Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934475-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220159431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:35:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,291,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3950016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0658336E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2019 đến nay nhà thầu đã từng: Thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III, có trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Trường hợp nhà thầu có 1 hợp đồng không đầy đủ các hạng mục: trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo yêu cầu trên và có các hợp đồng khác bổ sung kèm theo thể hiện được đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đáp ứng về tính chất tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.304.176.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III và có kết cấu ≥ 02 tầng.(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chỉ huy trưởng công trình dân dụng) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng hạng III, kết cấu dạng nhà ≥ 02 tầng( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thônghoặcTốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên+ Đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục kè, san nền.( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật+ Đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC+ Đã từng tham gia thi công công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ ATLĐ) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Trường THPT Quế Sơn, huyện Quế Sơn
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 510 Hùng Vương, Phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 02353818008; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập thiết kế Bản vẽ thi công - dự toán: + Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Kiến trúc Bình Long Vinh. Arch. Địa chỉ: 20 Phạm Văn Nghị, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Công ty TNHH PCCC và Xây dựng Điện Sông Hà. Địa chỉ: số 15 Cẩm Chánh 2, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tây Việt Hà. Địa chỉ: số 84 Nguyễn Xuân Ôn, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Quảng Nam; Địa chỉ: Số 152 Trần Quý Cáp - Tp Tam Kỳ - Quảng Nam - Thẩm định hồ sơ thiết kế : Sở Xây dung tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam - Thẩm định hồ sơ dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 510 Hùng Vương, Phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 02353818008; Email: [email protected] - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , Địa chỉ: 510 Hùng Vương, Phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 02353818008.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 510 Hùng Vương, Phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 02353818008; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh nhà thầu điều kiện năng lực hoạt động theo quy định hiện hành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động theo quy định hiện hành thì nhà thầu phải liên danh ) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 510 Hùng Vương, Phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 02353818008; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , Địa chỉ: 510 Hùng Vương, Phường An Sơn, Tam Kỳ, Quảng Nam; Điện thoại: 02353818008.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế176,0722100m3
2Cung cấp đất san nền ( loại đất đồi để đắp)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18.793,8484m3
B KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,6041100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế79,0013m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.149,7341m3
4Làm và thả rọ đá 1x2, bọc vải địa kỹ thuật, loại KT 0,5x0,4x0,5m trên cạnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3101 rọ
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,1100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5608100m3
C KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20,8747100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế102,313m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6017tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,4287tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,2043tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,553100m2
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế200,5593m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11,6267100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế41,444m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,4195tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,1968tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế73,718m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20,8747100m3
14Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Dùng đất san nền để đắp)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20,3032100m3
15Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,6562100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,509tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,2274tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,8113tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,523100m2
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế84,0032m3
21Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế31,5757100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18,0421100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,9057tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22,8002tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15,8843tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế47,2774tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5566tấn
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế524,4597m3
29Ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,2533100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,4081tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,7136tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( bê tông cầu thang)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19,4295m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m ( lanh tô, giằng lan can, bo cửa)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,0268tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,7742tấn
35Ván khuôn lanh tô bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,5064100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36,3481m3
37Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, dày Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế638,9136m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36,86m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế58,6319m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30,0847m3
41Xây bậc cấp cầu thang bằng thẻ không nung 5.5x9.0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,725m3
42Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế878,56m2
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế204,196m2
44Sản xuất lắp dựng khung sắt fi8 và fi12 để xây khung hoa gióMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế204,196m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.649,44m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5.749,6118m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.959,99m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.648,07m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.631,07m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4.385,9282m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6.239,13m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8.567,319m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.398,072m2
54Sơn khung hoa gió bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế408,392m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế104,462m3
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.307,44m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite KT600x600 vữa XM M75, PCB40 - gạch chống trượtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.444,82m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600- Gạch chân tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế137,8992m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế311,04m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế270,4m2
61Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế607m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế274,8024m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế134,82m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế108,484m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( lát đá ngạch cửa)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế92,99m2
66GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,56m2
67GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm kết hợp cửa sổ + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế320,76m2
68GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11,88m2
69GCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế111m2
70GCLD khung sắt hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm, sơn hoàn thiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế227,64m2
71GCLD tay vịn hộp Inox xước mờ KT30x60mm thanh đở inox 30x60mm dày 1,4mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế299,936md
72GCLD lan can cầu thang thép hộp 20x20x1,2mm chiều cao 0,9m sơn hoàn thiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế41,5224m2
73GCLD vách Compact ngăn khu vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế212,8m2
74Tay vịn cho khu vệ sinh người khuyết tật D40 dày 2mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6bộ
75Khung bàn đá lavaboMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32md
76GCLD trần thạch cao nỗi KT600x600 loại chống ẩm dày 9mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế526,5m2
77Cây trúc nhật trồng chậuMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế60chậu
78Thang sắt lên máiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
79Nắp tôn KT600x600 bịt lỗ thăm máiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế268,4704m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.669,2104m2
82Gia công xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,9209tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,9209tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.534,4441m2
85Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15,687100m2
86Lợp ngói bò úp nóc ( 3 viên / 1 mét dài )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế262,9774md
87Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2481100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,8305100m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30,6042100m2
90Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế426,904m3
91Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,144m3
92Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế85,833tấn
93Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế703,777tấn
94Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế72,483tấn
95Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,25tấn
96Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế175,073510m2
97Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế34,06810m2
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,3221m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22,146m3
100Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,6384m3
101Xây bậc cấp sảnh bằng gạch không nung 5.5x9.0x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21,402m3
102Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế47,74m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế47,74m2
104Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 30cm)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25,7796m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế132,03m2
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,5041m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,08m3
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,872m3
109Láng granitô nền sànMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế31,2m2
110Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,648m3
111GCLD lan can inox 304 lối lên người khuyết tật ( trụ đứng D40 + tay vịn D60 cao 900)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế43,2md
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6553100m3
113Rải lớp ni long chống mất nướcMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3086100m2
114Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0708100m2
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,292m3
116Xây thành bể tự hoại bằng gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,632m3
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế131,44m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế149,84m2
119Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế74,92m2
120Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18,76m2
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2582tấn
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0988100m2
123Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,672m3
124Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế47,723m3
126Cung cấp lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện KT 350x520x270 + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Tủ
127Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
129Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
130Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7cái
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7hộp
133Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiện ( TĐ1)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
134Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5cái
136Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
138Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiện ( TĐ2)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
139Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5cái
141Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
143Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế23hộp
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế140bộ
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40bộ
146Lắp đặt đèn ốp trần D200x18WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế158bộ
147Lắp đặt quạt trần đảo D450-50WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế84cái
148Lắp đặt quạt treo tường D450 -50WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cái
149Lắp đặt DIMMER điều khiển quạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế84cái
150Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1x2WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
151Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1w - 2HMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12bộ
152Lắp đặt ổ cắm ba 16AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế76cái
153Lắp đặt ổ cắm ba 16AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cái
154Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế96hộp
155Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế104cái
156Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18cái
157Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế38hộp
158Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11hộp
159Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22hộp
160Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3.160m
161Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.190m
162Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.470m
163Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế55m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.040m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế740m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế320m
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35m
168Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế28hộp
169Kéo rải dây đồng tiếp địa M16Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
170Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cọc
171Vật tư phụ hệ thống điệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
172Lắp đặt phễu thu - KT 120x120mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36cái
173Lắp đặt phễu thu - Đường kính D100mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế58cái
174Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế42bộ
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavaboMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30bộ
177Lắp đặt gương soiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30cái
178Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế42cái
179Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát tiểuMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20bộ
180Lắp đặt máy bơm 2HP +phụ kiện hợp bộMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21 máy
181Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4bể
182Lắp đặt phao điệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
183Lắp đặt phao cơMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
184Phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinhMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,42100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,32100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,36100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,7100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,38100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,55100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,64100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,66100m
193Lắp đặt Co 90' - Đường kính 125mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40cái
194Lắp đặt Co 90' - Đường kính 114mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế28cái
195Lắp đặt Co 90' - Đường kính D90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế68cái
196Lắp đặt Co 90' - Đường kính D60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế52cái
197Lắp đặt Co 90' - Đường kính D42mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22cái
198Lắp đặt Co 90' - Đường kính 34mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24cái
199Lắp đặt Co 90' - Đường kính 27mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế62cái
200Lắp đặt Co 90' - Đường kính 21mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế58cái
201Lắp đặt co 45 độ PVC D125Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30cái
202Lắp đặt co 45 độ PVC D114Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30cái
203Lắp đặt co 45 độ PVC D90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22cái
204Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cái
205Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/34Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế50cái
206Lắp đặt Tê nhựa PVC D42/27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
207Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26cái
208Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế89cái
209Lắp đặt Y nhựa PVC D125Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35cái
210Lắp đặt Y nhựa PVC D114Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cái
211Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16cái
212Lắp đặt Y nhựa PVC D60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
213Lắp đặt nối giảm PVC D125/114Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
214Lắp đặt nối giảm PVC D114/90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10cái
215Lắp đặt nối giảm PVC D90/60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
216Lắp đặt nối giảm PVC D60/34Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cái
217Lắp đặt nối giảm PVC D27/21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16cái
218Lắp đặt măng sông PVC D114Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cái
219Lắp đặt măng sông PVC D60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế116cái
220Lắp đặt măng sông PVC D34Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
221Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế42cái
222Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40cái
223Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế118cái
224Lắp đặt van khóa đồng D42Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
225Lắp đặt van khóa đồng D32Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
226Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11cái
227Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2541 km cáp
228Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế51 bộ ODF
229Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế101 đôi đầu dây
230Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.389,4m
231Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6, Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.647m
232Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế821 node
233Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2,5 mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế512m
234Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, Jack cắm Cat6Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế401 ổ cắm
235Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12VMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế161 Adapter
D KHỐI BỘ MÔN – THƯ VIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,4169100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế46,6215m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2602tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,1209tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,817tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,8124100m2
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế90,0364m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,3066100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16,206m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6439tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,8489tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,8437tấn
13Ván khuôn móng dài - Giằng móngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,842100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35,958m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,4169100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( dùng đất san nền để đắp)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,2497100m3
17Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,8746100m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,3108tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,5886tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,9276tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng vắn ép phủ phim, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,6217100m2
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế37,563m3
23Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15,718100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,1151100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,7224tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,2715tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,9789tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20,5025tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,192tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế253,591m3
31Ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5966100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1546tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,6525tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( bê tông cầu thang)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,2635m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m ( lanh tô, giằng lan can, bo cửa)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,9079tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,7158tấn
37Ván khuôn lanh tô bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,8747100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30,8435m3
39Xây tường bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm, chiều dày Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế232,432m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25,8068m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20,1815m3
42Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,9148m3
43Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế515,525m2
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế54,4m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế958,266m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.860,8169m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế762,055m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế813,15m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.571,8m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.974,3389m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3.147,005m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4.057,3219m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế691,568m2
54Sản xuất lắp dựng khung sắt fi8 và fi12 để xây khung hoa gióMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế54,4m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế53,56m3
56Lát nền, sàn Gạch Granite KT600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.136,265m2
57Lát nền, sàn Gạch Granite KT600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 gạch chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế464,48m2
58Ốp chân tường Gạch Granite KT120x600- Gạch chân tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế105,756m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế266,698m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế57,5925m2
61Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế52,9225m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( lát đá ngạch cửa)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,36m2
63GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế94,5m2
64GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,9m2
65GCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế162m2
66GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,64m2
67GCLD khung sắt hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm, sơn hoàn thiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế170,64m2
68Vách kính cường lực dày 10mm + phụ kiện kim khí VVPMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20,52m2
69GCLD tay vịn hộp Inox xước mờ KT30x60mm thanh đở inox 30x60mm dày 1,4mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế135,55md
70GCLD lan can cầu thang thép hộp 20x20x1,2mm chiều cao 0,9m sơn hoàn thiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18,225m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế208m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế880,76m2
73Gia công xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,3899tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,3899tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế996,7721m2
76Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,8708100m2
77Lợp ngói bò úp nóc ( 3 viên / 1 mét dài )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế72,46md
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,754100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế17,8349100m2
80Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế140,855m3
81Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,753m3
82Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế34,825tấn
83Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế224,263tấn
84Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36,0108tấn
85Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,373tấn
86Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế89,642910m2
87Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20,21410m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,09851m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,8795m3
90Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,5664m3
91Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5.5x9x19cm , vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,2108m3
92Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế46,995m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế46,995m2
94Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 30cm)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25,3773m3
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế42,9975m2
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2011100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,816m3
98Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0528100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0341tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2093tấn
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,888m3
102Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,6496m3
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,352m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,144m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,144m2
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,48m2
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11,278m3
109Cung cấp lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện KT 350x520x270 + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Tủ
110Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
112Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
114Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
115Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
119Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
121Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
124Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2tủ
125Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2hộp
129Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
130Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
134Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4tủ
135Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
137Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3tủ
138Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
140Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 6 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
141Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế102bộ
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3bộ
145Lắp đặt đèn ốp trần D200x18WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế42bộ
146Lắp đặt quạt trần đảo D450-50WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế67cái
147Lắp đặt quạt treo tường D450 -50WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7cái
148Lắp đặt DIMMER điều khiển quạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế67cái
149Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1x2WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
150Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1w - 2HMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6bộ
151Lắp đặt ổ cắm ba 16AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế110cái
152Lắp đặt ổ cắm ba 16AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế113hộp
154Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế41cái
155Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
156Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
157Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16hộp
158Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10hộp
159Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.160m
160Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.890m
161Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.560m
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế700m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế630m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế360m
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35m
167Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15hộp
168Kéo rải dây đồng tiếp địa M16Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
169Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cọc
170Vật tư phụ hệ thống điệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
171Lắp đặt quả cầu chắn rác sê nô mái D100Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế28cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,7100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,36100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,26100m
177Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính D90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
178Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính D60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế56cái
179Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính 42mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
180Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính 27mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
181Lắp đặt co 90 độ PVC - Đường kính 21mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27cái
182Lắp đặt co 45 độ PVC D90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
183Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10cái
184Lắp đặt Tê nhựa PVC D60/34Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
185Lắp đặt Tê nhựa PVC D42/27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
186Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
187Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5cái
188Lắp đặt nối giảm PVC D42/27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
189Lắp đặt nối giảm PVC D90/42Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
190Lắp đặt nối giảm PVC D27/21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
191Lắp đặt măng sông PVC D42Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
192Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9cái
193Lắp đặt van khóa đồng D42Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
194Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
195Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2631 km cáp
196Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế51 bộ ODF
197Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế101 đôi đầu dây
198Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.981,8m
199Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6, Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.421m
200Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế721 node
201Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2,5 mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế816m
202Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, Jack cắm Cat6Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế351 ổ cắm
203Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12VMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế61 Adapter
E KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,5181100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế39,6771m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2274tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,9572tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,9184tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,563100m2
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế66,808m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,0416100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,892m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5117tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,5708tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,4355tấn
13Ván khuôn móng dài - Giằng móngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,8584100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế28,8325m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,5181100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tôn nềnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,8461100m3
17Đắp cát tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,1947100m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,0779tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,8599tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,1234tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,1777100m2
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32,802m3
23Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,7568100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,8255100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,4068tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,592tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,0436tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,7481tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2056tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế157,929m3
31Ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,4528100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0688tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,4616tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( bê tông cầu thang)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,3341m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m ( lanh tô, giằng lan can, bo cửa)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,2133tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8722tấn
37Ván khuôn lanh tô bằng ván ép phủ phim có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,2516100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24,6305m3
39Xây tường bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm, dày Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế221,3424m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27,9076m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22,5957m3
42Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,8m3
43Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nungMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế527,255m2
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế87,32m2
45Sản xuất lắp dựng khung sắt fi8 và fi12 để xây khung hoa gióMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế87,32m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế798,468m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.622,3274m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế632,995m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế496,53m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế852,63m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.397,9994m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.982,155m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.164,8464m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế547,1m2
55Sơn khung hoa gió bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế174,64m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế34,1325m3
57Lát nền, sàn - Gạch Granite KT600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế540,56m2
58Lát nền, sàn - Gạch Granite KT600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 - gạch chống trượtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế353,4m2
59Ốp chân tường, viền tường viền - Tiết diện gạch KT120x600- Gạch chân tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế63,84m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế81,92m2
61Lát nền, sàn gạch KT300x300 Chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế104,14m2
62Ốp tường khu vệ sinh Gạch KT 300x600 - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế353m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế251,368m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế61,09m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( lát đá ngạch cửa)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,54m2
67GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18,9m2
68GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế52,79m2
69GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế52,92m2
70GCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế97,9m2
71GCLD khung sắt hộp 14x14x1,2mm mạ kẽm, sơn hoàn thiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế150,82m2
72GCLD lam nhôm chắn nắng ( khung nhôm hộp 50x100mm, khung bao , lá sách chữ Z)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế94,64m2
73khung nhôm hộp 50x100mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế85md
74GCLD tay vịn hộp Inox xước mờ KT30x60mm thanh đở inox 30x60mm dày 1,4mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế124,65md
75GCLD lan can cầu thang thép hộp 20x20x1,2mm chiều cao 0,9m sơn hoàn thiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27,045m2
76GCLD vách Compact ngăn khu vệ sinh ( bao gồm phụ kiện inox 304)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế59,76m2
77Khung bàn đá lavabo phòng hiệu trưởngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
78GCLD trần thạch cao nỗi KT600x600 loại chống ẩm dày 9mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế123,05m2
79Thang sắt lên máiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
80Nắp tôn KT600x600 bịt lỗ thăm máiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
81Cây trúc nhật trồng chậuMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36chậu
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế137,072m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế577,072m2
84Gia công xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,483tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,483tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế648,59241m2
87Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,2553100m2
88Lợp ngói bò úp nóc ( 3 viên / 1 mét dài )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế68,5801md
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,696100m2
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,737100m2
91Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế99,222m3
92Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,903m3
93Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25,223tấn
94Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế177,82tấn
95Vận chuyển Ngói các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24,1654tấn
96Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,318tấn
97Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế75,298910m2
98Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24,51510m2
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,2131m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,2426m3
101Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,5136m3
102Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5.5x9x19cm , vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,3875m3
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40,71m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40,71m2
105Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 30cm)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21,9834m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30,375m2
107Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3276100m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,482m3
109Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0957100m2
110Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0354100m2
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,146m3
112Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,816m3
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế65,72m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế74,92m2
115Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế37,46m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,38m2
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1291tấn
118Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0494100m2
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,336m3
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế101 cấu kiện
121Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,953m3
122Cung cấp lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện KT 350x520x270 + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Tủ
123Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
125Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
126Lắp đặt các automat 3 pha 80AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
129Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
130Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
135Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
136Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
141Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40hộp
142Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế54bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3bộ
144Lắp đặt đèn ốp trần D200x18WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế54bộ
145Lắp đặt quạt trần đảo D450-50WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27cái
146Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
147Lắp đặt DIMMER điều khiển quạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27cái
148Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT 1x2WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
149Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x1w - 2HMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6bộ
150Lắp đặt ổ cắm ba 16AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế71cái
151Lắp đặt ổ cắm ba 16AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
152Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế79hộp
153Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế68cái
154Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
155Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9hộp
156Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế33hộp
157Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
158Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.100m
159Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.458m
160Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.400m
161Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế700m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế400m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế320m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35m
166Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế23hộp
167Kéo rải dây đồng tiếp địa M16Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
168Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cọc
169Vật tư phụ hệ thống điệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19cái
171Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26cái
172Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13bộ
173Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavaboMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13bộ
175Lắp đặt gương soiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13cái
176Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13cái
177Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ thoát tiểuMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6bộ
178Cung cấp lắp đặt máy bơm 2HP +phụ kiện hợp bộMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11 máy
179Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bể
180Lắp đặt phao điệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
181Lắp đặt phao cơMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,72100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,15100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,14100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,44100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,95100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,33100m
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế28cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế74cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
194Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế33cái
196Lắp đặt co 45 độ PVC D114Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24cái
197Lắp đặt co 45 độ PVC D90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cái
198Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10cái
199Lắp đặt Tê nhựa PVC D90/60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10cái
200Lắp đặt Tê nhựa PVC D42/27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
201Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10cái
202Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30cái
203Lắp đặt Y nhựa PVC D114Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
204Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7cái
205Lắp đặt Y nhựa PVC D60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7cái
206Lắp đặt nối giảm PVC D114/90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
207Lắp đặt nối giảm PVC D90/60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
208Lắp đặt nối giảm PVC D60/34Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19cái
209Lắp đặt nối giảm PVC D27/21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32cái
210Lắp đặt măng sông PVC D114Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
211Lắp đặt măng sông PVC D60Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế78cái
212Lắp đặt măng sông PVC D34Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
213Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13cái
214Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19cái
215Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế33cái
216Lắp đặt van khóa đồng D42Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
217Lắp đặt van khóa đồng D32Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
218Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7cái
219Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0371 km cáp
220Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế51 bộ ODF
221Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp : Sợi nhảy quangMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế101 đôi đầu dây
222Lắp đặt ống bảo vệ cáp tín hiệu, loại ống tròn D20, chôn âm tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.198,16m
223Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 6, Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.436,2m
224Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, > 4 đôiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế521 node
225Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2,5 mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế334m
226Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế41m
227Lắp đặt dây đồng trần tiếp địa. Tiết diện dây dẫn Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế253,5m
228Lắp đặt bản đồng tiếp địaMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế41 phiến
229Lắp đặt ổ cắm mạng, loại ổ cắm chôn âm tường, mặt nạ, Jack cắm Cat6Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế241 ổ cắm
230Lắp đặt bộ nguồn Camera, loại Adapter 12VMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế61 Adapter
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,117100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,614m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0033tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0973tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,056100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,024m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,124100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,24m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,022tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0897tấn
11Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0982100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,982m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0806100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0211tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1061tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,12100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1716100m2
19Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2952100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0429tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2585tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3135tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,26m3
24Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, dày Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,5475m3
25Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,2759m3
26Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,468m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0576tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0514100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,34m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế32,51m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36,5m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế17,16m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,52m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,296m3
35Lát nền, sàn Gạch Granite KT600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11,89m2
36Ốp chân tường, Gạch Granite KT120x600 - Tiết diện gạch ≤0,075m2- Gạch chân tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,29m2
37Lát nền, sàn gạch KT300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,6m2
38Ốp tường khu vệ sinh, Gạch KT300x600- Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,37m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,53m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( lát đá ngạch cửa)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,2m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế66,48m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,52m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế62,03m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,98m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,52m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,52m2
47GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,08m2
48GCLD cửa sổ mở hắt hoặc mở quay 2 cánh nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3m2
49GCLD Vách kinh cố định có khung nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,78m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2746100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,82m3
52Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,088m3
53Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5278m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,028100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,038tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,46m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14,48m2
58Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16,956m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16,956m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,7m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16,956m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế91 cấu kiện
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2003100m3
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
65Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
66Lắp đặt đèn ốp trần D200x18WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6bộ
67Lắp đặt quạt trần đảo D450-50WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
68Lắp đặt DIMMER điều khiển quạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt ổ cắm ba 16A, vị trí đặt H=+400Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2hộp
71Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
72Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
73Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
74Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế180m
75Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế90m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế90m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40m
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
79Kéo rải dây đồng tiếp địa M16Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10m
80Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cọc
81Vật tư phụ hệ thống điệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
82Lắp đặt phễu thu - KT 120x120mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt phễu thu - Quả cầu chắn rác D100Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt xí bệt + vòi xịt + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi lavaboMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
87Lắp đặt gương soiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
88Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,46100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,02100m
93Lắp đặt Co 90' - Đường kính D90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
94Lắp đặt Co 90' - Đường kính D60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
95Lắp đặt Co 90' - Đường kính 27mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
96Lắp đặt Co 90' - Đường kính 21mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
97Lắp đặt co 45 độ PVC D90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
98Lắp đặt cút nhựa ren trong D21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
99Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
101Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7cái
G NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1125100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,6721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,976m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0056tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0947tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0656100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,464m3
8Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,26m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0648100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0134tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0657tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0106100m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0158tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0783tấn
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m ( cột)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0864100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,432m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0844100m2
19Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,07100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0179tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0915tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0588tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,67m3
25Xây tường bằng gạch ống không nung 9.5x13.5x19cm, dày Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,2496m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,24m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0128100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0049tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,064m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,808m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16,248m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,54m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế17,52m
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,4m3
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế49,56m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,54m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29,808m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế28,292m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,24m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8,4m2
41GCLD cửa kéo Đài LoanMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,28m2
42GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa + kính cường lực dày 5mm + phụ kiện kim khíMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,192m2
43GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1mm mạ kẽm sơn hoàn thiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,192m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3bộ
45Lắp đặt ổ cắm ba 16A, vị trí đặt H=+400Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
47Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc 3 hạtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
48Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế90m
49Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế45m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15m
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 150X150cm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
53Kéo rải dây đồng tiếp địa M16Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10m
54Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D20, L=2mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cọc
55Vật tư phụ hệ thống điệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
56Lắp đặt phễu thu - Quả cầu chắn rác D100Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,06100m
58Lắp đặt Co 90' - Đường kính D60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
H TƯỜNG RÀO + CỔNG NGÕ
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,331tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,1998tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,59m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,4913100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,2452tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,21tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30,695m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,6576100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế13,288m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế79,1493m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.104,8011m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế57,38m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.414,4m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.162,1811m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27,7641m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21,26671m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,7682m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2002100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2188tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1102tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,6115m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,4601m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1471100m3
24Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2181100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0435tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2746tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,1812m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0779tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1794tấn
30Ván khuôn cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,374100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,87m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,6568m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9.5x13.5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,2301m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế45,71m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế77,01m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế122,72m2
37Gia công hàng rào song sắt thép hôp[j 20x20x1,4ly và thép hộp 50x50x3lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế100,562m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế88,47041m2
39Lắp dựng hàng rào sắt hộpMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế100,562m2
40GCLD cổng phụ Inox hộp 2 cánh mở quayMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,04m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1677100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,343m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0171tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2539tấn
45Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0841100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,081m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,043100m2
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,86m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0137tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0983tấn
51Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,084100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,88m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1135100m3
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0559tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3292tấn
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,23100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,07m3
58Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3546100m2
59Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,423100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,194tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6218tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5679tấn
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,419m3
64Xây tường bằng gạch không nung 95x135x190mm, dày 20cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,716m3
65Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế62,7m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35,46m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20,3m
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế42,3m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,37m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Gạch inax trang trí )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26,22m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36,48m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế70,65m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế107,13m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35,25m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35,25m2
77Gia công xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5336tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5336tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế63,4241m2
80Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5252100m2
81Lợp ngói bò úp nóc ( 3 viên / 1 mét dài )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18,2md
82GCLD cổng INOX hộp đẩy trượt cổng chínhMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19,6m2
83GCLD cổng phụ Inox hộp 2 cánh mở quayMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,3m2
I NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3003100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Đào móng băng)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1168100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,316m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3078tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3144tấn
6GCLD khung bu long 4M16 L300Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22khung
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6554100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,14m3
9Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,306m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2526100m3
11Rải lớp ni long cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,7405100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế17,445m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,7410m
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,19tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,021tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế122,13651m2
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,19tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,021tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,8137100m2
20GCLD máng xối tôn KT200x210 tôn dày 1mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40,605md
21GCLD diềm tôn KT 40x120 dày 2lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế46,3md
22Lắp đặt bách nhựa giằng tôn chống bãoMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế531cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,18100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
J NHÀ XE HỌC SINH 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,8827100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2183100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,1258m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5811tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5299tấn
6GCLD khung bu long 4M16 L300Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế38khung
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,1589100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19,5846m3
9Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,0348m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6635100m3
11Rải lớp nilong cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,9422100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế49,4962m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5710m
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,3672tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,3907tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế274,36691m2
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,3672tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,3907tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,2969100m2
20GCLD máng xối tôn KT200x210 tôn dày 1mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế75,77md
21GCLD diềm tôn KT 40x120 dày 2lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế83,92md
22Lắp đặt bách nhựa giằng tôn chống bãoMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.072,7cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,33100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế22cái
K NHÀ XE SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,3008100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1054100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,109m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2006tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2412tấn
6GCLD khung bu long 4M16 L300Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18khung
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,4984100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,3796m3
9Xây móng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,045m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2209100m3
11Rải lớp ni long cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,5294100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15,3286m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2710m
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,0061tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,9002tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế105,98691m2
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,0061tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,9002tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,5781100m2
20GCLD máng xối tôn KT200x210 tôn dày 1mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35,87md
21GCLD diềm tôn KT 40x120 dày 2lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế35,8md
22Lắp đặt bách nhựa giằng tôn chống bãoMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế616,5cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,18100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
L BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,4861100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II ( Đào sửa hố móng bằng thủ công)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,3321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,332m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2016100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1217tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,1608tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m ( thành bể)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0715tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m ( thành bể)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,2001tấn
9Lắp đặt tấm Water stop ngăn cản nước V250Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế55,2md
10Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25,472m3
11Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,1552100m2
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế31,552m3
13Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,7878100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,4006tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,4585tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,7336m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ( quét 3 nước)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế236,32m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế75,52m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế249,184m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế186,024m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11 cấu kiện
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,6777100m3
M HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG + SÂN CHÀO CỜ + CỘT CỜ + BỒN HOA
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( San gạt mặt bằng )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,732100m3
2Rải lớp ni long cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế57,18100m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế415,8m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế138,610m
5Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế154,4m3
6Lát gạch terrazzo KT 400x400x30mm nền sân vữa xi măng M75Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1.544m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,721m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,18m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,49m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,4m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,4m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,84m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,449m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,008100m3
15GCLD trụ cờ inox 304 đường kính D100 cao 8mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cột
16Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 30cm)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,2m3
N KHU THỂ CHẤT
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,96100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,32100m3
3Cung cấp lắp đặt bề mặt cỏ nhân tạo sân bóngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế640m2
4Cung cấp, rải hạt su chân cỏ mật độ 5kg/m2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế640m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5612100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7,0174100m2
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế105,261m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,610m
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng EXPOXY chuyên dụng - Đường chạyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế701,741m2
10Kẻ vạch phân chia nền sânMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế700md
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2814100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,889m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,6024100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10,302m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế17,838m3
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,891tấn
17Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,891tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế143,7681m2
19Gia công lắp dựng cáp bọc nhựa D8Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế448md
20Tăng đơ căng cáp D12Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cái
21Cung cấp lắp đặt lưới bao che ( Loại lưới CPE cọng 2.5 ô 145)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế896m2
22Gia công cửa song sắt ( Cửa vào sân bóng)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,16m2
23Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế190m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế190m
26Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8bộ
27Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( san sửa mặt bằng )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,216100m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,08100m2
29Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế121,6m3
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30,410m
31Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng EXPOXY chuyên dụng - sân bóng rổMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6081m2
32Kẻ vạch phân chia nền sânMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế170,25md
33Cung cấp lắp đặt khung cầu môn bóng rỗMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2bộ
34Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( san sửa mặt bằng )Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,72100m3
35Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế36100m2
36Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế54m3
37Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1810m
38Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng EXPOXY chuyên dụng - Sân bóng chuyềnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3601m2
39Kẻ vạch phân chia nền sân bóng chuyềnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế81md
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,654100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,54m3
42Xây tường gạch không nung 5.5x9x19cm- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,04m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế25,2m2
44Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,8646100m2
45Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế27,969m3
46Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,2210m
47Đắp cát hồ nhảyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,084100m3
48Cung cấp lắp đặt ván giậm nhảy dày 10cm + đệm suMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
49Sơn bề mặt sân bằng sơn chuyên dụng TCCH BLACK FLMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế52,461m2
O HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm ( Luppe)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt Hộp chữa cháy KT600x400x200 ( Phụ kiện bao gồm: Lăng phun, vòi, khớp, van)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15hộp
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt van xả khí tự độngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt Y lọc D100Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
10Bình bột chữa cháy CO2 MT3Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21bình
11Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21bình
12Cung cấp lắp đặt chân đế để bình chữa cháyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế21cái
13Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,98100m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,8100m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,75100m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( sơn chống rĩ đường ống)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế143,21541m2
19Lắp đặt Hộp chữa cháy KT650x550x200 ( Phụ kiện bao gồm: Lăng phun, vòi, khớp, van)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3hộp
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,096m3
21Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15cái
22Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống chữa cháyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
23Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường - Loại 12 modul + phụ kiệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
24Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
30Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
31Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9hộp
32Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6,110 đầu
33Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,65 chuông
34Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,65 đèn
35Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,65 nút
36Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4.200m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống chống cháy D16Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2.100m
39Lắp đặt đèn báo phòngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12,25 đèn
40Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
P CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,416100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,366100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,6100 m
5Lắp đặt Măng sông nhựa HDPE D32Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế140cái
6Lắp đặt cút 90 độ D32Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cái
7Lắp đặt cút 45 độ D32Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt Tê HDPE D32Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50/32mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,416100m3
12Lắp đặt cuộn ống dây tưới D20 ( cuộn dài 20m)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,8100 m
13Hộp INOX KT 60x600x300 bảo vệ vòi tướiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9Hộp
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,243m3
15bu long neo M16 x120Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18cái
16Lắp đặt vòi tưới cây D20Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9bộ
17Lắp đặt máy bơm nước các tưới cây ( chỉ tính nhân công lắp đặt)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11 máy
18Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế30m
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,0549100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26,3681m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3,216100m2
22Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9,8296100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,5875tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0316tấn
25Bê tông mương thoát nước, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế77,536m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,9655tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0709tấn
28Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,0367100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18,1632m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5141cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,4389100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1824100m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế191 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế16mối nối
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,58100m
36Lắp đặt Co 90' - Đường kính D90mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế29cái
Q ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D65, H=2mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt cáp thoát sét dây CU/PVC 50mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40m
4Hộp kiểm tra điện trởMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1hộp
5Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20m
6Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm, L=2,4m có sẵnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8cọc
7Lắp đặt măng sông đồng D16Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6cái
8Mối hàn đồngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2mối
9Sơn chống rỉMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2kg
10Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2mối
11Hóa chất giảm điện trở tiếp đấtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bao
12Cáp sợi D10Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế40m
13Tăng đơ siết cápMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4cái
14Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sétMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,6768100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2868100m3
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống HDPE D65/50Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế528m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC ( 3x10+1x6)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế150m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ruột CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25mm2)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế54m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16mm2)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế324m
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế150m
22Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế378m
23Lắp đặt móc báo cápMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế33cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2,6768100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,761m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,4646m3
27Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,1271100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0451tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0648tấn
30Cung cấp lắp đặt khung bulong móng M16Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6khung
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,2353m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,0406100m3
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,4263tấn
34Gia công cột bằng thép tấmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2277tấn
35Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế61 cột
36Cung cấp lắp đặt đèn Led 100WMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế320m
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế11 tủ
39Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,9656100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế0,2808100m3
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống HDPE D32Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế560m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại cáp CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế260m
43Lắp đặt dây dẫn 1 ruột loại cáp CV 1x4mm2Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế260m
44Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế590m
45Lắp đặt móc báo cápMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cái
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1,9656100m3
47Làm tiếp địa cho cột điện - Cọc D20 dài 1,4mMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế61 bộ
48Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6bảng
49Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường loại 12 modulMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1tủ
50Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế7cái
51Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1cái
R ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Hố ga cáp ngầm 22kVMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3Hố
2mương cáp trung thế vỉa hèMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế145Mét
3Mốc báo cáp ngầmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14Cái
4Ống nhựa HDPE 160/125Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế147,9Mét
5Ống thép fi114 dày 2,5mmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế18Mét
6Cáp ngầm CXV-DSTA(3x70)mm2-24kVMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế160,9Mét
7Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời-OD3x70-24Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Bộ
8Giá đỡ cáp ngầmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Bộ
9Đai thép + khóaMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6Bộ
10Cột bê tông ly tâm NPCI 14m lực đầu cột 8,5Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Cột
11Cột bê tông ly tâm NPCI 12m lực đầu cột 5,4Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Cột
12Móng cột BTLT MT-3Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Móng
13Móng cột BTLT MTĐ-3Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Móng
14Xà đầu trạmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Bộ
15Xà đỡ lệch cột BTLTMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Bộ
16Xà đấu nốiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Bộ
17Tiếp địa đường dây RC-10Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1HT
18Tiếp địa ngọnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
19Tiếp địa gốcMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
20Sứ đỡ 22kV pinpost + Dây buộcMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6Quả
21Cụm đấu rẽ trung thếMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế3Cái
22LBFCO 24kV-100A (1 bộ 3 pha)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Bộ
23Biển báo cấm và thứ tự cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Cái
24Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế trên cộtMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6Bộ
25Tháo hạ cột bê tông Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Cột
26Tháo xà đỡ trung thế cột bê tôngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Bộ
27Tủ điện hạ thế TBA 100KVA ( trọn bộ)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Tủ
28LBFCO 24kV-100A (1 bộ 3 pha)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Bộ
29Cáp trung thế CX1V-35-12/20(24)kVMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24Mét
30Sứ đỡ 22kV pinpost + Dây buộcMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9Quả
31Đầu cốt ngoài trời cho cáp M35Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15Cái
32Cáp đồng bọc lộ tổng CXV-95-0,6/1kVMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế24Mét
33Cáp đồng bọc lộ tổng CXV-50-0,6/1kVMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế8Mét
34Cáp đồng CV-35-0,6/1kV nối tiếp địaMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế26Mét
35Đầu cốt đồng M150Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6Cái
36Đầu cốt đồng M95Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2Cái
37Bulong M8x40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6Cái
38Kẹp răng nối dây tiếp địaMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6Cái
39Ống nhựa xoắn HDPE-D110/90 luồn cáp lộ tổngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế9Mét
40Đai buộc thép +Khóa đaiMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế6Mét
41Bảng tên trạm biến ápMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Cái
42Biển cấm vàoMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Cái
43Xà cầu chì tự rơi cột BTLTMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
44Giá đỡ máy biến áp cột BTLTMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
45Xà sứ đỡ + thu lôi vanMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
46Xà tiếp địa sau FCO cột BTLTMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
47Tăng đơ giữ máy biến áp cột BTLTMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
48Thanh lắp thu lôi vanMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1bộ
49Hệ thống tiếp địa trạmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1HT
50Hệ thống dây nối tiếp địa trạmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1HT
51Móng nền trạmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế1Cái
S BỒN HOA + ĐẮP ĐẤT MÀU
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế4,352m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19,2m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế19,2m2
4Lắp đặt đá bó vỉa bồn hoa Kt 18x15x100cmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế112md
5Đắp đất màu trồng cây ( đắp cao 15cm)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế77,889m3
T CÂY XANH
1Trồng cây Phượng Vỹ hoa đỏ, ĐK thân 20-30cmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14cây
2Trồng cây Sưa, ĐK thân 20-30cmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5cây
3Trồng cây Bàng Đài Loan, ĐK thân 20cmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế14cây
4Trồng cây Lộc Vừng, ĐK thân 15cmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế2cây
5Trồng cây Bằng Lăng, ĐK thân 15cmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế20cây
6Trồng cây Cau Vua, ĐK thân 20-30cmMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế12cây
7Trồng cỏ lá gừngMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế5,1926100 m2
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện ( 3 tháng)Mô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế15,5778100m2/tháng
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả theo Chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế911cây/90 ngày
U THIẾT BỊ
1Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Bàn thí nghiệm thực hành Lý(học sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
3Ghế xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43cái
4Xe đẩy phòng thí nghiệm -INOX 201Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Bàn thủ khoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Bàn chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Tủ thuốc y tế treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Tủ phòng bộ mônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Tủ đựng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Kệ treo phòng chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Bồn rửa đơn -inox 304 chân sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
14Ghế xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43cái
15Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Bàn thủ khoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Bàn chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Tủ đựng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Tủ phòng bộ mônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Kệ treo phòng chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Kệ treo PTN kính lùaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Tủ thuốc y tế treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Tủ đựng Hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
28Ghế xếpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43cái
29Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Bàn thủ khoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Bàn chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Tủ đựng dụng cụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
33Tủ phòng bộ mônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Kệ treo phòng chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Kệ treo PTN kính lùaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Tủ thuốc y tế treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Tủ đựng Hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Router Microtik CCR1036-12G-4SMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
41Switch 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
42Switch 8 portsMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
43Switch ECS2000-18T 16 portsMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
44Thanh trung chuyển cáp mạng Cat6, tương đương Alantek CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Cái
45Thanh quản lý cáp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11Cái
46Bộ tủ LPI cắt lọc sét, tương đương SF163A-NE 63 AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
47Thiết bị Wifi Access Point GWN7630Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
48Tủ Rack 6U, sâu 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
49Tủ rack 10U, sâu 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
50Đầu conecter kết nối quang SFP 1GbsMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
51Camera DS-2CD3021G0-IMF IP Thân, 2MPMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27Cái
52Đầu ghi 32 kênh, IP DS-7632NI-K2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
53Ổ cứng HDD 10TbMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
54Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh:Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Bình chữa cháy khí CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
57Bình chữa cháy MFZA (bột ABC 4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
58Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
59Hộp đựng cuộn vòi chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
60Trụ tiếp nước D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
61Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
62Chống sét van trung thế LA-24KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
63Máy biến áp 3 pha 100KVA-22/0,23kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
64Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
65Máy bơm chữa cháy động cơ diezelMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
66Máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
67Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
68Trụ bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
69Lưới bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
70Trụ bóng rổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
71Bộ chữ Inox 304, loại Inox dày 1ly màu đồng, dán vào bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
72Cây Bàng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cây
73Cây Bằng LăngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cây
74Cây chiều tímMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cây
75Cây Đông hầu kemMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cây
76Cây cau vuaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cây
77Cây lộc vừngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cây
78Cây Phượng VĩMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cây
79Cây SưaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cây
80Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế519,26m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,75%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3950016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0658336E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2019 đến nay nhà thầu đã từng: Thi công công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III, có trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy. (Trường hợp nhà thầu có 1 hợp đồng không đầy đủ các hạng mục: trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy theo yêu cầu trên và có các hợp đồng khác bổ sung kèm theo thể hiện được đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đáp ứng về tính chất tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 37.304.176.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Công trình dân dụng cấp III và có kết cấu ≥ 02 tầng.(Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chỉ huy trưởng công trình dân dụng) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dụng 1 +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng hạng III, kết cấu dạng nhà ≥ 02 tầng( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng 1 +Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thônghoặcTốt nghiệp đại học chuyên ngành khác và phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên+ Đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục kè, san nền.( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật+ Đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC+ Đã từng tham gia thi công công trình có yêu cầu về thẩm duyệt PCCC( Có tài liệu chứng minh Công trình tương tự đã thực hiện theo yêu cầu trên và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật thi công) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
6 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (cán bộ ATLĐ) theo thông tin kê khai: Hợp đồng xây lắp và Biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16 tấn Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
6 Cần cẩu ≥10 Tấn Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->