Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:27:00 đến ngày 2022-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,467,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72019145E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.440382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.027.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.055.122.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS xã Nhân Mỹ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. -Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. -Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân, Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.072,1469 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 455,1875 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 198 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,0262 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,4771 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3838 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4927 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,2076 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 161,4263 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,254 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3238 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,148 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,628 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100,3641 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6379 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3473 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng chân tường, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,9929 | m3 |
| 19 | Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,6388 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3385 | tấn |
| 22 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 23 | Xây tường, thành bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,084 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42,136 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,9 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42,136 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,2497 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,6778 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,2211 | 100m3 |
| 34 | Gia cố nền lớp nilong lót | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,5773 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 130,3068 | m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,446 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,6497 | tấn |
| 3 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,6986 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2702 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1982 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8442 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9473 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5254 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,3199 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,3836 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,0828 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,7297 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,3897 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1858 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4916 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4674 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0813 | m3 |
| C | XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100,3501 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57,3375 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,5969 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,467 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,806 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,5989 | m3 |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,2936 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,2641 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dầm gia cường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,0817 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4279 | tấn |
| 5 | Tăng đơ D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 356,4 | m |
| 6 | Tăng đơ D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 386,4 | m |
| 7 | Bu lông M20x600 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Bu lông D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 990,0093 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,2936 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,7737 | tấn |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,0162 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn thu nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 84 | m |
| 14 | Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sáng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9922 | 100m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 166,2622 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 755,38 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( không sơn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 220,7546 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 409,5914 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 153,662 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 146,13 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 568,7338 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 241,888 | m2 |
| 24 | Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 88,213 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 ( tngoài nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109,991 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 82 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 245 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,5828 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 755,38 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 657,9336 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 568,7338 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 299,792 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.413,3136 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 868,5258 | m2 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 635 | 1m2 |
| 36 | Thi công trần thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 923,12 | m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,168 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,24 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55,44 | 100m2 |
| 40 | Đắp, vẽ hình nghệ thuật, chữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 41 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 86,67 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 43 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 46 | Chớp kính khuôn nhôm hệ xingfa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 87,104 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 216,974 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 ly | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 93,24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 93,24 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2565 | tấn |
| 51 | Nẹp chống bão | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2251 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 136,44 | m2 |
| 53 | Vách compact kèm cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,568 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa vách compact | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Chân đỡ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 56 | Gia công lan can inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6231 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,947 | m2 |
| 58 | Cầu inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | quả |
| 59 | Mũ chụp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 60 | Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 61 | Trát tường tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 62 | Bê tông giằng chắn nước, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3256 | m3 |
| 63 | Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,216 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường lan can (trong) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 65 | Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (trong) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,06 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ( ngoài) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,216 | m2 |
| 67 | Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ngoài) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,216 | m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1439 | m3 |
| 69 | Bê tông dầm cầu thang, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0974 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6339 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6474 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6958 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8366 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,7593 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,8652 | m2 |
| 77 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,9715 | m3 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 231,8852 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 240,33 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,4611 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 38,4611 | m2 |
| 82 | Gia công lan inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2124 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,9105 | m2 |
| 84 | Cầu inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | quả |
| 85 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,1036 | m3 |
| 86 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 40,29 | m3 |
| 87 | Láng granitô tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 128,7669 | m2 |
| 88 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 306,07 | m |
| 89 | Xây tường chắn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1694 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,7552 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2623 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 97 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2449 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 99 | Nilong lót nền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,6514 | m2 |
| 100 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3968 | m3 |
| 101 | Láng nền, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,7037 | m2 |
| 102 | Ốp gạch giả đá, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,24 | m2 |
| 103 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11,31 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 106 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2342 | m3 |
| 107 | Ốp gạch thẻ, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 108 | Đắp đất màu trồng cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,811 | m3 |
| E | ĐIỆN NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn treo đui xoáy 18w có chao chụp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha 150w | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x10m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 15 | mặt, đế âm thiết bị (mặt 12.500+đế âm 7.800) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | ck |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 650 | m |
| 17 | Tủ át | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu dao 3P-100 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện 500x350x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Bình cứu hoả | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 26 | Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 27 | Giá treo bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 280 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 50 | m |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 33 | Chân bật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Vòi lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Thùng đựng rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Tủ đựng đồ cá nhân 2.07x2.1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Khóa ống nhiệt - Đường kính50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Khóa ống nhiệt - Đường kính40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Khóa ống nhiệt - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Khóa ống nhiệt - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn PPR đường kính 32/25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt co ren trong D25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối D25 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối D50/40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 66 | Máy bơm nước Q=2.7m3/h | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Van phao điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,015 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110/90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 79 | Đai ống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 80 | Thoát sàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,1054 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1875 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2019 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,7593 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,397 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6908 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1275 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4774 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,5957 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,995 | m3 |
| 19 | Xây tường đỡ mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9427 | m3 |
| 20 | Xây tường biển tên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4312 | m3 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,1984 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 24 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,475 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,86 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,508 | m2 |
| 28 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,9585 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,8 | m |
| 30 | Đắp gờ cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 31 | Bộ chữ inox mạ vàng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Gia công cánh cổng bằng inox hộp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cánh cổng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,05 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70,2768 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,0098 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạchXMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,7882 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,596 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 148,2264 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5099 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 146 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2108 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4918 | 100m3 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,7425 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0404 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2664 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6724 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 69,345 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 31,4518 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,0323 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,9583 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,0551 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3233 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,862 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,931 | m3 |
| 12 | Xây tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,635 | m3 |
| 13 | Xâytrụ tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,1236 | m3 |
| 14 | Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70,2193 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 246 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,1752 | m2 |
| 17 | Trát vẩy tổ mối cột, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 130,7945 | m2 |
| 19 | Ốp tường rào bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,318 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 69,0264 | 1m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt hàng rào | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,4613 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hàng rào | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 86,5725 | m2 |
| J | BỜ BO SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,6798 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,684 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,9956 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL' 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0587 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1599 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54,12 | m2 |
| K | Ram dốc sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1446 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót nền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,6965 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,5696 | m3 |
| 4 | Láng nền, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,6965 | m2 |
| L | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 98,6025 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,986 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 328,675 | m3 |
| 4 | Nilong lót nền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 657,35 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,735 | m3 |
| 6 | Lát sân gạch TERRAZO 400x400mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 734,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72019145E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.440382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.027.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.055.122.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Máy khoan, đục | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi