Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Khấu hao của Công ty giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:48:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,411,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THỦY LỢI LIỄN SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc văn phòng công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Khấu hao của Công ty giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn;
Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH một thành viên thủy lợi Liễn Sơn; Địa chỉ: Số 14 đường Lạc Long Quân, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 505,2776 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 1.991,3209 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 121,9569 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 2.033,9099 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 1.097,6107 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 246,2 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 66,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V | 23,2152 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 178,6164 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Theo chương V | 206,788 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 8,3972 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 0,4523 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo chương V | 84 | m |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V | 129,4368 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V | 450,8295 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 100,145 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 60,4 | m |
| 18 | Tháo dỡ nẹp cửa sổ | Theo chương V | 335,745 | m |
| 19 | Tháo dỡ kính | Theo chương V | 7,8881 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 101,851 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 13,5762 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 3,092 | 100m2 |
| 26 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo chương V | 28 | m |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V | 7,2 | m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 94,8414 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V | 94,8414 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 375,0922 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 55,297 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 10,602 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 386,2924 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 64,2864 | m2 |
| 6 | Vệ sinh đánh bóng bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo chương V | 197,3228 | m2 |
| 7 | Đánh bóng inox | Theo chương V | 62,4384 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,1619 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,2428 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 998,2444 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 304,4045 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 207,0193 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 31,7746 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 90,1822 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 481,6527 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 321,1671 | m2 |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 167,5674 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 107,2463 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 2.272,1869 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.567,8563 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3.840,0432 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.679,5689 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Theo chương V | 69,8544 | m2 |
| 24 | Nhân công ốp gỗ vào tường | Theo chương V | 28,592 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 316,695 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x600mm | Theo chương V | 23,2152 | m2 |
| 27 | Công cắt gạch ốp chân tường | Theo chương V | 193,46 | m |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 8,3972 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - tôn dày 0,42mm | Theo chương V | 0,4522 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Gông giữ ống | Theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Họng thu nước + chắn rác | Theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 129,4368 | m2 |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố | Theo chương V | 254,9564 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 450,8293 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 101,8511 | 1m2 |
| 38 | S/X cửa sổ 2 cánh pano gỗ kính | Theo chương V | 74,34 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 74,34 | 1m2 |
| 40 | Bản lề cửa | Theo chương V | 216 | cái |
| 41 | Nẹp cửa gỗ | Theo chương V | 335,745 | m |
| 42 | Cremon cửa sổ | Theo chương V | 45 | cái |
| 43 | Lắp dựng kính vào khuôn cửa | Theo chương V | 7,8881 | m2 |
| 44 | Công sửa cửa cong vênh | Theo chương V | 20 | công |
| 45 | Lắp dựng khóa gạt cửa nhôm hệ | Theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính mờ 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 24,7697 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 4400 kính mờ 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 48 | Vách kính nhôm hệ kính mờ 10,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 29,4193 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 75x75x1,5mm | Theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 0,465 | m2 |
| 51 | Gỗ công nghiệp (ốp phẳng) | Theo chương V | 199,133 | m2 |
| 52 | Gỗ công nghiệp (ốp nan) | Theo chương V | 8,064 | m2 |
| 53 | Phào gỗ | Theo chương V | 39,06 | m |
| 54 | Nẹp chỉ đồng | Theo chương V | 31,96 | m |
| 55 | Viền gỗ | Theo chương V | 351,54 | m |
| 56 | Phông nhung thường | Theo chương V | 5,696 | m2 |
| 57 | Sao vàng, búa liềm | Theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Gắn chữ Inox mạ đồng | Theo chương V | 7,3924 | m2 |
| 59 | Thảm trải sàn | Theo chương V | 36,427 | m2 |
| 60 | Gắn cờ đảng cờ tổ quốc bằng mica | Theo chương V | 0,96 | m2 |
| 61 | Gắn huân huy chương bằng mica | Theo chương V | 0,72 | m2 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 63 | Bạt lót nền | Theo chương V | 40 | m2 |
| 64 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6 | m3 |
| 65 | Lát gạch đất nung - Gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 40 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo chương V | 0,536 | 10m³ |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 2 chấu | Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W (đèn tuýp led) | Theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W (đèn tuýp led) | Theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D250-16W | Theo chương V | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D200-18W | Theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Panel - 36W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led âm trần khoét lỗ D90 - 7W | Theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn Led dây ánh sáng vàng | Theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D90-7W | Theo chương V | 106 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V | 250 | m |
| 21 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu) | Theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bộ phụ kiện phòng tắm INAX H-AC400V6 | Theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Si phông inox D42 | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Si phông inox D48 | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Con thỏ D75 | Theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van tiểu nữ | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu thu nước mưa D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đk 75mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Van phao | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình nước nóng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van PPR ĐK 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR ĐK 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50/50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25/20mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20/20mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chếch PPR 45° ĐK 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 50mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 32mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR 90° ĐK 25mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 90° ĐK 20mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25/20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt PPR ĐK 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt PPR ĐK 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110/110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110/110mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê Y thu uPVC ĐK 110mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90/75mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90/42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/75mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 75/42mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê Y uPVC ĐK 42/42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 110mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 75mm | Theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 48mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút uPVC 90° ĐK 42mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 110mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 75mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 48mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút chếch uPVC 45° ĐK 42mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110/42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo chương V | 200 | bộ |
| 73 | Keo dán ống | Theo chương V | 5 | kg |
| 74 | Phá dỡ đường ống phễu thu sàn + vòi rửa | Theo chương V | 50 | công |
| 75 | Hút cặn bể phốt | Theo chương V | 2 | lần |
| 76 | Công vệ sinh téc nước | Theo chương V | 1 | công |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo chương V | 13,7 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 8,3268 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 17,9904 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 74,9347 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 1,8247 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V | 9,9691 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 1,84 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 4,0964 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 1,5934 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V | 1,5934 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 0,2596 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - Tôn dày 0,42mm | Theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 13,2 | m |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 4,9189 | m2 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 3,4072 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 1,799 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 49,1888 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 52,0624 | m2 |
| 23 | Bạt lót nền | Theo chương V | 8,4624 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8462 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn - Gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,8247 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,9691 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính mờ 6,38mm (đã bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V | 1,84 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 4,0964 | 1m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo chương V | 0,076 | 10m³ |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 51,876 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V | 74,465 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 4,5216 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 51,876 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 74,465 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 4,5216 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.023E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và tài liệu chứng minh khác kèm theo.- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có thời gian tham gia thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi