Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939066-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220938880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:05:00 đến ngày 2022-09-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,546,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64052E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là Kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa đường từ xã Đoàn Kết đi xã Yên Hòa, huyện Đà Bắc
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thôn Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đà Bắc, Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình, sđt: 02183.827.609
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân Hòa Bình , Địa chỉ :Tổ 5 , phường Dân Chủ, thành phố Hòa Bình , tỉnh Hòa Bình + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 369, Địa chỉ: Tiểu khu Thạch Lý, thị trấn Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đà Bắc + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đà Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc , địa chỉ: Thôn Mu, thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đà Bắc, Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình, sđt: 02183.827.609


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đà Bắc, Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình, sđt: 02183.827.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đà Bắc Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình, 02183.827.145
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đà Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đà Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Đà Bắc, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,41100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,64100m3
3Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m3
7Điều phối đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Gia cố lề đường, bù phụ lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96100m3
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V64,86100m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm và bù vênh mặt đường dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,66100m3
4Hoàn trả kết cấu ổ gà bằng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,08100m2
5Hoàn trả kết cấu ổ gà bằng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,08100m2
6Bù vênh mặt đường cũ vênh vẹt, rạn nứt bằng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,98100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,25100m2
8Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,25100m2
9Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,37100m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m3
2Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V29,87m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
4Đào xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
5Vận chuyển vật liệu phá dỡ đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
7Xây móng cống,đá hộc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,72m3
8Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,76m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V68,66m2
10Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
11Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,33m3
12Bê tông phủ bản cống, khớp nối, hoàn trả mặt đường bê tông, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33m3
13Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
14Cốt thép bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
15Cốt thép bản,khớp nối đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
16Ván khuôn thép mũ mố, đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
17Ván khuôn thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
19Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
22Khơi rãnh, cống bị tácMô tả kỹ thuật theo chương V10công
D CHÔN CHỈNH CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
2Đắp đất móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64052E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là Kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy nén khí >= 360m3/h, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy toàn đạc điện tử , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy tưới nhựa , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc >=70Kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn >=1KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi >=1,5 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn >=23 KW , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy lu bánh thép , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy lu rung , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy ủi , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy trộn bê tông >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy trộn vữa >=80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Ô tô tự đổ >=7 tấn , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
17 Máy nén khí >= 360m3/h, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
18 Máy toàn đạc điện tử , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
19 Máy tưới nhựa , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->