Gói thầu: Goi 2: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo vệ thực vật Phía Bắc |
| Tên gói thầu | Goi 2: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:47:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305365E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61073E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý + hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.583.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥215.167.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp;- Chứng chỉ hành giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư); (Theo điểm c, khoản 1, điều 74 Nghị định 15/NĐ-CP) + Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Bản sao y Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu.Tài liệu cung cấp (bản scan bằng cấp):+ Bằng cấp liên quan;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;+ Bản sao y Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu;Tài liệu cung cấp (bản scan bằng cấp):+ Bằng cấp liên quan;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;+ Bản sao y Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo vệ thực vật Phía Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Goi 2: Xây dựng Sơn trong nhà đào tạo, Trung tâm Bảo vệ thực vật phía Bắc 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao công chứng một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 4/2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Các tài liệu khác. - Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. - Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Bắc (Địa chỉ: Xã Trưng Trắc - Huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên); SĐT: 0221 980 1215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Bắc (Địa chỉ: Xã Trưng Trắc - Huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên); SĐT: 0221 980 1215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và khai thác chuyển giao công nghệ; Địa chỉ: Số nhà 15 ngách 144/2, phố Quan Nhân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; SĐT: 0945747180 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính - Tổng hợp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Bắc (Địa chỉ: Xã Trưng Trắc - Huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên); SĐT: 0221 980 1215 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V– E-HSMT | 1.754,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Theo Chương V– E-HSMT | 298,5 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V– E-HSMT | 2.363,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305365E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61073E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý + hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.583.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥215.167.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp;- Chứng chỉ hành giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đã Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư); (Theo điểm c, khoản 1, điều 74 Nghị định 15/NĐ-CP) + Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Bản sao y Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu.Tài liệu cung cấp (bản scan bằng cấp):+ Bằng cấp liên quan;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;+ Bản sao y Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu;Tài liệu cung cấp (bản scan bằng cấp):+ Bằng cấp liên quan;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;+ Bản sao y Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi