Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình phục vụ việc thực hiện Chương trình giống giai đoạn 2021-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940073-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình phục vụ việc thực hiện Chương trình giống giai đoạn 2021-2025
Số hiệu KHLCNT 20220913217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:29:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,859,344,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57803E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho n hà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.508.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.183.524.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DD&CN hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình phục vụ việc thực hiện Chương trình giống giai đoạn 2021-2025
Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình phục vụ việc thực hiện Chương trình giống giai đoạn 2021-2025
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông, địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: 0436874358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng TSC; Địa chỉ: Tầng 19 Tòa Nhà Vinaconex 9 Lô Hh2-2 Đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Số điện thoại: 0916136655. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: (04)36872074 + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc Gold City; Địa chỉ: Số 23 đường Đình Thu, thôn Thu Quế, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0973588563. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư trực tiếp thẩm định.


- Bên mời thầu: Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông , địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: : Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông, địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: 0436874358


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu tham dự phải xuất trình bản gốc: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông, địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: 0436874358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: (04)36872074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kiến trúc Gold City; Địa chỉ: Số 23 đường Đình Thu, thôn Thu Quế, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0973588563
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội. Số điện thoại: (04)36872074.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO BẢO VỆ VƯỜN CÂY
1Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,545m2
2Nhân công tháo dỡ tấm hộ lan tônMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,5241m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,268m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V24,5944m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,2543m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V11,2543m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4313tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Ván khuôn gỗ. ván khuôn bê tông lót móng bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó gáy, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3234m3
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
20Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
22Đào móng cổng, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7928m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8331m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
34Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cổng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4094m3
35Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,512m2
36Trát đắp vữa nổi giữa cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,256m2
37Trát đắp vữa nổi đầu cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m2
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,3314m2
40Gia công cổng sắt hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
41Lắp dựng cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
42Mua và lắp dựng Cổng xếp inox điều khiển tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6md
43Mua và lắp dựng Motor điện điều khiển cổng xếp loại đã có ray thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Gia công và lắp đặt Đường ray dẫn hướng cổng xếp bằng thép hình V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,112kg
45Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Ống nhựa cứng PVC D20 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Lắp đặt đèn trụ cổng loại cổ điển, kích thước đế trụ đèn 30 x30cm, chất liệu thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,493m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9859m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
51Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3562m3
52Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,468m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7916m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
55Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường rào chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0451m3
56Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây tường ràochiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8165m3
57Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3042m3
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,387m2
59Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5559m2
60Trát tường ngoài, trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9271m2
61Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,483m2
63Gia công và lắp đặt Chữ tên trung tâm và biểu tượng trung tâm bằng chữ inox nổi kết hợp aluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V4,144m2
64Lắp đặt lan can bê tông đúc sẵn hàng rào, cao 1.33m, hình dáng theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V16,88md
65Cột đèn cao áp năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8945m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5593m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6988m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m2
74Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7389m3
75Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1 dày 1,5cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1465m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2 dày 1cm), (xóa hao phí nhân công và máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,146m2
77Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9189m2
78Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,0654m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4984m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7578m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1582100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2637m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287100m2
86Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0894m3
87Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4896m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4368m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1779tấn
92Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1117m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5711m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6318m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2707100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
110Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1671m3
111Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3889m3
112Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5959m3
113Lát nền, sàn, gạch Creamic KT 400x400 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3148m2
114Công tác ốp gạch ceramic chân tường 12x40cm, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m2
115Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm vào tường, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,848m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2466m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,316m2
118Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m2
119Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7068m2
120Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3184m2
121Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m
122Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m
123Trát gờ chỉ móc nước đáy sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m
124Trát tường ngoài, trát tạo mảng vữa nổi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m2
125Nhân công xây đắp vữa quả trám 10x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,318m2
127Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V24,102m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,9304m2
129Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,316m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,6144m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,541m2
132Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong khung, khuôn nhôm hệ màu trắng, kính trắng mờ dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
133Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Cửa sổ 2 cánh mở lùa khung, khuôn nhôm hệ màu trắng , kính trắng mờ dày 6.38ly phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
135Phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
137Gia công hoa sắt inox 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
138Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
139Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m2
140Gia công xà gồ thép hình loại đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
142Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
143Tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,28md
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0286100m2
145Aptomat MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Bảng điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
149Tủ điện 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
150Đèn tuýp Led 1,2m 1x18W + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Đèn dowlight led D110 - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
153Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường -16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Dây điện CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
156Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
157Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
158Ống nhựa D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V51m
159Ống luồn dây HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Ống PPR-PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
163Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Ống PPR-PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
165Cút PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Cút PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Tê PPR - D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Ống nhựa UPVC PN8 - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
169Ống nhựa UPVC PN8 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
170Ống nhựa UPVC PN8 - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
171Chếch 135 UPVC PN8 - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Chếch 135 UPVC PN8 - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Ba chạc cong UPVC - PN8 D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Côn UPVC PN8 D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
176Lắp đặt kim thu sét bằng thép, đầu bịt đồng, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
179Ốc xiết cáp với cọc tiếp địa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B NHÀ LƯỚI CNC NHÂN VÀ SẢN XUẤT GIỐNG
1Tháo dỡ màng nhà kính PE, sử dụng trên nócMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Tháo dỡ lớp chắn côn trùng 32 MESH, sử dụng bên váchMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Lắp đặt Màng nhà kính PE, sử dụng trên nócMô tả kỹ thuật theo chương V1.100m2
4Lắp đặt Lớp chắn côn trùng 32 MESH, sử dụng bên váchMô tả kỹ thuật theo chương V460m2
5Lắp bảng điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
6MCB 2P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7MCB 1P 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8MCB 1P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9MCB 1P 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đèn tuýt led dài 1,2m- 18wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đèn Led gắn tường công suất 10WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Quạt trần+ công tắc quạt 220V- 70wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Ổ cắm đôi gắn tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Dây điện CU/PVC 2X6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Dây điện CU/PVC 1x1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Dây điện CU/PVC 1x4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Ống cứng luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
19Ống luồn dây HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Ống luồn dây HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Ống UPVC PN8 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Cút UPVC PN8 90 độ D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60m
24Cầu thu mưa D150 lắp ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Hệ thống cảm biếnMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
26Hệ thống làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
C KHU SƠ CHẾ GIỐNG NÔNG SẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,781m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5562m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1602100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4365m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1372tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9368m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0963tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3763tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2194100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,445m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8417tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8417tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9876tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9876tấn
22Che tường bằng tôn panel 3 lớp, dày 50mm, màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V1,2708100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7562100m2
24Chắn nắng thép tấm đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
25Lát nền, sàn, Gạch Ceramic KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,4504m2
26Thi công trần nhựa PVC thả khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V104,4504m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,488m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
29Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ màu trắng, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
31Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Bảng điện âm tường 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Tủ điện 1 lớp cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm, KT 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Đèn tuýp Led 1,2m 2x18W + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Đèn dowlight led D110 - 9WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Công tắc đôi 1 chiều - 10A (hạt + mặt + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường -16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Dây điện Cu/PVC/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
43Dây điện CU/PVC/PVC 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
44Dây điện CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
47Ống nhựa D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V108m
48Ống luồn dây HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
D NẠO VÉT, KÈ BỜ HỒ CẤP NƯỚC TƯỚI
1Đào móng kè, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
3Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,875m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,75m3
6Nạo vét bằng gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1100m3
E HỆ THỐNG CHẾ BIẾN HẠT GIỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5967100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1395m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3267m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6498tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3723tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3723tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,2238100m2
15Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m
16Cửa sổ nhôm kính mở 2 cánh kính 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
17Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Cửa đẩy nhôm KT 3500X3700mm+ Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,95m2
19Lắp bảng điện 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
20MCB 2P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB 1P 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22MCB 1P 10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Đèn tuýp led đôi dài 1,2m- 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
24Quạt trần+ công tắc quạt 220V- 70wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Dây điện CU/PVC 2X6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
27Dây điện CU/PVC 1x1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Dây điện CU/PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
29Ống ruột gà luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
30Ống luồn dây HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Ống UPVC PN8 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
32Chếch UPVC PN8 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60m
34Cầu thu mưa D150 lắp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F CẢI TẠO NHÀ ĐÀO TẠO TẬP HUẤN
1Vệ sinh bề mặt tường hiện trạng bị bong tróc, ẩm mốc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3.902,0783m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.258,4136m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.597,4627m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.789016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57803E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục chi tiết khối lượng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho n hà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.508.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.183.524.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng DD&CN hoặc tương đương.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Kỹ sư kinh tế xây dựng. 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học đúng chuyên ngành nêu trên.- Tài liệu làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình đó).- Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng; minh quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đăng ký và kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh).1
2 Máy đào - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh).1
3 Cần trục ô tô - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan kiểm định của máy từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT để chứng minh).1
4 Đầm dùi - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
5 Đầm cóc - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
6 Đầm bàn - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
7 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử - Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
8 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
10 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
11 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
12 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
14 Búa căn khí nén Thiết bị hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->