Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937416-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220936334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:37:00 đến ngày 2022-09-22 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 283,199,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công việc tương tự gói thầu. Tối thiểu có 01 hợp đồng thực hiện gói thầu cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 150l/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kw/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5 kW/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW/ Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Đội Thuế xã Bảo Hà – Chi cục Thuế huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú - Địa chỉ: Ô số 16, lô 39, đường D3, khu tiểu thủ công nghiệp Bắc Duyên Hải, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020, năm 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ lien quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. e) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị cho gói thầu: Hóa đơn mua bán thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị hoặc các tài liệu khác tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,559m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT57,248m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT469,932m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT108,407m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT17,71m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,494m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,72m
8Tháo dỡ chậu rửaĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
9Tháo dỡ bệ xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT46,64m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,94tấn
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT75,683m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,117m3
14Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,254100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,254100m3/1km
16Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1,695m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT6,299m3
18Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT93,642m2
19Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,455m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT7,95m2
21Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT57,155m2
22Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT57,155m2
23Ốp tường trụ, cột - gạch 500x900, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT41,625m2
24Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT25,195m2
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT78,59m2
26Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT383,857m2
27Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT108,407m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT492,264m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT78,59m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT75,6825m2
31Lát nền, sàn gạch - gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT16,211m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT59,472m2
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT4,663m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,69m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,561m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,061100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,041tấn
38Gia công xà gồ thép tận dụngĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,149tấn
39Gia công xà gồ thép làm mớiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,03tấn
40Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,179tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT15,6361m2
42Lợp mái tôn dày 0.4lyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT0,592100m2
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
44Vòi lavaboĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
45Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
47Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
48Lắp đặt xí bệtĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
49Vòi xịt xíĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt hộp đựng giấyĐáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các công việc tương tự gói thầu. Tối thiểu có 01 hợp đồng thực hiện gói thầu cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥594.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xâydựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải >= 5 tấn/ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa, bê tông >= 150l/ Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw/ Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW/ Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông >= 1,5KW/ Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->