Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939526-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220939101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:36:00 đến ngày 2022-09-24 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,839,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.451964E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệphoặc kỹ sư xây dựng công trình có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 người trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ ATLĐ, vệ sinh môi trường còn hiệu lực có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ phô tô công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị định vị tim mốc...
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Nam Phong (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thiên Minh; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Long Hoà Bình; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Nam Long Hoà Bình; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 222.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong ; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5775100m3
2Đào đất móng băng, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4828m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,61100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III68,4705m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,768100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,25m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7847tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,7005tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4011tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0805tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0805tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6364100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,3593m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,1211m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III126,1742m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5038100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6736100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7148tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,2469tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,7085tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III77,3827m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,6371m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,08m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,1973m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III273,5026m2
27Đánh màu bể phốtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57,5041m2
28Lắp đặt ống sànhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6Cái
29Lắp ống thông hơi PVC D34Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8m
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3926tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4715100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,428m3
33Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III86,8583m2
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1901 cấu kiện
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cấu kiện
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6265tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,109tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,8809tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8485100m2
40Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,8485m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,9826m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,6974tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,1082tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5655tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,2327100m2
46Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,2327m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75,5631m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,4117100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,1686100m2
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2751m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,4191tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48,9161m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100,9106m3
54Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,6128m3
55Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90,0905m3
56Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26,7892tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,093100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0185tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2764tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7106m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7035100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0912tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,845m3
64Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1583m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,2159m3
66Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0233m3
67Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3378m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9925tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9068100m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0572m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5006tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1588tấn
73Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III308,1993m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,9429m3
75Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8846tấn
76Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8846tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III275,264m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 11 sóng dầy 0.45mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5996100m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5996100m2
80Nắp lỗ lên máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,016100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,69100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42cái
84Cầu chắn rác D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
85Gia công Vách kính nhôm EUROHA , độ dày thanh nhôm 1.0mm ->2.0mm kính 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III102,198m2
86Gia công lắp đặt Cửa đi mở quay nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1.0mm--> 2.0mm, kính dán 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III133,746m2
87Gia công lắp đặt Cửa sổ mở trượt nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1.0mm-->1.5mm, kính dán 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III112,5m2
88Gia công lắp đặt Cửa sổ mở hất nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1.0mm -->2.0mm, kính dán 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,342m2
89Gia công lắp đặt cửa đi bằng thép hình, thưng tôn ( hoàn chỉnh gồm cả sơn, khóa chốt )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,184m2
90Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,426210m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,911tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III81,1465m2
93Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150m2
94Gia công lan can bằng Thép INOXPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6339tấn
95Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150,4111m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III77,6492m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III63,9452m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III578,1895m2
99Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58,397110m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,4034m3
101Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,3853tấn
102Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III11,147m2
103Quét dung dịch chống thấm nền WCPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III86,5536m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao - dung dịch chống thấm lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0956tấn
105Lát nền, sàn, kích thước gạch Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III130,3634m2
106Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,388910m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,2482m3
108Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,402tấn
109Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III778,7841m2
110Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III352,5043m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,602910m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,1257m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2078tấn
114Tôn xỉ mái sảnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,0548m3
115Trát trang trí rãnh cột, tường + trat sần + gờ chắn nắng tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10Công
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III891,176m2
117Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,8504m3
118Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3093tấn
119Trát gờ chỉ, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III335,12m
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.181,7665m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III797,7313m2
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,0816m3
123Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,2016tấn
124Trát xà dầm, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III116,6922m2
125Trát xà dầm, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III280,36m2
126Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,642m3
127Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9378tấn
128Trát trần, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III354,4512m2
129Trát trần, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III678,3634m2
130Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,6514m3
131Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,6888tấn
132Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III191,7048m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III319,1957m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III132,917m2
135Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6426m3
136Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0747tấn
137Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III132,917m2
138Vận chuyển vật liệu lên cao - dung dịch chống thấm lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2002tấn
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3.728,5603m2
140Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8736tấn
141Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.130,0781m2
142Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5467tấn
143Đóng trần WC tầng 1+2+3 bằng trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 ( bao gồm khung xương, tấm trần, nhân công lắp đặt...)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III129,8304m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,0442100m2
145Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
146Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 200AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
147Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 80AmpePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3cái
148Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45cái
149Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51cái
150Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III75cái
152Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III201hộp
153Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
154Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cái
155Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14cái
156Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27bộ
157Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 thả âm trần 48wPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24bộ
158Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III90bộ
159Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100,8m
160Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III189,6m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III153m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III480m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III780m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III189,6m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III780m
169Cốt đồng 35Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
170Cốt đồng 16Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cái
171Cầu nối đồngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
172Cọc tiếp địa L63*5-L2500Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cọc
173Tủ điện bằng tôn ( 80x50x30) + khóaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
174Bình cứu hỏa CO2-MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
175Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12cái
176hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6hộp
177Bảng tiêu lệnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,49m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,049m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,324m3
181Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0426tấn
182Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0426tấn
183Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1tấn
184Chi phí đấu nối, mua công tơ....Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Gói
185Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
186Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
187Mũ chống dộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7cái
188Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III85,6m
189Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8cọc
190Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60,6m
191Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,8m3
192Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,288100m3
193Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bể
194Van phaoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2Cái
195Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30bộ
196Lắp đặt vòi xịt vệ sinhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
197Lắp đặt hộp đựng giấyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30cái
198Dây nối mềm D25 vào thiêt bị xíPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66cái
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36bộ
200Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36bộ
201Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24cái
202Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36cái
203Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
204Lắp đặt van ren, đường kính van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III374cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III84cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III98cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
210Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,45100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m
212Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,24100m
213Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,85100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,75100m
216Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên tầng 3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3tấn
B GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20m
2Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,121m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3361m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,07m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0043tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0028100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4776m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4064m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6942m2
12Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,4776m2
13Cửa thép hộp bịt tôn + khóa + Sươn + lắp dựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7332m2
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III55m
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,45100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,05100m
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van d=Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
23Bơm chìm giếng khoan ống 90 (3 inch )3/4HP 0.55KW hiệu CHITI đường kính 76mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Cái
C KÈ + TƯỜNG RÀO + CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,434100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1447100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III37,4625m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III74,925m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9015100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4243tấn
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1478100m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III598,5344m3
9Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III441,5325m3
10Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III210,3493m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59,8341m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1295tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,9886100m2
14Xếp đá khanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,125m3
15Đặt ống thoát nước kè, ống PVC d60Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III144,25m
16Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III375,87m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,6891m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,2664m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,1445m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III799,9075m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III576,2m
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III105,5893m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III237,3232m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III741,4054m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7673tấn
26Gia công hoa sắt bằng thép ống mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1708tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III73,3659m2
28Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III106,83m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1007100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0003100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,536m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1899100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,026tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1996tấn
35Gia công thép chờ bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III14,84kg
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7118m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,7062m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,5258m2
39Trát gờ chỉ trang trí trụ ....Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10Công
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9728m2
41Cắt dán chữ bằng chất liệu compoxitPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,5258m2
43Gia công cổng sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1335tấn
44Gia công cổng sắt bằng thép ống mạ kẽmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1794tấn
45Gia công cổng sắt bằng thép bản ( tôn)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0593tấn
46Lắp dựng cửa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17m2
D SAN NỀN
1Đào xúc + vận chuyển đất, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III66,85100m3
2Mua đấtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III26.620,8789m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III266,2088100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III209,9225100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III51,0875100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.451964E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệphoặc kỹ sư xây dựng công trình có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)43
3 Cán bộ khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng)43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 người trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ ATLĐ, vệ sinh môi trường còn hiệu lực có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ phô tô công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy đầm cóc >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép >=5kw2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít2
7 Máy trộn vữa >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
9 Máy khoan cầm tay >=0,62kw1
10 Máy đào >= 0,8m31
11 Máy ủi >=108CV1
12 Máy cắt gạch đá >=1,7kw1
13 Máy vận thăng hoặc tời >= 0,8 tấn1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình định vị tim mốc...1
15 Máy lu >= 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->