Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942120-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220919395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:48:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,984,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.476E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp, tối thiểu hạng III có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèm theo, Có chứng chỉ định giá xây dựng có chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa; Máy ép đầu cốt.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục Hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng
Khu dân cư khu vực núi Mồ Côi, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3816893.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Thuận Phát Bình Định. Địa chỉ: 192 Nguyễn Thị Định, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghệ môi trường và xây dựng M.T.C. Địa chỉ: Số 23 Lê Xuân Trữ, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn. Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Liên danh Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng – Công ty TNHH Tư vấn xây dựng điện An Trung. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Bình Định, Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ dự toán: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn , địa chỉ: lầu 4, khu trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, số 30 đường Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3816893.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trìndh của gói thầu. Thi công xây dựng công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp , hạng III. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn; Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3816893.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3822176.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: (0256)3816893.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn; Lầu 9, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng phê duyệt tại QĐ 3312/QĐ-UBND ngày 29/5/2019
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,56100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT135,972m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,127tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,544100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT16,294m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,184m3
8Dựng cột bê tông, cao Chương V E-HSMT15cột
9Cung cấp cột BTLT-14m PCI-14.190-9,2:Chương V E-HSMT6cột
10Cung cấp cột BTLT-14m PCI-14.190-11:Chương V E-HSMT9cột
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT43,21m3
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT54cọc
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT144m
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT43,2m3
15Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công:Chương V E-HSMT989,24kg
16Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡChương V E-HSMT1bộ
17Lắp cổ dề, cao Chương V E-HSMT4công/bộ
18Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡChương V E-HSMT5bộ
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népChương V E-HSMT1bộ
20Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népChương V E-HSMT1bộ
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népChương V E-HSMT2bộ
22Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V E-HSMT21 bộ (3 pha)
23Lắp mỏ phóng, cao Chương V E-HSMT2công/bộ
24Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V E-HSMT1210 đầu cốt
25Cung cấp cầu chì tự rơi (FCO polyme -24KV-100A) (3 cái/bộ):Chương V E-HSMT2bộ
26Cung cấp mũ chụp FCO (trên - dưới):Chương V E-HSMT12Cái
27Cung cấp dây chì 15K:Chương V E-HSMT6Sợi
28Cung cấp kẹp cáp nhôm CMA-95R (loại 3 bu lông):Chương V E-HSMT6Cái
29Cung cấp biển tên nhánh rẽ:Chương V E-HSMT2Cái
30Cung cấp biển báo thứ tự pha (vàng A; xanh B, đỏ C) 1 bộ = 3 bảng:Chương V E-HSMT2Cái
31Cung cấp đầu cos đồng nhôm 95mm2:Chương V E-HSMT12Cái
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT90,241m3
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIChương V E-HSMT6010 cọc
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT33m
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT90,24m3
36Cung cấp bulong hình U>=210mm2:Chương V E-HSMT60cái
37Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công:Chương V E-HSMT998,18kg
38Cung cấp dây thép + khóa đai inox (20x0,7x1300):Chương V E-HSMT10bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V E-HSMT0,12100m
40Cung cấp dây đồng mềm C-35mm2 (2,18kg, tỷ trọng 311 kg/km):Chương V E-HSMT7m
41Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Chương V E-HSMT2410 đầu cốt
42Cung cấp đầu cốt đồng 35mm2:Chương V E-HSMT24cái
43Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡChương V E-HSMT2bộ
44Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépChương V E-HSMT0,41tấn
45Lắp mỏ phóng, cao Chương V E-HSMT4công/bộ
46Cung cấp kẹp cáp nhôm CMA-95R (loại 3 bu lông):Chương V E-HSMT18cái
47Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V E-HSMT21 bộ (3 pha)
48Lắp đặt các loại phụ kiện dây dẫn, thanh cái, sứ và thiết bị trong phạm vi trạm, loại đầu cốt épChương V E-HSMT1161 bộ
49Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V E-HSMT2bộ
50Cung cấp cầu chì tự rơi (FCO polyme -24KV-100A) (3 cái/bộ):Chương V E-HSMT2bộ
51Cung cấp mũ chụp FCO (trên - dưới):Chương V E-HSMT6cái
52Cung cấp dây chì 15K:Chương V E-HSMT6dây
53Cung cấp đầu cốt đồng nhôm 95mm2:Chương V E-HSMT36cái
54Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvChương V E-HSMT61 cái
55Cung cấp cách điện đứng 24kV (sứ pin post):Chương V E-HSMT6cái
56Cung cấp dây đồng bọc 30/10 quấn cổ sứ:Chương V E-HSMT12cái
57Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAChương V E-HSMT2máy
58Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V E-HSMT21 tủ
59Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300AChương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100AChương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 35kVChương V E-HSMT2máy
62Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cộtChương V E-HSMT21 Mvar
63Cung cấp cáp đồng bọc CV-2,5mm2 đấu công tơ và mạch nhị thứ:Chương V E-HSMT24m
64Cung cấp tủ điện hạ thế 3 pha bằng thủ công (Vỏ tủ TĐ-2 + thanh cái, khoá, bảng mica chống tổn thất) trừ công tơ ĐL cấp:Chương V E-HSMT2tủ
65Cung cấp Ap tô mat 3P - 630A (tổng):Chương V E-HSMT2cái
66Cung cấp Ap tô mat 3P - 300A (lộ ra tủ tụ bù):Chương V E-HSMT2cái
67Cung cấp Ap tô mat 3P - 250A (03 lộ ra ):Chương V E-HSMT6cái
68Cung cấp Ap tô mat 3P - 63A (lộ ra chiếu sáng):Chương V E-HSMT2cái
69Cung cấp biến dòng 200-400/5A (cho lắp tủ tụ bù):Chương V E-HSMT2bộ
70Cung cấp đầu cote đồng ép 240 mm2 (cho cáp tổng xuống ap & thanh cái tủ):Chương V E-HSMT24đầu
71Cung cấp đầu cote đồng ép 120 mm2 (cho cáp tổng xuống thanh TT tủ, và lộ ra ap nhánh):Chương V E-HSMT28đầu
72Cung cấp đầu cote đồng ép 95 mm2 (cho cáp sang tụ bù):Chương V E-HSMT12đầu
73Cung cấp đầu cote đồng ép 50 mm2 (cho cáp sang tụ bù và lộ ra ap chiếu sáng):Chương V E-HSMT16đầu
74Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Chương V E-HSMT54m
75Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 150mm2Chương V E-HSMT198m
76Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V E-HSMT10m
77Lắp đặt ống PVCChương V E-HSMT1,810m
78Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE 100/130Chương V E-HSMT1,8m
79Cung cấp cáp điện đơn vỏ bọc CV-150 mm2:Chương V E-HSMT198m
80Cung cấp cáp điện đơn vỏ bọc CV-95 mm2:Chương V E-HSMT10m
81Cung cấp cáp trung thế ruột nhôm XLPE 12,7/24kV-A 70mm2:Chương V E-HSMT54m
82Cung cấp kẹp răng trung thế 70-150mm2:Chương V E-HSMT6Cái
83Cung cấp ống nhựa xoắn bảo vệ cáp tổng 100/130:Chương V E-HSMT18m
84Cung cấp đai thép buộc 20x0,7 + khóa đai:Chương V E-HSMT8bộ
85Cung cấp mũ chụp nhựa đầu cốt ép các loại (vàng, xanh, đỏ):Chương V E-HSMT66cái
86Cung cấp bushing máy biến áp (vàng, xanh, đỏ):Chương V E-HSMT14cái
87Cung cấp sơn biển báo + đánh số cột (tại cột TBA):Chương V E-HSMT2vị trí
88Cung cấp bảng tên trạm (mica):Chương V E-HSMT2bảng
89Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,3286100m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT88,454m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,468tấn
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,4464100m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,03m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT35,99m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,352m3
96Dựng cột bê tông, cao Chương V E-HSMT52cột
97cung cấp Cột PC-I-8,5-0.160.5,0:Chương V E-HSMT12cột
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT122,0161m3
99Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT164cọc
100Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT410m
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT122,016m3
102Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công:Chương V E-HSMT1.626,4kg
103Cung cấp bulông mạ kẽm hình U:Chương V E-HSMT164cái
104Cung cấp bulông mạ M16x50:Chương V E-HSMT123cái
105Ép đầu cốt, tiết diện cáp 50mm2Chương V E-HSMT4,110 đầu cốt
106Cung cấp đầu cốt nhôm 50:Chương V E-HSMT41cái
107Cung cấp kẹp răng cách điện hạ áp (25-95) - 1 bu lông:Chương V E-HSMT41cái
108Cung cấp cáp nhôm AV-50mm:Chương V E-HSMT20,5m
109Cung cấp bu lông mạ M30x10:Chương V E-HSMT41cái
110Lắp cổ dề, cao Chương V E-HSMT17công/bộ
111Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡChương V E-HSMT54bộ
112Cung cấp bu lông mạ M16x250:Chương V E-HSMT46cái
113Cung cấp bu lông mạ M16x300:Chương V E-HSMT60cái
114Cung cấp bu lông mạ M16x450:Chương V E-HSMT2cái
115Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V E-HSMT491 tủ
116Cung cấp hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực):Chương V E-HSMT49Tủ
117Cung cấp kẹp răng cách điện hạ thế 95mm2 loại 2 bulong:Chương V E-HSMT196Cái
118Cung cấp cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2:Chương V E-HSMT98m
119Cung cấp khoá đai thép + đai thép:Chương V E-HSMT147bộ
120Lắp đặt xà bằng thủ côngChương V E-HSMT101bộ
121Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công:Chương V E-HSMT713,19kg
122Lắp cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ:Chương V E-HSMT571 cần đèn
123Cung cấp và lắp đặt đèn cao áp Led -120W-220V:Chương V E-HSMT8bộ
124Cung cấp và lắp đặt đèn cao áp Led -70W-220V:Chương V E-HSMT33bộ
125Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT11 bộ
126Cung cấp dây đồng trần nối không M-10:Chương V E-HSMT85,5m
127Cung cấp kẹp răng đấu nối trung tính TTD -25:Chương V E-HSMT57cái
128Cung cấp đầu cos đồng M-10:Chương V E-HSMT57cái
129Cung cấp bulông M16x50:Chương V E-HSMT57cái
130Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiChương V E-HSMT57sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
131Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT21 tủ
132Lắp giá đỡ tủChương V E-HSMT21 bộ
133Cung cấp bulông U-12 gia công mạ kẽm:Chương V E-HSMT45Cái
134Cung cấp kẹp dừng cáp PA-(3x25)mm2:Chương V E-HSMT39Cái
135Cung cấp kẹp hãm cáp PS-(3x25)mm2:Chương V E-HSMT69Cái
136Cung cấp kẹp răng đấu nối TTĐ-25 mm2:Chương V E-HSMT17Cái
137Cung cấp bu lông móc M16x300:6Cái
B Khối lượng điều chỉnh phát sinh theo Văn bản thỏa thuận của Điện Lực Phú Tài ngày 21/10/2021
1Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III;Chương V E-HSMT38,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT130,73m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,0542100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,512m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT10,885m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,714m3
7Gia công lắp đặt cốt thép móng cộtChương V E-HSMT0,0781tấn
8Công tác ván khuôn cột hình chữ nhậtChương V E-HSMT0,3696100m2
9Đóng cọc tiếp địa có sẵn thép tròn D18-2400mm mạ kẽmChương V E-HSMT48cọc
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT128m
11Dựng cột bê tông, cao Chương V E-HSMT6cột
12Cung cấp cột BTLT-14m PCI-14.190-9,2Chương V E-HSMT6cột
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡChương V E-HSMT8bộ
14Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡChương V E-HSMT9bộ
15Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népChương V E-HSMT1bộ
16Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: (cọc tiếp địa, dây tiếp địa, xà các loại)Chương V E-HSMT761,56kg
17Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây đồng (M), tiết diện Chương V E-HSMT2,161km/dây
18Cung cấp cáp trung thế ruột nhôm XLPE 12,7/24kV-As-95mm2:Chương V E-HSMT2.161,11m
19Cung cấp Kẹp răng cách điện trung thế TTĐ-185-240R:Chương V E-HSMT12cái
20Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V E-HSMT48bộ cách điện
21Cung cấp chuỗi néo cách điện polymer + phụ kiệnChương V E-HSMT48bộ
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVChương V E-HSMT10,310 sứ
23Cung cấp Cách điện đứng 24kV (pin post):Chương V E-HSMT103cái
24Cung cấp Dây đồng (hoặc nhôm) bọc 30/10 quấn cổ sứ:Chương V E-HSMT206m
25Cung cấp Sơn biển báo, đánh số cột:Chương V E-HSMT17Cái
26Cung cấp Biển báo an toàn:Chương V E-HSMT17Cái
27Dựng cột bê tông, cao Chương V E-HSMT4cột
28Cung cấp cột BTLT-14m (TCVN 5847:2016) PCI-14.190-11:Chương V E-HSMT4cột
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3282100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT28,42m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0301tấn
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1136100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,64m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,482m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,286m3
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,21100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT16,69m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0525tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,16100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,5m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT3,575m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT0,27m3
43Dựng cột bê tông, cao Chương V E-HSMT5cột
44Cung cấp cột BTLT-10m (TCVN 5847: 2016) PCI-10.190-5,0:Chương V E-HSMT5cột
45Lắp cổ dề, cao Chương V E-HSMT24công/bộ
46Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: cọc tiếp địa, dây tiếp địa, xà, cổ đề ...Chương V E-HSMT187,04kg
47Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V E-HSMT81 tủ
48Cung cấp hộp chia dây composit (bao gồm domino 6 cực):Chương V E-HSMT8Tủ
49Cung cấp kẹp răng cách điện hạ thế 95mm2 loại 2 bulong:Chương V E-HSMT32Cái
50Cung cấp cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2:Chương V E-HSMT16m
51Cung cấp khoá đai thép + đai thép:Chương V E-HSMT24bộ
52Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT2,2251km/dây
53Cung cấp cáp nhôm bọc LV-ABC (4x95)mm2:Chương V E-HSMT2.225,07m
54Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 105/80mmChương V E-HSMT7,210m
55Cung cấp ống nhựa xoắn HDPE 105/80mm bảo vệ cáp hộ hạ thế lên tủ:Chương V E-HSMT72m
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V E-HSMT3210 đầu cốt
57Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiChương V E-HSMT228sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
58Công tác ép nối dây các loại, ép nối dây, tiết diện Chương V E-HSMT8mối
59Lắp biển cấm, cao Chương V E-HSMT40công/bộ
60Cung cấp đầu cos nhôm 95mm2:Chương V E-HSMT32Cái
61Cung cấp sứ ống chỉ + bulong M14x120:Chương V E-HSMT228bộ
62Cung cấp ống nối dây vặn xoắn MJPT-95mm2:Chương V E-HSMT8Ống
63Cung cấp biển báo an toàn:Chương V E-HSMT40Cái
64Cung cấp đai thép buộc 20x0,7 + khóa đai:Chương V E-HSMT16bộ
65Cung cấp khóa hãm cáp PA (4x95)mm2:Chương V E-HSMT54Cái
66Cung cấp khóa đỡ cáp PS (4x95)mm2:Chương V E-HSMT36Cái
67Cung cấp khóa CK phi 18 mạ nhúng (U néo):Chương V E-HSMT50Cái
68Cung cấp kẹp răng cách điện hạ thế 95mm2 loại 2 bulong:Chương V E-HSMT112Cái
69Cung cấp sơn biển báo, đánh số cột:Chương V E-HSMT40Cái
70Chặt gốc thu hồi cột bê tông LT-8,4m (lấy 50% định mức)Chương V E-HSMT171 cột
71Tháo dỡ xà 0,4kV trên cột BTLT-8,4m (lấy 50% định mức)Chương V E-HSMT101 bộ
72Tháo cáp nhôm ABC 4x95mm2 bằng thủ công, cao Chương V E-HSMT0,43891km / 1dây
73Tháo và lắp lại công tơ 1 pha (dời)Chương V E-HSMT401 cái
74Tháo và lắp lại công tơ 3 pha (dời)Chương V E-HSMT11 cái
75Tháo và lắp lại hộp điện kế 1 công tơ 1 pha (dời)Chương V E-HSMT21 hộp
76Tháo và lắp lại hộp điện kế 4 công tơ 1 pha (dời) >3Chương V E-HSMT121 hộp
77Tháo và lắp lại hộp điện kế 1 công tơ 3 pha (dời) Chương V E-HSMT11 hộp
78Bổ sung băng keo điện nối dây bổ sung về phụ tải:Chương V E-HSMT21cuộn
79Bổ sung dây dẫn cấp về phụ tải 1P: dây LV-ABC-2x16mm2:Chương V E-HSMT800m
80Bổ sung đai kẹp inox định vị hộp công tơ lên cột:Chương V E-HSMT82bộ
81Lắp đặt xà bằng thủ côngChương V E-HSMT7bộ
82Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m)Chương V E-HSMT9bộ
83Thép mạ kẽm nhúng nóng đã gia công: cùm cần đèn các loạiChương V E-HSMT114,4kg
84Cung cấp và lắp đặt cần đèn CĐ-3m góc (15-20) độ:Chương V E-HSMT11 cần đèn
85Cung cấp và lắp đặt đèn led-120W:Chương V E-HSMT17bộ
86Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT11 bộ
87Cung cấp dây đồng trần nối không M-10:Chương V E-HSMT1,5m
88Cung cấp kẹp răng đấu nối trung tính TTD -25:Chương V E-HSMT1cái
89Cung cấp đầu cos đồng M-10:Chương V E-HSMT1cái
90Cung cấp bulông M16x50:Chương V E-HSMT1cái
91Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 25mm2Chương V E-HSMT22,25100m
92Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE-D65/50mm:Chương V E-HSMT0,18100 m
93Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây CVV (2x2,5)mm2:Chương V E-HSMT1,52100m
94Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiChương V E-HSMT58sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
95Cung cấp bu lông M14x120:Chương V E-HSMT58cái
C CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm đường dây 22kV, trạm biến áp và đường dây 0,4kVChương V E-HSMT1toàn bộ
D THIẾT BỊ
1Cung cấp máy biến áp 3 pha 400kVA-22/0,4kVChương V E-HSMT2máy
2Cung cấp chống sét van 21KV (01 bộ = 3 cái)Chương V E-HSMT6cái
3Cung cấp tủ tụ bù hạ thế 200KVAr-440V trọn bộ (06 cấp)Chương V E-HSMT2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.476E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.495E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình có chứng thực, có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp, tối thiểu hạng III có chứng thực, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động có chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống điện 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực kèm theo, Có chứng chỉ định giá xây dựng có chứng thực kèm theo)31
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
2 Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥250L1
4 Máy đầm dùi 1,5Kw1
5 Máy đào ≥ 0,4m31
6 Máy cắt sắt 5Kw1
7 Máy hàn điện 23Kw1
8 Dụng cụ kiểm tra điện: Ampe kẹp; Máy đo tiếp địa; Máy ép đầu cốt. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->