Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941252-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220940878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:28:00 đến ngày 2022-09-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,388,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.746.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.373.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dung hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Cải tạo sửa chữa Trường THCS Thiện Tân
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Tín Phát; Địa chỉ: Số 37/40, Khu phố 8, phường Hố Nai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Tâm Thịnh Phát; Địa chỉ: Số B19, đường Phan Chu Trinh, Khu phố 1, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.  Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín, địa chỉ: Số 38 đường số 4 Phường 7 Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế86,98m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trongTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,3m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,6m2
4Đục nhám mặt bê tông sê nôTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,36m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,2m2
6Phá dỡ nền gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,14m2
7Đào nền hiện hữu bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6571m3
8Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,788m3
9Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế128,93m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,6m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,55m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế86,98m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,657m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,14m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,35m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,36m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,36m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,2m2
21Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+mángTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
22Hộp đế nổi 100x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
23Công tắc 1 chiều - 16A + Mặt đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + DimerTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26MCB 2 pha - 25A - 4.5Ka + Đế gắn MCBTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Dây đơn CV-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
28Dây đơn CV-2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
29Nẹp luồn dây 20x15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế70m
30Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trọn bộ
B HẠNG MỤC : KHỐI PHÒNG HỌC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế787,849m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.144,29m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên trần sê nô, lam, ô văngTheo chương V và hồ sơ thiết kế493,694m2
4Đục nhám mặt bê tông sê nôTheo chương V và hồ sơ thiết kế203,849m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế267,73m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,64m2
7Phá dỡ nền gạch (trệt)Theo chương V và hồ sơ thiết kế661,58m2
8Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế268,02m2
9Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế263,1m2
10Phá dỡ tường, hộp gen xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32m3
11Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh nữTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,4m2
12Đục nhám tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,085m2
13Đào nền hiện hữu bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,0791m3
14Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế46,695m3
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, chậu tiểu nữTheo chương V và hồ sơ thiết kế75bộ
16Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
17Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,355100m2
19Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,456m3
20Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,2m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.144,29m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.300,743m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.445,033m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế24m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,079m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế673,46m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế268,02m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,17m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,085m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế203,849m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế203,849m2
32Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,64m2
33Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,64m2
34CCLD vách ngăn khu vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,2m2
35Gia cố chân cầu thang khỏi lung layTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cầu thang
36Tay vịn cầu thang sơn PU, Lan can inox đánh bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,65m2
37Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế263,1m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế267,73m2
39Làm mới bảng tuyên truyềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
40Gia cố lan can khỏi lung lay, sửa chữa lam nắng khối lớp học hư phần neoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1HT
41Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+mángTheo chương V và hồ sơ thiết kế43bộ
42Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+mángTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
43Đèn led tuýp đơn 18W-1,2m, chiếu sáng bảngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
44Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
45Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
46Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
47Mặt đơn + công tắc đèn 2 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Mặt hai + công tắc đèn 2 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
49Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
50Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + DimerTheo chương V và hồ sơ thiết kế62cái
51Tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x250mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
52Tủ điện sơn tĩnh điện 14PL (14Module) gắn nổiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
53MCB 3 pha - 100A - 16KaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54MCB 3 pha - 50A - 10KaTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
55Đèn Led Mân D220-15W gắn áp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
56MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCBTheo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
57Dây đơn CV-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
58Nẹp luồn dây 20x15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế240m
59Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
60Ống uPVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
61Ống uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,32100m
62Ống uPVC Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28100m
63Ống uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,13100m
64Ống uPVC Ø140Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
65Co uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
66Co uPVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
67Co lơi uPVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
68Co lơi uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế114cái
69Co lơi uPVC Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
70Co lơi uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế88cái
71Co lơi uPVC Ø140Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
72Tê cong uPVC Ø90/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
73Chữ Y uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế138cái
74Chữ Y uPVC Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
75Chữ Y uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
76Chữ Y giảm uPVC Ø90x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế82cái
77Chữ Y giảm uPVC Ø90x114Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
78Chữ Y giảm uPVC Ø114x140Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
79Chữ Y giảm uPVC Ø140x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
80Tê Y chếch Ø114x49Theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
81Tê Y chếch Ø140x49Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
82Tê Y chếch Ø90x49Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
83Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
84Lắp đặt phễu thu sàn inox Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế75cái
85Co thông tắc uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
86Co thông tắc uPVC Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
87Ty treo Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế126cái
88Ty treo Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế85cái
89Ty treo Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế90cái
90Thay nút nhấn xả xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
91Lắp đặt lại chậu xí bệt, tiểu nữ ( nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế75bộ
92Hộp họng chữa cháy âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
93Đầu nối vòi chữa cháy ren trong 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
94Lăng phun Ø13Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
95Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51D51 dài 20m, Vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su.Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cuộn
96Kệ để bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
97Bình bột chữa cháy ≥ 4KGTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
98Bình bột chữa cháy CO2 ≥ 8KGTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
99Tiêu lệnh PCCC, nội quyTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
100Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
101Ống STK D114 (Nhà bơm bể nước ngầm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m
102Mặt bích D114 (Nhà bơm bể nước ngầm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
C HẠNG MỤC : KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế100,48m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế446,503m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần sê nôTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,56m2
4Phá dỡ nền gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế368,725m2
5Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,66m2
6Đào nền hiện hữu bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,4361m3
7Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế246,4m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế271,84m2
9Đục nhám mặt bê tông sê nôTheo chương V và hồ sơ thiết kế54,048m2
10Đục nhám tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,467m2
11Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,23m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
15Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
16Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,94100m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế446,503m2
19Bả bằng bột bả vào cột, trần sê nôTheo chương V và hồ sơ thiết kế168,04m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế168,04m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế446,503m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,436m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế368,725m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,66m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,96m2
26Ốp gạch Đồng Nai 50x200Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,95m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế67,467m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,048m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế54,048m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,718100m2
31Đóng trần thạch cao khung chìmTheo chương V và hồ sơ thiết kế246,4m2
32Đèn Led Panel 600x1200mm - 57W - Gắn áp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
33Đèn Led mâm D220 - 15W gắn áp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
34Ổ cắm đôi âm tường + cầu chìTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
35MCB 2P-C/50A - 10KaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36MCB 2P-C/25A - 6KaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37MCB 2P-C/16A - 6KaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
38Mặt bốn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40Tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x210mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
41Hộp đế nổi 100x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế52hộp
42Phụ kiện đấu nốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
43Dây đơn CV-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế400m
44Dây đơn CV-2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
45Ống PVC fi20Theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
46LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
47Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
50Vòi xả lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
51Lắp đặt vòi rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52Van phao điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
53Van phao cơ Ø34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
54Ống uPVC Ø34Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45100m
55Ống uPVC Ø27Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
56Ống uPVC Ø21Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
57Co uPVC Ø34Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
58Co uPVC Ø27Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
59Co uPVC Ø21Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
60Co thu uPVC Ø27/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
61Tê thu uPVC Ø27/21Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
62Co răng trong PVC Ø21Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
63Dây cấp ống nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
64Van 2 chiều đồng Ø34Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
65Van 2 chiều đồng Ø27Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Co răng ngoài PVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
67Ống uPVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
68Ống uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
69Ống uPVC Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
70Ống uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
71Co uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
72Co uPVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
73Co lơi uPVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
74Co lơi uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
75Co lơi uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
76Chữ Y uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
77Chữ Y uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
78Chữ Y giảm uPVC Ø90x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
79Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt phễu thu sàn inox Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
81Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
83Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
84Hộp họng chữa cháy âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Đầu nối vòi chữa cháy ren trong 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
86Lăng phun Ø13Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
87Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51D51 dài 20m, Vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cuộn
88Kệ để bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
89Bình bột chữa cháy ≥ 4KGTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
90Bình bột chữa cháy CO2 ≥ 8KGTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
91Tiêu lệnh PCCC, nội quyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC : KHỐI HÀNH CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế278,579m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế599,853m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên trần sê nô, lam, ô văngTheo chương V và hồ sơ thiết kế298,291m2
4Phá dỡ nền gạch tầng trệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế381,91m2
5Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế50,81m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,32m2
7Tháo dỡ trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,79m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế84m2
9Đục nhám mặt tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,08m2
10Đục nhám mặt bê tông sê nôTheo chương V và hồ sơ thiết kế131,331m2
11Phá dỡ hộp gen xây gạch chiều dày tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,592m3
12Đào nền hiện hữu bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,0961m3
13Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,015m3
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tiểu nữTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
15Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
16Tháo dỡ hệ thống nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,294100m2
18Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,473m3
19Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,72m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế599,853m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế579,59m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế579,59m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế599,853m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,096m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế381,91m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,81m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,08m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,331m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế131,331m2
31Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,32m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,32m2
33Gia cố chân cầu thang khỏi lung layTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cầu thang
34Tay vịn cầu thang sơn PU, Lan can inox đánh bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,231m2
35Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,79m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế84m2
37Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+mángTheo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
38Đèn Led mâm D400 - 28W gắn áp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
39Đèn Led mâm D220 - 15W gắn áp trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
40Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
41Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
42Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
44Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + DimerTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
46Dây đơn CV-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
47Nẹp luồn dây 20x15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế150m
48Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 1.5 HpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
49Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 2 HpTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4máy
51Ống ga bọc bảo ôn fi 6.35/12.7Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
52Ống uPVC D21 thoát nước ngưngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
53Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hệ thống ĐHKKTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
54Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
55LavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
56Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
58Bộ xảTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
59Vòi xả lavaboTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
60Lắp đặt vòi rửaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
61Dây cấp ống nước inox 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
62Ống uPVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
63Ống uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
64Ống uPVC Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
65Ống uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34100m
66Ống uPVC Ø140Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
67Co uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
68Co uPVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
69Co lơi uPVC Ø42Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
70Co lơi uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
71Co lơi uPVC Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
72Co lơi uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
73Co lơi uPVC Ø140Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
74Tê cong uPVC Ø60/42Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
75Chữ Y uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
76Chữ Y uPVC Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
77Chữ Y giảm uPVC Ø90x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
78Chữ Y giảm uPVC Ø90x114Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
79Chữ Y giảm uPVC Ø114x140Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
80Chữ Y giảm uPVC Ø140x60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
81Tê Y chếch Ø114x49Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
82Tê Y chếch Ø140x49Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
83Tê Y chếch Ø90x49Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
84Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt phễu thu sàn inox Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
88Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
89Co thông tắc uPVC Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
90Co thông tắc uPVC Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
91Ty treo Ø114Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
92Ty treo Ø90Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
93Ty treo Ø60Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
94Thay nút nhấn xả xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
95Lắp đặt lại chậu xí bệt, tiểu nữ ( nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
96Hộp họng chữa cháy âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
97Đầu nối vòi chữa cháy ren trong 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
98Lăng phun Ø13Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
99Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51D51 dài 20m, Vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su.Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
100Kệ để bình chữa cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
101Bình bột chữa cháy ≥ 4KGTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
102Bình bột chữa cháy CO2 ≥ 8KGTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
103Tiêu lệnh PCCC, nội quyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
E HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế933,275m2
2Tháo dỡ chông sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,326m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế933,275m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế933,275m2
5GCLD hàng rào song sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế218,025m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế436,05m2
7Bóng đèn Led 120W (hiện hữu đã có trụ và cần đèn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
F HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế113,04m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế113,04m2
3Đèn led tuýp đơn 1x20W-1,2m, máng siêu mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
4Hộp đế gắn nổi 100x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
5Công tắc 1 chiều - 16(A) + Mặt đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Dây đơn CV-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
7Dây đơn CV-2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
8Ống PVC fi20Theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
9Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trọn bộ
G HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,249m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,249m2
3Đèn led tuýp đơn 1x20W-1,2m, máng siêu mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
4Hộp đế gắn nổi 100x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
5Công tắc 1 chiều - 16(A) + Mặt đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Dây đơn CV-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
7Dây đơn CV-2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
8Ống PVC fi20Theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
9Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trọn bộ
H HẠNG MỤC : HÀNH LANG CẦU NỐI 1
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,96m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế34m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế45,46m2
4Phá dỡ nền gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,2m2
5Đào nền hiện hữu bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,211m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6m2
7Đục nhám mặt tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,42m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế44m2
9Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,452m3
10Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,614100m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế34m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế85,42m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế119,42m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,21m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,2m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,42m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế44m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế44m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế6m2
21Đèn led tuýp đơn 1x20W-1,2m, máng siêu mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
22Hộp đế gắn nổi 100x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
23Công tắc 1 chiều - 16(A) + Mặt đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Dây đơn CV-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
25Dây đơn CV-2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
26Nẹp luồn dây 20x15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25m
27Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trọn bộ
I HẠNG MỤC : HÀNH LANG CẦU NỐI 2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột, trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế47,52m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoàiTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,1m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,64m2
4Phá dỡ nền gạchTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,28m2
5Đào nền hiện hữu bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8141m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,1m2
7Đục nhám mặt tam cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,72m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,14m2
9Vận chuyển phế thải ra khỏi công trườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,977m3
10Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hệ thống
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,792100m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,1m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế80,16m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế110,26m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,814m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,28m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,72m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,14m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,14m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,1m2
21Đèn led tuýp đơn 1x20W-1,2m, máng siêu mỏngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
22Hộp đế gắn nổi 100x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
23Công tắc 1 chiều - 16(A) + Mặt đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Dây đơn CV-1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
25Dây đơn CV-2.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
26Nẹp luồn dây 20x15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế35m
27Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụTheo chương V và hồ sơ thiết kế1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.746.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.373.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dung hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu3
2 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
3 Máy trộn bê tông Không yêu cầu3
4 Máy đầm bê tông Không yêu cầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->