Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942298-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220936585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:38:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,535,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2020 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục của gói thầu như sau: Phần đường: Kết cấu mặt đường bằng BTXM M300, móng đường bằng cấp phối đá dăm; Phần cống hộp lắp ghép, Phần mương rãnh bê tông cốt thép.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc thủy lợi đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, hoặc đã đảm nhiệm vị trí phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 70CV - 100CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp mở rộng đường giao thông kết hợp kênh mương tưới trục đường chính thôn Vĩnh Phước và thôn Phù Trịch xã Quảng Lộc
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Văn Phú, Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc, Đ/c: UBND xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0888145219
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt khe mặt đường củTheo E-HSMT71,18m
2Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)Theo E-HSMT98,35m3
3Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố đường củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)Theo E-HSMT885,17m3
4Phá dỡ kè đá củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)Theo E-HSMT4,77m3
5Phá dỡ kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)Theo E-HSMT42,89m3
6Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)Theo E-HSMT21,61m3
7Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)Theo E-HSMT410,47m3
8Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Theo E-HSMT332,071m3
9Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Theo E-HSMT5.303,3m3
10Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo E-HSMT432,07m3
11Vận chuyển đất thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo E-HSMT4,32100m3/1km
12Vận chuyển đất thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo E-HSMT4,32100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT6.417,19m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT64,17100m3/1km
15Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT64,17100m3/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào)Theo E-HSMT12,47m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào)Theo E-HSMT236,89m3
18Đắp đất nền và lề đường bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (5%KL)Theo E-HSMT217,28m3
19Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo E-HSMT4.128,38m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo E-HSMT2.104,91m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT101,92m3
22Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100Theo E-HSMT398,58m3
23Đắp đất bằng đầm cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT75,3m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo E-HSMT1.059,89m3
25Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường mở rộngTheo E-HSMT8.369,67m2
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo E-HSMT669,32m2
27Bê tông mặt đường đá 1x2, M300Theo E-HSMT1.524,8m3
28Thi công khe giãnTheo E-HSMT253,25m
29Thi công khe dọcTheo E-HSMT280,49m
30Thi công khe coTheo E-HSMT1.312,25m
31Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo E-HSMT21cái
32Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Theo E-HSMT4cái
33Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Theo E-HSMT60cái
B PHÂN CỐNG HỘP LẮP GHÉP
1Cắt khe mương củTheo E-HSMT21,34m
2Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT6,3m3
3Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (5%KL)Theo E-HSMT9,611m3
4Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất 2 (95%KL)Theo E-HSMT182,5m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT192,11m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,92100m3/1km
7Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT1,92100m3/1km
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT2.113,27kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo E-HSMT425,66m2
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.Theo E-HSMT19,22m3
11Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo E-HSMT891 cấu kiện
12Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo E-HSMT891 cấu kiện
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo E-HSMT4,8110 tấn/1km
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT8,57m3
15Ván khuôn móng cốngTheo E-HSMT70,58m2
16Bê tông móng cống M150, đá 2x4.Theo E-HSMT21,29m3
17Lắp đặt ống cốngTheo E-HSMT891 đoạn cống
18Thi công mối nối ống cốngTheo E-HSMT731 đoạn cống
19Ván khuôn đổ bê tông tường đầuTheo E-HSMT28,64m2
20Bê tông tường đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40Theo E-HSMT2,68m3
21Ván khuôn đổ bê tông nâng thành mương hiện trạngTheo E-HSMT7,84m2
22Đổ bê tông nâng thành mương hiện trạng theo cos mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,61m3
23Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩuTheo E-HSMT161cấu kiện
24Lắp đặt nắp tấm đanTheo E-HSMT121cấu kiện
25Đắp cấp phối đá dăm loại 2 giảm tải hai bên ống cống bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT46,63m3
26Đắp đất giám thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT90,19m3
27Rải 01 lớp bạt sọc đổ bê tông hoàn trả mặt đường củTheo E-HSMT3,65m2
28Bê tông đổ hoàn trả mặt đường củ M300, đá 1x2Theo E-HSMT0,66m3
C PHẦN CỐNG BẢN ĐỔ TẠI CHỔ
1Đắp đê quai phục vụ thi côngTheo E-HSMT44,38m3
2Cắt khe mương củTheo E-HSMT2,44m
3Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT2,07m3
4Phá dỡ bê tông tấm đan củ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT2,13m3
5Phá dỡ kết kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo E-HSMT11,76m3
6Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp I (5%KL)Theo E-HSMT23,231m3
7Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95%KL)Theo E-HSMT441,42m3
8Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT142,5m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT524,99m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT5,25100m3/1km
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT5,25100m3/1km
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo E-HSMT12,64m3
13Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay, đáy cốngTheo E-HSMT106,83m2
14Bê tông móng cống, chân khay, sân cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT64,3m3
15Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT299,74kg
16Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT4.401,4kg
17Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK >18mmTheo E-HSMT137,21kg
18Ván khuôn thân cốngTheo E-HSMT280,24m2
19Bê tông đáy, thân cống, tạo mui luyện, M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT45,46m3
20Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngTheo E-HSMT91,83m2
21Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT20,64m3
22Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40Theo E-HSMT11,28m3
23Đắp cấp phối đá dăm loại 2 giảm tải hai bên thành cống, phần vuốt nối mở rộng bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT142,25m3
24Lót 01 lớp bạt đổ bê tông bản giảm tảiTheo E-HSMT55,8m2
25Ván khuôn bản giảm tảiTheo E-HSMT27,52m2
26Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT124,96kg
27Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1.356,64kg
28Bê tông bản giảm tải, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT7,68m3
29Bê tông lót móng đổ mương vuốt nối, M100, đá 2x4, PCB30Theo E-HSMT2,81m3
30Ván khuôn đổ bê tông mương vuốt nốiTheo E-HSMT60,94m2
31Bê tông mương vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT14,51m3
32Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Theo E-HSMT16cái
33Bơm nước hố móngTheo E-HSMT40ca
34Phá dỡ đê quaiTheo E-HSMT44,38m3
D PHẦN RÃNH
1Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)Theo E-HSMT37,47m3
2Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)Theo E-HSMT337,24m3
3Phá dỡ bê tông tấm đan củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD)Theo E-HSMT6,69m3
4Phá dỡ bê tông tấm đan củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD)Theo E-HSMT60,2m3
5Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (5%KL)Theo E-HSMT82,281m3
6Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (95%KL)Theo E-HSMT1.563,36m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo E-HSMT2.087,24m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo E-HSMT20,87100m3/1km
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo E-HSMT20,87100m3/1km
10Bê tông lót móng rãnh M100, đá 2x4Theo E-HSMT79,5m3
11Ván khuôn đáy, thành rãnhTheo E-HSMT6.937,8m2
12Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT23.792,55kg
13Bê tông đáy thành rãnh, đá 1x2, M250Theo E-HSMT650,43m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo E-HSMT65,58m2
15Rải 01 lớp bạt đổ bê tông tấm đanTheo E-HSMT1.130,71m2
16Ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT869,24m2
17Cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT9.169,38kg
18Cốt thép nắp đan, ĐK Theo E-HSMT13.215,22kg
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo E-HSMT169,61m3
20Lắp đặt nắp đanTheo E-HSMT1.7661cấu kiện
21Đắp đất giáp thổ rãnh bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo E-HSMT814,2m3
22Đắp cát giáp thổ kênhTheo E-HSMT332,79m3
E ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"8biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b8biển
3Biển phản quang số 245a8biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 2278biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)8bộ
6Đèn tín hiệu8bộ
7Rào chắn thi công100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2020 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục của gói thầu như sau: Phần đường: Kết cấu mặt đường bằng BTXM M300, móng đường bằng cấp phối đá dăm; Phần cống hộp lắp ghép, Phần mương rãnh bê tông cốt thép.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ Quản lý kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc thủy lợi đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, hoặc đã đảm nhiệm vị trí phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Máy lu ≥ 9T2
2 Máy ủi Máy ủi 70CV - 100CV2
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T3
4 Máy đào Máy đào ≥ 0,5m32
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ≥1Kw1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
8 Máy đầm đất Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->