Gói thầu: Thi công và lắp đặt thiết bị hai tuyến cáp điện cho hệ thống điều hòa không khí Chiller tại AACC HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt thiết bị hai tuyến cáp điện cho hệ thống điều hòa không khí Chiller tại AACC HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:37:00 đến ngày 2022-10-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,637,232,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý bay miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công và lắp đặt thiết bị hai tuyến cáp điện cho hệ thống điều hòa không khí Chiller tại AACC HCM Đầu tư thay thế hai tuyến cáp điện cho hệ thống điều hòa không khí Chiller tại AACC HCM 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Hồ sơ dự thầu bao gồm đầy đủ các catalog, tài liệu kỹ thuật của thiết bị. 2.Bộ thuyết minh kỹ thuật trong đó bao gồm: - Thuyết minh nguyên lý hoạt động của hệ thống lắp mới. - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công và bản vẽ thi công lắp đặt. Phương án thi công, lắp đặt phải đảm an toàn và không ảnh hưởng đến hoạt động điều hành bay của Công ty Quản lý bay miền Nam. - Nhà thầu được khuyến khích khảo sát hiện trường để có dữ liệu xây dựng phương án thi công chi tiết nhằm đảm bảo an toàn cho các thiết bị chuyên ngành quản lý bay đang hoạt động tại Công ty Quản lý bay miền Nam.Chi phí khảo sát nhà thầu tự chi trả. 3. Báo cáo tài chính trong 3 năm: 2019, 2020, 2021 (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). 4. Các tài liệu chứng minh nhà thầu được hưởng ưu đãi (nếu có). 5. Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Quản lý bay miền Nam
- 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.
- Số điện thoại: 84-28-38457655
- Số fax: 84-28-38443705 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng Giám đốc Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Địa chỉ: 6/200 Đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp Hà Nội. - Số điện thoại: 84-4-38271513 - Số fax: 84-4-38272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông Vận tải - Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo Quận Hoàn Kiếm TP Hà Nội - Điện thoại: 024 39413201/39424015 Fax: 024 39423291/39422386 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hố ga HG-1'' (1 hố) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,136 | 100m |
| 2 | Phá dỡ BTN bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá cấp phối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,11 | m3 |
| 4 | Đào đất hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,32 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,2 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,25 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,055 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0159 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan (KT 1.4x1.4) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp nắp đậy ống nhựa, đường kính 160mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 8 | cái |
| B | Hố ga HG-2'' + HG-3'' : (2 hố) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,148 | 100m |
| 2 | Phá dỡ BTN bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá cấp phối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 5,81 | m3 |
| 4 | Đào đất hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 30,33 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,95 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,55 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 5,86 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,231 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0465 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,2514 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,2514 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,2514 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan loại 6 cánh (KT 1,3 x 2,415) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp nắp đậy ống nhựa, đường kính 160mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 8 | cái |
| C | Tuyến cống cáp từ HG-1" đến HG-2" | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,544 | 100m |
| 2 | Phá dỡ BTN bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá cấp phối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,06 | m3 |
| 4 | Đào đất tuyến cống cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 27,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,9 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,09 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,43 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 16,69 | m3 |
| 9 | Đắp đất, san gạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,2711 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0838 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,4542 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,4542 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,4542 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4 | cái |
| D | Phần qua nền đất (L=3.4m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,045 | 100m |
| 2 | Phá dỡ BTN bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá cấp phối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,08 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 5 | Đào đất tuyến cống cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,28 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141,3x6,35mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 11 | Đắp đất, san gạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0105 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0585 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0585 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0585 | 100m2 |
| E | Tuyến cống cáp HG-2'' đến HG-3'' (phần qua nền đất L=4.2m) | |||
| 1 | Đào cống cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 8,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,84 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141,3x6,35mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 7 | Đắp đất, san gạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0443 | 100m3 |
| 8 | Rãi lưới đánh dấu tuyến | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Lưới đánh dấu tuyến | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 42 | m |
| F | Tuyến cống cáp HG-2'' đến HG-3'' (phần qua nền lát gạch L=2m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,62 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến cống cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,64 | m3 |
| 7 | Rải tấm nhựa HDPE | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 9 | Đắp đất, san gạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0211 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 6,76 | m2 |
| 11 | Hoàn trả gạch nền, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 6,76 | m2 |
| 12 | Rải lưới đánh dấu tuyến | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0092 | 100m2 |
| 13 | Lưới đánh dấu tuyến | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 20 | m |
| G | Tuyến cống cáp qua đường nội bộ (L=7.4m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,136 | 100m |
| 2 | Phá dỡ BTN bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,05 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá cấp phối bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3,27 | m3 |
| 5 | Đào đất tuyến cống cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,48 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 5,31 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 141,3x6,35mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,62 | 100m |
| 11 | Đắp đất, san gạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0007 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,1503 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 21 cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,4509 | 100m2 |
| H | Tuyến cống cáp qua nền đất (l=3.7m) | |||
| 1 | Đào đất tuyến cống cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,47 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0051 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 6 | Đắp đất, san gạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0354 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160x6,2mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 8 | Rãi lưới đánh dấu tuyến | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Lưới đánh dấu tuyến | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 11 | m |
| I | Tuyến cống cáp qua nền lát gạch (l=8m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,29 | m3 |
| 2 | Đào đất tuyến cống cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 16,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,019 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4,85 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, ống 160mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,64 | 100m |
| 8 | Đắp đất, san gạt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,1052 | 100m3 |
| 9 | Rải tấm nhựa HDPE | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,1374 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 17,82 | m2 |
| 11 | Hoàn trả gạch nền, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 17,82 | m2 |
| 12 | Rãi lưới đánh dấu tuyến | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0735 | 100m2 |
| 13 | Lưới đánh dấu tuyến | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 36,75 | m |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,6576 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,6576 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,6576 | 100m3 |
| J | Thang cáp | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 600x100 (loại 2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3,8 | m |
| 2 | Lắp đặt thang cáp 600x100 (loại 1) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 26,7 | m |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện máng cáp 600x100 loại 2 (chuyển hướng 90 độ đi xuống - lên) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện thang cáp 600x100 loại 1 (co 90 độ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ thang cáp L50x5 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,0656 | tấn |
| 6 | Giá đỡ thang cáp L50x5 mạ kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 65,6 | kg |
| 7 | Dây treo thép mạ kẽm đk8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 80 | kg |
| 8 | Bu lông nở M10x100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 68 | bộ |
| 9 | Đục phá lỗ tường gạch đi máng cáp: 700x800x220 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,12 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,66 | m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Tháo đầu cốt điện H630 + H400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 12 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ cáp nguồn cũ CXV (1Cx630mm2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,126 | 1km dây |
| 3 | Tháo dỡ cáp nguồn cũ CXV (1Cx400mm2) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,042 | 1km dây |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp nguồn CXV (hoặc tương đương) 1 x 630mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 7,5222 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp nguồn CXV (hoặc tương đương) 1 x 400mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,5074 | 100m |
| 6 | Lắp cáp đấu nối sang MTS CXV 1X240m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,63 | 100m |
| 7 | Lắp cáp đấu nối sang MTS CXV 1X185m2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chuyển mạch MTS - 3P -630 A- 500V | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện (1800x800x400) | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | 1 tủ |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp H 630mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp H 400mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp H 240mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp H 185mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ MTS 3P 630A | Theo yêu cầu của Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45584854E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091169708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:- Thi công Cáp điện Cu/XLPE/PVC tiết diện tối thiểu 630 mm2 và Cống bệ cáp ngầm. (Các nội dung về loại và cấp công trình nêu dưới đây chỉ mang tính chất cung cấp thông tin của dự án, không áp dụng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu.Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận bao gồm: -Hợp đồng thi công;-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.546.062.652 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng, điện, điện tử, điện tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh)(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện, điện tử, điện tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh).(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng, kiến trúc, kết cấu (Có bằng cấp chứng minh).(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, | 1 | Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo VOM | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đồng hồ đo thứ tự pha | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo dòng điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Rọ kéo cáp 630mm2 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Bộ bấm đầu coss thủy lực 630mm2 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi