Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941918-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220938637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:41:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,828,688,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3243032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.360.163.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTXM hoặc BTNN; hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.162.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có kết cấu mặt đường BTXM hoặc BTNN; hệ thống thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có kết cấu mặt đường BTXM hoặc BTNN; hệ thống thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có hệ thống thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc địa chất hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động) Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)*
- Đặc điểm thiết bị Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi >= 16 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi >= 16 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu >= 10 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >= 10 tấn *
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu rung >= 25 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép thủy lực (hoặc robot ép cọc) >= 130 tấn *
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực (hoặc robot ép cọc) >= 130 tấn *
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi >= 110 CV *
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110 CV *
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình*
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình*
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn * (dung tích >= 5m3)
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn * (dung tích >= 5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí *
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí *
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống thoát nước theo ranh đất Trường Đại học Việt Đức, phường Thới Hoà
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng thị xã Bến Cát – Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3565.685
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư An Khang. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Tân Thịnh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng thị xã Bến Cát – Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3565.685


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng thị xã Bến Cát – Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3565.685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát – Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3564.663 Fax: (0274) 3564.185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương – Địa chỉ : Tầng 2, tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại : (0274) 3822926. + Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bến Cát - Địa chỉ: khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3564.341
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Bến Cát - Địa chỉ: khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3564.341.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V14,269100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,6191100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7122100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5956100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6191100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9058100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V12,0391100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép, thép neo vải địa, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,0627100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,3135100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V275,64m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6152100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,46m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0282100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
3Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6401100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V104,59m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V128,74m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,05m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5009100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,63m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,22m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,28m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6745tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1728tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8068tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4407tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,DMô tả kỹ thuật theo chương V3,301tấn
21Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8066100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,73m3
23Sản xuất gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0415tấn
24Sản xuất gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6848tấn
25Mạ kẽm thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V4.726,24kg
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1531 cấu kiện
28Lắp đặt gối cống, đường kính D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V314cái
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V149đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V141mối nối
32Cung cấp ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2m
33Cung cấp bản lề D10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4898100m
35Cung cấp nắp gang tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8452100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7693100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4689100m3
C BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cung cấp cừ larsen IVMô tả kỹ thuật theo chương V27.941,09kg
2Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,5243tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V67,5039tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V67,5039tấn
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T (phần cọc ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,609100m
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T(phần cọc không ngập trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,991100m
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V21,39100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3243032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.648606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.360.163.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTXM hoặc BTNN; hệ thống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.081.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.360.162.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có kết cấu mặt đường BTXM hoặc BTNN; hệ thống thoát nước).32
2 Phụ trách kỹ thuật giao thông 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có kết cấu mặt đường BTXM hoặc BTNN; hệ thống thoát nước).32
3 Phụ trách cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) (có hệ thống thoát nước).32
4 Phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc địa chất hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III).32
5 Phụ trách AT, VSLĐ 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động) Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 1,25 m3)*1
2 Cần cẩu bánh xích >= 10 tấn * Cần cẩu bánh xích >= 10 tấn *1
3 Cần cẩu bánh hơi >= 16 tấn * Cần cẩu bánh hơi >= 16 tấn *1
4 Ô tô tự đổ >= 10 tấn * Ô tô tự đổ >= 10 tấn *2
5 Xe lu >= 10 tấn * Xe lu >= 10 tấn *2
6 Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *1
7 Xe lu rung >= 25 tấn * Xe lu rung >= 25 tấn *1
8 Máy ép thủy lực (hoặc robot ép cọc) >= 130 tấn * Máy ép thủy lực (hoặc robot ép cọc) >= 130 tấn *1
9 Máy ủi >= 110 CV * Máy ủi >= 110 CV *1
10 Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ * Máy toàn đạc hoặc Kinh vĩ *2
11 Máy thủy bình* Máy thủy bình*2
12 Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn * (dung tích >= 5m3) Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn * (dung tích >= 5m3)1
13 Máy nén khí * Máy nén khí *1
14 Máy hàn Máy hàn2
15 Máy khoan Máy khoan2
16 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
17 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
18 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
19 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
20 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->