Gói thầu: Gói thầu số 18 “Xây lắp công trình đài dẫn đường DVOR DME Điện Biên”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919586-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18 “Xây lắp công trình đài dẫn đường DVOR DME Điện Biên” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật quản lý bay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:43:00 đến ngày 2022-10-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,658,363,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (*) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự đáp ứng điều kiện (a) hoặc điều kiện (b) dưới đây: (a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đầy đủ các nội dung:(i) Công trình giao thông cấp I trở lên. (ii) Công trình có hạng mục nhà có kết cấu bê tông cốt thép. (iii) Công trình có hạng mục cầu.Hoặc(b) Các hợp đồng thi công xây dựng công trình thể hiện được các nội dung tại mục (i) và/hoặc (ii) và/hoặc (iii). Tổng các hợp đồng phải thể hiện được đầy đủ các nội dung tại mục (i)(ii)(iii) được tính là một hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnLưu ý:-Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô, loại và cấp công trình thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: các Quyết định phê duyệt có liên quan đến công trình có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (Bản chụp).- Hợp đồng thi công công trình tương tự đã được nghiệm thu hoàn thành (Bản chụp được chứng thực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng (Bản chụp được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng/cầu-đường bộ/cầu hầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I, lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu 01 công trình cấp 1 hoặc 2 công trình cấp 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu, đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành cầu-đường bộ/cầu hầm-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/xây dựng dân dụng, công nghiệp-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành điện, cơ điện-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, cơ điện công trình tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp-thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành cấp-thoát nước-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp-thoát nước công trình tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành trắc địa-Đã từng phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành điện tử/viễn thông/công nghệ thông tin-Đã từng phụ trách kỹ thuật thông tin liên lạc của công trình tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kỹ thuật.-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất P: 75CV≤P≤110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 65CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng máy ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đóng cọc tự hành bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa rung cọc thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tần số rung để đóng cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Cẩu lao dầm K33-60 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥74 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥9 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị điện tử/cơ khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18 “Xây lắp công trình đài dẫn đường DVOR DME Điện Biên” Đầu tư đài dẫn đường DVOR/DME Điện Biên mới 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật quản lý bay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, hạng I. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhiệm trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay. Địa chỉ: số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại +84.24.38271914 Fax: +84.24.38730398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay. Địa chỉ: số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại +84.24.38271914 Fax: +84.24.38730398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kinh doanh- Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Kinh doanh- Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ, PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ dây kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 78,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường dày 110mm, bổ trụ kích thước 220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cổng ra vào đài kích thước 4x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | công |
| 5 | Tháo dỡ nhà tôn trên nền đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái onduline, máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,86 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi Đ1 kích thước 0,8x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa S1 kích thước 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường dày 100mm, bổ trụ kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 104,34 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông cốt thép móng, giằng móng đài DVOR/DME, anten monitor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,62 | m3 |
| 13 | San gạt tạo mặt bằng đài DVOR/DME (bằng máy ủi 110CV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,62 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,2 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường bao đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,79 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 57,99 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái onduline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 53,352 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cột thép D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| B | XÂY DỰNG BỆ MÓNG ĐÀI DVOR/DME, NHÀ TRỰC, NHÀ NGUỒN, HÀNG RÀO VÀ CỔNG BẢO VỆ, ĐƯỜNG VÀO ĐÀI, BĂNG ỐNG TUYẾN CÁP | |||
| 1 | Dọn mặt bằng khu vực xây dựng đài DVOR/DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,2 | 100m2 |
| 2 | Dọn mặt bằng khu vực đường vào đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4718 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ rãnh thoát nước xây gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 5 | San gạt bằng phẳng khu vực xây dựng đài (máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ca |
| 6 | Cắt nền bê tông không cốt thép, sâu 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 26,8 | 10m |
| 7 | Đào đất tuyến cáp bằng máy (khối lượng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2851 | 100m3 |
| 8 | Đào đất tuyến cáp bằng thủ công (khối lượng 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE PN8 125/160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4014 | 100m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE PN8 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9744 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE PN8 70/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4348 | 100m |
| 12 | Gia công thép L50x50x4 làm giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 13 | Gia công bản mã thép dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các chi tiết thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1453 | tấn |
| 15 | Tắc-kê M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | bộ |
| 16 | Đường bằng bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 để ra/vào thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 120,6 | m3 |
| 17 | Gia công hộp bảo vệ cáp bằng thép dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2061 | tấn |
| 18 | Gân tăng cứng bằng thép dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các chi tiết thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| 21 | Đai kẹp hộp bảo vệ bằng thép tấm 2mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 mạ kẽm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | Xếp gạch đặc không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.612 | viên |
| 24 | Tấm đánh dấu tuyến cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 261,2 | m |
| 25 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2626 | 100m3 |
| 26 | Lấp đất tự nhiên đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0542 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 26,26 | m3 |
| C | SẢN XUẤT VÀ ÉP CỌC CHO ĐÀI DVOR/DME | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,464 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | mối nối |
| 4 | Cọc thép dùng ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 5 | Đập đầu cọc bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,813 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,813 | m3 |
| D | MÓNG ĐÀI DVOR/DME (Đ-1,2,3; GM-1,2,3…...22) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy (khối lượng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5564 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công (khối lượng 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,5151 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 26,562 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 141,442 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9866 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3445 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,221 | tấn | |
| 8 | Lấp đất đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2716 | 100m3 |
| 9 | San gạt đất thừa xung quanh khu vực xây dựng đường vào đài cự ly 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | 100m3 |
| E | TRỤ TR-1 | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0324 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0842 | 100m2 |
| F | TƯỜNG CỔ MÓNG, GIẰNG TƯỜNG GT-1 | |||
| 1 | Xây tường cổ móng bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,948 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy (khối lượng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3087 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công (khối lượng 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,784 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0045 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 10 | Lấp đất đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2156 | 100m3 |
| 11 | San gạt đất thừa xung quanh khu vực xây dựng đường vào đài cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1274 | 100m3 |
| G | BỆ MÓNG ANTEN MONITOR | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,234 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,429 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0812 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất cấp 2 đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,175 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0162 | tấn | |
| 8 | San gạt đất thừa xung quanh khu vực xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| H | CỔ MÓNG C-1, CỘT C-1, C-2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột (loại ván khuôn thép định hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5302 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0113 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3185 | tấn |
| 4 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 50,065 | m3 |
| I | SÀN ĐÀI DVOR/DME | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn (loại ván khuôn thép định hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7949 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8443 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3313 | tấn | |
| 4 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 110,8 | m3 |
| J | DẦM (D-1,2,3,4,5,6,7,8) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm (loại ván khuôn thép định hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3843 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4718 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm d>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,896 | tấn |
| 4 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,744 | m3 |
| K | ĐÀI DVOR/DME | |||
| 1 | Xây gạch chân lan can quanh khoảng thông tầng bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 2 | Trát cột ngoài nhà vữa XM M75 dày tb 15mm ( cột tròn D600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 231,4 | m2 |
| 3 | Trát granito vào chân cột ngoài nhà (cột tròn D600): lớp trong vữa XM M50 dày 10mm, lớp ngoài trát granito dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 50,84 | m2 |
| 4 | Sơn cột ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 231,4 | m2 |
| 5 | Kẻ mạch trang trí thân cột rộng 30mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 58,43 | m |
| 6 | Láng vữa XM M75 tạo dốc, dày tb 90mm, sàn bê tông đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 581,1 | m2 |
| 7 | Xử lý chống thấm sàn mái, sênô bằng sơn chống thấm sikatop seal 107, contite seal hoặc tương đương theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 688,3 | m2 |
| 8 | Khe co dãn trên diện tích lát gạch lá nem sàn BTCT đài, rộng 2cm, chèn vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,2655 | 10m |
| 9 | Trát dầm, mặt dưới sàn BTCT, thành ngoài sênô vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 704,78 | m2 |
| 10 | Láng thành, lòng sênô bằng vữa XM M100 dày 30mm, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 129,01 | m2 |
| 11 | Sơn trần: 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 704,78 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng ống PVC D90 dày 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện D90, cút 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng đai giữ ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 16 | Tay vịn lan can inox SUS 304, ống D60x1, độ bóng bề mặt BA/HL/N04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1791 | tấn |
| 17 | Thanh chống inox SUS 304, ống D38x0,5, độ bóng bề mặt BA/HL/N04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0468 | tấn |
| 18 | Thanh giằng inox SUS 304, ống D38x0,5, độ bóng bề mặt BA/HL/N04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 19 | Thanh giằng inox SUS 304, ống D22x0,4, độ bóng bề mặt BA/HL/N04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3318 | tấn |
| 21 | Tấm bích inox sus 304, tắc kê thép M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 191 | bộ |
| 22 | Nắp bịt inox SUS 304 dùng cho ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Nắp bịt inox SUS 304 dùng cho ống D38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 159 | cái |
| 24 | Sơn trần: 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 159 | m2 |
| 25 | Xây bậc thang, gạch đất sét nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 26 | Tôn nền bằng XM cát đen, XM 8% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0085 | m3 |
| 27 | Trát cột đỡ, đáy bản thang, cốn thang bằng vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,03 | m2 |
| 28 | Trát mặt bậc thang, cổ bậc thang bằng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 29 | Sơn cột đỡ, đáy bản thang, cốn thang : 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,03 | m2 |
| 30 | Tay vịn lan can inox SUS 304, ống D60x1, độ bóng bề mặt BA/HL/N04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 31 | Thanh chống inox SUS 304, ống D38x0,5, độ bóng bề mặt BA/HL/N04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 32 | Thanh giằng inox SUS 304, ống D38x0,5, độ bóng bề mặt BA/HL/N04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 33 | Thanh giằng inox SUS 304, ống D22x0,4, độ bóng bề mặt BA/HL/N04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 34 | Tấm bích inox sus 304, tắc kê thép M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 35 | Nắp bịt inox SUS 304 dùng cho ống D38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| L | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Xây tường thẳng dày 220mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,89 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng dày 110mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 4 | Xây tường dày 60mm bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50- trụ bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 5 | Trát phía trong tường vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| 6 | Trát phía ngoài tường vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 203,84 | m2 |
| 7 | Trát granito chân tường ngoài nhà gồm: lớp trong vữa XM M50 dày 10mm, lớp ngoài trát granito dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,48 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,32 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch granit KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 93,36 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,43 | m2 |
| 11 | Ốp gạch vào tường trong nhà, gạch ceramic KT 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 172,59 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào tường, gạch ceramic kích thước 450x 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 83,38 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường, gạch ceramic kích thước 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ trang trí: gạch gốm kích thước 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,589 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng trần treo khung xương nổi, tấm trần trang trí trên nền tấm xi măng sợi dày tối thiểu 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,904 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng trần treo khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm ( đã bao gồm cửa thăm trần 600x600 theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,507 | m2 |
| 17 | Tôn nền bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6282 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,54 | m3 |
| 19 | Kẻ mạch vữa trang trí tường 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 171,64 | m |
| 20 | Ốp tường ngoài nhà gạch thẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà, trần nhà 1 lớp sơn lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước phủ nội thất, màu sắc theo chỉ định trong thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 48,12 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 203,84 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite, phụ kiện Inox, bao gồm phụ kiện: ray, chân đỡ, bản lề cửa, khoá cửa, móc treo cánh cửa… (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn V1 hệ 55 hoặc tương đương, bao gồm 1cửa đi và phần vách cố định, panô dưới bằng nhôm, pano trên bằng kính dán 6,38mm, keo trong; chiều dày thanh đố cố định đạt tối thiểu 1.4mm; thanh cánh cửa dày tối thiểu 1.8 mm và các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi D1: cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,8mm hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc ghi sẫm, pano trên bằng kính an toàn 6.38mm, keo dán mờ hoặc keo trong (chi tiết trong thiết kế). Pano dưới bằng nhôm. Kèm theo bản lề đồng bộ và các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi D2, D3, D4: cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,8mm (trừ D4) hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc ghi sẫm, pano trên bằng kính an toàn 6.38mm, keo dán mờ hoặc keo trong (chi tiết trong thiết kế). Pano dưới bằng nhôm. Kèm theo đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cánh, chặn cửa, khóa cửa...cửa khu vệ sinh kèm theo thiết bị đóng cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ S1, S2, S3: Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,4mm hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa đi, kính an toàn 6.38mm, keo trong. Kèm theo đầy đủ phụ kiện như: bản lề, tay nắm đồng bộ, thanh chống sao... (thanh chống chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,92 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ S4: Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm dày tối thiểu 1,4mm hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa đi, kính an toàn 6.38mm, keo mờ. Kèm theo đầy đủ phụ kiện như: bản lề, tay nắm đồng bộ, thanh chống sao ...( thanh chống chữ A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m2 |
| 29 | Khung bảo vệ cửa sổ: inox hộp 12,7x12,7 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0724 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,97 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng rèm cuốn, vật liệu vải cản nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite kim sa, dày tối thiểu 20mm (mặt bàn bếp) bằng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng bệ xí + móc giấy + vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng chậu rửa mặt sứ và tủ đựng đồ, vòi chậu rửa mặt (WC1) bao gồm phụ kiện treo, ống xả thải kim loại và dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng chậu rửa mặt sứ, treo tường + Vòi chậu rửa mặt (WC2) bao gồm phụ kiện treo, ống xả thải kim loại và dây cấp nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng sen vòi nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng vòi nước lạnh gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện WC2 gồm 01 gương ; 01 kệ gương; 01 thanh treo khăn; 01 kệ xà phòng, 01 kệ cốc; 01 móc áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện WC1 gồm 01 Thanh treo khăn; 01 Kệ xà phòng, 01 kệ cốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện phòng tắm (thuộc WC1) gồm 01 Kệ xà phòng; 01 Thanh treo khăn; 01 móc áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng ga thu nước sàn inox 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng chậu rửa bát inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng vòi rửa bát gắn chậu, nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| M | GIẰNG TƯỜNG NHÀ TRỰC (GT-2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng (loại ván khuôn thép định hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1907 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1248 | tấn |
| 3 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| N | NHÀ NGUỒN | |||
| 1 | Xây tường thẳng dày 220mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,44 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng dày 110mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Xây rãnh cáp, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 4 | Ốp tường trong nhà gạch gốm kích thước 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | m2 |
| 5 | Trát thành, đáy rãnh cáp bằng vữa XM M75 dày tb 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,25 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,54 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng trần treo khung xương nổi, tấm trần trang trí trên nền tấm xi măng sợi dày 3mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,251 | m2 |
| 8 | Trát phía ngoài tường vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 89,86 | m2 |
| 9 | Trát granito chân tường ngoài nhà gồm: lớp trong vữa XM M50 dày 10mm, lớp ngoài trát granito dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,62 | m2 |
| 10 | Chân tường trát vữa XM M75 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 12 | Bê tông lót nền M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M250 đá 1x2 dày 100mm, xoa nhẵn mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 14 | Kẻ mạch vữa trang trí tường 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | m |
| 15 | Bả bằng matít vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,03 | m2 |
| 16 | Sơn trần nhà 1 lớp sơn lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước phủ nội thất, màu sắc theo chỉ định trong thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,03 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 89,86 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi: cửa khung hộp 40x80x2 inox SUS 304, tấm inox 304 dày 1,5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt, khóa… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi: cửa khung hộp 40x80x2 inox SUS 304, tấm inox 304 dày 1,5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt, khóa… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi D2: cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,8mm (trừ D4) hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc ghi sẫm, pano trên bằng kính an toàn 6.38mm, keo dán mờ hoặc keo trong (chi tiết trong thiết kế). Pano dưới bằng nhôm. Kèm theo đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cánh, chặn cửa, khóa cửa...cửa khu vệ sinh kèm theo thiết bị đóng cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ S5,S6,S7: Cửa chớp cố định, khung nhôm dày tối thiểu 1,4mm, lá chớp dày tối thiểu 1,1mm, hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cửa lưới chống côn trùng cho S5,S6,S7: khung inox hộp 40x40x1,2mm, lưới inox 3x3mm, bao gồm cả chi tiết lắp đặt, chi tiết như thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 23 | Bình khí CO2 loại 5 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Bình bột MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Biển báo chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| O | GIẰNG TƯỜNG NHÀ NGUỒN (GT-16,17,18,19,20) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng (loại ván khuôn thép định hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0654 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0457 | tấn |
| 3 | Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,403 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,419 | m3 |
| P | TẤM ĐAN (N-1,2,3,4) | |||
| 1 | SX, LD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 2 | SX, LD cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | m3 |
| Q | CẦU THANG | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 2 | Lớp lót bê tông đá 4x6 M100 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1933 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản thang d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1401 | tấn |
| 6 | Bê tông bản thang mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,933 | m3 |
| 7 | San gạt đất thừa xung quanh đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,419 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2549 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1245 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d>18 dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5329 | tấn |
| 11 | bê tông mác 300 đá 1x2 dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,555 | m3 |
| R | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,245 | m3 |
| 2 | Lớp lót bê tông đá 4x6 M100 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,361 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bể composite 2500L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 7 | Lấp đất C2 bằng thủ công, đầm chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,745 | m3 |
| 8 | San gạt đất thừa xung quanh đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| S | BỂ ĐẶT BỒN DẦU | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,361 | m3 |
| 2 | Bê tông bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,694 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0398 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 5 | Xây thành bể 200 gạch thẻ đặc mác 100 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 6 | Trát thành ngoài bể vữa XM mác 100 dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 8 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng tấm inox SUS 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,723 | m2 |
| 10 | Khóa không rỉ, tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | HỘC MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường 110 bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 2 | Trát tường bằng vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,464 | m2 |
| 3 | Tôn hoa dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 4 | Khóa không rỉ, tai khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,464 | m2 |
| U | NƯỚC NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào đất cấp II ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,695 | m3 |
| 2 | Lấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,828 | m3 |
| 3 | San gạt đất thừa xung quanh đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,867 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC thoát nước D110x1,5 (loại ống tự nối, không sử dụng cút thẳng nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,113 | 100m |
| 5 | Cút nhựa 90 độ D110x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | chiếc |
| 6 | Chếch nhựa 135 độ D110x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | chiếc |
| 7 | Cút chữ T D110x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 8 | Ống nhiệt PP-R PN10 D40x3,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,465 | 100m |
| 9 | Co 90 độ PN10 DN40X3,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 10 | Tê PN10 DN40X3,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 11 | Ống nhiệt PN10 DN20X2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,365 | 100m |
| 12 | Ống nhiệt PN10 DN32X2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 13 | Co 90 độ PN10 DN20X2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 14 | Tê PN10 DN20X2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 15 | Côn D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 16 | Van D32 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 17 | Van D25 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 18 | Phao điều khiển bơm tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 19 | Vòi nước đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Nắp tôn mạ kẽm dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,638 | m2 |
| 21 | Đấu nối tuyến ống cấp nước vào mạng lưới của đơn vị cấp nước tại công trình (đã bao gồm đồng hồ nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng bình inox 2500 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng giá đỡ bình inox 2500 lít bằng khung thép hình L75x75x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Ống HDPE PN10 D63x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,23 | 100m |
| 25 | Van điều khiển lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ống thép D113,5x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | kg |
| V | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,553 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,232 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,722 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0502 | 100m2 |
| 8 | San gạt đất thừa xung quanh đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,553 | m3 |
| W | HỐ CÁP | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,518 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,052 | m3 |
| 3 | Bê tông hố cáp M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,366 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 8 | San gạt đất thừa xung quanh đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,518 | m3 |
| X | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,796 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,485 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0778 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mác 250 đá 1x2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 7 | Xây tường 110 bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 8 | Tấm inox dày 3mm, sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 127,17 | kg |
| 9 | Lấp đất C2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,474 | m3 |
| 10 | San gạt đất thừa xung quanh đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,323 | m3 |
| Y | HÀNG RÀO, CỔNG ĐÀI, SÂN ĐÀI, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất cấp II bằng máy (khối lượng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1634 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp II bằng thủ công (khối lượng 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,0378 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,23 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7482 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3646 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1052 | tấn | |
| 7 | Bê tông giằng móng mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,423 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 81,029 | m3 |
| 9 | Lấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,257 | 100m3 |
| 10 | San gạt đất thừa xung quanh đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1468 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn của trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5857 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2896 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0386 | tấn | |
| 14 | Bê tông mác 250 đá 1x2 của trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,721 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng dày 110mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,87 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng dày 220mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,06 | m3 |
| 17 | Xây trụ, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 18 | Trát tường rào, trụ cổng, vữa XM M75 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.057,08 | m2 |
| 19 | Trát phào trang trí đoạn tường cạnh cổng ra vào vữa XM M75 KT30x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,7 | m |
| 20 | Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,81 | m2 |
| 21 | Quét sơn tường rào: 1 lớp lót, 2 lớp phủ sơn ngoại thất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.057,08 | m2 |
| 22 | Inox 304 tấm 3mm, chấn biên dạng 50x50mm làm cọc chăng dây kẽm gai (1,55kg/chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng dây kẽm gai lưỡi dao, đường kính D5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6.038,07 | m |
| 24 | Sơn cọc chăng dây kẽm 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 25 | Bê tông M100 đá 4x6 lót móng tường gạch quanh khu vực trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1 | m3 |
| 27 | Ốp tường bồn hoa, cột cổng bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 58,31 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit bảng tên công trình bằng móc inox và vữa XM M100- đá màu đỏ rubi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng gắn chữ inox tên công trình: chi tiết như thiết kế ( khoảng 20 chữ cỡ 14cm , 42 chữ cỡ 50 mm, 52 chữ cỡ 70mm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Ống nước PVC D42, dày 1,5mm tại chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| Z | SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 735,63 | m2 |
| 2 | Cây viền cao 0,2m, cây mắt chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 223 | m |
| 3 | Cây thiên tuế, cao 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cây |
| 4 | Cây bóng mát cao 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cây |
| 5 | Cây bách tán cao 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cây |
| 6 | Di chuyển cây bách tán, cây cau cảnh, cây khế từ đài cũ về đài mới, khoảng cách 300m, chiều cao cây: 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cây |
| 7 | Đổ đất trồng cây tôn nền khu trồng cây, trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 289,81 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,885 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6005 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất C3 tôn nền, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,494 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8948 | 100m3 |
| 12 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,698 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 2x4 M300 làm sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 337,94 | m3 |
| 14 | Xoa mặt sân bê tông bằng máy đánh mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.358,9 | m2 |
| 15 | Cắt nền bê tông không cốt thép, sâu 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 52,859 | 10m |
| 16 | Lát gạch cotto bằng vữa XM M75 sân bê tông 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 456 | m2 |
| 17 | Rãnh thu nước bằng bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,74 | m3 |
| 18 | Bê tông lót M100 đá 4x6 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,62 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1144 | 100m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC D110 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 21 | Ống thoát nước bằng bê tông đúc sẵn D400, đã bao gồm gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2551 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn của tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6506 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8124 | tấn |
| 25 | Bê tông M250 đá 1x2 của tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3169 | m3 |
| AA | CỔNG RA VÀO ĐÀI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thanh khung (inox SUS304, hộp 60x60x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thanh giằng (inox SUS304, hộp 60x30x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1435 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lưỡi mác (inox SUS304, hộp 15x15x1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm inox dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thanh ray inox L60x60x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0848 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt inox đặc D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 9 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AB | MÓNG ANTEN RADIO LINK | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3773 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7053 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4176 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1394 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất bằng thủ công, độ đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 6 | San gạt đất xung quanh khu vực xây dựng, độ đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6073 | m3 |
| AC | THIẾT BỊ NỘI THẤT, THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng tủ tường D5 gồm: Hệ khung cánh bằng gỗ xoan đào và 4 cánh mở bằng gỗ plywood dày 30mm ( đã gồm bản lề phù hợp), hệ ngăn tủ gồm 1 ngăn 1240x625mm dày 30mm, 2 ngăn tủ 270x1190x20mm (đã bao gồm ke đỡ ), lòng tủ lót ván công nghiệp hoặc tấm aluminum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng TV 43 inch hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng bàn làm việc phòng họp BA1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng ghế tựa GH1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng bàn họp BA3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng bàn làm việc phòng trực BA2, kèm theo hộc CPU máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng ghế xoay GH2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng bàn phòng ăn BA4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng ghế phòng ăn GH3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng tủ tài liệu TU1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng tủ tài liệu TU2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng tủ tài liệu TU3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng tủ tài liệu TU4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng giường GU1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Bộ đệm, ga, gối, chăn thu đông phù hợp với giường 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng tủ áo TU6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng giá kho nhà nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng bếp điện từ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp nồi cơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng tủ lạnh 2 cánh, 300lít- 400 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng tủ bếp treo khung nhôm, cánh kính kích thước 1200x970x350mm, 3 cánh mở, 1 đợt kính trong tủ, có giá để bát, đĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng tủ bếp để sàn khung nhôm, cánh kính kích thước 3500x700, gồm 8 cánh mở ( có thể chia 2 modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp bộ nồi, chảo dùng cho bếp từ: tối thiểu gồm 5 nồi inox và 2 chảo chống dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng máy tính văn phòng (CPU, bàn phím, chuột vi tính, phần mềm hệ điều hành Win 10 64 bit có bản quyền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AD | THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ TRỰC VÀ HỆ THỐNG XLNT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng máy bơm tự động tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng hệ thống lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mẫu nước theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng bể xử lý nước thải công suất 1,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| AE | XÂY DỰNG TIẾP ĐẤT CHÂN ĐẾ GIÀN PHẢN XẠ, TIẾP ĐẤT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cọc |
| 2 | Đào đất cấp II hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 292,5 | m |
| 5 | Đào đất cấp II chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 6 | Lấp đất chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 (K=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 7 | Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | mối |
| 8 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | mối |
| 9 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 (nối vào tiếp đất trong Shelter, tiếp đất phòng máy phát, tiếp đất phòng trực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 10 | Ép đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 cái |
| 11 | Sơn nhũ bạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | kg |
| 12 | Hắc ín bảo vệ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | kg |
| 13 | Vải dùng để tẩm mỡ bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | kg |
| 14 | Mỡ bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | kg |
| AF | XÂY DỰNG VÒNG THU GOM ĐIỆN TÍCH, NỐI ĐẲNG ÁP | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D48, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Khoan lỗ D50 sâu 21m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 3 | Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 4 | Hóa chất Aplicem hoặc tương (trên rãnh dây thép dẹt mạ kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.185 | kg |
| 5 | Đào đất cấp II chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 26,6 | m3 |
| 6 | Lấp hóa chất trên rãnh chôn dây thép dẹt 40x4, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 7 | Lấp đất chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 (K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,7 | m3 |
| 8 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cọc |
| 9 | Đào đất cấp II hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, (dài 2,5m), hố tiếp địa chôn sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,84 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, (dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,84 | m3 |
| 11 | Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | mối |
| 12 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | mối |
| 13 | Hắc ín bảo vệ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | kg |
| 14 | Vải dùng để tẩm mỡ bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | kg |
| 15 | Mỡ bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | kg |
| AG | XÂY DỰNG TIẾP ĐẤT CHO CỘT ANTEN MONITOR | |||
| 1 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cọc |
| 2 | Đào đất cấp II hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Hóa chất Aplicem hoặc tương (trên rãnh dây thép dẹt mạ kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.380 | kg |
| 6 | Đào đất cấp II chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 7 | Lấp hóa chất trên rãnh chôn dây thép dẹt 40x4, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Lấp đất chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 9 | Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mối |
| 10 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | mối |
| 11 | Hắc ín bảo vệ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | kg |
| 12 | Vải dùng để tẩm mỡ bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | kg |
| 13 | Mỡ bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | kg |
| AH | XÂY DỰNG TIẾP ĐẤT CHO CỘT ANTEN RADIOLINK | |||
| 1 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cọc |
| 2 | Đào đất cấp II hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,14 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Hóa chất Aplicem hoặc tương (trên rãnh dây thép dẹt mạ kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.035 | kg |
| 6 | Đào đất cấp II chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,025 | m3 |
| 7 | Lấp hóa chất trên rãnh chôn dây thép dẹt 40x4, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Lấp đất chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 (K=0,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 9 | Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mối |
| 10 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | mối |
| 11 | Hắc ín bảo vệ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 12 | Vải dùng để tẩm mỡ bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | kg |
| 13 | Mỡ bò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | kg |
| AI | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | m |
| 2 | Đai thít Colie không gỉ, dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 3 | Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| AJ | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐƯỜNG NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng tấm tiếp địa KT 220x50x5mm (Phòng máy phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 (nối tấm tiếp đất tại phòng máy phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 5 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng M10 bọc nhựa vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 cái |
| 8 | Đai thít Colie dài 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Đai thít Colie dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cuộn |
| AK | HỐ GA KIỂM TRA | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung M75, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,524 | m2 |
| 4 | Bê tông mác 250 đá 1x2 đổ nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lấp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt thép d6 làm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép d10 làm móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép L50x3 cho nắp tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6,dài 0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| AL | CHỐNG SÉT TÍN HIỆU | |||
| 1 | Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| AM | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG, CHỐNG SÉT ĐƯỜNG NGUỒN, CHỐNG SÉT TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng bộ phân tán năng lượng sét TS 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng bộ cắt sét sơ cấp 3 pha (bảo vệ cấp I theo tiêu chuẩn IEC) 65kA (8/20µs) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng bộ cắt sét 1 pha (cho đèn cao không, đèn chiếu sáng bảo vệ, lắp đặt trong tủ điện phòng trực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cắt lọc sét 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu cho đầu kết nối TX thiết bị DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu đầu kết nối monitor thiết bị DME | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AN | HỆ THỐNG ĐIỆN TẠI NHÀ NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện lắp nổi trong nhà, KT 600x400x250 (kim loại sơn tĩnh điện, dày tối thiểu 1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện lắp nổi trong nhà, kích thước 1200x800x400 (kim loại, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, dày tối thiểu 1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P/80A/30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P/40A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P/63A, cuộn hút 230VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Rơ le 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha 230VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A (bao gồm cả hộp chì và ruột chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Volmerter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ Ammeter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biến dòng hạ thế 100/5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1,0kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx35mm2-0,6/1,0kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx25mm2-0,6/1,0kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2-0,6/1,0kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2-0,6/1,0kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0,6/1,0kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Cung cấp và kéo rải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Cung cấp và kéo rải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Cung cấp và kéo rải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao đảo chiều 100A (cầu dao hộp 3 pha 4 cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AO | HỆ THỐNG ĐIỆN TẠI NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng điều hòa không khí 18000BTU, 2 cục 1 chiều (bao gồm cả ống đồng, bảo ôn, vải bọc ống bảo ôn, ống thoát nước và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng điều hòa không khí 12000BTU, 2 cục 1 chiều (bao gồm cả ống đồng, bảo ôn, vải bọc ống bảo ôn, ống thoát nước và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 3 | UPS 2kVA (Eaton hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vầ lắp đặt tủ điện lắp chìm trong nhà kích thước 450x300x150mm (kim loại sơn tĩnh điện, dày tối thiểu 1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp vầ lắp đặt tủ điện âm tường loại 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | tủ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt MCB 3P/40A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Áptômát chống giật RCBO-2P/16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P/16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi công nghệ led dài 1,2m lắp chìm (bao gồm cả máng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn led chiếu gương 8W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha LED 100W + trụ đèn bằng ống thép (khối lượng 6kg/trụ + 4 bộ tắc kê M10x120/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 186 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 176 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây điện bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 28 | Cumg cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Thanh phân phối nguồn PDU (đã bao gồm dây cấp nguồn đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Cumg cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi công nghệ led dài 1,2m lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AP | HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG TẠI NHÀ NGUỒN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường loại 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng Áptômát chống giật RCBO-2P/16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P/16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi công nghệ led dài 1,2m lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi công nghệ led dài 1,2m lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| AQ | CẤP NGUỒN CHO ĐÈN CAO KHÔNG TẠI ANTEN MONITOR VÀ RADIOLINK | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 cấp điện cho đèn cao không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng bộ gá bằng INOX lắp đèn cao không trên cột anten Radiolink (Inox L50x50x3 loại SUS304)(1 bộ 2,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đai liên kết thép 150x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | kg |
| 4 | Bulong Ecu vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D48 (luồn dây Fiđơ của anten Monitor, Radiolink và dây điện 2x2,5mm2 cấp nguồn cho đèn cao không) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 6 | Dây nhựa thít cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| AR | CẤP NGUỒN CHO THIẾT BỊ ĐƯỜNG TRUYỀN TẠI TWR | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện lắp nổi trong nhà KT 300x200x150mm (kim loại sơn tĩnh điện, dày tối thiểu 1.2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Thanh phân phối nguồn PDU (đã bao gồm dây cấp nguồn đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gen hộp nhựa kích thước 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| AS | ĐƯỜNG TRUYỀN RADIOLINK | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng hệ thống thiết bị Radiolink bao gồm: 01 cặp thiết bị thu phát, 1 anten thu phát sóng định hướng, 1 anten thu phát sóng vô hướng + dây anten + dây cấp nguồn, có chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng thiết bị chống sét đường truyền ETHERNET có POE (đầu nối in/out: RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng thiết bị chuyển mạch mạng 16 port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng thiết bị chuyển đổi tín hiệu RS422/Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (loại lắp đặt ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 10m |
| 6 | Vật tư khác phục vụ thi công, lắp đặt (băng dính, thít cáp, đinh vít, cầu đấu nối, hạt cắm mạng RJ45….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| AT | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị camera giám sát kỹ thuật (thiết bị hiện có di chuyển từ đài cũ về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt cấu hình máy tính giám sát (kèm phần mềm quản lý camera, Adapter cấp nguồn cho camera, tai nghe tích hợp micro đàm thoại đã có sẵn di chuyển từ đài cũ về) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Modem/Router kết nối Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (loại lắp đặt ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Ổ cắm phân phối nguồn (6 vị trí, 3 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo camera hiện có di chuyển từ đài cũ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt bộ ray trượt + mặt bích gá lắp hiện có di chuyển từ đài cũ về | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng Camera IP giám sát an ninh treo tường (Lắp đặt ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Đầu ghi hình 16 kênh , 2 HDD 6TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình 43'' full HD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Switch 16 port POE 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Chống sét đường truyền Ethernet POE (MJ8-POE-A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Chân đế camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 17 | Giá đỡ camera (thép mạ kẽm, lắp đặt trên cột, trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 (loại lắp đặt ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,5 | 10m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Cung cấp,lắp đặt cột đỡ camera (thép mạ kẽm D90, L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cáp quang 24 core single mode, chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | km |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng hộp đấu quang 24 core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AV | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG TRUYỀN PHÒNG THIẾT BỊ - PHÒNG TRỰC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt phiến Krone đấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | phiến |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hộp cáp 20 đôi có lắp được Krone chốg sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Ép đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10cái |
| AW | XÂY DỰNG CẦU, ĐƯỜNG VÀO ĐÀI | |||
| 1 | Bê tông dầm I 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4554 | 1m3 |
| 2 | Bê tông không co ngót dầm I 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3816 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm I, D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1489 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm I, D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2075 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm I, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,274 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 230,4 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1 đầu neo |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D≤80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 236,916 | 1m |
| 9 | Căng kéo bó cáp cường độ cao dầm I kéo sau cáp 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,415 | Tấn |
| 10 | Bơm vữa xi măng ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,705 | 1m3 |
| 11 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông >100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2665 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng >100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2665 | Tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 37,3896 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm ngang 30MPa (sản xuất tại trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5562 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5946 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm ngang D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0095 | Tấn |
| 18 | Cốt thép dầm ngang D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3204 | Tấn |
| 19 | Cốt thép dầm ngang D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1467 | Tấn |
| 20 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa (sản xuất tại trạm trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,9798 | m3 |
| 21 | Bê tông lớp phủ mặt cầu 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,716 | m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 37,2462 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7008 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5124 | Tấn |
| 25 | Cốt thép bản mặt cầu, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8558 | Tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1971 | Tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3463 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8729 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đúc sẵn 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3032 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | tấm |
| 31 | Gia công lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6462 | tấn |
| 32 | Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6462 | tấn |
| 33 | Bu lông M20, L=360mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | bộ |
| 34 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6462 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2665 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2665 | Tấn |
| 37 | Lắp đặt gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 38 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2665 | tấn |
| 39 | Bê tông không co ngót 40Mpa đổ sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2312 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản mặt cầu, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1973 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,048 | md |
| 43 | Sản xuất đai giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0355 | Tấn |
| 44 | Lắp đặt đai giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0355 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gang đúc D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1m |
| 47 | Bu lông neo D16, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 48 | Bu lông đai ốc D16, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 49 | Sản xuất dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,12 | tấn |
| 50 | Lắp đặt dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,12 | tấn |
| 51 | Sản xuất giá lao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8 | tấn |
| 52 | Lắp đặt giá lao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 37,8 | tấn |
| 53 | Tháo dỡ dầm dẫn, giá lao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 58,92 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6578 | tấn |
| 55 | Sản xuất thép thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6048 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8674 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8674 | tấn |
| 58 | Di chuyển dầm L=20m, cự ly 25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 dầm/10m |
| 59 | Lao lắp dầm bê tông L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | dầm |
| 60 | Cốt thép bệ đúc dầm D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1001 | Tấn |
| 61 | Cốt thép bệ đúc dầm D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2735 | Tấn |
| 62 | Bê tông bệ đúc 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5984 | 100m2 |
| 64 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đổ phế thải, cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| AX | KẾT CẤU MỐ TRỤ, BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông móng mố, trụ cầu 30 Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 143,571 | m3 |
| 2 | Vữa không có ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0085 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9484 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 145,7246 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10 Mpa (sản xuất tại hiện trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5605 | m3 |
| 6 | Cốt thép mố trụ trên cạn D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0301 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mố trụ trên cạn D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3542 | Tấn |
| 8 | Cốt thép mố trụ trên cạn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5568 | Tấn |
| 9 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông >100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0274 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng >100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0274 | Tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 60,2405 | kg |
| 12 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 241,5966 | m2 |
| 13 | Atphan chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 14 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0559 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0475 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng 10 Mpa (sản xuất tại hiện trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7678 | m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4323 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0266 | Tấn |
| 19 | Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6363 | Tấn |
| 20 | Cốt thép bản dẫn D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0138 | Tấn |
| 21 | Tấm cao su đàn hồi chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,376 | m2 |
| 22 | Át phan chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0891 | m3 |
| 23 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 24 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9546 | tấn |
| 25 | Đóng cọc 35x35 thẳng, L>24m đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 845,21 | 1m |
| 26 | Đóng cọc dẫn ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 72,94 | 1m |
| 27 | Đóng cọc dẫn không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 68,18 | 1m |
| AY | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 171,665 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 485,16 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 153,78 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,58 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,16 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,16 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 33,7884 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 843,6 | m |
| 9 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 44,4 | m |
| 10 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 843,6 | m |
| 11 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4954 | tấn |
| 12 | Đóng cọc định vị ngập đất L>10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | m |
| 13 | Đóng cọc định vị không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Nhổ cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | m |
| 15 | Tấm đan 50x50x10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | tấm |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 20 | Vận chuyển đổ phế thải, cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ đất C2, cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 485,16 | m3 |
| AZ | TỪ NÓN | |||
| 1 | Đắp vật liệu chọn lọc bằng đầm cóc (CPĐD loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 125,6434 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa XM cấp 100# tứ nón, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,3975 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8985 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8379 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất c1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1504 | 100m3 |
| 6 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5581 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.917,5 | m |
| 8 | ống thoát nước PVC D50,L=0.8M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m2 |
| BA | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường đất c1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3936 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 61,2471 | m3 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 50,9962 | m3 |
| 4 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 283,0445 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,0619 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây vữa XM cấp 100# tứ nón, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,491 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6278 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4319 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 84,4374 | m3 |
| 10 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 11 | Cốt thép mặt đường D>20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1346 | tấn |
| 12 | Quét nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5914 | m2 |
| 13 | Mạt cưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9 | m |
| 14 | Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1594 | kg |
| BB | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất c1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0025 | 100m3 |
| 2 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bu lon neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7309 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đổ đất C1, cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 154,6512 | m3 |
| BC | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi mặt bằng công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 637,5 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm mặt bằng công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m3 |
| 3 | Rải bê tông mặt bãi công trường 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 112,5 | m3 |
| BD | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 690 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm mặt đường dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống bê tông đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | đoạn |
| 5 | Tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | đoạn |
| BE | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | m3 |
| 2 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,105 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ phế thải, cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 910,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đất C1, cự ly 14km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật | 292,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (*) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự đáp ứng điều kiện (a) hoặc điều kiện (b) dưới đây: (a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đầy đủ các nội dung:(i) Công trình giao thông cấp I trở lên. (ii) Công trình có hạng mục nhà có kết cấu bê tông cốt thép. (iii) Công trình có hạng mục cầu.Hoặc(b) Các hợp đồng thi công xây dựng công trình thể hiện được các nội dung tại mục (i) và/hoặc (ii) và/hoặc (iii). Tổng các hợp đồng phải thể hiện được đầy đủ các nội dung tại mục (i)(ii)(iii) được tính là một hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnLưu ý:-Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô, loại và cấp công trình thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: các Quyết định phê duyệt có liên quan đến công trình có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (Bản chụp).- Hợp đồng thi công công trình tương tự đã được nghiệm thu hoàn thành (Bản chụp được chứng thực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng (Bản chụp được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng/cầu-đường bộ/cầu hầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I, lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu 01 công trình cấp 1 hoặc 2 công trình cấp 2. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu, đường | 1 | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành cầu-đường bộ/cầu hầm-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/xây dựng dân dụng, công nghiệp-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, cơ điện | 1 | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành điện, cơ điện-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, cơ điện công trình tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp-thoát nước | 1 | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành cấp-thoát nước-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp-thoát nước công trình tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp trắc địa công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành trắc địa-Đã từng phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp thông tin liên lạc | 1 | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành điện tử/viễn thông/công nghệ thông tin-Đã từng phụ trách kỹ thuật thông tin liên lạc của công trình tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kỹ thuật.-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất P: 75CV≤P≤110 CV | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy xúc lật | Thể tích gầu ≥1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Tải trọng ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng ≥18 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Tải trọng ≥8,5 tấn | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥23 kW | 1 |
| 8 | Xe cẩu | Tải trọng ≥30 tấn | 1 |
| 9 | Máy san tự hành | Công suất ≥ 65CV | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Công suất ≥360 m3/h | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng máy ≥250 lít | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy đóng cọc tự hành bánh xích | Tải trọng ≥3,5 tấn | 1 |
| 16 | Búa rung cọc thép | Thiết bị sử dụng tần số rung để đóng cọc BTCT | 2 |
| 17 | Kích thủy lực | Tải trọng ≥250 tấn | 4 |
| 18 | Cẩu lao dầm K33-60 | Sức nâng ≥74 tấn | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Công suất ≥9 kW | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị điện tử | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Thiết bị điện tử/cơ khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi