Gói thầu: gói thầu số 26: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy cho toàn bộ các phân xưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | gói thầu số 26: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy cho toàn bộ các phân xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:27:00 đến ngày 2022-09-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. - Cấp công trình: Cấp III- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC tự động Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng nhận huẩn luyện nghiệp vụ về PCCC;- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại tương đương trở lên (Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, tự động hóa hoặc tương đương;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;- Có chứng minh thư;- Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại tương đương trở lên (Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình hệ thống báo cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học hoặc tương đương;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại tương đương trở lên (Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để đáp ứng yêu cầu tiến độ.Có các giấy tờ sau để chứng minh:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy tiện ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện ren ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo áp lực nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo áp lực nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 26: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống phòng cháy chữa cháy cho toàn bộ các phân xưởng Đầu tư công nghệ sửa chữa lớn - Giai đoạn III tại Nhà máy A32/Quân chủng PK-KQ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương; Giấy ủy quyền (nếu có); Các giấy tờ khác có liên quan (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Thi công lắp đặt thiết bị điện – cơ điện hạng II trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC lĩnh vực Thi công hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và văn bản xác nhận số liệu nộp thuế vào NSNN các năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến tháng 9/2022. + Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội không nợ bảo hiểm (BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN) đến tháng tháng 9/2022. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành trên 80% được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương khác - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Đối với các hàng hóa, thiết bị, sản phẩm nhập khẩu, Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) làm cơ sở nghiệm thu trước khi đưa hàng hóa, thiết bị, sản phẩm vào công trình hoặc các tài liệu khác tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Nhà máy A32;
Địa chỉ: Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng;
Số điện thoại: 02363.746.313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư là: Nhà máy A32; Địa chỉ: Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746.313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư là: Nhà máy A32; Địa chỉ: Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746.313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư là: Nhà máy A32; Địa chỉ: Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746.313. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ XƯỞNG SỬA CHỮA MB | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | - Tiêu chuẩn: EN54 - Số loop: 4 loop - Số địa chỉ/loop: 200 địa chỉ/loop - Hệ thống hoạt động điện áp: 24VDC. - Nguồn đầu vào: 230Vac+10%/-15%. - Cổng kết nối: RS485, RS232 - Ác quy: 2 x 12Ah (standard versions), 4 x 12Ah (EB versions) - Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến +40°C. - Mức bảo vệ xâm nhập: IP30 - Nhật ký lưu trữ: ≥2000 sự kiện - Giao diện màn hình: Cảm ứng - Hệ thống kết nối mạng: Có thể kết nối mạng lên đến 126 trung tâm báo cháy. | 3 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | - Tiêu chuẩn: EN54- Điện áp đầu vào- Điện áp hoạt động: 24VDC- Hệ thống hiển thị: Bật nguồn, cháy, lỗi, kiểm tra, tắt, …- Hệ thống điều khiển: Tắt tiếng cảnh báo, sơ tán và cài đặt lại (đầy đủ kiểm soát hệ thống)- Cổng kết nối: RS232- Lớp bảo vệ: IP30- Ác quy: 2 x 12V 3.2Ah- Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến +40°C | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Bộ nguồn phụ 24VDC (gồm bộ xạc + ác quy chính hãng) | - Tiêu chuẩn: EN54- Điện áp ra: 27.5VDC- Điện áp chính: 230V- Tần số chính: 50Hz- Dung lượng Pin: ≥4Ah- Rơ le lỗi bộ sạc: 1A/24V (NO/NC)- Chọn điện trở Pin: Có- Điều khiển nhiệt độ: Có- Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến +40°C- Lớp vỏ bảo vệ: IP30 | 6 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế 4" | - Tiêu chuẩn: EN54- Vùng bao phủ: ~100m2- Hệ thống dây nối: ≥1.5mm2- Đế: Tương thích với đầu báo- Chế độ địa chỉ: Gán địa chỉ tự động- Điện áp hoạt động: 18~30VDC- Dòng điện chờ tối đa: 220μA- Dòng điện báo cháy tối đa: 5mA | 34,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế 4" | - Tiêu chuẩn: EN54- Vùng bao phủ: ~50m2- Hệ thống dây nối: ≥1.5mm2- Đế: Tương thích với đầu báo- Chế độ địa chỉ: Gán địa chỉ tự động- Điện áp hoạt động: 18~30VDC- Dòng điện chờ tối đa: 220μA- Dòng điện báo cháy tối đa: 5mA- Nhiệt độ cố định: 60ºC/90ºC (BS/CS)- Nhiệt độ hoạt động: -10 (20)°C đến 60°C | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Đầu báo khói BEAM | - Tiêu chuẩn: EN54- Điện áp hoạt động: 20~28VDC- Độ nhạy cảm biến tia:+ Mức 1: 2,6 dB ở mức độ nhạy cao+ Mức 2: 3,8 dB ở mức độ nhạy bình thường+ Mức 3: 5,8 dB ở mức độ nhạy thấp- Chiều dài đường dẫn tia:+ Khoảng cách 1: 8~40m ở khoảng cách ngắn (1 gương phản xạ bắt buộc)+ Khoảng cách 2: 20~40m ở khoảng cách ngắn (1 gương phản xạ bắt buộc)+ Khoảng cách 3: 40~70m ở khoảng cách trung bình (4 gương phản xạ bắt buộc)+ Khoảng cách 4: 70~100m ở khoảng cách xa (4 gương phản xạ bắt buộc) | 1,2 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt Còi đèn báo cháy kết hợp loại địa chỉ | - Tiêu chuẩn: EN54- Điện áp: 17VDC ~ 32VDC- Dòng điện dự phòng: < 320μA- Âm sắc (đặt theo bảng điều khiển):+ Liên tục: 984Hz+ Xung: 984Hz / 0Hz xung 1Hz+ Hai giai điệu: 644 / 984Hz ở chu kỳ 1Hz+ Tiếng ồn ào chậm: 500-1200Hz trong 3,5 khoảng cách giây / 0,5 giây- Đầu ra âm thanh ở +/- 3dB (đặt theo bảng điều khiển):+ Âm lượng thấp: 92dB ở <6,5mA+ Âm lượng trung bình: 97dB ở <7,5mA+ Âm lượng cao: 100dB ở <8,5mA- Nhiệt độ hoạt động: -10°C to +55°C- Mức bảo vệ IP: IP42- Hệ thống dây nối: 0,5mm ~ 2,5mm(Còi đèn báo cháy kết hợp được lấy nguồn trực tiếp trên loop mạch vòng) | 11,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Phù hợp với đầu báo | 11,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt Modul cho đầu báo khói Beam | - Tiêu chuẩn: EN54- Điện áp hoạt động: 18.5VDC ~ 30VDC- Dòng tĩnh: 310µA- Kích hoạt kháng: 56KΩ- Điện trở cuối đường dây: 22KΩ- Kháng lỗi mạch ngắn: 1KΩ- Kháng lỗi mạch mở: 33KΩ- Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến +60°C- Vỏ bảo vệ: IP40 | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Module điều khiển reset nguồn Beam | - Tiêu chuẩn: UL- Dòng điện: 0.322mA (max)- Trở kháng tối đa: 16Ω- Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 49°C- Vỏ bảo vệ: IP40(Module điều khiển có chức năng khởi động nguồn khi có cháy, tự động đóng/nhả tiếp điểm 5 giây/lần) | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối dây | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | - Cường độ sáng ban đầu: ≥10 lux- Thời gian duy trì ánh sáng: ≥2 giờ | 63 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn Exit | - Cường độ sáng ban đầu: ≥10 lux- Thời gian duy trì ánh sáng: ≥2 giờ | 7,8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Hộp đựng + MCB cấp nguồn cho tủ báo cháy 1P-20A | Phù hợp với tủ báo cháy | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Dây cáp 2x1,5mm2 | - Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6610-5 (IEC 60227-5)- Quy cách: Cu/PVC/PVC- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.- Số lõi: 2- Kiểu ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.- Mặt cắt danh định: từ 0.75 mm2 đến 6 mm2- Điện áp danh định: 300/500 V- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70oC- Dạng mẫu mã: Hình ô van. | 7.050 | m |
| 16 | Dây nguồn 2x2,5mm2 cấp cấp cho đầu báo khói Beam và tủ báo cháy từ Trạm biến áp | - Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6610-5 (IEC 60227-5)- Quy cách: Cu/PVC/PVC- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.- Số lõi: 2- Kiểu ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.- Mặt cắt danh định: từ 0.75 mm2 đến 6 mm2- Điện áp danh định: 300/500 V- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70oC- Dạng mẫu mã: Hình ô van. | 2.000 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây D20 | - Lực nén 320N, chống axit, chống mối mọt, chống cháy, cách điện- Đường kính ngoài: 20mm- Bề dày ống: 1.2mm | 9.050 | m |
| 18 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 4.114 | cái |
| 19 | Kẹp đỡ ống D20 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 4.525 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp chia ngả các loại | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 598 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Hộp nối dây | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 12 | hộp |
| 22 | Tủ điện tầng MCB cấp nguồn cho đèn thoát nạn 1P-10A | - Dòng điện định mức: 10A;- Điện áp định mức: 230/400Vac;- Tần số: 50/60Hz;- Số cực (Pole): 1P | 12 | hộp |
| 23 | Tủ điện tầng MCB cấp nguồn cho đèn thoát nạn 1P-20A | - Dòng điện định mức: 20A;- Điện áp định mức: 230/400Vac;- Tần số: 50/60Hz;- Số cực (Pole): 1P | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Dây nguồn 2x2,5mm2 | - Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6610-5 (IEC 60227-5)- Quy cách: Cu/PVC/PVC- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.- Số lõi: 2- Kiểu ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.- Mặt cắt danh định: từ 0.75 mm2 đến 6 mm2- Điện áp danh định: 300/500 V- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70oC- Dạng mẫu mã: Hình ô van. | 2.490 | M |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây D20 | - Lực nén 320N, chống axit, chống mối mọt, chống cháy, cách điện- Đường kính ngoài: 20mm- Bề dày ống: 1.2mm | 2.490 | M |
| 26 | Lắp đặt Măng sông nhựa D20 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 1.132 | cái |
| 27 | Kẹp đỡ ống D20 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 1.245 | cái |
| 28 | Lắp đặt Hộp chia ngả các loại | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Hộp nối dây | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 12 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Dây cáp 2x1,5mm2 | - Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 6610-5 (IEC 60227-5)- Quy cách: Cu/PVC/PVC- Ruột dẫn: Đồng ủ mềm.- Số lõi: 2- Kiểu ruột dẫn: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6.- Mặt cắt danh định: từ 0.75 mm2 đến 6 mm2- Điện áp danh định: 300/500 V- Nhiệt độ làm việc của ruột dẫn: 70oC- Dạng mẫu mã: Hình ô van. | 7.500 | m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 ngoài nhà | - Độ bền kéo đứt: 2138 N/cm2, phương pháp thử theo TCVN 7434:04- Độ bền hóa chất: Không phai màu, phương pháp thử theo KSM 3413:9- Độ biến dạng theo đường kính ngoài khi ép với lực tương ứng theo TCVN 7997:2009- Độ bền va đập: 2.25 kg/2m (không vỡ), phương pháp thử theo ISO 3127 | 650 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 ngoài nhà | - Độ bền kéo đứt: 1982 N/cm2, phương pháp thử theo TCVN 7434:04- Độ bền hóa chất: Không phai màu, phương pháp thử theo KSM 3413:9- Độ biến dạng theo đường kính ngoài khi ép với lực tương ứng theo TCVN 7997:2009- Độ bền va đập: 1.25 kg/2m (không vỡ), phương pháp thử theo ISO 3127 | 4.500 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 56 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 97,3 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 3,605 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 56,6 | m3 |
| 37 | Chạy thử hệ thống | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 1 | gói |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ X26 (Xưởng sản xuất sản phẩm cao su): | |||
| 1 | Đầu phun Sprinkler quay ngang k=5,6; 68 độ | - DN15 (K=5.6, T=68oC) - Chứng nhận: UL Listed-FM Approval | 7 | cái |
| 2 | Nắp che đầu phun Sprinkler | - Vật liệu: Inox- Đường kính ngoài: 69 mm- Đường kính lỗ trong: 21 mm.- Loại 2 mảnh | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van khóa DN50 mặt bích | - Áp lực làm việc: 16bar- Tiêu chuẩn: EN 1092-2/BS 5163- Nhiệt độ làm việc: 0~80°C.- Vật liệu: Thân bằng Gang, Sơn phủ Eboxy màu đỏ và xanh.- Liên kết: Nối bích | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van khóa DN25 | - Áp lực làm việc: 16 bar- Tiêu chuẩn: BS 21/ISO 228-1-2000- Nhiệt độ làm việc: 120oC- Vật liệu: Đồng- Liên kết: Nối ren | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy DN50 | - Áp suất hoạt động: 10Kgf/cm2 (1MPa)- Chu kỳ đóng mở: 500K lần- Nhiệt độ chất lỏng: 100 độ C- Vật liệu que báo: Niken- Vật liệu vỏ: ABS- Điện áp hoạt động: AC 250- Dòng định mức AC: 2.5A (tải trở), 22A (đèn), 2.5A (motor)- Dòng định mức DC: 230VDC – 0.15A (chỉ sử dụng tải trở) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Ống thép tráng kẽm dày 3,6mm; 1387:1985, Class BS-Light | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Ống thép tráng kẽm dày 2,9mm; 1387:1985, Class BS-Light | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Ống thép tráng kẽm dày 2,6mm; 1387:1985, Class BS-Light | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Măng sông thép DN50 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng sông thép DN25 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút thép DN100 | Thép, nối hàn | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút thép DN50 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút thép DN25 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thép DN150/100 | Thép, nối hàn | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thép DN100/50 | Thép, nối hàn | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thép DN25/15 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thép DN50/25 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép DN150/100 | Thép, nối hàn | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thép DN50 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thép DN50/25 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 6 | cái |
| 21 | Lắp Bích thép DN50 | Sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504, PN10 | 1 | cặpbích |
| 22 | Lắp Quang treo đỡ ống chữa cháy DN50 | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 30 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 60 | m2 |
| 24 | Sơn ống chống rỉ | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 60 | m2 |
| 25 | Sơn ống màu đỏ | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 120 | m2 |
| 26 | Sơn bitum đường ống chữa cháy cháy(đường ống chữa cháy nối từ mạch vòng ngoài nhà vào) | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 60 | m2 |
| 27 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 1,6 | 100m |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 16 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 24,8 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 0,248 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 16 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 0,408 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 0,408 | 100m3 |
| C | NHÀ X35A (Hangar sơn thân cánh máy bay): | |||
| 1 | Đầu phun Sprinkler quay xuống k=5,6; 93 độ C | - DN15 (K=5.6, T=93oC) - Chứng nhận: UL Listed-FM Approval | 48 | cái |
| 2 | Đầu phun Sprinkler quay ngang k=5,6; 68 độ C | - DN15 (K=5.6, T=68oC)- Chứng nhận: UL Listed-FM Approval | 8 | cái |
| 3 | Nắp che đầu phun Sprinkler | - Vật liệu: Inox- Đường kính ngoài: 69 mm- Đường kính lỗ trong: 21 mm.- Loại 2 mảnh | 56 | cái |
| 4 | Lắp Van khóa DN80 mặt bích | - Áp lực làm việc: 16bar- Tiêu chuẩn: EN 1092-2/BS 5163- Nhiệt độ làm việc: 0~80°C.- Vật liệu: Thân bằng Gang, Sơn phủ Eboxy màu đỏ và xanh.- Liên kết: Nối bích | 1 | cái |
| 5 | Lắp Van khóa DN25 | - Áp lực làm việc: 16 bar- Tiêu chuẩn: BS 21/ISO 228-1-2000- Nhiệt độ làm việc: 120oC- Vật liệu: Đồng- Liên kết: Nối ren | 1 | cái |
| 6 | Công tắc dòng chảy DN80 | - Áp suất hoạt động: 10Kgf/cm2 (1MPa)- Chu kỳ đóng mở: 500K lần- Nhiệt độ chất lỏng: 100 độ C- Vật liệu que báo: Niken- Vật liệu vỏ: ABS- Điện áp hoạt động: AC 250- Dòng định mức AC: 2.5A (tải trở), 22A (đèn), 2.5A (motor)- Dòng định mức DC: 230VDC – 0.15A (chỉ sử dụng tải trở) | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 | Ống thép tráng kẽm dày 3,6mm; 1387:1985, Class BS-Light | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN80 | Ống thép tráng kẽm dày 3,2mm; 1387:1985, Class BS-Light | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 | Ống thép tráng kẽm dày 2,9mm; 1387:1985, Class BS-Light | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN32 | Ống thép tráng kẽm dày 2,6mm; 1387:1985, Class BS-Light | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 | Ống thép tráng kẽm dày 2,6mm; 1387:1985, Class BS-Light | 1,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Măng sông thép DN50 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông thép DN32 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông thép DN25 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút thép DN100 | Thép, nối hàn | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút thép DN80 | Thép, nối hàn | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút thép DN50 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép DN25 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thép DN150/100 | Thép, nối hàn | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thép DN100/80 | Thép, nối hàn | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thép DN80/50 | Thép, nối hàn | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn thép DN50/25 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thép DN32/25 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thép DN25/15 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép DN150/100 | Thép, nối hàn | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép DN100/80 | Thép, nối hàn | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép DN80/50 | Thép, nối hàn | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép DN50/25 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép DN32/25 | Thép mạ kẽm, nối ren trong | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bích thép DN80 | Sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504, PN10 | 1 | cặpbích |
| 31 | Lắp đặt Chếch DN32 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt Kép DN32 | Phù hợp lắp đặt với đường ống nhựa | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt Giá đỡ ống DN80 | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt Quang treo đỡ ống chữa cháy: d=25mm đến d=65mm (bao gồm vật liệu phụ đi kèm) | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 60 | cái |
| 35 | Sơn ống chống rỉ | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 90 | m2 |
| 36 | Sơn ống màu đỏ | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 180 | m2 |
| 37 | Sơn bitum đường ống chữa cháy cháy (đường ống chữa cháy nối từ mạch vòng ngoài nhà vào) | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 90 | m2 |
| 38 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 0,8 | 100m |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 8 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 16,02 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 0,0438 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 0,242 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phù hợp với hồ sơ TKKT | 0,242 | 100m3 |
| 45 | Chạy thử hệ thống | - DN15 (K=5.6, T=68oC)- Chứng nhận: UL Listed-FM Approval | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng. - Cấp công trình: Cấp III- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC tự động Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | PCCC;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có chứng nhận huẩn luyện nghiệp vụ về PCCC;- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại tương đương trở lên (Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, tự động hóa hoặc tương đương;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;- Có chứng minh thư;- Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại tương đương trở lên (Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập trình hệ thống báo cháy | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học hoặc tương đương;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ về PCCC; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại tương đương trở lên (Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 5 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 5 | Nhà thầu cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để đáp ứng yêu cầu tiến độ.Có các giấy tờ sau để chứng minh:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Máy khoan | 4 |
| 2 | Máy tiện ren ống | Máy tiện ren ống | 1 |
| 3 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo áp lực nước | Đồng hồ đo áp lực nước | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi