Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:35:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,291,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3950016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0658336E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2019 đến nay nhà thầu đã từng: Thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III, có trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Trường hợp nhà thầu có 1 hợp đồng không đầy đủ các hạng mục: trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo yêu cầu trên và có các hợp đồng khác bổ sung kèm theo thể hiện được đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đáp ứng về tính chất tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.304.176.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III và có kết cấu ≥ 02 tầng.(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chỉ huy trưởng công trình dân dụng) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng hạng III, kết cấu dạng nhà ≥ 02 tầng( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thônghoặcTốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên+ Đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục kè, san nền.( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật+ Đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC+ Đã từng tham gia thi công công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ ATLĐ) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trường THPT Quế Sơn, huyện Quế Sơn 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh nhà thầu điều kiện năng lực hoạt động theo quy định hiện hành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động theo quy định hiện hành thì nhà thầu phải liên danh ) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 510 Hùng Vương, Phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 02353818008; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , Địa chỉ: 510 Hùng Vương, Phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 02353818008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 176,0722 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền ( loại đất đồi để đắp) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18.793,8484 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,6041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 79,0013 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.149,7341 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 1x2, bọc vải địa kỹ thuật, loại KT 0,5x0,4x0,5m trên cạn | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 310 | 1 rọ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5608 | 100m3 |
| C | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20,8747 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 102,313 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6017 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,4287 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,2043 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,553 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 200,5593 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 11,6267 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 41,444 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,4195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,1968 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 73,718 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20,8747 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Dùng đất san nền để đắp) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20,3032 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,6562 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,509 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,2274 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,8113 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,523 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 84,0032 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 31,5757 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18,0421 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,9057 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22,8002 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15,8843 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 47,2774 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5566 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 524,4597 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,2533 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4081 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,7136 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( bê tông cầu thang) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19,4295 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m ( lanh tô, giằng lan can, bo cửa) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,0268 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,7742 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,5064 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36,3481 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, dày | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 638,9136 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36,86 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 58,6319 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30,0847 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp cầu thang bằng thẻ không nung 5.5x9.0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,725 | m3 |
| 42 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 878,56 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 204,196 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng khung sắt fi8 và fi12 để xây khung hoa gió | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 204,196 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.649,44 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5.749,6118 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.959,99 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.648,07 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.631,07 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4.385,9282 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6.239,13 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8.567,319 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.398,072 | m2 |
| 54 | Sơn khung hoa gió bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 408,392 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 104,462 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.307,44 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite KT600x600 vữa XM M75, PCB40 - gạch chống trượt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.444,82 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600- Gạch chân tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 137,8992 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 311,04 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 270,4 | m2 |
| 61 | Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 607 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 274,8024 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 134,82 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 108,484 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( lát đá ngạch cửa) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 92,99 | m2 |
| 66 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 67 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm kết hợp cửa sổ + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 320,76 | m2 |
| 68 | GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 69 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 111 | m2 |
| 70 | GCLD khung sắt hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 227,64 | m2 |
| 71 | GCLD tay vịn hộp Inox xước mờ KT30x60mm thanh đở inox 30x60mm dày 1,4mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 299,936 | md |
| 72 | GCLD lan can cầu thang thép hộp 20x20x1,2mm chiều cao 0,9m sơn hoàn thiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 41,5224 | m2 |
| 73 | GCLD vách Compact ngăn khu vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 212,8 | m2 |
| 74 | Tay vịn cho khu vệ sinh người khuyết tật D40 dày 2mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Khung bàn đá lavabo | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32 | md |
| 76 | GCLD trần thạch cao nỗi KT600x600 loại chống ẩm dày 9mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 526,5 | m2 |
| 77 | Cây trúc nhật trồng chậu | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 60 | chậu |
| 78 | Thang sắt lên mái | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Nắp tôn KT600x600 bịt lỗ thăm mái | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 268,4704 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.669,2104 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,9209 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,9209 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.534,444 | 1m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15,687 | 100m2 |
| 86 | Lợp ngói bò úp nóc ( 3 viên / 1 mét dài ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 262,9774 | md |
| 87 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2481 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,8305 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30,6042 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 426,904 | m3 |
| 91 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 92 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 85,833 | tấn |
| 93 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 703,777 | tấn |
| 94 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 72,483 | tấn |
| 95 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,25 | tấn |
| 96 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 175,0735 | 10m2 |
| 97 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 34,068 | 10m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14,322 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22,146 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,6384 | m3 |
| 101 | Xây bậc cấp sảnh bằng gạch không nung 5.5x9.0x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21,402 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 47,74 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 47,74 | m2 |
| 104 | Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 30cm) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 25,7796 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 132,03 | m2 |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,504 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,872 | m3 |
| 109 | Láng granitô nền sàn | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 110 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 111 | GCLD lan can inox 304 lối lên người khuyết tật ( trụ đứng D40 + tay vịn D60 cao 900) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 43,2 | md |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6553 | 100m3 |
| 113 | Rải lớp ni long chống mất nước | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3086 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0708 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,292 | m3 |
| 116 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,632 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 131,44 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 149,84 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 74,92 | m2 |
| 120 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18,76 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2582 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0988 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,672 | m3 |
| 124 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 47,723 | m3 |
| 126 | Cung cấp lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện KT 350x520x270 + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 133 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiện ( TĐ1) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiện ( TĐ2) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn ốp trần D200x18W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 158 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt treo tường D450 -50W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt DIMMER điều khiển quạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1x2W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 151 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1w - 2H | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 96 | hộp |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 38 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3.160 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.190 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.470 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.040 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 740 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 169 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 170 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 171 | Vật tư phụ hệ thống điện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 172 | Lắp đặt phễu thu - KT 120x120mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D100mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 174 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavabo | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát tiểu | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 180 | Lắp đặt máy bơm 2HP +phụ kiện hợp bộ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | bể |
| 182 | Lắp đặt phao điện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,42 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,7 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 193 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính 125mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 194 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính 114mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính D90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 196 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính D60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 197 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính D42mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 200 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính 21mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 201 | Lắp đặt co 45 độ PVC D125 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 203 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/34 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42/27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 208 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y nhựa PVC D125 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt nối giảm PVC D125/114 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông PVC D114 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 116 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 224 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 227 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,254 | 1 km cáp |
| 228 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ ODF |
| 229 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 230 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.389,4 | m |
| 231 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.647 | m |
| 232 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 82 | 1 node |
| 233 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2,5 mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 512 | m |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, Jack cắm Cat6 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | 1 ổ cắm |
| 235 | Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12V | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 Adapter |
| D | KHỐI BỘ MÔN – THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,4169 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 46,6215 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2602 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,1209 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,817 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,8124 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 90,0364 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,3066 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16,206 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6439 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,8489 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,8437 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài - Giằng móng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,842 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35,958 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,4169 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( dùng đất san nền để đắp) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,2497 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,8746 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,3108 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,5886 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,9276 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng vắn ép phủ phim, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,6217 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 37,563 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15,718 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,1151 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,7224 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,2715 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,9789 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20,5025 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 253,591 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5966 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1546 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,6525 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( bê tông cầu thang) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,2635 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m ( lanh tô, giằng lan can, bo cửa) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,9079 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,7158 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,8747 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30,8435 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm, chiều dày | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 232,432 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 25,8068 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20,1815 | m3 |
| 42 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,9148 | m3 |
| 43 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 515,525 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 958,266 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.860,8169 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 762,055 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 813,15 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.571,8 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.974,3389 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3.147,005 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4.057,3219 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 691,568 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng khung sắt fi8 và fi12 để xây khung hoa gió | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 53,56 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn Gạch Granite KT600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.136,265 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn Gạch Granite KT600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 gạch chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 464,48 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường Gạch Granite KT120x600- Gạch chân tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 105,756 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 266,698 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 57,5925 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 52,9225 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( lát đá ngạch cửa) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 63 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 94,5 | m2 |
| 64 | GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m2 |
| 65 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 66 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 67 | GCLD khung sắt hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 170,64 | m2 |
| 68 | Vách kính cường lực dày 10mm + phụ kiện kim khí VVP | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 69 | GCLD tay vịn hộp Inox xước mờ KT30x60mm thanh đở inox 30x60mm dày 1,4mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 135,55 | md |
| 70 | GCLD lan can cầu thang thép hộp 20x20x1,2mm chiều cao 0,9m sơn hoàn thiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18,225 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 208 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 880,76 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,3899 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,3899 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 996,772 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,8708 | 100m2 |
| 77 | Lợp ngói bò úp nóc ( 3 viên / 1 mét dài ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 72,46 | md |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,754 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17,8349 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 140,855 | m3 |
| 81 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,753 | m3 |
| 82 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 34,825 | tấn |
| 83 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 224,263 | tấn |
| 84 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36,0108 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,373 | tấn |
| 86 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 89,6429 | 10m2 |
| 87 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20,214 | 10m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14,0985 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,8795 | m3 |
| 90 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,5664 | m3 |
| 91 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5.5x9x19cm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,2108 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 46,995 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 46,995 | m2 |
| 94 | Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 30cm) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 25,3773 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 42,9975 | m2 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2011 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0528 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0341 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2093 | tấn |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,888 | m3 |
| 102 | Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,6496 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14,352 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,144 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,144 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 11,278 | m3 |
| 109 | Cung cấp lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện KT 350x520x270 + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ốp trần D200x18W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường D450 -50W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt DIMMER điều khiển quạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1x2W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 150 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1w - 2H | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 113 | hộp |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.160 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.890 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.560 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 630 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 167 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 168 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 169 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 170 | Vật tư phụ hệ thống điện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 171 | Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô mái D100 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,36 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính D90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính D60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 179 | Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính 21mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 182 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/34 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42/27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối giảm PVC D42/27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 195 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,263 | 1 km cáp |
| 196 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ ODF |
| 197 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 198 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.981,8 | m |
| 199 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.421 | m |
| 200 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 72 | 1 node |
| 201 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2,5 mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 816 | m |
| 202 | Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, Jack cắm Cat6 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35 | 1 ổ cắm |
| 203 | Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12V | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 Adapter |
| E | KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,5181 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 39,6771 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2274 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,9572 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,9184 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,563 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 66,808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,0416 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,892 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,5708 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4355 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài - Giằng móng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,8584 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 28,8325 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,5181 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tôn nền | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,8461 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,1947 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,0779 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,8599 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,1234 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,1777 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32,802 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,7568 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,8255 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,4068 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,592 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,0436 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,7481 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2056 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 157,929 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4528 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0688 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,4616 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( bê tông cầu thang) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,3341 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m ( lanh tô, giằng lan can, bo cửa) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,2133 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8722 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,2516 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24,6305 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm, dày | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 221,3424 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27,9076 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22,5957 | m3 |
| 42 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 43 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 527,255 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 87,32 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng khung sắt fi8 và fi12 để xây khung hoa gió | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 87,32 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 798,468 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.622,3274 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 632,995 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 496,53 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 852,63 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.397,9994 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.982,155 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.164,8464 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 547,1 | m2 |
| 55 | Sơn khung hoa gió bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 174,64 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 34,1325 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn - Gạch Granite KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 540,56 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Gạch Granite KT600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 - gạch chống trượt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 353,4 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền - Tiết diện gạch KT120x600- Gạch chân tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 81,92 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch KT300x300 Chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 104,14 | m2 |
| 62 | Ốp tường khu vệ sinh Gạch KT 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 353 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 251,368 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 61,09 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( lát đá ngạch cửa) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,54 | m2 |
| 67 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 68 | GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 52,79 | m2 |
| 69 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 52,92 | m2 |
| 70 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 97,9 | m2 |
| 71 | GCLD khung sắt hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm, sơn hoàn thiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 150,82 | m2 |
| 72 | GCLD lam nhôm chắn nắng ( khung nhôm hộp 50x100mm, khung bao , lá sách chữ Z) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 94,64 | m2 |
| 73 | khung nhôm hộp 50x100mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 85 | md |
| 74 | GCLD tay vịn hộp Inox xước mờ KT30x60mm thanh đở inox 30x60mm dày 1,4mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 124,65 | md |
| 75 | GCLD lan can cầu thang thép hộp 20x20x1,2mm chiều cao 0,9m sơn hoàn thiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27,045 | m2 |
| 76 | GCLD vách Compact ngăn khu vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox 304) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 59,76 | m2 |
| 77 | Khung bàn đá lavabo phòng hiệu trưởng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | GCLD trần thạch cao nỗi KT600x600 loại chống ẩm dày 9mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 123,05 | m2 |
| 79 | Thang sắt lên mái | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Nắp tôn KT600x600 bịt lỗ thăm mái | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Cây trúc nhật trồng chậu | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36 | chậu |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 137,072 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 577,072 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,483 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,483 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 648,5924 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,2553 | 100m2 |
| 88 | Lợp ngói bò úp nóc ( 3 viên / 1 mét dài ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 68,5801 | md |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,696 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,737 | 100m2 |
| 91 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 99,222 | m3 |
| 92 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,903 | m3 |
| 93 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 25,223 | tấn |
| 94 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 177,82 | tấn |
| 95 | Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24,1654 | tấn |
| 96 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,318 | tấn |
| 97 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 75,2989 | 10m2 |
| 98 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24,515 | 10m2 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,213 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,2426 | m3 |
| 101 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,5136 | m3 |
| 102 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5.5x9x19cm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,3875 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40,71 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40,71 | m2 |
| 105 | Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 30cm) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21,9834 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30,375 | m2 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3276 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,482 | m3 |
| 109 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0957 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0354 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,146 | m3 |
| 112 | Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,816 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 65,72 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 74,92 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 37,46 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,38 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1291 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0494 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,336 | m3 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cấu kiện |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14,953 | m3 |
| 122 | Cung cấp lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện KT 350x520x270 + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn ốp trần D200x18W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt DIMMER điều khiển quạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1x2W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 149 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1w - 2H | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 79 | hộp |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 33 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.100 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.458 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 167 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 169 | Vật tư phụ hệ thống điện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 170 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 172 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavabo | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát tiểu | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 178 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 2HP +phụ kiện hợp bộ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 179 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 180 | Lắp đặt phao điện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 196 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 197 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42/27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/34 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 209 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông PVC D114 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 214 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 219 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 1 km cáp |
| 220 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ ODF |
| 221 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quang | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đôi đầu dây |
| 222 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.198,16 | m |
| 223 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6, | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.436,2 | m |
| 224 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 52 | 1 node |
| 225 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2,5 mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 334 | m |
| 226 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | 1m |
| 227 | Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa. Tiết diện dây dẫn | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 253,5 | m |
| 228 | Lắp đặt bản đồng tiếp địa | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 phiến |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, Jack cắm Cat6 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 ổ cắm |
| 230 | Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12V | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 Adapter |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,614 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0973 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0897 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0982 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,982 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0806 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0211 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1061 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1716 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2952 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0429 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2585 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3135 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,26 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, dày | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,5475 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,2759 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0514 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 32,51 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36,5 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn Gạch Granite KT600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 11,89 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, Gạch Granite KT120x600 - Tiết diện gạch ≤0,075m2- Gạch chân tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,29 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch KT300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 38 | Ốp tường khu vệ sinh, Gạch KT300x600- Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,37 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,53 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( lát đá ngạch cửa) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 66,48 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 62,03 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 29,98 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 47 | GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m2 |
| 48 | GCLD cửa sổ mở hắt hoặc mở quay 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 49 | GCLD Vách kinh cố định có khung nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2746 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5278 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14,48 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16,956 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16,956 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16,956 | m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2003 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần D200x18W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần đảo D450-50W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt DIMMER điều khiển quạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A, vị trí đặt H=+400 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 79 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 81 | Vật tư phụ hệ thống điện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - KT 120x120mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu - Quả cầu chắn rác D100 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavabo | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính D90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính D60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính 27mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính 21mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| G | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,672 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,976 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0056 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0656 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,464 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0134 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0657 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0106 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0158 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0783 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m ( cột) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0844 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0179 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0915 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0588 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm, dày | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,2496 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0049 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 29,808 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16,248 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,54 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17,52 | m |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 49,56 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,54 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 29,808 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 28,292 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 41 | GCLD cửa kéo Đài Loan | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 42 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khí | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,192 | m2 |
| 43 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1mm mạ kẽm sơn hoàn thiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,192 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A, vị trí đặt H=+400 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150cm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M16 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 54 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 55 | Vật tư phụ hệ thống điện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Quả cầu chắn rác D100 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính D60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | TƯỜNG RÀO + CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,331 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,1998 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,4913 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,2452 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30,695 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,6576 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 13,288 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 79,1493 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.104,8011 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 57,38 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.414,4 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.162,1811 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27,764 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21,2667 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,7682 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2002 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2188 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1102 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,6115 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,4601 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1471 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2181 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0435 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2746 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,1812 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0779 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1794 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,87 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,6568 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,2301 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 45,71 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 77,01 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 122,72 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt thép hôp[j 20x20x1,4ly và thép hộp 50x50x3ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 100,562 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 88,4704 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 100,562 | m2 |
| 40 | GCLD cổng phụ Inox hộp 2 cánh mở quay | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1677 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,343 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2539 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0841 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,081 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0983 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1135 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0559 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3292 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3546 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,423 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,194 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6218 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5679 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,419 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, dày 20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,716 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 62,7 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35,46 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20,3 | m |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 42,3 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,37 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 26,22 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 70,65 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 107,13 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35,25 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35,25 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5336 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5336 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 63,424 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5252 | 100m2 |
| 81 | Lợp ngói bò úp nóc ( 3 viên / 1 mét dài ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18,2 | md |
| 82 | GCLD cổng INOX hộp đẩy trượt cổng chính | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 83 | GCLD cổng phụ Inox hộp 2 cánh mở quay | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| I | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3003 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Đào móng băng) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1168 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,316 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3078 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3144 | tấn |
| 6 | GCLD khung bu long 4M16 L300 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22 | khung |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6554 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,14 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,306 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2526 | 100m3 |
| 11 | Rải lớp ni long cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,7405 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17,445 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,74 | 10m |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,19 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,021 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 122,1365 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,19 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,021 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,8137 | 100m2 |
| 20 | GCLD máng xối tôn KT200x210 tôn dày 1mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40,605 | md |
| 21 | GCLD diềm tôn KT 40x120 dày 2ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 46,3 | md |
| 22 | Lắp đặt bách nhựa giằng tôn chống bão | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 531 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| J | NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,8827 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2183 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,1258 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5811 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5299 | tấn |
| 6 | GCLD khung bu long 4M16 L300 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 38 | khung |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,1589 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19,5846 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,0348 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6635 | 100m3 |
| 11 | Rải lớp nilong cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,9422 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 49,4962 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 10m |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,3672 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,3907 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 274,3669 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,3672 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,3907 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,2969 | 100m2 |
| 20 | GCLD máng xối tôn KT200x210 tôn dày 1mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 75,77 | md |
| 21 | GCLD diềm tôn KT 40x120 dày 2ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 83,92 | md |
| 22 | Lắp đặt bách nhựa giằng tôn chống bão | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.072,7 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| K | NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,3008 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1054 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,109 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2006 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2412 | tấn |
| 6 | GCLD khung bu long 4M16 L300 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18 | khung |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4984 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,3796 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,045 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2209 | 100m3 |
| 11 | Rải lớp ni long cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,5294 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15,3286 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 10m |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,0061 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,9002 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 105,9869 | 1m2 |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,0061 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,9002 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,5781 | 100m2 |
| 20 | GCLD máng xối tôn KT200x210 tôn dày 1mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35,87 | md |
| 21 | GCLD diềm tôn KT 40x120 dày 2ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 35,8 | md |
| 22 | Lắp đặt bách nhựa giằng tôn chống bão | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 616,5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| L | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,4861 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( Đào sửa hố móng bằng thủ công) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,332 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,332 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,1608 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( thành bể) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m ( thành bể) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,2001 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm Water stop ngăn cản nước V250 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 55,2 | md |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 25,472 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,1552 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 31,552 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,7878 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,4006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4585 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,7336 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ( quét 3 nước) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 236,32 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 75,52 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 249,184 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 186,024 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,6777 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG + SÂN CHÀO CỜ + CỘT CỜ + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( San gạt mặt bằng ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,732 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni long cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 57,18 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 415,8 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 138,6 | 10m |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 154,4 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo KT 400x400x30mm nền sân vữa xi măng M75 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1.544 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,449 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 15 | GCLD trụ cờ inox 304 đường kính D100 cao 8m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 16 | Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 30cm) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| N | KHU THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bề mặt cỏ nhân tạo sân bóng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 640 | m2 |
| 4 | Cung cấp, rải hạt su chân cỏ mật độ 5kg/m2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 640 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5612 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7,0174 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 105,261 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 10m |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng EXPOXY chuyên dụng - Đường chạy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 701,74 | 1m2 |
| 10 | Kẻ vạch phân chia nền sân | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 700 | md |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2814 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,889 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,6024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10,302 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 17,838 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,891 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,891 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 143,768 | 1m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cáp bọc nhựa D8 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 448 | md |
| 20 | Tăng đơ căng cáp D12 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt lưới bao che ( Loại lưới CPE cọng 2.5 ô 145) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 896 | m2 |
| 22 | Gia công cửa song sắt ( Cửa vào sân bóng) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( san sửa mặt bằng ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,08 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 121,6 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30,4 | 10m |
| 31 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng EXPOXY chuyên dụng - sân bóng rổ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 608 | 1m2 |
| 32 | Kẻ vạch phân chia nền sân | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 170,25 | md |
| 33 | Cung cấp lắp đặt khung cầu môn bóng rỗ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( san sửa mặt bằng ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 36 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 54 | m3 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18 | 10m |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng EXPOXY chuyên dụng - Sân bóng chuyền | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 360 | 1m2 |
| 39 | Kẻ vạch phân chia nền sân bóng chuyền | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 81 | md |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,654 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,54 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 44 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,8646 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 27,969 | m3 |
| 46 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,22 | 10m |
| 47 | Đắp cát hồ nhảy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt ván giậm nhảy dày 10cm + đệm su | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Sơn bề mặt sân bằng sơn chuyên dụng TCCH BLACK FL | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 52,46 | 1m2 |
| O | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm ( Luppe) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Hộp chữa cháy KT600x400x200 ( Phụ kiện bao gồm: Lăng phun, vòi, khớp, van) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí tự động | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Bình bột chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21 | bình |
| 11 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21 | bình |
| 12 | Cung cấp lắp đặt chân đế để bình chữa cháy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,98 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn chống rĩ đường ống) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 143,2154 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt Hộp chữa cháy KT650x550x200 ( Phụ kiện bao gồm: Lăng phun, vòi, khớp, van) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,096 | m3 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống chữa cháy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6,1 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 5 chuông |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 5 nút |
| 36 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4.200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống chống cháy D16 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2.100 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12,2 | 5 đèn |
| 40 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,416 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE D32 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90 độ D32 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 45 độ D32 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE D32 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,416 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cuộn ống dây tưới D20 ( cuộn dài 20m) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100 m |
| 13 | Hộp INOX KT 60x600x300 bảo vệ vòi tưới | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | Hộp |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 15 | bu long neo M16 x120 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tưới cây D20 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các tưới cây ( chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 18 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,0549 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 26,368 | 1m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3,216 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9,8296 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,5875 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 25 | Bê tông mương thoát nước, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 77,536 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,9655 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0709 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,0367 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18,1632 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 514 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,4389 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1824 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 16 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Co 90' - Đường kính D90mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| Q | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D65, H=2m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp thoát sét dây CU/PVC 50mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm, L=2,4m có sẵn | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 7 | Lắp đặt măng sông đồng D16 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Mối hàn đồng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 9 | Sơn chống rỉ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | mối |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở tiếp đất | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 12 | Cáp sợi D10 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 13 | Tăng đơ siết cáp | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,6768 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2868 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống HDPE D65/50 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 528 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC ( 3x10+1x6) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ruột CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25mm2) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16mm2) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 324 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 378 | m |
| 23 | Lắp đặt móc báo cáp | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2,6768 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4646 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,1271 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0451 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0648 | tấn |
| 30 | Cung cấp lắp đặt khung bulong móng M16 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | khung |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,2353 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,0406 | 100m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,4263 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2277 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 36 | Cung cấp lắp đặt đèn Led 100W | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,9656 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 0,2808 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống HDPE D32 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột loại cáp CV 1x4mm2 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 44 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 590 | m |
| 45 | Lắp đặt móc báo cáp | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1,9656 | 100m3 |
| 47 | Làm tiếp địa cho cột điện - Cọc D20 dài 1,4m | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 48 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 49 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường loại 12 modul | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| R | ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hố ga cáp ngầm 22kV | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | Hố |
| 2 | mương cáp trung thế vỉa hè | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 145 | Mét |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 147,9 | Mét |
| 5 | Ống thép fi114 dày 2,5mm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 6 | Cáp ngầm CXV-DSTA(3x70)mm2-24kV | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 160,9 | Mét |
| 7 | Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời-OD3x70-24 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp ngầm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Đai thép + khóa | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPCI 14m lực đầu cột 8,5 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPCI 12m lực đầu cột 5,4 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 12 | Móng cột BTLT MT-3 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 14 | Xà đầu trạm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ lệch cột BTLT | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đấu nối | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa đường dây RC-10 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 18 | Tiếp địa ngọn | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Tiếp địa gốc | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Sứ đỡ 22kV pinpost + Dây buộc | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | Quả |
| 21 | Cụm đấu rẽ trung thế | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | LBFCO 24kV-100A (1 bộ 3 pha) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Biển báo cấm và thứ tự cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế trên cột | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ cột bê tông | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 26 | Tháo xà đỡ trung thế cột bê tông | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ điện hạ thế TBA 100KVA ( trọn bộ) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 28 | LBFCO 24kV-100A (1 bộ 3 pha) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | Cáp trung thế CX1V-35-12/20(24)kV | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 30 | Sứ đỡ 22kV pinpost + Dây buộc | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | Quả |
| 31 | Đầu cốt ngoài trời cho cáp M35 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 32 | Cáp đồng bọc lộ tổng CXV-95-0,6/1kV | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 33 | Cáp đồng bọc lộ tổng CXV-50-0,6/1kV | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 34 | Cáp đồng CV-35-0,6/1kV nối tiếp địa | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 26 | Mét |
| 35 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Bulong M8x40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Kẹp răng nối dây tiếp địa | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE-D110/90 luồn cáp lộ tổng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 40 | Đai buộc thép +Khóa đai | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 41 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Biển cấm vào | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Xà cầu chì tự rơi cột BTLT | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Giá đỡ máy biến áp cột BTLT | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Xà sứ đỡ + thu lôi van | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Xà tiếp địa sau FCO cột BTLT | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLT | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Thanh lắp thu lôi van | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 50 | Hệ thống dây nối tiếp địa trạm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 51 | Móng nền trạm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| S | BỒN HOA + ĐẮP ĐẤT MÀU | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 4,352 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đá bó vỉa bồn hoa Kt 18x15x100cm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 112 | md |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 15cm) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 77,889 | m3 |
| T | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Phượng Vỹ hoa đỏ, ĐK thân 20-30cm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 2 | Trồng cây Sưa, ĐK thân 20-30cm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây Bàng Đài Loan, ĐK thân 20cm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 4 | Trồng cây Lộc Vừng, ĐK thân 15cm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng, ĐK thân 15cm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 6 | Trồng cây Cau Vua, ĐK thân 20-30cm | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 5,1926 | 100 m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện ( 3 tháng) | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 15,5778 | 100m2/tháng |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện | Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế | 91 | 1cây/90 ngày |
| U | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý(học sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 4 | Xe đẩy phòng thí nghiệm -INOX 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bàn thủ kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bàn chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ thuốc y tế treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tủ phòng bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Bồn rửa đơn -inox 304 chân sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 15 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bàn thủ kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bàn chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Tủ đựng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Tủ phòng bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Kệ treo PTN kính lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Tủ thuốc y tế treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Tủ đựng Hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 28 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 29 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Bàn thủ kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Bàn chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Tủ đựng dụng cụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Tủ phòng bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Kệ treo phòng chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Kệ treo PTN kính lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Tủ thuốc y tế treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Tủ đựng Hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Router Microtik CCR1036-12G-4S | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 41 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Switch 8 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Switch ECS2000-18T 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 44 | Thanh trung chuyển cáp mạng Cat6, tương đương Alantek CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 45 | Thanh quản lý cáp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 46 | Bộ tủ LPI cắt lọc sét, tương đương SF163A-NE 63 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Thiết bị Wifi Access Point GWN7630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Tủ Rack 6U, sâu 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 49 | Tủ rack 10U, sâu 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 50 | Đầu conecter kết nối quang SFP 1Gbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 51 | Camera DS-2CD3021G0-IMF IP Thân, 2MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 52 | Đầu ghi 32 kênh, IP DS-7632NI-K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 53 | Ổ cứng HDD 10Tb | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 54 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 57 | Bình chữa cháy MFZA (bột ABC 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 58 | Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 60 | Trụ tiếp nước D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Chống sét van trung thế LA-24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 63 | Máy biến áp 3 pha 100KVA-22/0,23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 64 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 65 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 66 | Máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 67 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 68 | Trụ bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 69 | Lưới bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 70 | Trụ bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 71 | Bộ chữ Inox 304, loại Inox dày 1ly màu đồng, dán vào bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 72 | Cây Bàng Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cây |
| 73 | Cây Bằng Lăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cây |
| 74 | Cây chiều tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cây |
| 75 | Cây Đông hầu kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cây |
| 76 | Cây cau vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cây |
| 77 | Cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 78 | Cây Phượng Vĩ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cây |
| 79 | Cây Sưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cây |
| 80 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 519,26 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,75% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3950016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0658336E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2019 đến nay nhà thầu đã từng: Thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III, có trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Trường hợp nhà thầu có 1 hợp đồng không đầy đủ các hạng mục: trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo yêu cầu trên và có các hợp đồng khác bổ sung kèm theo thể hiện được đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đáp ứng về tính chất tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.304.176.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III và có kết cấu ≥ 02 tầng.(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chỉ huy trưởng công trình dân dụng) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dụng | 1 | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng hạng III, kết cấu dạng nhà ≥ 02 tầng( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng | 1 | +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thônghoặcTốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên+ Đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục kè, san nền.( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật+ Đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC+ Đã từng tham gia thi công công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ ATLĐ) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Cần cẩu ≥10 Tấn | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi