Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:48:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,984,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.476E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp, tối thiểu hạng III có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèm theo, Có chứng chỉ định giá xây dựng có chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa; Máy ép đầu cốt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục Hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trìndh của gói thầu. Thi công xây dựng công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp , hạng III. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3816893. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3822176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: (0256)3816893. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn; Lầu 9, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng phê duyệt tại QĐ 3312/QĐ-UBND ngày 29/5/2019 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 135,972 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,294 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 9 | Cung cấp cột BTLT-14m PCI-14.190-9,2: | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 10 | Cung cấp cột BTLT-14m PCI-14.190-11: | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 43,2 | 1m3 |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 54 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 15 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: | Chương V E-HSMT | 989,24 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp cổ dề, cao | Chương V E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 23 | Lắp mỏ phóng, cao | Chương V E-HSMT | 2 | công/bộ |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 12 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cung cấp cầu chì tự rơi (FCO polyme -24KV-100A) (3 cái/bộ): | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp mũ chụp FCO (trên - dưới): | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp dây chì 15K: | Chương V E-HSMT | 6 | Sợi |
| 28 | Cung cấp kẹp cáp nhôm CMA-95R (loại 3 bu lông): | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp biển tên nhánh rẽ: | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Cung cấp biển báo thứ tự pha (vàng A; xanh B, đỏ C) 1 bộ = 3 bảng: | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Cung cấp đầu cos đồng nhôm 95mm2: | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 90,24 | 1m3 |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V E-HSMT | 60 | 10 cọc |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 90,24 | m3 |
| 36 | Cung cấp bulong hình U>=210mm2: | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 37 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: | Chương V E-HSMT | 998,18 | kg |
| 38 | Cung cấp dây thép + khóa đai inox (20x0,7x1300): | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 40 | Cung cấp dây đồng mềm C-35mm2 (2,18kg, tỷ trọng 311 kg/km): | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Chương V E-HSMT | 24 | 10 đầu cốt |
| 42 | Cung cấp đầu cốt đồng 35mm2: | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Chương V E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 45 | Lắp mỏ phóng, cao | Chương V E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 46 | Cung cấp kẹp cáp nhôm CMA-95R (loại 3 bu lông): | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 48 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại đầu cốt ép | Chương V E-HSMT | 116 | 1 bộ |
| 49 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp cầu chì tự rơi (FCO polyme -24KV-100A) (3 cái/bộ): | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Cung cấp mũ chụp FCO (trên - dưới): | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp dây chì 15K: | Chương V E-HSMT | 6 | dây |
| 53 | Cung cấp đầu cốt đồng nhôm 95mm2: | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 55 | Cung cấp cách điện đứng 24kV (sứ pin post): | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp dây đồng bọc 30/10 quấn cổ sứ: | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 58 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 35kV | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 62 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | Chương V E-HSMT | 2 | 1 Mvar |
| 63 | Cung cấp cáp đồng bọc CV-2,5mm2 đấu công tơ và mạch nhị thứ: | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 64 | Cung cấp tủ điện hạ thế 3 pha bằng thủ công (Vỏ tủ TĐ-2 + thanh cái, khoá, bảng mica chống tổn thất) trừ công tơ ĐL cấp: | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 65 | Cung cấp Ap tô mat 3P - 630A (tổng): | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp Ap tô mat 3P - 300A (lộ ra tủ tụ bù): | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp Ap tô mat 3P - 250A (03 lộ ra ): | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Cung cấp Ap tô mat 3P - 63A (lộ ra chiếu sáng): | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp biến dòng 200-400/5A (cho lắp tủ tụ bù): | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Cung cấp đầu cote đồng ép 240 mm2 (cho cáp tổng xuống ap & thanh cái tủ): | Chương V E-HSMT | 24 | đầu |
| 71 | Cung cấp đầu cote đồng ép 120 mm2 (cho cáp tổng xuống thanh TT tủ, và lộ ra ap nhánh): | Chương V E-HSMT | 28 | đầu |
| 72 | Cung cấp đầu cote đồng ép 95 mm2 (cho cáp sang tụ bù): | Chương V E-HSMT | 12 | đầu |
| 73 | Cung cấp đầu cote đồng ép 50 mm2 (cho cáp sang tụ bù và lộ ra ap chiếu sáng): | Chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 74 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2 | Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 78 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE 100/130 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m |
| 79 | Cung cấp cáp điện đơn vỏ bọc CV-150 mm2: | Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 80 | Cung cấp cáp điện đơn vỏ bọc CV-95 mm2: | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 81 | Cung cấp cáp trung thế ruột nhôm XLPE 12,7/24kV-A 70mm2: | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 82 | Cung cấp kẹp răng trung thế 70-150mm2: | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 83 | Cung cấp ống nhựa xoắn bảo vệ cáp tổng 100/130: | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 84 | Cung cấp đai thép buộc 20x0,7 + khóa đai: | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 85 | Cung cấp mũ chụp nhựa đầu cốt ép các loại (vàng, xanh, đỏ): | Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 86 | Cung cấp bushing máy biến áp (vàng, xanh, đỏ): | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 87 | Cung cấp sơn biển báo + đánh số cột (tại cột TBA): | Chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| 88 | Cung cấp bảng tên trạm (mica): | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,3286 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 88,454 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,4464 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,99 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,352 | m3 |
| 96 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V E-HSMT | 52 | cột |
| 97 | cung cấp Cột PC-I-8,5-0.160.5,0: | Chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 122,016 | 1m3 |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 164 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 122,016 | m3 |
| 102 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: | Chương V E-HSMT | 1.626,4 | kg |
| 103 | Cung cấp bulông mạ kẽm hình U: | Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 104 | Cung cấp bulông mạ M16x50: | Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 105 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2 | Chương V E-HSMT | 4,1 | 10 đầu cốt |
| 106 | Cung cấp đầu cốt nhôm 50: | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 107 | Cung cấp kẹp răng cách điện hạ áp (25-95) - 1 bu lông: | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 108 | Cung cấp cáp nhôm AV-50mm: | Chương V E-HSMT | 20,5 | m |
| 109 | Cung cấp bu lông mạ M30x10: | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 110 | Lắp cổ dề, cao | Chương V E-HSMT | 17 | công/bộ |
| 111 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 112 | Cung cấp bu lông mạ M16x250: | Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 113 | Cung cấp bu lông mạ M16x300: | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 114 | Cung cấp bu lông mạ M16x450: | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V E-HSMT | 49 | 1 tủ |
| 116 | Cung cấp hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực): | Chương V E-HSMT | 49 | Tủ |
| 117 | Cung cấp kẹp răng cách điện hạ thế 95mm2 loại 2 bulong: | Chương V E-HSMT | 196 | Cái |
| 118 | Cung cấp cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2: | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 119 | Cung cấp khoá đai thép + đai thép: | Chương V E-HSMT | 147 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 101 | bộ |
| 121 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: | Chương V E-HSMT | 713,19 | kg |
| 122 | Lắp cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ: | Chương V E-HSMT | 57 | 1 cần đèn |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt đèn cao áp Led -120W-220V: | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt đèn cao áp Led -70W-220V: | Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 125 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 126 | Cung cấp dây đồng trần nối không M-10: | Chương V E-HSMT | 85,5 | m |
| 127 | Cung cấp kẹp răng đấu nối trung tính TTD -25: | Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 128 | Cung cấp đầu cos đồng M-10: | Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 129 | Cung cấp bulông M16x50: | Chương V E-HSMT | 57 | cái |
| 130 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Chương V E-HSMT | 57 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 132 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 133 | Cung cấp bulông U-12 gia công mạ kẽm: | Chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 134 | Cung cấp kẹp dừng cáp PA-(3x25)mm2: | Chương V E-HSMT | 39 | Cái |
| 135 | Cung cấp kẹp hãm cáp PS-(3x25)mm2: | Chương V E-HSMT | 69 | Cái |
| 136 | Cung cấp kẹp răng đấu nối TTĐ-25 mm2: | Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 137 | Cung cấp bu lông móc M16x300: | 6 | Cái | |
| B | Khối lượng điều chỉnh phát sinh theo Văn bản thỏa thuận của Điện Lực Phú Tài ngày 21/10/2021 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III; | Chương V E-HSMT | 38,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 130,73 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,0542 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,885 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 8 | Công tác ván khuôn cột hình chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn thép tròn D18-2400mm mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 48 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 12 | Cung cấp cột BTLT-14m PCI-14.190-9,2 | Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: (cọc tiếp địa, dây tiếp địa, xà các loại) | Chương V E-HSMT | 761,56 | kg |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện | Chương V E-HSMT | 2,161 | km/dây |
| 18 | Cung cấp cáp trung thế ruột nhôm XLPE 12,7/24kV-As-95mm2: | Chương V E-HSMT | 2.161,11 | m |
| 19 | Cung cấp Kẹp răng cách điện trung thế TTĐ-185-240R: | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V E-HSMT | 48 | bộ cách điện |
| 21 | Cung cấp chuỗi néo cách điện polymer + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V E-HSMT | 10,3 | 10 sứ |
| 23 | Cung cấp Cách điện đứng 24kV (pin post): | Chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 24 | Cung cấp Dây đồng (hoặc nhôm) bọc 30/10 quấn cổ sứ: | Chương V E-HSMT | 206 | m |
| 25 | Cung cấp Sơn biển báo, đánh số cột: | Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 26 | Cung cấp Biển báo an toàn: | Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 27 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 28 | Cung cấp cột BTLT-14m (TCVN 5847:2016) PCI-14.190-11: | Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3282 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 28,42 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0301 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,482 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 16,69 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 43 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 44 | Cung cấp cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PCI-10.190-5,0: | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 45 | Lắp cổ dề, cao | Chương V E-HSMT | 24 | công/bộ |
| 46 | Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: cọc tiếp địa, dây tiếp địa, xà, cổ đề ... | Chương V E-HSMT | 187,04 | kg |
| 47 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 48 | Cung cấp hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực): | Chương V E-HSMT | 8 | Tủ |
| 49 | Cung cấp kẹp răng cách điện hạ thế 95mm2 loại 2 bulong: | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 50 | Cung cấp cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2: | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 51 | Cung cấp khoá đai thép + đai thép: | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 2,2251 | km/dây |
| 53 | Cung cấp cáp nhôm bọc LV-ABC (4x95)mm2: | Chương V E-HSMT | 2.225,07 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 105/80mm | Chương V E-HSMT | 7,2 | 10m |
| 55 | Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE 105/80mm bảo vệ cáp hộ hạ thế lên tủ: | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 32 | 10 đầu cốt |
| 57 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Chương V E-HSMT | 228 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 58 | Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện | Chương V E-HSMT | 8 | mối |
| 59 | Lắp biển cấm, cao | Chương V E-HSMT | 40 | công/bộ |
| 60 | Cung cấp đầu cos nhôm 95mm2: | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 61 | Cung cấp sứ ống chỉ + bulong M14x120: | Chương V E-HSMT | 228 | bộ |
| 62 | Cung cấp ống nối dây vặn xoắn MJPT-95mm2: | Chương V E-HSMT | 8 | Ống |
| 63 | Cung cấp biển báo an toàn: | Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 64 | Cung cấp đai thép buộc 20x0,7 + khóa đai: | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 65 | Cung cấp khóa hãm cáp PA (4x95)mm2: | Chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| 66 | Cung cấp khóa đỡ cáp PS (4x95)mm2: | Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 67 | Cung cấp khóa CK phi 18 mạ nhúng (U néo): | Chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 68 | Cung cấp kẹp răng cách điện hạ thế 95mm2 loại 2 bulong: | Chương V E-HSMT | 112 | Cái |
| 69 | Cung cấp sơn biển báo, đánh số cột: | Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 70 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông LT-8,4m (lấy 50% định mức) | Chương V E-HSMT | 17 | 1 cột |
| 71 | Tháo dỡ xà 0,4kV trên cột BTLT-8,4m (lấy 50% định mức) | Chương V E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 72 | Tháo cáp nhôm ABC 4x95mm2 bằng thủ công, cao | Chương V E-HSMT | 0,4389 | 1km / 1dây |
| 73 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha (dời) | Chương V E-HSMT | 40 | 1 cái |
| 74 | Tháo và lắp lại công tơ 3 pha (dời) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 75 | Tháo và lắp lại hộp điện kế 1 công tơ 1 pha (dời) | Chương V E-HSMT | 2 | 1 hộp |
| 76 | Tháo và lắp lại hộp điện kế 4 công tơ 1 pha (dời) >3 | Chương V E-HSMT | 12 | 1 hộp |
| 77 | Tháo và lắp lại hộp điện kế 1 công tơ 3 pha (dời) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 78 | Bổ sung băng keo điện nối dây bổ sung về phụ tải: | Chương V E-HSMT | 21 | cuộn |
| 79 | Bổ sung dây dẫn cấp về phụ tải 1P: dây LV-ABC-2x16mm2: | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 80 | Bổ sung đai kẹp inox định vị hộp công tơ lên cột: | Chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 83 | Thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: cùm cần đèn các loại | Chương V E-HSMT | 114,4 | kg |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ: | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cần đèn |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt đèn led-120W: | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 86 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 87 | Cung cấp dây đồng trần nối không M-10: | Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 88 | Cung cấp kẹp răng đấu nối trung tính TTD -25: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp đầu cos đồng M-10: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Cung cấp bulông M16x50: | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 25mm2 | Chương V E-HSMT | 22,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-D65/50mm: | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 93 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CVV (2x2,5)mm2: | Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 94 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Chương V E-HSMT | 58 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 95 | Cung cấp bu lông M14x120: | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| C | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm đường dây 22kV, trạm biến áp và đường dây 0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp chống sét van 21KV (01 bộ = 3 cái) | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp tủ tụ bù hạ thế 200KVAr-440V trọn bộ (06 cấp) | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.476E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp, tối thiểu hạng III có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèm theo, Có chứng chỉ định giá xây dựng có chứng thực kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5Kw | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | 5Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23Kw | 1 |
| 8 | Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa; Máy ép đầu cốt. | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi