Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942272-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Thi công tuyến cáp quang
Số hiệu KHLCNT 20220853111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:37:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,080,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.901620675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80324E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VNĐ, tổng 3 hợp đồng (3 x 1.820.756.500 = 5.462.269.500 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.462.269.500 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.462.269.500 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (hoặc) với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy bơm/hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thước lăn đo độ dài
- Đặc điểm thiết bị Thước lăn đo độ dài
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
26-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Đặc điểm thiết bị Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy bơm/hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
29-Thước lăn đo độ dài
- Đặc điểm thiết bị Thước lăn đo độ dài
- Số lượng tối thiểu 1
30-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Đặc điểm thiết bị Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Thi công tuyến cáp quang

210 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT) - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT) - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (Scan đính kèm HSDT). * Các tuyên bố đáp ứng của nhà thầu phải có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu đến từng trang, mục, chương, dòng cụ thể trong HSDT. * Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu kèm theo khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. * Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt đối với thầu trong nước
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Địa phận tỉnh Tuyên Quang-Thi công phá dỡ
1Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTrọng lượng ≤ 200kg54,116tấn
2Vận chuyển cột bê tông bằng ôtô tảiCự ly vận chuyển ≤ 1km5,41210 tấn
3Bốc xếp xuống xi măng baoBằng thủ công6,932tấn
4Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngCự ly vận chuyển ≤ 10m16,165m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngCự ly vận chuyển ≤ 10m6,932tấn
6Phá dỡ nền hè gạchGạch block màu0,644m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công.Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp II0,251m3
8Đào móng cột trụ, hố kiểm traRộng ≤ 1m; chiều sâu > 1m. Đất cấp II61,56m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBằng thủ công34,415m3
10Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổTrong phạm vi ≤ 1km0,272100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổCự ly ≤ 5km0,272100m3
B Địa phận tỉnh Tuyên Quang- Thi công cống bể
1Sơn đánh số cộtCho tuyến cột treo cáp83cột
2Lắp đặt dây đấtCho măng sông111bộ
3Lắp biển báo cáp quangCho cáp treo425cái
4Lắp biển báo cáp quangBiển báo độ cao cáp34cái
5Lắp đặt cút congF611cái
6Lắp ống dẫn cáp thông tinF61mm lên cột1điểm
7Lắp ống dẫn cápỐng PVC Φ ≤ 61mm, nong một đầu0,02100m/ống
8Lắp ống PVC dẫn cáp quang30 ≤ Ф ≤ 35 trong ống PVC Ф114/1103,6100m/ống
9Lắp đặt phụ kiện để treo cáp trên cột Bưu điệnBulong + Kẹp cáp802cột
10Lắp đặt phụ kiện để treo cáp trên cột Viễn thông và cột Điện lựcColie1.195cột
11Lắp đặt phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnBộ treo cáp ADSS KV100906cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnBộ néo cáp ADSS 1 hướng KV100571cột
13Đeo biển cápTại bể cho cáp cống9bể
14Lắp dựng cột bê tông đơn 8m, cột không trang bị thu lôi.Lắp, dựng bằng thủ công83cột
15Đổ bê tông quầy gốc cột, loại cột đơnBê tông móng M150, chiều rộng ≤ 250cm. Thủ công28,656m3
16Chỉnh cột nghiêngCột bê tông đơn 6 - 6,5m22cột
17Nối cột sắt đơn bằng sắt nối LLoại sắt nối dài 1,850m151Thanh
18Ván khuôn móng cộtMóng vuông (block cột)0,378100m2
19Đắp cát nền móng công trìnhBằng thủ công dày 3cm0,0322m3
20Lát gạch xi măng tự chèn.. Tận dụng 70% gạch cũChiều dày 5,5cm (gạch Block màu dày 6 cm)0,644m2
C Địa phận tỉnh Tuyên Quang-Thi công cáp quang
1Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treoCáp quang ADSS 96Fo-KV10028,822km
2Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treoCáp quang treo kim loại 96Fo30km
3Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treoCáp quang ADSS 96Fo-KV100 kéo trong khuyên Điện lực16,669km
4Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang cống kim loại 96Fo0,384km
5Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngGông C126cột
6Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng sông 96Fo29bộ
7Hàn nối cáp vào ODFODF 96Fo1bộ ODF
D Địa phận Vĩnh Tuy (tỉnh Hà Giang)-Bốc dỡ, vận chuyển vật liệu
1Bốc dỡ thủ công cột bê tôngTrọng lượng ≤ 200kg7,824tấn
2Vận chuyển cột bê tông bằng ôtô tảiCự ly vận chuyển ≤ 1km0,78210 tấn
3Bốc xếp xuống xi măng baoBằng thủ công0,836tấn
4Vận chuyển cát các loại bằng thủ côngCự ly vận chuyển ≤ 10m1,945m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ côngCự ly vận chuyển ≤ 10m0,836tấn
6Đào móng cột trụ, hố kiểm traRộng ≤ 1m; chiều sâu > 1m. Đất cấp II7,78m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBằng thủ công4,32m3
8Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổTrong phạm vi ≤ 1km0,035100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng Ôtô tự đổCự ly ≤ 5km0,035100m3
E Địa phận Vĩnh Tuy (tỉnh Hà Giang)-Thi công cống bể
1Sơn đánh số cộtCho tuyến cột treo cáp12cột
2Lắp đặt dây đấtCho măng sông1bộ
3Lắp biển báo cáp quangCho cáp treo29cái
4Lắp biển báo cáp quangBiển báo độ cao cáp4cái
5Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Viễn thông và cột Điện lựcColie145cột
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnBộ treo cáp ADSS KV100112cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵnBộ néo cáp ADSS 1 hướng KV10066cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn 8m, cột không trang bị thu lôi.Lắp, dựng bằng thủ công12cột
9Đổ bê tông quầy gốc cột, loại cột đơnBê tông móng M150, chiều rộng ≤ 250cm. Thủ công3,456m3
10Nối cột sắt đơn bằng sắt nối LLoại sắt nối dài 1,850m5Thanh
11Ván khuôn móng cộtMóng vuông (block cột)0,0432100m2
F Địa phận Vĩnh Tuy (tỉnh Hà Giang)-Thi công cáp quang
1Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treoCáp quang ADSS 96Fo-KV1001,4km
2Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treoCáp quang ADSS 96Fo-KV100 kéo trong khuyên Điện lực4,55km
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngGông C11cột
4Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng sông 96Fo1bộ
5Hàn nối cáp vào ODFODF 96Fo1bộ ODF
G Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS96Fo - KV10051,825Km
2Cáp quang treo hình số 8 vỏ kim loại96Fo30Km
3Măng xông quang96Fo30Bộ
H Vật tư chính B cấp
1Biển báo cao độ cáp quang38Cái
2Biển báo cáp quang dọc tuyến454Cái
3Bộ treo cáp ADSSKV1001.018Bộ
4Bộ néo cáp 1 hướng ADSSKV100637Bộ
5Bu lông M 12 x 451.340Bộ
6Bu lông M 14 x 140468Bộ
7Cọc đất L50x50x5 - 500 - mạ112Cái
8Colie sắt1.340Bộ
9Cột bê tông ly tâm 8m95Cột
10Gông C127Bộ
11Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh802Bộ
12Khóa đai inox A200226Bộ
13Ống PVC F21280M
14Ống PVC F61x4.14,04M
15Ống nhựa HDPE Ф34367,2M
16Sắt nối L100x100x10-1850156Thanh
17Thép F4208,848Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.901620675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80324E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VNĐ, tổng 3 hợp đồng (3 x 1.820.756.500 = 5.462.269.500 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.462.269.500 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.756.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.462.269.500 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I (hoặc) với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
2 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn1
3 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
4 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KW1
5 Máy mài 2 KW Máy mài 2 KW1
6 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW1
7 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KW1
10 Máy mài 2 KW Máy mài 2 KW1
11 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA1
12 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
13 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
15 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
16 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA1
17 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
18 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
19 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
20 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
21 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)2
22 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
23 Máy bơm/hút nước Máy bơm/hút nước1
24 Thước lăn đo độ dài Thước lăn đo độ dài1
25 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
26 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m1
27 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)2
28 Máy bơm/hút nước Máy bơm/hút nước1
29 Thước lăn đo độ dài Thước lăn đo độ dài1
30 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->