Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa gờ chắn xe, bản mặt cầu, ống cấp nước và hệ thống đệm tựa tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940576-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công sửa chữa gờ chắn xe, bản mặt cầu, ống cấp nước và hệ thống đệm tựa tàu
Số hiệu KHLCNT 20220940533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp, vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:38:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,344,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 và đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,40 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại và cấp công trình của gói thầu là: Loại công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV (Phân cấp theo TT 06/2021/TT-BXD) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,80 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,80 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình.-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, CMND (hoặc căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân).+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại là công trình giao thông trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của CĐT) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của CĐT) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV hoặc 1 công trình giao thông, cấp III trở lên.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất một công trình giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥1,8 T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sà lan - trọng tải ≥ 200 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VRSB/VRSI gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ca nô (hoặc tàu chở khách) - công suất ≥ 150 CV
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VR-SB gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pông tông/ ghe/ tàu/ phao nổi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công sửa chữa gờ chắn xe, bản mặt cầu, ống cấp nước và hệ thống đệm tựa tàu
Hạng mục: Sửa chữa gờ chắn xe, bản mặt cầu, ống cấp nước và hệ thống đệm tựa tàu, Công trình: Bến tàu 5.000DWT (cầu cảng số 2 – K2), bến sà lan 3.000DWT (cầu cảng số 2 mở rộng – K4), nâng cấp bến tàu 2.000DWT lên 5.000DWT (cầu cảng số 3 – K3)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp, vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai , địa chỉ: 1B-D3, KP Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. Địa chỉ: 1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Việt Nam Long. Địa chỉ: 01 Đường T4B, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Shienco. Địa chỉ: 29 Đoàn Như Hài, phường 12, quận 4, Tp. HCM.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai , địa chỉ: 1B-D3, KP Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. Địa chỉ: 1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Năng lực tài chính-Kết quả hoạt động tài chính: -Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021 để chứng minh tình hình tài chính. -Các tài liệu theo qui định tại mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính của Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)-BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM. Năng lực tài chính-Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Tài liệu (Bản chứng thực bản sao đúng bản chính) chứng minh về doanh thu xây dựng gồm: -Trường hợp BCTC đã được kiểm toán theo quy định: nộp BCTC đã được kiểm toán. -Trường hợp BCTC không được kiểm toán, nộp tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: Hợp đồng XD, Bảng quyết toán giá trị HĐ (hoặc HS tương tự), Bảng xác nhận giá trị thanh toán/bảng xác nhận giá trị hoàn thành, BB thanh lý HĐ và Hóa đơn GTGT. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: -Các HĐ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2019-2021 và đến thời điểm đóng thầu). -Bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: Hợp đồng thi công, BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và BB thanh lý HĐ có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của HĐ tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của HĐ), cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: +Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá HĐ hoặc bảng giá thanh toán HĐ; +Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Nhân sự chủ chốt: các tài liệu như qui định tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống)-YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT Thiết bị thi công chủ yếu: -Nộp hồ sơ của phương tiện và của thiết bị như yêu cầu tại mục Đặc điểm thiết bị của Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)-THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU (đính kèm file lên hệ thống). Toàn bộ tài liệu chứng thực bản sao đúng bản chính phải do UBND Phường hoặc xã hoặc Văn phòng công chứng hoặc các tổ chức khác theo qui định của phát luật. Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. Địa chỉ: 1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tổng giám đốc + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 0251.3834193 + Số fax: 0251.3831259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tổng giám đốc Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513834195 + Số fax: 0251.3831259
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A/ CẦU CẢNG K1
B I. Bản mặt trên
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 12cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0264m3
3Vệ sinh, quét Sikadur 732 bản sàn trước khi đổ bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,172m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1665Tấn
5Gia công và lắp dựng thép hình L100x100x10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1359tấn
6Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0264m3
C II. Gờ chắn xe
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,6967m3
2Vệ sinh bề mặt đục tẩy trước khi đổ bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,275m2
3Khoan cấy thép ĐK lỗ khoan 16 mm, chiều sâu khoan 10cm (bao gồm keo Sika Dur 731)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7461 lỗ khoan
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,313Tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7861Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4194tấn
7Quét Sikadur 732Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,275m2
8Ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,06m2
9Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,76m3
10Sơn gờ chắn xe 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,35m2
D III. Dầm cầu cảng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,76m3
2Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,1m2
3Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhámTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,1m2
4Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,1m2
5Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 40mm (Chia thành 02 lớp)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,1m2
E IV. Đáy bản sàn
F IV.1. Bản sàn loại 1 - Sửa chữa bằng trám lại
1Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (1 sàn công tác)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9747tấn
2Cung cấp bu lông M24, L=15cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
3Cung cấp tấm gỗ dày 3cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,46m2
4Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước (luân chuyển 9 lần)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7723tấn
5Khấu hao thép hệ khung sàn thao tácTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4532Tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,0248m3
7Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,35m2
8Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhámTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,01m2
9Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 60mm (chia thành 03 lớp)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,35m2
G IV.2. Bản sàn loại 2 - Sửa chữa bằng đục bản sàn và đổ bê tông
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 15cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,3m
2Phá dỡ sàn bê tông cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,24m3
3Gia công, sản xuất hệ xà đỡ lắp dựng ván khuôn sànTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7072tấn
4Khấu hao thép hệ xà đỡ lắp dựng ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1109Tấn
5Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x200Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công264cái
6Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ xà đỡ lắp dựng ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,7072tấn
7Ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4392100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,935tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,292tấn
10Gia công và lắp đặt cấu kiện thép hình L100x100x10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2114tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
12Quét Sikadur 732Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,225m2
13Bê tông đá 1x2 M300, phụ gia R7Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,24m3
H B/ CẦU CẢNG K2
I I. Gờ chắn xe
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,961m3
2Vệ sinh bề mặt đục tẩy trước khi đổ bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,5m2
3Khoan cấy thép ĐK lỗ khoan 16 mm, chiều sâu khoan 10cm (bao gồm keo liên kết Sika Dur 731)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4071 lỗ khoan
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,016tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,496tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,215tấn
7Quét Sikadur 732Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,5m2
8Ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,28m2
9Bê tông đá 1x2 M300, phụ gia R7Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,6m3
10Sơn gờ chắn xe 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,58m2
J II. Thay hệ neo treo đệm
1Cung cấp phụ kiện lắp đặt đệm gồm có: Trục lõi D70x1700; Bát thép; Mani D48; Móc treo chữ U-D50; thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D70mm, chiều sâu khoan 30cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 lỗ khoan
3Lắp đặt hệ neo, đệm vaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
K C/ CẦU CẢNG K3
L I. Gờ chắn xe
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,378m3
2Vệ sinh bề mặt đục tẩy trước khi đổ bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m2
3Khoan cấy thép ĐK lỗ khoan 16 mm, chiều sâu khoan 10cm (bao gồm keo liên kết Sika Dur 731)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công601 lỗ khoan
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0033Tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0613Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x20Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0462tấn
7Quét Sikadur 732Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3m2
8Ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,07m2
9Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46m3
10Sơn gờ chắn xe 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,03m2
M II. Bản mặt trên
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 12cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,92m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,0162m3
3Vệ sinh, quét Sikadur 732 nền trước khi đổ bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công563,5174m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4787Tấn
5Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1891tấn
6Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,28m3
7Thi công khe coTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công197,98m
N III. Đường tiếp giáp cầu cảng
1Cắt nền bê tông nhựa bằng máy, chiều dày 7cm.Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,4m
2Đào bóc nền đường bằng máy, vận chuyển phế thải đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,34m3
3Lu lèn lại mặt đường sau khi đàoTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8134100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0934100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0934100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0934100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0934100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường đường tiếp giáp cầu cảng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1658Tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8349Tấn
12Gia công thanh truyền lực khe dọc, DTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0305tấn
13Gia công thanh truyền lực khe co, D>18mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1768tấn
14Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2718tấn
15Thi công khe co đường tiếp giáp cầu cảngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m
16Thi công khe dọc đường tiếp giáp cầu cảngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
17Ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0625100m2
18Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m3
O IV. Dầm cầu cảng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,432m3
2Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,64m2
3Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhámTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,64m2
4Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,64m2
5Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 40mm (chia thành 02 lớp)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,64m2
P V. Đầu cọc
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048m3
2Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m2
3Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhámTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m2
4Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m2
5Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 40mm (chia thành 02 lớp)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m2
Q D/ CẦU CẢNG K4
R I. Bản tựa tàu
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 5cm .Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,55m3
3Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,127Tấn
5Quét Sikadur 732Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8m2
6Ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0465100m2
7Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,55m3
S II. Dầm dọc phía bến
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0075m3
2Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩyTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m2
3Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhámTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m2
4Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m2
5Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 40mm (chia thành 02 lớp)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15m2
T III. Gờ chắn xe
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1025m3
2Vệ sinh bề mặt đục tẩy trước khi đổ bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,75m2
3Khoan cấy thép gờ chắn xe, ĐK lỗ khoan 16 mm, chiều sâu khoan 10cm (bao gồm keo liên kết Sika Dur 731)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1561 lỗ khoan
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0173Tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1845Tấn
6Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2349tấn
7Quét Sikadur 732Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,75m2
8Ván khuônTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,07m2
9Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,36m3
10Sơn gờ chắn xe 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,76m2
U IV. Đệm va tàu tuyến bến
1Tháo dỡ đệm vaTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cấu kiện
2Gia công cọc, giằng dọc cọc thépTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,23tấn
3Đóng cọc thép hình ngập đấtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2055100m
4Đóng cọc thép hình không ngập đấtTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2445100m
5Gia công và lắp đặt hệ giằng dọc cọc chống va dưới nướcTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,348tấn
6Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D70mm, chiều sâu khoan 40cmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công121 lỗ khoan
7Cung cấp, lắp đặt bu lông ren M50, L=500mm, thép S45C, mạ kẽm (bao gồm keo liên kết Sikadur 731)Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
V V. Đệm khung chống va
1Gia công bản mã liên kết đệm chống va bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,6533tấn
2Cung cấp, lắp đặt bu lông M24, L=450mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130bộ
3Cung cấp và lắp đệm va D300x300mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
W IV. Ống cấp nước
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mmTheo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,202100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 và đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,40 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại và cấp công trình của gói thầu là: Loại công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV (Phân cấp theo TT 06/2021/TT-BXD) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,80 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,80 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình.-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình 1 Chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, CMND (hoặc căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân).+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại là công trình giao thông trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của CĐT) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của CĐT) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV hoặc 1 công trình giao thông, cấp III trở lên. 1 Chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.32
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất một công trình giao thông. 1 Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥1,8 T hoặc tương đương - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Sà lan - trọng tải ≥ 200 T - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VRSB/VRSI gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị.1
4 Ca nô (hoặc tàu chở khách) - công suất ≥ 150 CV - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VR-SB gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị.1
5 Máy bơm bê tông - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy nén khí - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
7 Máy đào - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
8 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
11 Pông tông/ ghe/ tàu/ phao nổi - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.2
12 Máy cắt bê tông - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
13 Máy cắt uốn cốt thép - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
14 Máy khoan bê tông cầm tay - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.3
15 Máy đầm dùi bê tông - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.2
16 Máy hàn xoay chiều - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.2
17 Máy mài - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.2
18 Máy thủy bình - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
19 Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->