Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:28:00 đến ngày 2022-09-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,388,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.746.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.373.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dung hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng Cải tạo sửa chữa Trường THCS Thiện Tân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 382 2505 – Fax: 0251 394 1718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 7 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,93 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,55 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,98 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,36 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,36 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 21 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 23 | Công tắc 1 chiều - 16A + Mặt đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + Dimer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | MCB 2 pha - 25A - 4.5Ka + Đế gắn MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 28 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 29 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 30 | Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| B | HẠNG MỤC : KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 787,849 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.144,29 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần sê nô, lam, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 493,694 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,849 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,73 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch (trệt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 661,58 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,02 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường, hộp gen xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh nữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 12 | Đục nhám tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,085 | m2 |
| 13 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,079 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,695 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, chậu tiểu nữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,355 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,456 | m3 |
| 20 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.144,29 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300,743 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.445,033 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,079 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 673,46 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,02 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,17 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,085 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,849 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,849 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,64 | m2 |
| 34 | CCLD vách ngăn khu vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 35 | Gia cố chân cầu thang khỏi lung lay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cầu thang |
| 36 | Tay vịn cầu thang sơn PU, Lan can inox đánh bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,65 | m2 |
| 37 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,1 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,73 | m2 |
| 39 | Làm mới bảng tuyên truyền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 40 | Gia cố lan can khỏi lung lay, sửa chữa lam nắng khối lớp học hư phần neo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 41 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 42 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Đèn led tuýp đơn 18W-1,2m, chiếu sáng bảng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 44 | Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 45 | Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 46 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 47 | Mặt đơn + công tắc đèn 2 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Mặt hai + công tắc đèn 2 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 50 | Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + Dimer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 51 | Tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Tủ điện sơn tĩnh điện 14PL (14Module) gắn nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | MCB 3 pha - 100A - 16Ka | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | MCB 3 pha - 50A - 10Ka | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 55 | Đèn Led Mân D220-15W gắn áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 57 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 58 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 59 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 60 | Ống uPVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 61 | Ống uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 62 | Ống uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 63 | Ống uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,13 | 100m |
| 64 | Ống uPVC Ø140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 65 | Co uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 66 | Co uPVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 67 | Co lơi uPVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 68 | Co lơi uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 69 | Co lơi uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Co lơi uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 71 | Co lơi uPVC Ø140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Tê cong uPVC Ø90/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 73 | Chữ Y uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | cái |
| 74 | Chữ Y uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Chữ Y uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 76 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 77 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 78 | Chữ Y giảm uPVC Ø114x140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Chữ Y giảm uPVC Ø140x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Tê Y chếch Ø114x49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 81 | Tê Y chếch Ø140x49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Tê Y chếch Ø90x49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 85 | Co thông tắc uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 86 | Co thông tắc uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 87 | Ty treo Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 88 | Ty treo Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 89 | Ty treo Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 90 | Thay nút nhấn xả xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt lại chậu xí bệt, tiểu nữ ( nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 92 | Hộp họng chữa cháy âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 93 | Đầu nối vòi chữa cháy ren trong 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Lăng phun Ø13 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51D51 dài 20m, Vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 96 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 97 | Bình bột chữa cháy ≥ 4KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 98 | Bình bột chữa cháy CO2 ≥ 8KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 99 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Ống STK D114 (Nhà bơm bể nước ngầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 102 | Mặt bích D114 (Nhà bơm bể nước ngầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC : KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446,503 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần sê nô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,725 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 6 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,436 | 1m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 271,84 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,048 | m2 |
| 10 | Đục nhám tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,467 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,23 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,94 | 100m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446,503 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, trần sê nô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,04 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,04 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 446,503 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,436 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,725 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,66 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 26 | Ốp gạch Đồng Nai 50x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,95 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,467 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,048 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,048 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,718 | 100m2 |
| 31 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246,4 | m2 |
| 32 | Đèn Led Panel 600x1200mm - 57W - Gắn áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 33 | Đèn Led mâm D220 - 15W gắn áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 34 | Ổ cắm đôi âm tường + cầu chì | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | MCB 2P-C/50A - 10Ka | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P-C/25A - 6Ka | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | MCB 2P-C/16A - 6Ka | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Mặt bốn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x210mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Hộp đế nổi 100x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 42 | Phụ kiện đấu nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 44 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 45 | Ống PVC fi20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 46 | Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Vòi xả lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Van phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Van phao cơ Ø34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Ống uPVC Ø34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 55 | Ống uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 56 | Ống uPVC Ø21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 57 | Co uPVC Ø34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Co uPVC Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Co uPVC Ø21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Co thu uPVC Ø27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Tê thu uPVC Ø27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Co răng trong PVC Ø21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Dây cấp ống nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Van 2 chiều đồng Ø34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Van 2 chiều đồng Ø27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Co răng ngoài PVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Ống uPVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 68 | Ống uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 69 | Ống uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 70 | Ống uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 71 | Co uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Co uPVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Co lơi uPVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Co lơi uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Co lơi uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Chữ Y uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Chữ Y uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Hộp họng chữa cháy âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Đầu nối vòi chữa cháy ren trong 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lăng phun Ø13 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51D51 dài 20m, Vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 88 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Bình bột chữa cháy ≥ 4KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 90 | Bình bột chữa cháy CO2 ≥ 8KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC : KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 278,579 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 599,853 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần sê nô, lam, ô văng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,291 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch tầng trệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,91 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,81 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,79 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,08 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,331 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hộp gen xây gạch chiều dày tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | m3 |
| 12 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,096 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,015 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí, tiểu nữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,294 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | m3 |
| 19 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 599,853 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 579,59 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 579,59 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 599,853 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,096 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,91 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,81 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,08 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,331 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,331 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,32 | m2 |
| 33 | Gia cố chân cầu thang khỏi lung lay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cầu thang |
| 34 | Tay vịn cầu thang sơn PU, Lan can inox đánh bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,231 | m2 |
| 35 | Đóng trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,79 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | m2 |
| 37 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 38 | Đèn Led mâm D400 - 28W gắn áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 39 | Đèn Led mâm D220 - 15W gắn áp trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Mặt ba + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 44 | Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + Dimer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 47 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 48 | Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 1.5 Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 2 Hp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 51 | Ống ga bọc bảo ôn fi 6.35/12.7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 52 | Ống uPVC D21 thoát nước ngưng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 53 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hệ thống ĐHKK | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Vòi xả lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Dây cấp ống nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Ống uPVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 63 | Ống uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 64 | Ống uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 65 | Ống uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 66 | Ống uPVC Ø140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 67 | Co uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 68 | Co uPVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Co lơi uPVC Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 70 | Co lơi uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 71 | Co lơi uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Co lơi uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 73 | Co lơi uPVC Ø140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Tê cong uPVC Ø60/42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Chữ Y uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 76 | Chữ Y uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 77 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 78 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Chữ Y giảm uPVC Ø114x140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Chữ Y giảm uPVC Ø140x60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Tê Y chếch Ø114x49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Tê Y chếch Ø140x49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Tê Y chếch Ø90x49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Co thông tắc uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Co thông tắc uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Ty treo Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 92 | Ty treo Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 93 | Ty treo Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 94 | Thay nút nhấn xả xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt lại chậu xí bệt, tiểu nữ ( nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 96 | Hộp họng chữa cháy âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Đầu nối vòi chữa cháy ren trong 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lăng phun Ø13 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP51D51 dài 20m, Vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao su. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 100 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Bình bột chữa cháy ≥ 4KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 102 | Bình bột chữa cháy CO2 ≥ 8KG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Tiêu lệnh PCCC, nội quy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 933,275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chông sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,326 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 933,275 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 933,275 | m2 |
| 5 | GCLD hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,025 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 436,05 | m2 |
| 7 | Bóng đèn Led 120W (hiện hữu đã có trụ và cần đèn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,04 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,04 | m2 |
| 3 | Đèn led tuýp đơn 1x20W-1,2m, máng siêu mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Hộp đế gắn nổi 100x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Công tắc 1 chiều - 16(A) + Mặt đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Ống PVC fi20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,249 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,249 | m2 |
| 3 | Đèn led tuýp đơn 1x20W-1,2m, máng siêu mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Hộp đế gắn nổi 100x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Công tắc 1 chiều - 16(A) + Mặt đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Ống PVC fi20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| H | HẠNG MỤC : HÀNH LANG CẦU NỐI 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,2 | m2 |
| 5 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | 1m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,42 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,42 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,42 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,2 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,42 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 21 | Đèn led tuýp đơn 1x20W-1,2m, máng siêu mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 22 | Hộp đế gắn nổi 100x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Công tắc 1 chiều - 16(A) + Mặt đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 25 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 27 | Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| I | HẠNG MỤC : HÀNH LANG CẦU NỐI 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề cột, trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường bên ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,28 | m2 |
| 5 | Đào nền hiện hữu bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | 1m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,72 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,14 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,977 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,1 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,16 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,26 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,28 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,72 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,14 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,14 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m2 |
| 21 | Đèn led tuýp đơn 1x20W-1,2m, máng siêu mỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Hộp đế gắn nổi 100x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 23 | Công tắc 1 chiều - 16(A) + Mặt đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 25 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 27 | Phụ kiện + Co đấu nối + Vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.016E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.746.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới công trình dân dụng trong đó có thi công xây dựng hoặc sửa chữa các hạng mục khối nhà, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 2.373.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dung hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi