Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình phục vụ việc thực hiện Chương trình giống giai đoạn 2021-2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình phục vụ việc thực hiện Chương trình giống giai đoạn 2021-2025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:29:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,859,344,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57803E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho n hà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.508.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.183.524.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DD&CN hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình phục vụ việc thực hiện Chương trình giống giai đoạn 2021-2025 Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình phục vụ việc thực hiện Chương trình giống giai đoạn 2021-2025 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông, địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: 0436874358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: (04)36872074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kiến trúc Gold City; Địa chỉ: Số 23 đường Đình Thu, thôn Thu Quế, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0973588563 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: (04)36872074. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO BẢO VỆ VƯỜN CÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,545 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ tấm hộ lan tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5241 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5944 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2543 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2543 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn bê tông lót móng bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 20 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 22 | Đào móng cổng, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7928 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8331 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4094 | m3 |
| 35 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | m2 |
| 36 | Trát đắp vữa nổi giữa cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m2 |
| 37 | Trát đắp vữa nổi đầu cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3314 | m2 |
| 40 | Gia công cổng sắt hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 42 | Mua và lắp dựng Cổng xếp inox điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | md |
| 43 | Mua và lắp dựng Motor điện điều khiển cổng xếp loại đã có ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Gia công và lắp đặt Đường ray dẫn hướng cổng xếp bằng thép hình V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,112 | kg |
| 45 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn trụ cổng loại cổ điển, kích thước đế trụ đèn 30 x30cm, chất liệu thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,493 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9859 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3562 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7916 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0451 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây tường ràochiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8165 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3042 | m3 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,387 | m2 |
| 59 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5559 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9271 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,483 | m2 |
| 63 | Gia công và lắp đặt Chữ tên trung tâm và biểu tượng trung tâm bằng chữ inox nổi kết hợp aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m2 |
| 64 | Lắp đặt lan can bê tông đúc sẵn hàng rào, cao 1.33m, hình dáng theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | md |
| 65 | Cột đèn cao áp năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8945 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6988 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7389 | m3 |
| 75 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1465 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2 dày 1cm), (xóa hao phí nhân công và máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,146 | m2 |
| 77 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9189 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0654 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7578 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2637 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0894 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4896 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4368 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1117 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1671 | m3 |
| 111 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3889 | m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5959 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn, gạch Creamic KT 400x400 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3148 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch ceramic chân tường 12x40cm, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2466 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,316 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m2 |
| 119 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7068 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3184 | m2 |
| 121 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m |
| 122 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m |
| 123 | Trát gờ chỉ móc nước đáy sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m |
| 124 | Trát tường ngoài, trát tạo mảng vữa nổi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 125 | Nhân công xây đắp vữa quả trám 10x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,318 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,102 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9304 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,316 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6144 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,541 | m2 |
| 132 | Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong khung, khuôn nhôm hệ màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 133 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa khung, khuôn nhôm hệ màu trắng , kính trắng mờ dày 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 137 | Gia công hoa sắt inox 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 140 | Gia công xà gồ thép hình loại đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 143 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | md |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0286 | 100m2 |
| 145 | Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Bảng điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | Tủ điện 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 150 | Đèn tuýp Led 1,2m 1x18W + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Đèn dowlight led D110 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 156 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 157 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 158 | Ống nhựa D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 159 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Ống PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 163 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Ống PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 165 | Cút PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Cút PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Tê PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Ống nhựa UPVC PN8 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 169 | Ống nhựa UPVC PN8 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 170 | Ống nhựa UPVC PN8 - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Chếch 135 UPVC PN8 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Chếch 135 UPVC PN8 - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Ba chạc cong UPVC - PN8 D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Côn UPVC PN8 D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét bằng thép, đầu bịt đồng, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 179 | Ốc xiết cáp với cọc tiếp địa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ LƯỚI CNC NHÂN VÀ SẢN XUẤT GIỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ màng nhà kính PE, sử dụng trên nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ lớp chắn côn trùng 32 MESH, sử dụng bên vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Lắp đặt Màng nhà kính PE, sử dụng trên nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Lớp chắn côn trùng 32 MESH, sử dụng bên vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m2 |
| 5 | Lắp bảng điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 6 | MCB 2P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 1P 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đèn tuýt led dài 1,2m- 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đèn Led gắn tường công suất 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Quạt trần+ công tắc quạt 220V- 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi gắn tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Dây điện CU/PVC 2X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC 1x1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC 1x4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Ống cứng luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Ống UPVC PN8 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Cút UPVC PN8 90 độ D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Cầu thu mưa D150 lắp ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Hệ thống cảm biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 26 | Hệ thống làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| C | KHU SƠ CHẾ GIỐNG NÔNG SẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,781 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5562 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,445 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8417 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8417 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9876 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9876 | tấn |
| 22 | Che tường bằng tôn panel 3 lớp, dày 50mm, màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2708 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7562 | 100m2 |
| 24 | Chắn nắng thép tấm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4504 | m2 |
| 26 | Thi công trần nhựa PVC thả khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4504 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,488 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bảng điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Tủ điện 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Đèn tuýp Led 1,2m 2x18W + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đèn dowlight led D110 - 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 47 | Ống nhựa D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 48 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | NẠO VÉT, KÈ BỜ HỒ CẤP NƯỚC TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m3 |
| 6 | Nạo vét bằng gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CHẾ BIẾN HẠT GIỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3267 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3723 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3723 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2238 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 16 | Cửa sổ nhôm kính mở 2 cánh kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Cửa đẩy nhôm KT 3500X3700mm+ Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 19 | Lắp bảng điện 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 20 | MCB 2P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đèn tuýp led đôi dài 1,2m- 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Quạt trần+ công tắc quạt 220V- 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Dây điện CU/PVC 2X6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Dây điện CU/PVC 1x1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Dây điện CU/PVC 1x2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 29 | Ống ruột gà luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 30 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Ống UPVC PN8 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Chếch UPVC PN8 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 34 | Cầu thu mưa D150 lắp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ ĐÀO TẠO TẬP HUẤN | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường hiện trạng bị bong tróc, ẩm mốc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.902,0783 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.258,4136 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,4627 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57803E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho n hà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.508.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.183.524.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DD&CN hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng. | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). | 1 |
| 2 | Máy đào | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh). | 1 |
| 4 | Đầm dùi | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 5 | Đầm cóc | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 6 | Đầm bàn | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi