Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220921464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:45:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,029,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66408897E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực gói thầu xây lắp: thi công kéo cáp quang (thi công, cung cấp vật tư phụ kiện thi công kéo cáp quang). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về Xây dựng hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR (yêu cầu hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang (yêu cầu hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang (yêu cầu hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng mạng cáp quang GPON giai đoạn 2 năm 2022 tại các Trung tâm Viễn thông trực thuộc VNPT Kiên Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3949595; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trịnh Quang Đăng - Giám đốc Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3949595; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3959555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3959555. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ CUNG CẤP | |||
| 1 | Colie Inox A200x0.7 định vị treo cáp chữ U | Chương V | 5.549 | cái |
| 2 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ | Chương V | 5.549 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC F56 x3mm | Chương V | 660 | m |
| 4 | Dây đai (1m) và khoá đai inox | Chương V | 1.320 | bộ |
| 5 | Asitol | Chương V | 63,63 | lít |
| 6 | Băng cách điện | Chương V | 77 | cuộn |
| 7 | Giấy lau mịn | Chương V | 220 | hộp |
| 8 | Giấy lau mịn TISSUE | Chương V | 38 | hộp |
| 9 | Cồn công nghiệp | Chương V | 0,33 | kg |
| 10 | Tem đánh dấu | Chương V | 11 | cái |
| B | THI CÔNG CÁP QUANG | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp quang 6Fo | Chương V | 220.000 | m |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Chương V | 5.549 | cột |
| 3 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn (splitter) | Chương V | 581 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá, lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) (lắp đặt ODF Indoor trong trạm) | Chương V | 11 | hộp |
| 5 | ODF 12FO Indoor | Chương V | 11 | hộp |
| C | HÀN NỐI CÁP QUANG | |||
| 1 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤8 FO | Chương V | 151 | bộ |
| 2 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Chương V | 1.000 | đầu dây |
| 3 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớp | Chương V | 2.001 | đầu dây |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển cáp quang treo phi kim loại 06FO và phụ kiện thi công (splitter,…) từ kho Viễn thông Kiên Giang đến chân công trình | Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66408897E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực gói thầu xây lắp: thi công kéo cáp quang (thi công, cung cấp vật tư phụ kiện thi công kéo cáp quang). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành về Xây dựng hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR (yêu cầu hoạt động tốt) | 6 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang (yêu cầu hoạt động tốt) | 6 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang (yêu cầu hoạt động tốt) | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi