Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220853111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:37:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,080,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.901620675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80324E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VNĐ, tổng 3 hợp đồng (3 x 1.820.756.500 = 5.462.269.500 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.462.269.500 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.462.269.500 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (hoặc) với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 220V-8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 220V-8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải thùng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 220V-8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 220V-8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện 8KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 8KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tời tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện 8KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 8KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đo OTDR có dải động >35dB | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo OTDR có dải động >35dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy tời tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm/hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm/hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thước lăn đo độ dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước lăn đo độ dài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo OTDR có dải động >35dB | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo OTDR có dải động >35dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy bơm/hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm/hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thước lăn đo độ dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước lăn đo độ dài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công tuyến cáp quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT) - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT) - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (Scan đính kèm HSDT). * Các tuyên bố đáp ứng của nhà thầu phải có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu đến từng trang, mục, chương, dòng cụ thể trong HSDT. * Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu kèm theo khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. * Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt đối với thầu trong nước |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Địa phận tỉnh Tuyên Quang-Thi công phá dỡ | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Trọng lượng ≤ 200kg | 54,116 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông bằng ôtô tải | Cự ly vận chuyển ≤ 1km | 5,412 | 10 tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống xi măng bao | Bằng thủ công | 6,932 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công | Cự ly vận chuyển ≤ 10m | 16,165 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Cự ly vận chuyển ≤ 10m | 6,932 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền hè gạch | Gạch block màu | 0,644 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công. | Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp II | 0,251 | m3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra | Rộng ≤ 1m; chiều sâu > 1m. Đất cấp II | 61,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bằng thủ công | 34,415 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ | Trong phạm vi ≤ 1km | 0,272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ | Cự ly ≤ 5km | 0,272 | 100m3 |
| B | Địa phận tỉnh Tuyên Quang- Thi công cống bể | |||
| 1 | Sơn đánh số cột | Cho tuyến cột treo cáp | 83 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây đất | Cho măng sông | 111 | bộ |
| 3 | Lắp biển báo cáp quang | Cho cáp treo | 425 | cái |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang | Biển báo độ cao cáp | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút cong | F61 | 1 | cái |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp thông tin | F61mm lên cột | 1 | điểm |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp | Ống PVC Φ ≤ 61mm, nong một đầu | 0,02 | 100m/ống |
| 8 | Lắp ống PVC dẫn cáp quang | 30 ≤ Ф ≤ 35 trong ống PVC Ф114/110 | 3,6 | 100m/ống |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điện | Bulong + Kẹp cáp | 802 | cột |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp trên cột Viễn thông và cột Điện lực | Colie | 1.195 | cột |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Bộ treo cáp ADSS KV100 | 906 | cột |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Bộ néo cáp ADSS 1 hướng KV100 | 571 | cột |
| 13 | Đeo biển cáp | Tại bể cho cáp cống | 9 | bể |
| 14 | Lắp dựng cột bê tông đơn 8m, cột không trang bị thu lôi. | Lắp, dựng bằng thủ công | 83 | cột |
| 15 | Đổ bê tông quầy gốc cột, loại cột đơn | Bê tông móng M150, chiều rộng ≤ 250cm. Thủ công | 28,656 | m3 |
| 16 | Chỉnh cột nghiêng | Cột bê tông đơn 6 - 6,5m | 22 | cột |
| 17 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L | Loại sắt nối dài 1,850m | 151 | Thanh |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Móng vuông (block cột) | 0,378 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Bằng thủ công dày 3cm | 0,0322 | m3 |
| 20 | Lát gạch xi măng tự chèn.. Tận dụng 70% gạch cũ | Chiều dày 5,5cm (gạch Block màu dày 6 cm) | 0,644 | m2 |
| C | Địa phận tỉnh Tuyên Quang-Thi công cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96Fo-KV100 | 28,822 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo | Cáp quang treo kim loại 96Fo | 30 | km |
| 3 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96Fo-KV100 kéo trong khuyên Điện lực | 16,669 | km |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp quang cống kim loại 96Fo | 0,384 | km |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | Gông C1 | 26 | cột |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng sông 96Fo | 29 | bộ |
| 7 | Hàn nối cáp vào ODF | ODF 96Fo | 1 | bộ ODF |
| D | Địa phận Vĩnh Tuy (tỉnh Hà Giang)-Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Trọng lượng ≤ 200kg | 7,824 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông bằng ôtô tải | Cự ly vận chuyển ≤ 1km | 0,782 | 10 tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống xi măng bao | Bằng thủ công | 0,836 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công | Cự ly vận chuyển ≤ 10m | 1,945 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Cự ly vận chuyển ≤ 10m | 0,836 | tấn |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra | Rộng ≤ 1m; chiều sâu > 1m. Đất cấp II | 7,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bằng thủ công | 4,32 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ | Trong phạm vi ≤ 1km | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổ | Cự ly ≤ 5km | 0,035 | 100m3 |
| E | Địa phận Vĩnh Tuy (tỉnh Hà Giang)-Thi công cống bể | |||
| 1 | Sơn đánh số cột | Cho tuyến cột treo cáp | 12 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây đất | Cho măng sông | 1 | bộ |
| 3 | Lắp biển báo cáp quang | Cho cáp treo | 29 | cái |
| 4 | Lắp biển báo cáp quang | Biển báo độ cao cáp | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Viễn thông và cột Điện lực | Colie | 145 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Bộ treo cáp ADSS KV100 | 112 | cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Bộ néo cáp ADSS 1 hướng KV100 | 66 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn 8m, cột không trang bị thu lôi. | Lắp, dựng bằng thủ công | 12 | cột |
| 9 | Đổ bê tông quầy gốc cột, loại cột đơn | Bê tông móng M150, chiều rộng ≤ 250cm. Thủ công | 3,456 | m3 |
| 10 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L | Loại sắt nối dài 1,850m | 5 | Thanh |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Móng vuông (block cột) | 0,0432 | 100m2 |
| F | Địa phận Vĩnh Tuy (tỉnh Hà Giang)-Thi công cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96Fo-KV100 | 1,4 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96Fo-KV100 kéo trong khuyên Điện lực | 4,55 | km |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | Gông C1 | 1 | cột |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng sông 96Fo | 1 | bộ |
| 5 | Hàn nối cáp vào ODF | ODF 96Fo | 1 | bộ ODF |
| G | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS | 96Fo - KV100 | 51,825 | Km |
| 2 | Cáp quang treo hình số 8 vỏ kim loại | 96Fo | 30 | Km |
| 3 | Măng xông quang | 96Fo | 30 | Bộ |
| H | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Biển báo cao độ cáp quang | 38 | Cái | |
| 2 | Biển báo cáp quang dọc tuyến | 454 | Cái | |
| 3 | Bộ treo cáp ADSS | KV100 | 1.018 | Bộ |
| 4 | Bộ néo cáp 1 hướng ADSS | KV100 | 637 | Bộ |
| 5 | Bu lông M 12 x 45 | 1.340 | Bộ | |
| 6 | Bu lông M 14 x 140 | 468 | Bộ | |
| 7 | Cọc đất L50x50x5 - 500 - mạ | 112 | Cái | |
| 8 | Colie sắt | 1.340 | Bộ | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 8m | 95 | Cột | |
| 10 | Gông C1 | 27 | Bộ | |
| 11 | Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh | 802 | Bộ | |
| 12 | Khóa đai inox A200 | 226 | Bộ | |
| 13 | Ống PVC F21 | 280 | M | |
| 14 | Ống PVC F61x4.1 | 4,04 | M | |
| 15 | Ống nhựa HDPE Ф34 | 367,2 | M | |
| 16 | Sắt nối L100x100x10-1850 | 156 | Thanh | |
| 17 | Thép F4 | 208,848 | Kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.901620675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80324E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VNĐ, tổng 3 hợp đồng (3 x 1.820.756.500 = 5.462.269.500 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.462.269.500 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.462.269.500 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (hoặc) với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | 1 |
| 2 | Xe tải thùng 3,5 tấn | Xe tải thùng 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 220V-8 KW | Máy hàn điện 220V-8 KW | 1 |
| 5 | Máy mài 2 KW | Máy mài 2 KW | 1 |
| 6 | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | 1 |
| 7 | Xe tải thùng 3,5 tấn | Xe tải thùng 3,5 tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 220V-8 KW | Máy hàn điện 220V-8 KW | 1 |
| 10 | Máy mài 2 KW | Máy mài 2 KW | 1 |
| 11 | Máy phát điện 8KVA | Máy phát điện 8KVA | 1 |
| 12 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | 1 |
| 13 | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 15 | Máy tời tải trọng 5T | Máy tời tải trọng 5T | 1 |
| 16 | Máy phát điện 8KVA | Máy phát điện 8KVA | 1 |
| 17 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 2 |
| 18 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | 1 |
| 19 | Máy đo OTDR có dải động >35dB | Máy đo OTDR có dải động >35dB | 1 |
| 20 | Máy tời tải trọng 5T | Máy tời tải trọng 5T | 1 |
| 21 | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | 2 |
| 22 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 2 |
| 23 | Máy bơm/hút nước | Máy bơm/hút nước | 1 |
| 24 | Thước lăn đo độ dài | Thước lăn đo độ dài | 1 |
| 25 | Máy đo OTDR có dải động >35dB | Máy đo OTDR có dải động >35dB | 1 |
| 26 | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | 1 |
| 27 | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | 2 |
| 28 | Máy bơm/hút nước | Máy bơm/hút nước | 1 |
| 29 | Thước lăn đo độ dài | Thước lăn đo độ dài | 1 |
| 30 | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi