Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934589-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220904843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:40:00 đến ngày 2022-09-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,278,838,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.918257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83651E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thi công gói thầu này.và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sự xây dựng có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng Nhà khai thác Bưu điện huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam; Số điện thoại: 0220.3.851.666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam; Số điện thoại: 0220.3.851.666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam; Số điện thoại: 0220.3.851.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Nguyễn Thị Huệ, Phó Giám đốc phụ trách Bưu điện tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 01 Đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Dương, Điện thoại: 0220.3.851.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư Phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (Địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.376
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Đầu tư Phát triển - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam (Địa chỉ: Số 05 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội); Điện thoại: 024.37689399
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4gốc
3Tháo dỡ đường nước sạch, đấu nối trực tiếp lên téc nước máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5công
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,62m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2457m3
6Phá dỡ nền gạch lát nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,4443m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,263m3
8Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,11711m3
9Vận chuyển phế thải phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9884chuyến
10Nhân công tháo dỡ hệ thống chống sét mái nhà giao dịchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5công
11Tháo dỡ trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,308m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1136tấn
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT154,651m2
14Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,3271m3
15Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,6m
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT293,1864m2
17Nhân công thu dọn vệ sinh sêno mái, tháo dỡ suối ngược thoát nước máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4công
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1584100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1338tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7424m3
21Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤12mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2199tấn
22Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4222tấn
23Lắp vì kèo thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2199tấn
24Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4222tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,58381m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9319100m2
27Máng suối ngượcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,42m
28Xây lại bờ nóc, bờ chảy máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,6m
29Tôn ốp sườn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,5m
30Lắp đặt lại chống sét máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6công
31Xây bậc cấp, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9754m3
32Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3819m3
33Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4944m3
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8515m2
35Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,399m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2497m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7927m2
38Tấm nilong lót nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,526m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7289m3
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT292,0929m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,2486m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT401,55m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,25m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2491tấn
45Kính, nẹp nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,23m2
46Bản lềQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
47Chốt, khóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9071m2
49Lắp dựng cửa khung sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,907m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,0166m3
51Tấm nilong lót nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,4443m2
52Phụ gia tăng cứng, đánh bóng mặt nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,4443m2
53Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,44431m2
54Gia công cột bằng thép hình (vật liệu tận dụng lại chỉ tính nhân công và vật tư phụ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0643tấn
55Gia công vì kèo thép hình (vật liệu tận dụng lại chỉ tính nhân công và vật tư phụ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0817tấn
56Gia công xà gồ thép (vật liệu tận dụng lại chỉ tính nhân công và vật tư phụ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0972tấn
57Gia công bulông chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0114tấn
58Lắp đặt bulông chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0114tấn
59Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0643tấn
60Lắp vì kèo thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0817tấn
61Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0972tấn
62Lợp mái nhà xe bằng tôn múi (vật liệu tận dụng lại chỉ tính nhân công và vật tư phụ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3083100m2
63Tôn ốp sườnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7m
B MỞ RỘNG NHÀ KHAI THÁC
1Cắt sân bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,089m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cấu kiện
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5808m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6331m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0221100m3
9Vận chuyển phế thải đất đào, phá dỡ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4367chuyến
10Đục nhám mặt sân bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,1381m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5476m3
12Xây móng- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9724m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0358100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1691100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,4644m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,155100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6379100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3359tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0914tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8461m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tayQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9164100m3
22Xây bậc cấp, bờ hè, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3202m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1368m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,697m3
25Tấm nilong lót nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT187,04m2
26Phụ gia tăng cứng, đánh bóng mặt nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT187,04m2
27Đắp gờ ma sát đường dốcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3m
28Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT193,181m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5673m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1464100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0374tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0931tấn
33Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,4555m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,8624m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,8932m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,556m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT175,445m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,0572m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,8624m2
40Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,163tấn
41Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,163tấn
42Bu lông M12 dài 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT264cái
43Bu lông M12 liên kết xà gồ tường hồiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120cái
44Gia công vì kèo thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0147tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0147tấn
46Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5996tấn
47Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5996tấn
48Bu lông móng M22 dài 700Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cái
49Bu lông M20 dài 70 liên kết cột kèoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cái
50Bu lông M20 dài 70 liên kết 2 bán kèo, CanopyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
51Gia công hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT183m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,881m2
53Lợp mái che tường bằng tôn lạnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9211100m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3334100m2
55Cửa cuốn tấm liềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,24m2
56Bộ tời cửa cuốnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2m2
57Ray cửa cuốnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,6m
58Cửa sổ khung nhôm kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,8m2
59Bọc alumex rulo cửa cuốnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,5768m2
60Máng tôn thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,02m
61Đai giữ máng thép tròn D14 khoảng cách a1000 hàn vào xà gồQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
62Máng thu chân váchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,1m
63Ke chân tôn tiếp giáp tường nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,57m
64Tôn ốp sườnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,6m
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0139tấn
66Bản lềQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
67Gia công kết cấu thép cầu sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0353tấn
68Công tác lắp đặt đệm cao su, cầu thép nhận hàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1chi tiết
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
72Rọ thép chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
73Đai giữ ống D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
74Tủ điện tổng 200x300x150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
75Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
76Móc treo quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
81Đế âm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38cái
82Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250m
88Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250m
91Xà đón cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
92Băng dínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cuộn
93Hộp nối phân dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
94Bình bột cứu hỏaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
95Bình khí cứu hỏaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bình
96Bộ tiêu lệnh chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.918257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83651E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 895.187.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.790.374.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng công trình trong suốt quá trình thi công gói thầu này.và công nghiệp31
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư cơ khí.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV.31
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sự xây dựng có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu)1
2 Cần cẩu hoặc xe tải có gắn cẩu (Kèm theo chứng thực đăng ký, đăng kiểm còn hạn sử dụng đến thời điểm dự thầu)1
3 Máy mài (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
4 Máy đầm bàn (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
5 Máy đầm cóc (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
6 Máy trộn bê tông (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
7 Máy tời điện (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
8 Máy hàn điện (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
9 Máy đầm dùi (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
10 Máy cắt uốn thép (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
11 Máy trộn vữa (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
12 Máy phát điện (tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->