Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942773-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220932153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Khấu hao của Công ty giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:48:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc văn phòng công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Khấu hao của Công ty giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc; Địa chỉ: Số 9, khu dân cư số 2, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số 7 Lạc Long Quân, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN , địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V505,2776m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V1.991,3209m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V121,9569m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V2.033,9099m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V1.097,6107m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V246,2m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V66,12m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V23,2152m2
9Tháo dỡ trầnTheo chương V178,6164m2
10Tháo dỡ gỗ ốp tườngTheo chương V206,788m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V8,3972m2
12Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V0,4523100m2
13Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo chương V84m
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V129,4368m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V450,8295m2
16Tháo dỡ cửaTheo chương V100,145m2
17Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V60,4m
18Tháo dỡ nẹp cửa sổTheo chương V335,745m
19Tháo dỡ kínhTheo chương V7,8881m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V101,851m2
21Tháo dỡ bệ xíTheo chương V10bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V10bộ
23Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V10bộ
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V13,5762100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V3,092100m2
26Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo chương V28m
27Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V7,2m3
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V94,8414m3
29Vận chuyển phế thảiTheo chương V94,8414m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V375,0922m2
2Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V55,297m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V10,602m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V386,2924m2
5Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V64,2864m2
6Vệ sinh đánh bóng bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo chương V197,3228m2
7Đánh bóng inoxTheo chương V62,4384m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,1619m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,2428m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V998,2444m2
11Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V304,4045m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V207,0193m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V31,7746m2
14Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V90,1822m2
15Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V481,6527m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V321,1671m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V167,5674m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V107,2463m2
19Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V2.272,1869m2
20Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V1.567,8563m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V3.840,0432m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.679,5689m2
23Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngTheo chương V69,8544m2
24Nhân công ốp gỗ vào tườngTheo chương V28,592m2
25Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V316,695m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x600mmTheo chương V23,2152m2
27Công cắt gạch ốp chân tườngTheo chương V193,46m
28Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V8,3972m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - tôn dày 0,42mmTheo chương V0,4522100m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,84100m
31Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V18cái
32Gông giữ ốngTheo chương V18cái
33Họng thu nước + chắn rácTheo chương V6cái
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V129,4368m2
35Căng lưới thủy tinh gia cốTheo chương V254,9564m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V450,8293m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V101,85111m2
38S/X cửa sổ 2 cánh pano gỗ kínhTheo chương V74,34m2
39Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V74,341m2
40Bản lề cửaTheo chương V216cái
41Nẹp cửa gỗTheo chương V335,745m
42Cremon cửa sổTheo chương V45cái
43Lắp dựng kính vào khuôn cửaTheo chương V7,8881m2
44Công sửa cửa cong vênhTheo chương V20công
45Lắp dựng khóa gạt cửa nhôm hệTheo chương V10cái
46Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính mờ 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V24,7697m2
47Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400 kính mờ 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V3,96m2
48Vách kính nhôm hệ kính mờ 10,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V29,4193m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 75x75x1,5mmTheo chương V0,0219tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V0,465m2
51Gỗ công nghiệp (ốp phẳng)Theo chương V199,133m2
52Gỗ công nghiệp (ốp nan)Theo chương V8,064m2
53Phào gỗTheo chương V39,06m
54Nẹp chỉ đồngTheo chương V31,96m
55Viền gỗTheo chương V351,54m
56Phông nhung thườngTheo chương V5,696m2
57Sao vàng, búa liềmTheo chương V2bộ
58Gắn chữ Inox mạ đồngTheo chương V7,3924m2
59Thảm trải sànTheo chương V36,427m2
60Gắn cờ đảng cờ tổ quốc bằng micaTheo chương V0,96m2
61Gắn huân huy chương bằng micaTheo chương V0,72m2
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,08100m3
63Bạt lót nềnTheo chương V40m2
64Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6m3
65Lát gạch đất nung - Gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V40m2
66Vận chuyển đá dăm các loạiTheo chương V0,53610m³
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 chấuTheo chương V3cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo chương V5cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiềuTheo chương V6cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W (đèn tuýp led)Theo chương V38bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W (đèn tuýp led)Theo chương V8bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần tròn D250-16WTheo chương V37bộ
7Lắp đặt đèn Downlight âm trần D200-18WTheo chương V21bộ
8Lắp đặt đèn Led ốp trần Panel - 36WTheo chương V8bộ
9Lắp đặt đèn Led âm trần khoét lỗ D90 - 7WTheo chương V48bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo chương V12cái
11Móc treo quạt trầnTheo chương V12cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V170m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V25m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V200m
15Lắp đặt đèn Led dây ánh sáng vàngTheo chương V50m
16Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90-7WTheo chương V106bộ
17Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10ATheo chương V4cái
18Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10ATheo chương V1cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V250m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V250m
21Đế nhựa âm tườngTheo chương V7cái
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V10bộ
2Lắp đặt vòi xịtTheo chương V10bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V10bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu)Theo chương V10bộ
5Lắp đặt gương soiTheo chương V10cái
6Bộ phụ kiện phòng tắm INAX H-AC400V6Theo chương V10bộ
7Si phông inox D42Theo chương V10cái
8Si phông inox D48Theo chương V10cái
9Con thỏ D75Theo chương V30cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V10bộ
11Lắp đặt van tiểu namTheo chương V10cái
12Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V10bộ
13Lắp đặt van tiểu nữTheo chương V10cái
14Lắp đặt cầu thu nước mưa D110Theo chương V4cái
15Lắp đặt phễu thu đk 75mmTheo chương V30cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V10bộ
17Van phaoTheo chương V1cái
18Lắp đặt bình nước nóngTheo chương V1bộ
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo chương V3bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmTheo chương V0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmTheo chương V0,7100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmTheo chương V0,3100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmTheo chương V0,5100m
24Lắp đặt van PPR ĐK 50mmTheo chương V1cái
25Lắp đặt van PPR ĐK 32mmTheo chương V5cái
26Lắp đặt van PPR ĐK 25mmTheo chương V1cái
27Lắp đặt Tê PPR ĐK 50/50mmTheo chương V3cái
28Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50mmTheo chương V5cái
29Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32mmTheo chương V5cái
30Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/25mmTheo chương V1cái
31Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/20mmTheo chương V30cái
32Lắp đặt Tê PPR ĐK 20/20mmTheo chương V40cái
33Lắp đặt cút chếch PPR 45° ĐK 50mmTheo chương V1cái
34Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 50mmTheo chương V10cái
35Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 32mmTheo chương V20cái
36Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 25mmTheo chương V10cái
37Lắp đặt Cút ren trong PPR 90° ĐK 20mmTheo chương V60cái
38Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmTheo chương V1cái
39Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmTheo chương V1cái
40Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mmTheo chương V6cái
41Lắp đặt Côn PPR ĐK 25/20mmTheo chương V10cái
42Lắp nút bịt PPR ĐK 32mmTheo chương V2cái
43Lắp nút bịt PPR ĐK 25mmTheo chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmTheo chương V1100m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmTheo chương V0,6100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmTheo chương V0,4100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mmTheo chương V0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmTheo chương V0,2100m
49Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110/110mmTheo chương V2cái
50Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110/110mmTheo chương V20cái
51Lắp đặt Tê Y thu uPVC ĐK 110mmTheo chương V20cái
52Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90/75mmTheo chương V15cái
53Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90/42mmTheo chương V1cái
54Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/75mmTheo chương V30cái
55Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/42mmTheo chương V10cái
56Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 42/42mmTheo chương V2cái
57Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mmTheo chương V2cái
58Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mmTheo chương V2cái
59Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 110mmTheo chương V12cái
60Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 90mmTheo chương V6cái
61Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 75mmTheo chương V30cái
62Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 48mmTheo chương V10cái
63Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 42mmTheo chương V14cái
64Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 110mmTheo chương V42cái
65Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 75mmTheo chương V60cái
66Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 48mmTheo chương V10cái
67Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 42mmTheo chương V10cái
68Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110/42mmTheo chương V2cái
69Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmTheo chương V11cái
70Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmTheo chương V6cái
71Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmTheo chương V5cái
72Đai vít neo giữ ống các cỡTheo chương V200bộ
73Keo dán ốngTheo chương V5kg
74Phá dỡ đường ống phễu thu sàn + vòi rửaTheo chương V50công
75Hút cặn bể phốtTheo chương V2lần
76Công vệ sinh téc nướcTheo chương V1công
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V0,137100m2
2Tháo dỡ xà gồ thépTheo chương V13,7m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V8,3268m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V17,9904m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V74,9347m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,8462m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V1,8247m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V9,9691m2
9Tháo dỡ cửaTheo chương V1,84m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V4,0964m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V1,5934m3
12Vận chuyển phế thảiTheo chương V1,5934m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V0,2596m3
14Gia công xà gồ thépTheo chương V0,0637tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,0637tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Tôn dày 0,42mmTheo chương V0,2296100m2
17Tôn úp nócTheo chương V13,2m
18Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V4,9189m2
19Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V3,4072m2
20Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V1,799m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V49,1888m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V52,0624m2
23Bạt lót nềnTheo chương V8,4624m2
24Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8462m3
25Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,8247m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9,9691m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính mờ 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V1,84m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V4,09641m2
29Vận chuyển đá dăm các loạiTheo chương V0,07610m³
F HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V51,876m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V74,465m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V4,5216m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V51,876m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V74,465m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V4,5216m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->