Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937036-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220936980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:27:00 đến ngày 2022-09-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,467,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72019145E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.440382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.027.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.055.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS xã Nhân Mỹ
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Kim Phú V.P. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ KIM PHÚ V.P , địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. -Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. -Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ. Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân. Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân, Địa chỉ: thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.072,14691m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT455,1875100m
3Phên nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT198m2
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,8100m
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,0262100m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,4771m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3838tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4927tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,2076tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT161,4263m3
11Bê tông dầm móng, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,254m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3238tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,148tấn
14Bê tông cổ cột, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,628m3
15Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,3641m3
16Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6379tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3473tấn
18Bê tông giằng chân tường, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,9929m3
19Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,63881m3
20Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,268m3
21Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3385tấn
22Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3m3
23Xây tường, thành bể bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,084m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,136m2
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,9m2
26Quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42,136m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,84m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1929tấn
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,2497100m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,6778100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,2211100m3
34Gia cố nền lớp nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,5773100m2
35Bê tông nền, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT130,3068m3
B KẾT CẤU PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,446tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6497tấn
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,6986m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2702tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1982tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,8442tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9473tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5254tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3199tấn
10Bê tông xà dầm nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,3836m3
11Bê tông xà dầm, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,0828m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,7297tấn
13Bê tông sàn mái, xe bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,3897m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0738tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1858tấn
16Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4916m3
17Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1181tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4674tấn
19Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0813m3
C XÂY THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100,3501m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT57,3375m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,5969m3
4Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,467m3
5Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,806m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,5989m3
D HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,2936tấn
2Gia công hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,2641tấn
3Gia công hệ khung dầm gia cườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,0817tấn
4Gia công hệ khung dàn mái sảnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4279tấn
5Tăng đơ D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT356,4m
6Tăng đơ D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT386,4m
7Bu lông M20x600Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120cái
8Bu lông D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT240cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT990,00931m2
10Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,2936tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,7737tấn
12Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,0162100m2
13Máng tôn thu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT84m
14Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sángThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9922100m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT166,2622m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT755,38m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( không sơn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT220,7546m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT409,5914m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT153,662m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT146,13m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT82,08m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT568,7338m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT241,888m2
24Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT88,213m2
25Ốp tường gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 ( tngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT109,991m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT82m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT245m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,5828m2
29Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT755,38m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT657,9336m2
31Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT568,7338m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT299,792m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.413,3136m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT868,5258m2
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6351m2
36Thi công trần thạch caoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT923,12m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,168100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,24100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT55,44100m2
40Đắp, vẽ hình nghệ thuật, chữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
41Sản xuất cửa đi nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT86,67m2
42Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14bộ
43Phụ kiện cửa đi nhôm hệ XINGFA mở quay 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
44Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,2m2
45Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Xingfa cửa 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
46Chớp kính khuôn nhôm hệ xingfaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT87,104m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT216,974m2
48Vách kính nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38 lyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT93,24m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT93,24m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2565tấn
51Nẹp chống bãoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2251tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT136,44m2
53Vách compact kèm cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,568m2
54Phụ kiện cửa vách compactThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
55Chân đỡThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23cái
56Gia công lan can inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6231tấn
57Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,947m2
58Cầu inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8quả
59Mũ chụpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT110cái
60Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,297m3
61Trát tường tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,06m2
62Bê tông giằng chắn nước, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3256m3
63Trát tường lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,216m2
64Bả bằng bột bả vào tường lan can (trong)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,06m2
65Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (trong)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,06m2
66Bả bằng bột bả vào tường ( ngoài)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,216m2
67Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ngoài)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,216m2
68Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1439m3
69Bê tông dầm cầu thang, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0974m3
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6339tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2035tấn
72Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6474m3
73Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6958m3
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8366m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,7593m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,8652m2
77Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,9715m3
78Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT231,8852m2
79Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT240,33m
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,4611m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,4611m2
82Gia công lan inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2124tấn
83Lắp dựng lan can inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,9105m2
84Cầu inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2quả
85Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,1036m3
86Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,29m3
87Láng granitô tam cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT128,7669m2
88Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT306,07m
89Xây tường chắn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1694m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,99m2
91Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,99m2
92Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,99m2
93Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,7552m3
94Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2623m3
95Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0053tấn
96Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0208tấn
97Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2449m3
98Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,076100m3
99Nilong lót nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,6514m2
100Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3968m3
101Láng nền, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,7037m2
102Ốp gạch giả đá, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,24m2
103Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1967tấn
104Lắp dựng lan can sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,31m2
105Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,198m3
106Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2342m3
107Ốp gạch thẻ, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,672m2
108Đắp đất màu trồng câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,811m3
E ĐIỆN NHÀ THI ĐẤU
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21bộ
2Lắp đặt đèn treo đui xoáy 18w có chao chụpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5bộ
3Lắp đặt các loại đèn led ốp trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
4Lắp đặt đèn LED pha 150wThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
8Lắp đặt ô cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT43cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT450m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT200m
11Lắp đặt dây CU/PVC 2x4m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT500m
12Lắp đặt dây CU/PVC 2x10m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT80m
13Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
14Hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25hộp
15mặt, đế âm thiết bị (mặt 12.500+đế âm 7.800)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60ck
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT650m
17Tủ átThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
18Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT100m
19Lắp đặt các automat 3 pha 100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 32AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 10AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt cầu dao 3P-100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
23Tủ điện 500x350x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
24Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
25Bình cứu hoảThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bình
26Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bảng
27Giá treo bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT280m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50m
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cọc
33Chân bậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
34Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
38Vòi lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
40Lắp đặt giá treoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt kệ kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
42Thùng đựng rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt hộp đựng xà phòngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
44Lắp đặt hộp đựng giấyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
45Tủ đựng đồ cá nhân 2.07x2.1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,37100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,45100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,06100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4100m
51Khóa ống nhiệt - Đường kính50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
52Khóa ống nhiệt - Đường kính40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
53Khóa ống nhiệt - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
54Khóa ống nhiệt - Đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt côn PPR đường kính 32/25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
61Lắp đặt co ren trong D25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
62Lắp đặt nối D25Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25cái
63Lắp đặt nối D50/40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
64Lắp đặt vòi rửa inoxThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bộ
65Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2bể
66Máy bơm nước Q=2.7m3/hThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
67Van phao điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
68Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,015100m
69Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,32100m
70Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,065100m
71Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8cái
72Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45cái
73Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13cái
74Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13cái
75Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110/90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9cái
76Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
77Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28cái
78Lắp đặt quả cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
79Đai ốngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
80Thoát sànThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
F CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,10541m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1875100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,774m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0336tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2019tấn
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,7593m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0342tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1465tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,116m3
10Đắp đất nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,397m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0371100m3
12Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6908m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1275tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4057tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4774tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0231tấn
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,5957m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,995m3
19Xây tường đỡ mái bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9427m3
20Xây tường biển tên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4312m3
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánThiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,1984m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,7m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,56m2
24Trát vẩy tổ mối, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,96m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,475m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,86m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,508m2
28Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,9585m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,8m
30Đắp gờ cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3Cột
31Bộ chữ inox mạ vàngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
32Gia công cánh cổng bằng inox hộpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2555tấn
33Lắp dựng cánh cổngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,05m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT70,27681m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,0098m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạchXMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,7882m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,596m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT148,2264m2
6Gia công, lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5099tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,3m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1461cấu kiện
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2108100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4918100m3
H HỐ GA
1Đào móng hố ga, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,74251m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0404m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5379m3
4Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2664m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,24m2
7Gia công, lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0443tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6724m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0442100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1035100m3
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT69,3451m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT31,4518100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,0323m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,9583m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,0551m3
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1551tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3233tấn
8Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,862m3
9Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,034tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,16tấn
11Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,931m3
12Xây tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,635m3
13Xâytrụ tường rào bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,1236m3
14Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT70,2193m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT246m
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,1752m2
17Trát vẩy tổ mối cột, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT130,7945m2
19Ốp tường rào bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60,318m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT69,02641m2
21Gia công, lắp đặt hàng ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,4613tấn
22Lắp dựng hàng ràoThiết kế BVTC và chương V E-HSMT86,5725m2
J BỜ BO SÂN
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,67981m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,684m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,9956m3
4Xây móng bằng gạch XMCL' 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,356m3
5Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0587tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1599tấn
7Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,178m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT54,12m2
K Ram dốc sân
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1446100m3
2Nilong lót nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,6965m2
3Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,5696m3
4Láng nền, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,6965m2
L SÂN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT98,60251m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,986100m3
3Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT328,675m3
4Nilong lót nềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT657,35m2
5Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,735m3
6Lát sân gạch TERRAZO 400x400mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT734,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72019145E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.440382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.027.561.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.055.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
6 Máy khoan, đục Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn BT ≥ 250l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy đầm dất cầm tay 70kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->