Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:36:00 đến ngày 2022-09-24 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,839,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 222,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.451964E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệphoặc kỹ sư xây dựng công trình có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 người trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ ATLĐ, vệ sinh môi trường còn hiệu lực có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ phô tô công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | định vị tim mốc... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà lớp học, nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Nam Phong (giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 222.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong ; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5775 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4828 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,61 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,4705 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,768 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,25 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7847 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,7005 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4011 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0805 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0805 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6364 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,3593 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,1211 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 126,1742 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6736 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7148 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,2469 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,7085 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,3827 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,6371 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,08 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,1973 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 273,5026 | m2 |
| 27 | Đánh màu bể phốt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 57,5041 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống sành | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | Cái |
| 29 | Lắp ống thông hơi PVC D34 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | m |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3926 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4715 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,428 | m3 |
| 33 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,8583 | m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 190 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6265 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,109 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,8809 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8485 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,8485 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,9826 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6974 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1082 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5655 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2327 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,2327 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,5631 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4117 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1686 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2751 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,4191 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,9161 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,9106 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,6128 | m3 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90,0905 | m3 |
| 56 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,7892 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,093 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0185 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2764 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7106 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7035 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0912 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,845 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1583 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2159 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,0233 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3378 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9925 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9068 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0572 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5006 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1588 | tấn |
| 73 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 308,1993 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,9429 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8846 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,8846 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 275,264 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi LD 11 sóng dầy 0.45mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5996 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,5996 | 100m2 |
| 80 | Nắp lỗ lên mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,016 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,69 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 85 | Gia công Vách kính nhôm EUROHA , độ dày thanh nhôm 1.0mm ->2.0mm kính 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 102,198 | m2 |
| 86 | Gia công lắp đặt Cửa đi mở quay nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1.0mm--> 2.0mm, kính dán 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 133,746 | m2 |
| 87 | Gia công lắp đặt Cửa sổ mở trượt nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1.0mm-->1.5mm, kính dán 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 112,5 | m2 |
| 88 | Gia công lắp đặt Cửa sổ mở hất nhôm EUROHA, độ dày thanh nhôm 1.0mm -->2.0mm, kính dán 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,342 | m2 |
| 89 | Gia công lắp đặt cửa đi bằng thép hình, thưng tôn ( hoàn chỉnh gồm cả sơn, khóa chốt ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,184 | m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,4262 | 10m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,911 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 81,1465 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa, dùng XM PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m2 |
| 94 | Gia công lan can bằng Thép INOX | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6339 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150,4111 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 77,6492 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 63,9452 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 578,1895 | m2 |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,3971 | 10m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,4034 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3853 | tấn |
| 102 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,147 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,5536 | m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao - dung dịch chống thấm lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0956 | tấn |
| 105 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,3634 | m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3889 | 10m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2482 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,402 | tấn |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 778,7841 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 352,5043 | m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 35,6029 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,1257 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2078 | tấn |
| 114 | Tôn xỉ mái sảnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,0548 | m3 |
| 115 | Trát trang trí rãnh cột, tường + trat sần + gờ chắn nắng tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | Công |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 891,176 | m2 |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,8504 | m3 |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,3093 | tấn |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 335,12 | m |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.181,7665 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 797,7313 | m2 |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,0816 | m3 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,2016 | tấn |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116,6922 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 280,36 | m2 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,642 | m3 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9378 | tấn |
| 128 | Trát trần, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 354,4512 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 678,3634 | m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,6514 | m3 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6888 | tấn |
| 132 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 191,7048 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 319,1957 | m2 |
| 134 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 132,917 | m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6426 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0747 | tấn |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 132,917 | m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao - dung dịch chống thấm lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2002 | tấn |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.728,5603 | m2 |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8736 | tấn |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.130,0781 | m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5467 | tấn |
| 143 | Đóng trần WC tầng 1+2+3 bằng trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 ( bao gồm khung xương, tấm trần, nhân công lắp đặt...) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 129,8304 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,0442 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 201 | hộp |
| 153 | Móc treo quạt trần + phụ kiện vít nở thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn led vuông 600x600 thả âm trần 48w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 90 | bộ |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100,8 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 189,6 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 153 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 480 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 780 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 189,6 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 780 | m |
| 169 | Cốt đồng 35 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 170 | Cốt đồng 16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 171 | Cầu nối đồng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 172 | Cọc tiếp địa L63*5-L2500 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cọc |
| 173 | Tủ điện bằng tôn ( 80x50x30) + khóa | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 174 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 175 | Bình cứu hỏa bột ABC-MFZL4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 176 | hộp đựng bình cứu hoả 60*50*18 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | hộp |
| 177 | Bảng tiêu lệnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,49 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,049 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,324 | m3 |
| 181 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0426 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0426 | tấn |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | tấn |
| 184 | Chi phí đấu nối, mua công tơ.... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Gói |
| 185 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 187 | Mũ chống dột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 188 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,6 | m |
| 189 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cọc |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,6 | m |
| 191 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,8 | m3 |
| 192 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,288 | 100m3 |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bể |
| 194 | Van phao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 198 | Dây nối mềm D25 vào thiêt bị xí | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân chậu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 374 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 84 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 98 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,45 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,85 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,75 | 100m |
| 216 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên tầng 3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | tấn |
| B | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,121 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3361 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,07 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0043 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0028 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4776 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4064 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6942 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,4776 | m2 |
| 13 | Cửa thép hộp bịt tôn + khóa + Sươn + lắp dựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7332 | m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 23 | Bơm chìm giếng khoan ống 90 (3 inch )3/4HP 0.55KW hiệu CHITI đường kính 76mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Cái |
| C | KÈ + TƯỜNG RÀO + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,434 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1447 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,4625 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 74,925 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4243 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1478 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 598,5344 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 441,5325 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày > 60cm, cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 210,3493 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 59,8341 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1295 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9886 | 100m2 |
| 14 | Xếp đá khan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,125 | m3 |
| 15 | Đặt ống thoát nước kè, ống PVC d60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 144,25 | m |
| 16 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 375,87 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 43,6891 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,2664 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1445 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 799,9075 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 576,2 | m |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105,5893 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 237,3232 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 741,4054 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7673 | tấn |
| 26 | Gia công hoa sắt bằng thép ống mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1708 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 73,3659 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt, dùng XM PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 106,83 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1007 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0003 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,536 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1899 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,026 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1996 | tấn |
| 35 | Gia công thép chờ bản lề | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,84 | kg |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7118 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,7062 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,5258 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ trang trí trụ .... | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | Công |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9728 | m2 |
| 41 | Cắt dán chữ bằng chất liệu compoxit | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,5258 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1335 | tấn |
| 44 | Gia công cổng sắt bằng thép ống mạ kẽm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1794 | tấn |
| 45 | Gia công cổng sắt bằng thép bản ( tôn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0593 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17 | m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc + vận chuyển đất, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 66,85 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26.620,8789 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 266,2088 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 209,9225 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,0875 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.451964E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.388.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành) phô tô công chứng | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệphoặc kỹ sư xây dựng công trình có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng 01 người trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ ATLĐ, vệ sinh môi trường còn hiệu lực có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ phô tô công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | >=70kg | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | >=0,62kw | 1 |
| 10 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | >=108CV | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kw | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời | >= 0,8 tấn | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | định vị tim mốc... | 1 |
| 15 | Máy lu | >= 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi