Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ lưới điện trung thế nổi vận hành lâu năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ lưới điện trung thế nổi vận hành lâu năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:04:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 896,905,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,450,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345358966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69071793E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục – Thay mới thiết bị trung thế, Thay mới cáp trung thế và phụ kiện mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 627.834.184 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện và công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ lưới điện trung thế nổi vận hành lâu năm 2023 Sửa chữa lớn TSCĐ lưới điện trung thế nổi vận hành lâu năm 2023 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Mẫu số 23. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp) và tất cả yêu cầu được quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.450.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn; Địa chỉ liên lạc: Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 Nhà thầu có thể liên hệ Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ VẬT TƯ THIẾT BỊ GIAO B CẤP. | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 51 | cái |
| 2 | Uclevis | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 51 | cái |
| 3 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 77 | cái |
| 4 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0.9m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 154 | cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 359 | cái |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 254 | cái |
| 7 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 154 | cái |
| 8 | Rondell vuông đk14 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 308 | cái |
| 9 | Rondell vuông đk18 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.226 | cái |
| 10 | Móc treo chữ U 018 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 486 | cái |
| 11 | Nắp chụp kẹp quai | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 36 | cái |
| 12 | Xà thép u160 - 3.4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 102 | cái |
| B | CHI PHÍ THI CÔNG (đã bao gồm chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ thiết bị trong công trường, vận chuyển vật tư đường dài …) | |||
| C | A. Lắp thiết bị: | |||
| 1 | Thay LBFCO 200A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 6 | Bộ |
| 2 | Thay FCO 100A | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Bộ |
| 3 | Thay LA 18kV 10kA | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Bộ |
| D | B. Lắp vật tư: | |||
| 1 | Lắp cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 4.082 | Mét |
| 2 | Tháo cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3.575 | Mét |
| 3 | Lắp xà thép U160-3.4m | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 102 | Bộ |
| 4 | Thay đà L75-758*2.4m (đơn) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | Bộ |
| 5 | Thay đà L75-758*2.4m (đà đôi) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 25 | Bộ |
| 6 | Lắp sứ treo Polymer 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 243 | cái |
| 7 | Tháo sứ treo Polymer 24kV | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 198 | cái |
| 8 | Lắp kẹp quai 240mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 39 | cái |
| 9 | Lắp Hotline Clamp | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 39 | cái |
| 10 | Lắp kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 30 | cái |
| 11 | Ép đầu cosse Cu - Al 240 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 27 | cái |
| 12 | Lắp sứ đứng 24kv | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 156 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ lắp lại sứ đứng 24kv | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 48 | Bộ |
| 14 | Lắp uclevis + Sứ ống chỉ | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 51 | Bộ |
| 15 | Lắp cáp nhôm AC95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.224 | Mét |
| 16 | Tháo cáp nhôm AC95 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.080 | Mét |
| 17 | Lắp cáp đồng bọc 24kv- 25mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 102 | Mét |
| 18 | Tháo cáp đồng bọc 24kv- 25mm2 | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 63 | Mét |
| 19 | Gia cố tiếp địa | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 13 | Vị trí |
| E | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình thi công | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp (trước thuế): 630.918.773 đồng | 1 | Công trình |
| F | Chi phí thuê và thực hiện đấu nối, máy, vận hành tháo dỡ máy phát | |||
| G | Máy phát 400 kVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.914,34 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Máy |
| H | Máy phát 600 kVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 2.871,5 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 3 | Máy |
| I | Máy phát 750 kVA | |||
| 1 | Chi phí nhiên liệu chạy máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1.196,46 | Lít dầu DO |
| 2 | Chi phí thuê, đấu nối tháo dỡ máy phát (không có tủ ATS) | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | ngày (24h) |
| 3 | Chi phí vận hành máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | người |
| 4 | Chi phí vận chuyển máy phát | Phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam; Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật trong PAKT-DT được duyệt; Tiêu chuẩn kỹ thuật của Tập đoàn Điện lực Việt Nam và Tổng Công ty Điện lực TP.HCM ban hành. | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345358966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.69071793E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục – Thay mới thiết bị trung thế, Thay mới cáp trung thế và phụ kiện mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 627.834.184 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện và công tác an toàn | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ được huấn luyện công tác an toàn, BHLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân trực tiếp tham gia thi công | 5 | Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi