Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:37:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,976,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng. Trong đó 02 x 1,3 tỷ đồng = 2,6 tỷ đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp III trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về PCCC do Cơ quan Cảnh sát PC&CC cấp đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy chữa cháy;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công hệ thống PCCC phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện (chống sét) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành điện.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống điện, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy/ hoặc kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy/hoặc bảo hộ lao động/ hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách an toàn lao động, PCCC cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC Trung tâm điều dưỡng Người có công tỉnh Bạc Liêu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP). 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ đáp ứng quy định tại Điều 5 Nghị định 80/2021/NĐ-CP. 4. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8.Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị (gốc)+ Đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị. 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. *Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và xã hội tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: số 52/3 Đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: (024) 62703645 Fax:(024) 62703609. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: số 52/3 Đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3823928 - 0291.3824104-Fax: 0291.3952087. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: 02462703645, Fax:024 62703609. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 137,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 132 | m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống mạ kẽm nhúng nóng DN100x2.9mm; L=6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,5 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống mạ kẽm nhúng nóng DN65x2.6mm; L=6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4,05 | 100m |
| 5 | Phụ kiện đường ống | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 6 | Cung cấp lắp đặt van góc chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 (20m) 16bar | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt lăng phun B chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt van khóa 1 chiều DN65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt van khóa DN65 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước xe cứu hỏa 2 ngã vào | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 ngã ra | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 (20m) 16bar | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt lăng phun A chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt y lọc rác | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 21 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp lực | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Nội quy - Tiêu lệnh | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy bột ABC (8kg) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 (3kg) | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | bình |
| 25 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 26 | Keo AB | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | kg |
| 27 | Vật liệu phụ hệ thống cấp nước chữa cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 28 | Tắc kê nở bằng sắt + bulong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| B | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT HIỂM: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5,4 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.120 | m |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc đồng tiếp đất D16mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 3 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét R=131m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 chống sét | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp lắp đặt kẹp giữ dây, cáp neo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ cáp neo | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 9 | Bulong siết cáp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống chống sét trực tiếp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bộ nguồn tổ ong | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 11,5 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 2.770 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 4.470 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha chống giật ≤10A | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy tự động | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=30l/s; H=60m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=30l/s; H=60m | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Chương V. Phần 2 HSMT, Hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng. Trong đó 02 x 1,3 tỷ đồng = 2,6 tỷ đồng.*Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình dân dụng, cấp III trở lên.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về PCCC do Cơ quan Cảnh sát PC&CC cấp đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về Phòng cháy chữa cháy;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi hệ thống PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công hệ thống PCCC phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện (chống sét) | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành điện.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống điện, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng có tính chất tương tự + Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí CBKT thi công điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ đại học về phòng cháy chữa cháy/ hoặc kinh tế xây dựng/ hoặc trình độ đại học thuộc các nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5, Điều 43, Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có hệ thống PCCC, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ định giá, hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật khối lượng thanh quyết toán và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu:- Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy chữa cháy/hoặc bảo hộ lao động/ hoặc trình độ đại học các ngành kỹ thuật liên quan.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh:- Văn bằng tốt nghiệp (để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm).- Căn cước công dân hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương;- Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí CBKT phụ trách an toàn lao động, PCCC cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi