh nhôm Xinfa, hệ 55, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt cửa bản lề sàn 2 cánh và vách kính kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 14 | Bộ phụ kiện cửa bản lề sàn: kẹp trên, kẹp dưới, u, bản lề, khóa, tay nắm,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chia đố cho vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 17 | Gia công hoa sắt hộp 12x12x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3184 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,3896 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,0578 | m2 |
| I | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,756 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3676 | 100m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC (dung dịch 1,2%), liều lượng 4 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục III) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,52 | 1m2 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC (dung dịch 1,2%), liều lượng 16 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục I) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,756 | m3 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC (dung dịch 1,2%), liều lượng 2 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 56/TWH ngày 5/11/2020: Phần 2 mục IV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,4 | m2 |
| J | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung dàn đỡ bán đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Cắt và lắp kính gương soi - Chiều dày kính 5mm, gương tráng bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,552 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt lavabo sứ loại âm bàn ( bao gồm chân châu) + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp dựng vách ngăn tiểu Sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi Romine (1vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 41 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1m khoan |
| 42 | Lắp đặt kết cấu giếng, ống nhựa, PVC D140, dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m ống |
| 43 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m ống lọc |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm (dẫn từ máy bơm lên mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cáp Cu/PVC (1x4.0mm2) (cấp nguồn cho máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 47 | Cáp Cu/PVC (1x1.5mm2) (cấp nguồn cho phao điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 49 | Cung cấp + lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 40m, cột áp 60m, công suất 3HP-2,2kW (Pentax 4S 10-19 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi Romine (1vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 73 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê kiểm tra + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê kiểm tra + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2422 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6311 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9885 | m3 |
| 98 | Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2103 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 101 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7511 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0598 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,488 | m2 |
| 107 | Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,488 | m2 |
| 108 | Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5216 | m2 |
| 109 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5216 | m2 |
| 110 | Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7824 | m3 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 4 | Mặt nạ 1 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cáp Cu/PVC (1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC (1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC (1x6.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC (1x10.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn led gắn nổi tán quang 600x1200-4x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn mâm Led chùm D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led âm trần D110-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh + kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H400xW(300)x250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 3-6 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đế đôi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 24 | Mặt nạ 1 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 25 | Mặt nạ 2 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Mặt nạ 3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Mặt nạ 4 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Mặt nạ 5 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Mặt nạ 6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn PVC D25, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn PVC D32, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt các MCCB 3P-100A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các MCCB 3P-50A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P - 40A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P - 25A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P - 20A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P - 16A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P - 10A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P - 25A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P - 40A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 46 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 47 | Ốc siết cáp tiếp địa với cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| L | MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt Router wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | m |
| 3 | Đầu Jack RJ45 cho dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | đầu |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 6 | Mặt nạ 1 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn PVC D32, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 10 | Tủ điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cáp mạng CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 13 | Mặt nạ 1 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đế đơn âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| M | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | máy |
| 2 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.8mm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 6 | Cáp Cu/PVC (1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Vật tư phụ (co, cút các loại; Simili quấn ống; băng keo, đinh, ốc vít...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm- (LIVA LAP-CX 040T hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (thân trụ + chân trụ + cáp neo + tăng đơ + ốc vặn) hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất PVC bao gồm (thanh đồng, đế sứ cách điện, đầu cos D50, ốc tán..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Ốc siết cáp tiếp địa với cọc đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt kèm theo (măng sông, co, cút,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 9 | Đào mương tiếp địa thủ công, đất C3 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| O | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp Tủ trung tâm báo cháy loại 4 kênh (HOCHIKI HCV-4 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Cung cấp Module giám sát (HOCHIKI DCP-CZM hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Module giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói (bao gồm đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phân nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm exit 3W + pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đèn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn PVC D16, đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P - 16A -6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4 (Bình chữa cháy bột BC 4kg Samwoo MFZ4 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bình |
| 20 | Giá đỡ bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy (nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Q | Đồ gỗ bao gồm: Bàn, ghế hội trường; Bục để tượng bác và bục phát biểu | |||
| 1 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bục để tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn hội trường (1 bàn + 2 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 4 | Bàn hội trường (1 bàn + 3 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| R | Trang trí nội thất hội trường | |||
| 1 | Phong màn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 2 | Bảng Khẩu hiệu (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ ngôi sao búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Khung chữ "UBND XÃ TÂY BÌNH…" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khung |
| 5 | Cờ đỏ (treo trên HT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bảng lời dạy của Bác 2 bên hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 7 | Hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| S | Đồ gỗ phòng một cửa | |||
| 1 | Quầy tiếp nhận hồ sơ (tủ gỗ, mặt đá granite, vách kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m |
| 2 | Ghế (cho cán bộ phòng và ghế cho người đến giao dịch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Ốp gỗ 2 trụ phòng một cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Dãy ghế ngồi chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | dãy |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| T | Trang trí nội thất phòng một cửa | |||
| 1 | Khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 2 | Bảng hướng dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 3 | Khung chữ "Phòng một cửa…" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| U | Trang trí nội thất chung | |||
| 1 | Các bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Bảng hướng dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 3 | Bảng thông báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 4 | Rèm cửa bằng vải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| V | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Mời thầu theo giá trị cố định, khi dự thầu nhà thầu chào đúng giá trị được mời | TOÀN BỘ | 373.989.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1780659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.356131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5,5 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận hoàn thành khoá bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. | 1 | - Kỹ sư cấp – thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công cấp – thoát nước ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào dung tích gàu từ > 0,8m3 (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi > 110CV (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Xe tải tự đổ trọng tải ≥ 7T (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi