Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:38:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,535,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2020 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục của gói thầu như sau: Phần đường: Kết cấu mặt đường bằng BTXM M300, móng đường bằng cấp phối đá dăm; Phần cống hộp lắp ghép, Phần mương rãnh bê tông cốt thép.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc thủy lợi đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, hoặc đã đảm nhiệm vị trí phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 70CV - 100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp mở rộng đường giao thông kết hợp kênh mương tưới trục đường chính thôn Vĩnh Phước và thôn Phù Trịch xã Quảng Lộc 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Văn Phú, Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc, Đ/c: UBND xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0888145219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Công ty TNHH tư vấn Phương Nam, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường củ | Theo E-HSMT | 71,18 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD) | Theo E-HSMT | 98,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố đường củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD) | Theo E-HSMT | 885,17 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kè đá củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD) | Theo E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD) | Theo E-HSMT | 42,89 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Theo E-HSMT | 21,6 | 1m3 |
| 7 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Theo E-HSMT | 410,47 | m3 |
| 8 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo E-HSMT | 332,07 | 1m3 |
| 9 | Đào nền, đánh cấp, đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Theo E-HSMT | 5.303,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 432,07 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 4,32 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất thải đi đổ 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo E-HSMT | 4,32 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 6.417,19 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 64,17 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 64,17 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào) | Theo E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KL (đất tận dụng 5%KL đất đào) | Theo E-HSMT | 236,89 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền và lề đường bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (5%KL) | Theo E-HSMT | 217,28 | m3 |
| 19 | Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Theo E-HSMT | 4.128,38 | m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo E-HSMT | 2.104,91 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 101,92 | m3 |
| 22 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo E-HSMT | 398,58 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 75,3 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo E-HSMT | 1.059,89 | m3 |
| 25 | Rải 01 lớp bạt cách ly đổ bê tông mặt đường mở rộng | Theo E-HSMT | 8.369,67 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo E-HSMT | 669,32 | m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Theo E-HSMT | 1.524,8 | m3 |
| 28 | Thi công khe giãn | Theo E-HSMT | 253,25 | m |
| 29 | Thi công khe dọc | Theo E-HSMT | 280,49 | m |
| 30 | Thi công khe co | Theo E-HSMT | 1.312,25 | m |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| B | PHÂN CỐNG HỘP LẮP GHÉP | |||
| 1 | Cắt khe mương củ | Theo E-HSMT | 21,34 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (5%KL) | Theo E-HSMT | 9,61 | 1m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất 2 (95%KL) | Theo E-HSMT | 182,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 192,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,92 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 1,92 | 100m3/1km |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 2.113,27 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo E-HSMT | 425,66 | m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2. | Theo E-HSMT | 19,22 | m3 |
| 11 | Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT | 89 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp ống cống bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT | 89 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT | 4,81 | 10 tấn/1km |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Theo E-HSMT | 70,58 | m2 |
| 16 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4. | Theo E-HSMT | 21,29 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống cống | Theo E-HSMT | 89 | 1 đoạn cống |
| 18 | Thi công mối nối ống cống | Theo E-HSMT | 73 | 1 đoạn cống |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông tường đầu | Theo E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 20 | Bê tông tường đầu cống, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông nâng thành mương hiện trạng | Theo E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nâng thành mương hiện trạng theo cos mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt nắp tấm đan | Theo E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 giảm tải hai bên ống cống bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 46,63 | m3 |
| 26 | Đắp đất giám thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 90,19 | m3 |
| 27 | Rải 01 lớp bạt sọc đổ bê tông hoàn trả mặt đường củ | Theo E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 28 | Bê tông đổ hoàn trả mặt đường củ M300, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| C | PHẦN CỐNG BẢN ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| 1 | Đắp đê quai phục vụ thi công | Theo E-HSMT | 44,38 | m3 |
| 2 | Cắt khe mương củ | Theo E-HSMT | 2,44 | m |
| 3 | Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông tấm đan củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết kè đá củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 6 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp I (5%KL) | Theo E-HSMT | 23,23 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95%KL) | Theo E-HSMT | 441,42 | m3 |
| 8 | Đắp đất giáp thổ móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 142,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 524,99 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,25 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 5,25 | 100m3/1km |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT | 12,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay, đáy cống | Theo E-HSMT | 106,83 | m2 |
| 14 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 64,3 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 299,74 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 4.401,4 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy, thân cống, ĐK >18mm | Theo E-HSMT | 137,21 | kg |
| 18 | Ván khuôn thân cống | Theo E-HSMT | 280,24 | m2 |
| 19 | Bê tông đáy, thân cống, tạo mui luyện, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 45,46 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Theo E-HSMT | 91,83 | m2 |
| 21 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 20,64 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 23 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 giảm tải hai bên thành cống, phần vuốt nối mở rộng bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 142,25 | m3 |
| 24 | Lót 01 lớp bạt đổ bê tông bản giảm tải | Theo E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 25 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 124,96 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 1.356,64 | kg |
| 28 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng đổ mương vuốt nối, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông mương vuốt nối | Theo E-HSMT | 60,94 | m2 |
| 31 | Bê tông mương vuốt nối, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 32 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Bơm nước hố móng | Theo E-HSMT | 40 | ca |
| 34 | Phá dỡ đê quai | Theo E-HSMT | 44,38 | m3 |
| D | PHẦN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường, lề gia cố bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD) | Theo E-HSMT | 37,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mương củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD) | Theo E-HSMT | 337,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông tấm đan củ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (10%KLPD) | Theo E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông tấm đan củ bằng búa căn khí nén 3m3/ph (90%KLPD) | Theo E-HSMT | 60,2 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (5%KL) | Theo E-HSMT | 82,28 | 1m3 |
| 6 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (95%KL) | Theo E-HSMT | 1.563,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 2.087,24 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 20,87 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo E-HSMT | 20,87 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng rãnh M100, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 79,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đáy, thành rãnh | Theo E-HSMT | 6.937,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 23.792,55 | kg |
| 13 | Bê tông đáy thành rãnh, đá 1x2, M250 | Theo E-HSMT | 650,43 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo E-HSMT | 65,58 | m2 |
| 15 | Rải 01 lớp bạt đổ bê tông tấm đan | Theo E-HSMT | 1.130,71 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 869,24 | m2 |
| 17 | Cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 9.169,38 | kg |
| 18 | Cốt thép nắp đan, ĐK | Theo E-HSMT | 13.215,22 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 169,61 | m3 |
| 20 | Lắp đặt nắp đan | Theo E-HSMT | 1.766 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất giáp thổ rãnh bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT | 814,2 | m3 |
| 22 | Đắp cát giáp thổ kênh | Theo E-HSMT | 332,79 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | 8 | biển | |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | 8 | biển | |
| 3 | Biển phản quang số 245a | 8 | biển | |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | 8 | biển | |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | 8 | bộ | |
| 6 | Đèn tín hiệu | 8 | bộ | |
| 7 | Rào chắn thi công | 100 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2020 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu ≥80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục của gói thầu như sau: Phần đường: Kết cấu mặt đường bằng BTXM M300, móng đường bằng cấp phối đá dăm; Phần cống hộp lắp ghép, Phần mương rãnh bê tông cốt thép.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, hoặc thủy lợi đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, hoặc đã đảm nhiệm vị trí phụ trách KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Máy lu ≥ 9T | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi 70CV - 100CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 3 |
| 4 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy đầm đất | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi