Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa gờ chắn xe, bản mặt cầu, ống cấp nước và hệ thống đệm tựa tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công sửa chữa gờ chắn xe, bản mặt cầu, ống cấp nước và hệ thống đệm tựa tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:38:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,344,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 và đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,40 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại và cấp công trình của gói thầu là: Loại công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV (Phân cấp theo TT 06/2021/TT-BXD) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,80 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,80 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình.-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, CMND (hoặc căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân).+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại là công trình giao thông trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của CĐT) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của CĐT) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV hoặc 1 công trình giao thông, cấp III trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất một công trình giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥1,8 T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan - trọng tải ≥ 200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VRSB/VRSI gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ca nô (hoặc tàu chở khách) - công suất ≥ 150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VR-SB gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pông tông/ ghe/ tàu/ phao nổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công sửa chữa gờ chắn xe, bản mặt cầu, ống cấp nước và hệ thống đệm tựa tàu Hạng mục: Sửa chữa gờ chắn xe, bản mặt cầu, ống cấp nước và hệ thống đệm tựa tàu, Công trình: Bến tàu 5.000DWT (cầu cảng số 2 – K2), bến sà lan 3.000DWT (cầu cảng số 2 mở rộng – K4), nâng cấp bến tàu 2.000DWT lên 5.000DWT (cầu cảng số 3 – K3) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Năng lực tài chính-Kết quả hoạt động tài chính: -Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021 để chứng minh tình hình tài chính. -Các tài liệu theo qui định tại mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính của Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)-BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM. Năng lực tài chính-Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Tài liệu (Bản chứng thực bản sao đúng bản chính) chứng minh về doanh thu xây dựng gồm: -Trường hợp BCTC đã được kiểm toán theo quy định: nộp BCTC đã được kiểm toán. -Trường hợp BCTC không được kiểm toán, nộp tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: Hợp đồng XD, Bảng quyết toán giá trị HĐ (hoặc HS tương tự), Bảng xác nhận giá trị thanh toán/bảng xác nhận giá trị hoàn thành, BB thanh lý HĐ và Hóa đơn GTGT. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: -Các HĐ tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2019-2021 và đến thời điểm đóng thầu). -Bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: Hợp đồng thi công, BB nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và BB thanh lý HĐ có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. -Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của HĐ tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của HĐ), cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính các tài liệu về: +Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá HĐ hoặc bảng giá thanh toán HĐ; +Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Nhân sự chủ chốt: các tài liệu như qui định tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống)-YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT Thiết bị thi công chủ yếu: -Nộp hồ sơ của phương tiện và của thiết bị như yêu cầu tại mục Đặc điểm thiết bị của Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống)-THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU (đính kèm file lên hệ thống). Toàn bộ tài liệu chứng thực bản sao đúng bản chính phải do UBND Phường hoặc xã hoặc Văn phòng công chứng hoặc các tổ chức khác theo qui định của phát luật. Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. Địa chỉ: 1B-D3, KP. Bình Dương, phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tổng giám đốc + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 0251.3834193 + Số fax: 0251.3831259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3822505; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tổng giám đốc Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai. + Địa chỉ: 1B – D3 khu phố Bình Dương, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Số điện thoại: 02513834195 + Số fax: 0251.3831259 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A/ CẦU CẢNG K1 | |||
| B | I. Bản mặt trên | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0264 | m3 |
| 3 | Vệ sinh, quét Sikadur 732 bản sàn trước khi đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,172 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1665 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp dựng thép hình L100x100x10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1359 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0264 | m3 |
| C | II. Gờ chắn xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6967 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đục tẩy trước khi đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,275 | m2 |
| 3 | Khoan cấy thép ĐK lỗ khoan 16 mm, chiều sâu khoan 10cm (bao gồm keo Sika Dur 731) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 746 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,313 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7861 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4194 | tấn |
| 7 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,275 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,06 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,76 | m3 |
| 10 | Sơn gờ chắn xe 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,35 | m2 |
| D | III. Dầm cầu cảng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,1 | m2 |
| 3 | Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhám | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,1 | m2 |
| 4 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,1 | m2 |
| 5 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 40mm (Chia thành 02 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,1 | m2 |
| E | IV. Đáy bản sàn | |||
| F | IV.1. Bản sàn loại 1 - Sửa chữa bằng trám lại | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (1 sàn công tác) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9747 | tấn |
| 2 | Cung cấp bu lông M24, L=15cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp tấm gỗ dày 3cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,46 | m2 |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước (luân chuyển 9 lần) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7723 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hệ khung sàn thao tác | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4532 | Tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0248 | m3 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,35 | m2 |
| 8 | Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhám | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,01 | m2 |
| 9 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 60mm (chia thành 03 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,35 | m2 |
| G | IV.2. Bản sàn loại 2 - Sửa chữa bằng đục bản sàn và đổ bê tông | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 15cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,3 | m |
| 2 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,24 | m3 |
| 3 | Gia công, sản xuất hệ xà đỡ lắp dựng ván khuôn sàn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7072 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hệ xà đỡ lắp dựng ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1109 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x200 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 264 | cái |
| 6 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ xà đỡ lắp dựng ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4392 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,935 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,292 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép hình L100x100x10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2114 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 12 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,225 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M300, phụ gia R7 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,24 | m3 |
| H | B/ CẦU CẢNG K2 | |||
| I | I. Gờ chắn xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,961 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đục tẩy trước khi đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,5 | m2 |
| 3 | Khoan cấy thép ĐK lỗ khoan 16 mm, chiều sâu khoan 10cm (bao gồm keo liên kết Sika Dur 731) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 407 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,496 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,215 | tấn |
| 7 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,28 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300, phụ gia R7 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 10 | Sơn gờ chắn xe 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,58 | m2 |
| J | II. Thay hệ neo treo đệm | |||
| 1 | Cung cấp phụ kiện lắp đặt đệm gồm có: Trục lõi D70x1700; Bát thép; Mani D48; Móc treo chữ U-D50; thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D70mm, chiều sâu khoan 30cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Lắp đặt hệ neo, đệm va | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| K | C/ CẦU CẢNG K3 | |||
| L | I. Gờ chắn xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,378 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đục tẩy trước khi đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 3 | Khoan cấy thép ĐK lỗ khoan 16 mm, chiều sâu khoan 10cm (bao gồm keo liên kết Sika Dur 731) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0033 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0613 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x20 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0462 | tấn |
| 7 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,07 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | m3 |
| 10 | Sơn gờ chắn xe 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,03 | m2 |
| M | II. Bản mặt trên | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 12cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,92 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,0162 | m3 |
| 3 | Vệ sinh, quét Sikadur 732 nền trước khi đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 563,5174 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4787 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1891 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,28 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 197,98 | m |
| N | III. Đường tiếp giáp cầu cảng | |||
| 1 | Cắt nền bê tông nhựa bằng máy, chiều dày 7cm. | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,4 | m |
| 2 | Đào bóc nền đường bằng máy, vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,34 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường sau khi đào | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8134 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0934 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0934 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0934 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0934 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường đường tiếp giáp cầu cảng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1658 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8349 | Tấn |
| 12 | Gia công thanh truyền lực khe dọc, D | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0305 | tấn |
| 13 | Gia công thanh truyền lực khe co, D>18mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1768 | tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2718 | tấn |
| 15 | Thi công khe co đường tiếp giáp cầu cảng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 16 | Thi công khe dọc đường tiếp giáp cầu cảng | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 17 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0625 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| O | IV. Dầm cầu cảng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,432 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,64 | m2 |
| 3 | Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhám | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,64 | m2 |
| 4 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,64 | m2 |
| 5 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 40mm (chia thành 02 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,64 | m2 |
| P | V. Đầu cọc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,048 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m2 |
| 3 | Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhám | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m2 |
| 4 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m2 |
| 5 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 40mm (chia thành 02 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | m2 |
| Q | D/ CẦU CẢNG K4 | |||
| R | I. Bản tựa tàu | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày 5cm . | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | m3 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,127 | Tấn |
| 5 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0465 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | m3 |
| S | II. Dầm dọc phía bến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0075 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m2 |
| 3 | Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhám | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m2 |
| 4 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m2 |
| 5 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, dày 40mm (chia thành 02 lớp) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | m2 |
| T | III. Gờ chắn xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bốc xếp và vận chuyển đổ bỏ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1025 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt đục tẩy trước khi đổ bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,75 | m2 |
| 3 | Khoan cấy thép gờ chắn xe, ĐK lỗ khoan 16 mm, chiều sâu khoan 10cm (bao gồm keo liên kết Sika Dur 731) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0173 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1845 | Tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép hình L100x100x10 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2349 | tấn |
| 7 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,75 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,07 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M300 phụ gia R7 | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | m3 |
| 10 | Sơn gờ chắn xe 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,76 | m2 |
| U | IV. Đệm va tàu tuyến bến | |||
| 1 | Tháo dỡ đệm va | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cấu kiện |
| 2 | Gia công cọc, giằng dọc cọc thép | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,23 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình ngập đất | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2055 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình không ngập đất | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2445 | 100m |
| 5 | Gia công và lắp đặt hệ giằng dọc cọc chống va dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,348 | tấn |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D70mm, chiều sâu khoan 40cm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông ren M50, L=500mm, thép S45C, mạ kẽm (bao gồm keo liên kết Sikadur 731) | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| V | V. Đệm khung chống va | |||
| 1 | Gia công bản mã liên kết đệm chống va bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6533 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24, L=450mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đệm va D300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| W | IV. Ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 67mm | Theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,202 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 và đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,40 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Loại và cấp công trình của gói thầu là: Loại công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV (Phân cấp theo TT 06/2021/TT-BXD) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,80 tỷ đồng; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,80 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT và biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp chưa thanh lý hợp đồng phải có Bảng quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành. Trường hợp hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản chứng thực bản sao đúng bản chính về:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc hoặc bảng giá thanh toán hợp đồng; + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình.-Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 2 công trình giao thông cấp IV hoặc 1 công trình giao thông cấp III trở lên.-Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 1 công trình | 1 | Chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp, CMND (hoặc căn cước công dân), chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chỉ huy trưởng:+Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+Chứng minh nhân dân (hoặc căn cước công dân).+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại là công trình giao thông trở lên.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của CĐT) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của CĐT) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công.-Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 2 công trình giao thông, cấp IV hoặc 1 công trình giao thông, cấp III trở lên. | 1 | Chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.-Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (trường hợp không có BBNT đưa vào sử dụng thì thay thế bằng văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư) mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.-Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công và quyết toán.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công và quyết toán ít nhất một công trình giao thông. | 1 | Chứng minh năng lực của cán bộ lập hồ sơ (gồm: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán, .v.v.) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của bằng cấp: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính giấy chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân).- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đang làm việc với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động.- Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) đối với các công trình đã tham gia thực hiện. Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của: Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư việc nhân sự là cán bộ tham gia thi công công trình theo quyết định bổ nhiệm, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình của hợp đồng mà nhân sự tham gia theo quyết định bổ nhiệm.- Các tài liệu khác theo yêu cầu làm rõ (nếu có).Theo yêu cầu bản scan Hồ sơ mời thầu đính kèm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥1,8 T hoặc tương đương | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Sà lan - trọng tải ≥ 200 T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VRSB/VRSI gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. | 1 |
| 4 | Ca nô (hoặc tàu chở khách) - công suất ≥ 150 CV | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của phương tiện như sau:+ Đối với phương tiện thủy nội địa và phương tiện mang cấp VR-SB gồm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa, Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đối với phương tiện biển gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển, giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu, giấy chứng nhận cấp tàu và giấy chứng nhận an toàn trang thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
| 7 | Máy đào | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 2,5 T | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của thiết bị gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
| 11 | Pông tông/ ghe/ tàu/ phao nổi | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi bê tông | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 2 |
| 16 | Máy hàn xoay chiều | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 2 |
| 17 | Máy mài | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc/ Máy kinh vĩ | - Hoạt động tốt.- Kèm theo hồ sơ: Bản chứng thực bản sao đúng bản chính của Hóa đơn mua bán thiết bị. Trường hợp hóa đơn mua bán thiết bị là hóa đơn điện tử, nhà thầu cung cấp hóa đơn điện tử bản phô tô và Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp Hóa đơn mua bán thiết bị là bản giấy không được chứng thực bản sao đúng bản chính, thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn bản gốc để so sánh đối chiếu trong bước so sánh đối chiếu hồ sơ dự thầu bản gốc và hồ sơ đăng tải trên mạng đấu thầu tại bước thương thảo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi