Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Ngãi năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916317-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220912318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:45:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,184,871,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.277307526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55461505E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.529.410.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.058.820.358 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Dải đo tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Ánh Sáng Xanh - Chi nhánh Đà Nẵng - Số 147 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân - Số 634 đường 2/9, P.Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng trạm QNBS06
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V47,865m3
4Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo chương V35,387m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
9Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
10Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V126,678kg
12Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
14Bê tông móng cột, móng neo, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,408m3
15Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
16Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
17Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
18Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
19Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
20Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
21Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
22Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
23Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
26Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
27Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
29Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
30Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
34Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
35Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
36Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
37Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
38Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V3.647,638kg
39Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
40Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
42Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
44Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
45Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
46Tháo dỡ, lắp đặt lại vibaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tháo dỡ, lắp đặt lại RFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21,610m
49Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
50Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810m
51Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
53Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
B Khối lượng trạm QNBS60
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,571m3
3Đào móng cột , rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V3,248m3
4Đào móng cột , rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V41,118m3
5Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
6Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
7Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo chương V33,188m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
10Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
11Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V126,678kg
13Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m2
14Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
15Bê tông móng cột, móng neo, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
16Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
17Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
18Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
19Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,273tấn
20Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
21Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
22Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
23Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
24Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
30Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
31Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
35Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
38Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
39Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V2.579,625kg
40Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
43Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
45Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
46Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
47Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,410m
48Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
49Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
50Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
52Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
53Đào đất hố bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
54Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 12 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
55Cút nối điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4điện cực
58Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
59Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
60Phụ gia AT-10L conductiver Plus hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1thùng
61Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
62Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
63Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp bể tiếp địa - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100kg
64Thép L63x63x5 khung bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,75kg
65Thép L50x50x5 nắp bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,03kg
66Lắp đặt khung thép L63x63x5, 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
67Bê tông nắp bể tiếp địa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017m3
68Đắp đất bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
69Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
70Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
71Đào móng cột hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
72Bê tông móng cột hàng rào rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
73Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,575m2
74Gia công cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
75Mạ kẽm các kết cấu hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V151,938kg
76Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
77Bulông 12- L50Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
C Khối lượng trạm QNDP14
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
3Đào móng cột , rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,511m3
4Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V41,118m3
5Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
6Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
7Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo chương V33,931m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
10Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
11Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V126,678kg
13Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
14Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
15Bê tông móng cột, móng neo, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
16Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
17Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
18Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
19Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
20Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
21Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
22Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
23Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
24Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
31Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V558m
35Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
36Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
37Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
38Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
39Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V3.647,638kg
40Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
43Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
45Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
46Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
47Tháo dỡ, lắp đặt lại vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Tháo dỡ, lắp đặt lại RFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21,610m
50Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
51Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810m
52Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
53Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
54Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
55Đào đất hố bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
56Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 12 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
57Cút nối điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
59Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4điện cực
60Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
61Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
62Phụ gia AT-10L conductiver Plus hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1thùng
63Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
64Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
65Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp bể tiếp địa - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100kg
66Thép L63x63x5 khung bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,75kg
67Thép L50x50x5 nắp bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,03kg
68Lắp đặt khung thép L63x63x5, 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
69Bê tông nắp bể tiếp địa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017m3
70Đắp đất bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
D Khối lượng trạm QNST30
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
3Đào móng cột rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V5,213m3
4Đào móng cột rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V77,259m3
5Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V265lỗ
6Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,33m2
7Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo chương V72,788m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
10Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
11Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V126,673kg
13Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
14Bê tông lót móng SX chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
15Bê tông lót móng SX chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
16Bê tông móng cột, móng neo, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768m3
17Bê tông móng cột, móng neo, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,612m3
18Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V26,335m2
19Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V26,335m2
20Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
21Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
22Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
23Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
24Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
25Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
26Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
27Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
29Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
30Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
32Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
33Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V564m
37Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
38Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
39Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
40Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
41Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V3.647,638kg
42Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
43Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
44Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
45Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
47Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
48Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
49Tháo dỡ, lắp đặt lại vibaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Tháo dỡ, lắp đặt lại RFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
52Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810m
53Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
54Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
55Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
E Khối lượng trạm QNST44
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,866m3
3Đào móng cột , rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V50,667m3
4Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo chương V37,409m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
9Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
10Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V126,678kg
12Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,521100m2
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
14Bê tông móng cột, móng neo, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,708m3
15Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
16Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
17Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606m3
18Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,273tấn
19Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
20Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
21Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
22Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
23Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
26Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
27Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
30Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
34Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
36Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
37Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
38Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V2.579,625kg
39Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
40Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
42Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
44Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
45Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
46Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,410m
47Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
48Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
49Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
50Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
51Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
52Đào đất hố bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
53Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 12 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
54Cút nối điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4điện cực
57Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
58Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
59Phụ gia AT-10L conductiver Plus hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1thùng
60Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
61Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
62Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp bể tiếp địa - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100kg
63Thép L63x63x5 khung bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,75kg
64Thép L50x50x5 nắp bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,03kg
65Lắp đặt khung thép L63x63x5, 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
66Bê tông nắp bể tiếp địa, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017m3
67Đắp đất bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
68Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
69Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
70Đào móng cột hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
71Bê tông móng cột hàng rào rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
72Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
73Gia công cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
74Mạ kẽm các kết cấu hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V116,544kg
75Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
76Bulông 12- L50Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
F Khối lượng trạm QNNH15
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
3Đào móng cột rộng >1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,511m3
4Đào móng cột rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V61,031m3
5Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V285lỗ
6Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,453m2
7Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo chương V56,243m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
10Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
11Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V131,57kg
13Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
14Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
15Bê tông móng cột, móng neo, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,088m3
16Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V20,26m2
17Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V20,26m2
18Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
19Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
20Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
21Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
22Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
23Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
24Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
31Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V564m
35Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
36Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
37Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
38Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
39Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V3.625,778kg
40Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Lắp dựng dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
43Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
45Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
46Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
47Tháo dỡ, lắp đặt lại vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Tháo dỡ, lắp đặt lại RFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,810m
50Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V16,510m
51Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,910m
52Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,610m
53Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
54Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.277307526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55461505E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.529.410.179 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.058.820.358 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw4
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co Dải đo tối thiểu 2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->