Gói thầu: XL1- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm Kiểm lâm Thượng Hóa (và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942086-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu XL1- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm Kiểm lâm Thượng Hóa (và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220605913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:47:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,367,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.367909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70988E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=8.000.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu trọng lượng≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 XL1- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm Kiểm lâm Thượng Hóa (và dự phòng)
Xây dựng mới các Trạm và Chốt Kiểm lâm (Trạm Kiểm lâm Thượng Hóa, Trạm Kiểm lâm Khe Gát, Chốt Kiểm lâm Cây Ngá, Chốt Kiểm lâm 39, Chốt Kiểm lâm và Điểm dừng chân Trạ Ang)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng; địa chỉ: Thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Gia và Công ty TNHH TVXD HD. (i) Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty TNHH TVXD HD; địa chỉ: TDP Đức Trường, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (ii) Thành viên liên danh: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Gia; địa chỉ: xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD - TM An Nguyên; địa chỉ: Số 88 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng; địa chỉ: Thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 30/6/2022, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng; địa chỉ: Thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế124,8064m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41,6021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,856m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế36,48m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế139,84kg
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.166,25kg
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,6794m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,232m2
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,0275m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế54,652m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,8502m3
12Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,681m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,4775m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,8912m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,4094m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế69,7949m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,6979100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25,4069m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế476,57kg
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.134,08kg
21Ván khuôn trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế199,584m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,371m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế368,65m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế633,9kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.800,78kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.573,66kg
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế48,3971m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế509,5828m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3.615,32kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.316,96kg
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế58,6119m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế71,4396m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế108,05kg
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế515,51kg
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,5714m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế37,1272m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,7839m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,94kg
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế642,46kg
40Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4303m3
41Xây bậc cấp, bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4499m3
42Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế31,0607m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0924m3
44Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế82,665m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,6943m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,9815m3
47Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5.901,171kg
48Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5.901,171kg
49Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế387,5m2
50Lát nền, sàn gạch Granite Viglaccera 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế312,8142m2
51Lát gạch xi măng mài Granito, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế166,046m2
52Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm loại chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34,5518m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế141,185m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế618,8119m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế316,1506m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế417,0556m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế509,5828m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.488,16m
59Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế76,12m
60Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,5782m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34,7386m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,966m2
63Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế293,504m2
64SXLD lan can sắt theo mẫu (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25,38m2
65Lắp dựng cửa đi 4 cánh bằng nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,28m2
66Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,06m2
67Lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51,06m2
68Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26,75m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa KT 14x14x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế66,56m2
70LD vách ngăn + cửa bằng tấm Compac HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51,552m2
71LD trần thả bằng thạch chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,5084m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34,361m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế583,1242m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.431,1475m2
75SXLD khung Inox kệ giá đỡ bàn LavboMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
76SXLD thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
77LĐ nắp tôn đậy lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế691,866m2
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp, loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế400m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế425m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế680m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế400m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế480m
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33bộ
8Lắp đặt loại đèn áp trần 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
9Lắp đặt công tắc hai chiều (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15cái
11Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha,A 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11cái
15LĐ Aptomat loại 1 pha,A 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 500x300x200 (Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
18Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
19Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế45m
20Lắp đặt hộp chứa automatMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
21Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14cái
22Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Đào rảnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
24Lấp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,25m3
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
26Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế60m
28Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
30LĐ dây thép gắn trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30cái
31LD ke định vị dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30cái
32Lắp đặt bình bột BC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bình
33Lắp đặt bình bột CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bình
34Lắp đặt bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt giá đụng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế45m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11cái
10Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11cái
12Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt Zacco ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20m
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
23Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
24Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
25Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
27Lắp đặt chậu rửa lavabo + van + xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31Lắp đặt chậu rửa bếp + vòi + xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bể
33LĐ van phao điện báo cạn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34LĐ van cơ chống trànMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35LD máy bơm Q=3,9m3, H=15mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36LD máy bơm Q=2m3, H=10mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37LD chụp lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
D BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18,832m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,2773m3
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,3665m3
4BT móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,3665m3
5Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0218100m2
6Xây bể tự hủy gạch đặc không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,3475m3
7BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,7827m3
8Ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0766100m2
9Cốt thép tấm đan đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,084tấn
10Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế151 cấu kiện
11Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế31,1408m2
12Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,6892m2
13Trát tường trong lần 2 dày 1cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,6892m2
14Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,5252m2
15Đắp một lớp than củi dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1498m3
16Đắp một lớp than xỉ dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1498m3
17Đắp một lớp đá 1x2 dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1498m3
18Đắp một lớp đá 4x6 dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1498m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1134m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5518m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8kg
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,26m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,126m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
E SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,4872100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,4872100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,4872100m3/1km
4Lu lèn mặt bằng đã đào xớiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,4316100m2
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,7272100m3
F HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,6655m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,971m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,2122m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,6061m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,897m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8,5192m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5439100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0719tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4835tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế52,5242m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11,3322m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,7572100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0781tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3251tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,8343m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3336100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0577tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,152tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,4037m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,7589m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế186,066m2
22Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,2386m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế173,3144m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế135,0856m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế45,4m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế109,68m
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,839m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế533,62m2
29Lắp dựng cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,0516m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,3715m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,05161m2
32Lắp dựng lồng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,56m2
33Lắp đặt chữ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
34Lắp đặt chữ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26cái
G KÈ ĐÁ + RẢNH THOÁT
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,5282100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,3714100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,75m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,4299m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế59,1924m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế67,008m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,3343100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,8318tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1684tấn
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế111m3
11Xếp đá khan không chít mạch mái thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,48m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,53m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,041m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0304100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,57100m
16Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế38cái
17Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,311100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1036100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,98m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,412m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,2416100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,8415tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3236tấn
24Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế69,12m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3845100m3
26Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3447100m3
27Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0398100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,9599m3
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,8306m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4632100m2
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,4881tấn
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,614m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,874m3
34Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,367100m2
35Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,1131tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế881cấu kiện
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,179100m3
38Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,718m3
39Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế46,8913m3
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,8125m2
H THIẾT BỊ
1Bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Bàn ghế phòng họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Giường ngủ 1 ngườiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
4Bàn ghế phòng ănMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Bảng nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.367909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.70988E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=8.000.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
2 Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
3 Ô tô tự đổ >=7T Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)4
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
6 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
8 Máy biến thế hàn xoay chiều Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
9 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
12 Máy lu trọng lượng≥ 16 T Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
14 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->