Gói thầu: Gói thầu số 18 “Xây lắp công trình đài dẫn đường DVOR DME Điện Biên”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919586-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay
Tên gói thầu Gói thầu số 18 “Xây lắp công trình đài dẫn đường DVOR DME Điện Biên”
Số hiệu KHLCNT 20220912864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật quản lý bay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:43:00 đến ngày 2022-10-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,658,363,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (*) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự đáp ứng điều kiện (a) hoặc điều kiện (b) dưới đây: (a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đầy đủ các nội dung:(i) Công trình giao thông cấp I trở lên. (ii) Công trình có hạng mục nhà có kết cấu bê tông cốt thép. (iii) Công trình có hạng mục cầu.Hoặc(b) Các hợp đồng thi công xây dựng công trình thể hiện được các nội dung tại mục (i) và/hoặc (ii) và/hoặc (iii). Tổng các hợp đồng phải thể hiện được đầy đủ các nội dung tại mục (i)(ii)(iii) được tính là một hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnLưu ý:-Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô, loại và cấp công trình thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: các Quyết định phê duyệt có liên quan đến công trình có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (Bản chụp).- Hợp đồng thi công công trình tương tự đã được nghiệm thu hoàn thành (Bản chụp được chứng thực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng (Bản chụp được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng/cầu-đường bộ/cầu hầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I, lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu 01 công trình cấp 1 hoặc 2 công trình cấp 2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu, đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành cầu-đường bộ/cầu hầm-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/xây dựng dân dụng, công nghiệp-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành điện, cơ điện-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, cơ điện công trình tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp-thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành cấp-thoát nước-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp-thoát nước công trình tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành trắc địa-Đã từng phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp thông tin liên lạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành điện tử/viễn thông/công nghệ thông tin-Đã từng phụ trách kỹ thuật thông tin liên lạc của công trình tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kỹ thuật.-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất P: 75CV≤P≤110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥18 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 65CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng máy ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đóng cọc tự hành bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa rung cọc thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tần số rung để đóng cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 2
17-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥250 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
18-Cẩu lao dầm K33-60
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥74 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥9 kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị điện tử/cơ khí
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18 “Xây lắp công trình đài dẫn đường DVOR DME Điện Biên”
Đầu tư đài dẫn đường DVOR/DME Điện Biên mới
07 Tháng
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật quản lý bay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay , địa chỉ: SỐ 5/200, ĐƯỜNG NGUYỄN SƠN, PHƯỜNG BỒ ĐỀ, QUẬN LONG BIÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay. Địa chỉ: số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại +84.24.38271914 Fax: +84.24.38730398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và dịch vụ hàng không, địa chỉ: Sân bay Gia Lâm, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán hạng mục cầu, đường vào đài: Công ty TNHH kết cấu và nền móng xây dựng Hà Tâm, địa chỉ: Phòng 203, nhà N1, Trường ĐH Giao thông vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, tp. Hà Nội, Việt Nam; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng-Coninco, địa chỉ: Số 4 phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống Đa, tp. Hà Nội, Việt Nam; - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - Chi nhánh Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Tòa nhà B, số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam. - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Tòa nhà B, số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - Chi nhánh Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Tòa nhà B, số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam. - Tư vấn thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Tòa nhà B, số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay , địa chỉ: SỐ 5/200, ĐƯỜNG NGUYỄN SƠN, PHƯỜNG BỒ ĐỀ, QUẬN LONG BIÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay. Địa chỉ: số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại +84.24.38271914 Fax: +84.24.38730398


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, hạng I. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhiệm trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay. Địa chỉ: số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại +84.24.38271914 Fax: +84.24.38730398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay. Địa chỉ: số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại +84.24.38271914 Fax: +84.24.38730398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kinh doanh- Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Kinh doanh- Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ, PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG KHÁC
1Tháo dỡ dây kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2công
2Phá dỡ móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật78,4m3
3Phá dỡ tường dày 110mm, bổ trụ kích thước 220x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật21,8m3
4Tháo dỡ cổng ra vào đài kích thước 4x2mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,25công
5Tháo dỡ nhà tôn trên nền đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2công
6Tháo dỡ mái onduline, máng tôn thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28,86m2
7Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,072Tấn
8Tháo dỡ cửa đi Đ1 kích thước 0,8x2mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,6m2
9Tháo dỡ cửa S1 kích thước 1x1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
10Phá dỡ tường dày 100mm, bổ trụ kích thước 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,14m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật104,34m3
12Phá dỡ bê tông cốt thép móng, giằng móng đài DVOR/DME, anten monitorMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật16,62m3
13San gạt tạo mặt bằng đài DVOR/DME (bằng máy ủi 110CV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1ca
14Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật16,62m3
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật41,2m3
16Phá dỡ tường bao đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật16,79m3
17Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật57,99m3
18Tháo dỡ mái ondulineMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật53,352m2
19Tháo dỡ cột thép D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,014tấn
20Tháo dỡ xà gồ thép hộp 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,081tấn
B XÂY DỰNG BỆ MÓNG ĐÀI DVOR/DME, NHÀ TRỰC, NHÀ NGUỒN, HÀNG RÀO VÀ CỔNG BẢO VỆ, ĐƯỜNG VÀO ĐÀI, BĂNG ỐNG TUYẾN CÁP
1Dọn mặt bằng khu vực xây dựng đài DVOR/DMEMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật17,2100m2
2Dọn mặt bằng khu vực đường vào đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,4718100m2
3Phá dỡ rãnh thoát nước xây gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,88m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,88m3
5San gạt bằng phẳng khu vực xây dựng đài (máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3ca
6Cắt nền bê tông không cốt thép, sâu 10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật26,810m
7Đào đất tuyến cáp bằng máy (khối lượng 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2851100m3
8Đào đất tuyến cáp bằng thủ công (khối lượng 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,168m3
9Cung cấp, lắp đặt ống HDPE PN8 125/160Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,4014100m
10Cung cấp, lắp đặt ống HDPE PN8 50/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,9744100m
11Cung cấp, lắp đặt ống HDPE PN8 70/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,4348100m
12Gia công thép L50x50x4 làm giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1194tấn
13Gia công bản mã thép dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0259tấn
14Lắp đặt các chi tiết thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1453tấn
15Tắc-kê M16x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật44bộ
16Đường bằng bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 để ra/vào thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật120,6m3
17Gia công hộp bảo vệ cáp bằng thép dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2061tấn
18Gân tăng cứng bằng thép dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,055tấn
19Lắp đặt các chi tiết thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,261tấn
20Sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật52,5m2
21Đai kẹp hộp bảo vệ bằng thép tấm 2mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
22Bu lông M12x40 mạ kẽm (gồm bu lông + đai ốc + đệm phẳng + đệm vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
23Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2.612viên
24Tấm đánh dấu tuyến cáp rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật261,2m
25Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2626100m3
26Lấp đất tự nhiên đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0542100m3
27Vận chuyển đất thừa, phế thải đổ đi cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật26,26m3
C SẢN XUẤT VÀ ÉP CỌC CHO ĐÀI DVOR/DME
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18,3100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,464100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật244mối nối
4Cọc thép dùng ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
5Đập đầu cọc bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,813m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,813m3
D MÓNG ĐÀI DVOR/DME (Đ-1,2,3; GM-1,2,3…...22)
1Đào đất bằng máy (khối lượng 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,5564100m3
2Đào đất bằng thủ công (khối lượng 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật39,5151m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật26,562m3
4Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật141,442m3
5Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,9866100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,3445tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,221tấn
8Lấp đất đầm chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,2716100m3
9San gạt đất thừa xung quanh khu vực xây dựng đường vào đài cự ly 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,68100m3
E TRỤ TR-1
1Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,309m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0038tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0324tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0842100m2
F TƯỜNG CỔ MÓNG, GIẰNG TƯỜNG GT-1
1Xây tường cổ móng bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30,948m3
2Đào đất bằng máy (khối lượng 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,3087100m3
3Đào đất bằng thủ công (khối lượng 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,43m3
4Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,45m3
5Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10,29m3
6Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,784100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0125tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0045tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0315tấn
10Lấp đất đầm chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2156100m3
11San gạt đất thừa xung quanh khu vực xây dựng đường vào đài cự ly 100mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1274100m3
G BỆ MÓNG ANTEN MONITOR
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,234m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,196m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,429m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0812100m2
5Lấp đất cấp 2 đầm chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,175m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0192tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0162tấn
8San gạt đất thừa xung quanh khu vực xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0106100m3
H CỔ MÓNG C-1, CỘT C-1, C-2
1Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cột (loại ván khuôn thép định hình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,5302100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,0113tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,3185tấn
4Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật50,065m3
I SÀN ĐÀI DVOR/DME
1Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn (loại ván khuôn thép định hình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6,7949100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,8443tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật13,3313tấn
4Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật110,8m3
J DẦM (D-1,2,3,4,5,6,7,8)
1Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm (loại ván khuôn thép định hình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,3843100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,4718tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm d>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6,896tấn
4Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật35,744m3
K ĐÀI DVOR/DME
1Xây gạch chân lan can quanh khoảng thông tầng bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,61m3
2Trát cột ngoài nhà vữa XM M75 dày tb 15mm ( cột tròn D600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật231,4m2
3Trát granito vào chân cột ngoài nhà (cột tròn D600): lớp trong vữa XM M50 dày 10mm, lớp ngoài trát granito dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật50,84m2
4Sơn cột ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật231,4m2
5Kẻ mạch trang trí thân cột rộng 30mm, sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật58,43m
6Láng vữa XM M75 tạo dốc, dày tb 90mm, sàn bê tông đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật581,1m2
7Xử lý chống thấm sàn mái, sênô bằng sơn chống thấm sikatop seal 107, contite seal hoặc tương đương theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật688,3m2
8Khe co dãn trên diện tích lát gạch lá nem sàn BTCT đài, rộng 2cm, chèn vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30,265510m
9Trát dầm, mặt dưới sàn BTCT, thành ngoài sênô vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật704,78m2
10Láng thành, lòng sênô bằng vữa XM M100 dày 30mm, đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật129,01m2
11Sơn trần: 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật704,78m2
12Cung cấp, lắp dựng ống PVC D90 dày 3 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,72100m
13Cung cấp, lắp dựng phụ kiện D90, cút 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật64cái
14Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
15Cung cấp, lắp dựng đai giữ ống inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật80cái
16Tay vịn lan can inox SUS 304, ống D60x1, độ bóng bề mặt BA/HL/N04Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1791tấn
17Thanh chống inox SUS 304, ống D38x0,5, độ bóng bề mặt BA/HL/N04Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0468tấn
18Thanh giằng inox SUS 304, ống D38x0,5, độ bóng bề mặt BA/HL/N04Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0868tấn
19Thanh giằng inox SUS 304, ống D22x0,4, độ bóng bề mặt BA/HL/N04Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,019tấn
20Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,3318tấn
21Tấm bích inox sus 304, tắc kê thép M12x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật191bộ
22Nắp bịt inox SUS 304 dùng cho ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật32cái
23Nắp bịt inox SUS 304 dùng cho ống D38Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật159cái
24Sơn trần: 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật159m2
25Xây bậc thang, gạch đất sét nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,23m3
26Tôn nền bằng XM cát đen, XM 8%Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0085m3
27Trát cột đỡ, đáy bản thang, cốn thang bằng vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật39,03m2
28Trát mặt bậc thang, cổ bậc thang bằng granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật19,04m2
29Sơn cột đỡ, đáy bản thang, cốn thang : 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật39,03m2
30Tay vịn lan can inox SUS 304, ống D60x1, độ bóng bề mặt BA/HL/N04Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0431tấn
31Thanh chống inox SUS 304, ống D38x0,5, độ bóng bề mặt BA/HL/N04Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0097tấn
32Thanh giằng inox SUS 304, ống D38x0,5, độ bóng bề mặt BA/HL/N04Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,024tấn
33Thanh giằng inox SUS 304, ống D22x0,4, độ bóng bề mặt BA/HL/N04Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0056tấn
34Tấm bích inox sus 304, tắc kê thép M12x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
35Nắp bịt inox SUS 304 dùng cho ống D38Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật29cái
L NHÀ TRỰC
1Xây tường thẳng dày 220mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật40,89m3
2Xây tường thẳng dày 110mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10,56m3
3Xây bậc tam cấp, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,83m3
4Xây tường dày 60mm bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50- trụ bàn bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,09m3
5Trát phía trong tường vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12,7m2
6Trát phía ngoài tường vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật203,84m2
7Trát granito chân tường ngoài nhà gồm: lớp trong vữa XM M50 dày 10mm, lớp ngoài trát granito dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật38,48m2
8Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,32m2
9Lát nền, sàn bằng gạch granit KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật93,36m2
10Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên, dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20,43m2
11Ốp gạch vào tường trong nhà, gạch ceramic KT 600x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật172,59m2
12Ốp gạch vào tường, gạch ceramic kích thước 450x 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật83,38m2
13Ốp gạch vào tường, gạch ceramic kích thước 600x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,38m2
14Ốp gạch thẻ trang trí: gạch gốm kích thước 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,589m2
15Cung cấp, lắp dựng trần treo khung xương nổi, tấm trần trang trí trên nền tấm xi măng sợi dày tối thiểu 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật80,904m2
16Cung cấp, lắp dựng trần treo khung xương chìm, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm ( đã bao gồm cửa thăm trần 600x600 theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật35,507m2
17Tôn nền bằng cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,6282100m3
18Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,54m3
19Kẻ mạch vữa trang trí tường 30x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật171,64m
20Ốp tường ngoài nhà gạch thẻ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,58m2
21Sơn tường trong nhà, trần nhà 1 lớp sơn lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước phủ nội thất, màu sắc theo chỉ định trong thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật48,12m2
22Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật203,84m2
23Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh composite, phụ kiện Inox, bao gồm phụ kiện: ray, chân đỡ, bản lề cửa, khoá cửa, móc treo cánh cửa… (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,88m2
24Cung cấp, lắp dựng vách ngăn V1 hệ 55 hoặc tương đương, bao gồm 1cửa đi và phần vách cố định, panô dưới bằng nhôm, pano trên bằng kính dán 6,38mm, keo trong; chiều dày thanh đố cố định đạt tối thiểu 1.4mm; thanh cánh cửa dày tối thiểu 1.8 mm và các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12,96m2
25Cung cấp, lắp dựng cửa đi D1: cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,8mm hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc ghi sẫm, pano trên bằng kính an toàn 6.38mm, keo dán mờ hoặc keo trong (chi tiết trong thiết kế). Pano dưới bằng nhôm. Kèm theo bản lề đồng bộ và các phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,64m2
26Cung cấp, lắp dựng cửa đi D2, D3, D4: cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,8mm (trừ D4) hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc ghi sẫm, pano trên bằng kính an toàn 6.38mm, keo dán mờ hoặc keo trong (chi tiết trong thiết kế). Pano dưới bằng nhôm. Kèm theo đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cánh, chặn cửa, khóa cửa...cửa khu vệ sinh kèm theo thiết bị đóng cửa tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14,3m2
27Cung cấp, lắp dựng cửa sổ S1, S2, S3: Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,4mm hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa đi, kính an toàn 6.38mm, keo trong. Kèm theo đầy đủ phụ kiện như: bản lề, tay nắm đồng bộ, thanh chống sao... (thanh chống chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,92m2
28Cung cấp, lắp dựng cửa sổ S4: Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm dày tối thiểu 1,4mm hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa đi, kính an toàn 6.38mm, keo mờ. Kèm theo đầy đủ phụ kiện như: bản lề, tay nắm đồng bộ, thanh chống sao ...( thanh chống chữ A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1m2
29Khung bảo vệ cửa sổ: inox hộp 12,7x12,7 dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0724tấn
30Lắp dựng khung cửa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,97m2
31Cung cấp, lắp dựng rèm cuốn, vật liệu vải cản nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3m2
32Lát đá Granite kim sa, dày tối thiểu 20mm (mặt bàn bếp) bằng vữa XMMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,17m2
33Cung cấp, lắp dựng bệ xí + móc giấy + vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
34Cung cấp, lắp dựng vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
35Cung cấp, lắp dựng chậu rửa mặt sứ và tủ đựng đồ, vòi chậu rửa mặt (WC1) bao gồm phụ kiện treo, ống xả thải kim loại và dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
36Cung cấp, lắp dựng chậu rửa mặt sứ, treo tường + Vòi chậu rửa mặt (WC2) bao gồm phụ kiện treo, ống xả thải kim loại và dây cấp nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
37Cung cấp, lắp dựng sen vòi nóng, lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
38Cung cấp, lắp dựng vòi nước lạnh gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
39Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện WC2 gồm 01 gương ; 01 kệ gương; 01 thanh treo khăn; 01 kệ xà phòng, 01 kệ cốc; 01 móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
40Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện WC1 gồm 01 Thanh treo khăn; 01 Kệ xà phòng, 01 kệ cốcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
41Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện phòng tắm (thuộc WC1) gồm 01 Kệ xà phòng; 01 Thanh treo khăn; 01 móc áoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
42Cung cấp, lắp dựng ga thu nước sàn inox 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
43Cung cấp, lắp dựng chậu rửa bát inox 2 hốMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
44Cung cấp, lắp dựng vòi rửa bát gắn chậu, nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
M GIẰNG TƯỜNG NHÀ TRỰC (GT-2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15)
1Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng (loại ván khuôn thép định hình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1907100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1248tấn
3Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,891m3
N NHÀ NGUỒN
1Xây tường thẳng dày 220mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20,44m3
2Xây tường thẳng dày 110mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,1m3
3Xây rãnh cáp, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,24m3
4Ốp tường trong nhà gạch gốm kích thước 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật129m2
5Trát thành, đáy rãnh cáp bằng vữa XM M75 dày tb 15 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật17,25m2
6Trát trần vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24,54m2
7Cung cấp, lắp dựng trần treo khung xương nổi, tấm trần trang trí trên nền tấm xi măng sợi dày 3mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,251m2
8Trát phía ngoài tường vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật89,86m2
9Trát granito chân tường ngoài nhà gồm: lớp trong vữa XM M50 dày 10mm, lớp ngoài trát granito dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật17,62m2
10Chân tường trát vữa XM M75 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,6m2
11Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,25m2
12Bê tông lót nền M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,53m3
13Bê tông nền M250 đá 1x2 dày 100mm, xoa nhẵn mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,83m3
14Kẻ mạch vữa trang trí tường 30x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật124m
15Bả bằng matít vào trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24,03m2
16Sơn trần nhà 1 lớp sơn lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước phủ nội thất, màu sắc theo chỉ định trong thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24,03m2
17Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật89,86m2
18Cung cấp, lắp dựng cửa đi: cửa khung hộp 40x80x2 inox SUS 304, tấm inox 304 dày 1,5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt, khóa…Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,52m2
19Cung cấp, lắp dựng cửa đi: cửa khung hộp 40x80x2 inox SUS 304, tấm inox 304 dày 1,5mm bao gồm đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt, khóa…Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,98m2
20Cung cấp, lắp dựng cửa đi D2: cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày tối thiểu 1,8mm (trừ D4) hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện màu trắng hoặc ghi sẫm, pano trên bằng kính an toàn 6.38mm, keo dán mờ hoặc keo trong (chi tiết trong thiết kế). Pano dưới bằng nhôm. Kèm theo đầy đủ phụ kiện: bản lề, chốt cánh, chặn cửa, khóa cửa...cửa khu vệ sinh kèm theo thiết bị đóng cửa tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,98m2
21Cung cấp, lắp dựng cửa sổ S5,S6,S7: Cửa chớp cố định, khung nhôm dày tối thiểu 1,4mm, lá chớp dày tối thiểu 1,1mm, hệ 55 hoặc tương đương, sơn tĩnh điện đồng màu với cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,3m2
22Cung cấp, lắp dựng cửa lưới chống côn trùng cho S5,S6,S7: khung inox hộp 40x40x1,2mm, lưới inox 3x3mm, bao gồm cả chi tiết lắp đặt, chi tiết như thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,88m2
23Bình khí CO2 loại 5 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Bình bột MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
25Biển báo chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
O GIẰNG TƯỜNG NHÀ NGUỒN (GT-16,17,18,19,20)
1Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng (loại ván khuôn thép định hình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0654100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0457tấn
3Bê tông thương phẩm M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,403m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,021100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0479tấn
6Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,419m3
P TẤM ĐAN (N-1,2,3,4)
1SX, LD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
2SX, LD cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
3Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419m3
Q CẦU THANG
1Đào đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,419m3
2Lớp lót bê tông đá 4x6 M100 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,129m3
3Xây gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,618m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bản thangMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1933100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản thang dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1401tấn
6Bê tông bản thang mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,933m3
7San gạt đất thừa xung quanh đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,419m3
8Sản xuất, lắp dựng ván khuôn dầm thangMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2549100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1245tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép d>18 dầm thangMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,5329tấn
11bê tông mác 300 đá 1x2 dầm thangMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,555m3
R BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9,245m3
2Lớp lót bê tông đá 4x6 M100 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,361m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,023tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0228100m2
5Bê tông bể mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,722m3
6Cung cấp, lắp đặt bể composite 2500LMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bể
7Lấp đất C2 bằng thủ công, đầm chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6,745m3
8San gạt đất thừa xung quanh đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,025m3
S BỂ ĐẶT BỒN DẦU
1Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,361m3
2Bê tông bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,694m3
3Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0398100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0689tấn
5Xây thành bể 200 gạch thẻ đặc mác 100 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,944m3
6Trát thành ngoài bể vữa XM mác 100 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật16,66m2
7Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật16,66m2
8Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0274100m3
9Cung cấp, lắp dựng tấm inox SUS 304 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,723m2
10Khóa không rỉ, tai khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
T HỘC MÁY BƠM
1Xây tường 110 bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,132m3
2Trát tường bằng vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,464m2
3Tôn hoa dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,49m2
4Khóa không rỉ, tai khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót chống kiềm, 2 lớp sơn nước ngoại thất màu xanh dương hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,464m2
U NƯỚC NHÀ TRỰC
1Đào đất cấp II ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật13,695m3
2Lấp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12,828m3
3San gạt đất thừa xung quanh đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,867m3
4Ống nhựa PVC thoát nước D110x1,5 (loại ống tự nối, không sử dụng cút thẳng nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,113100m
5Cút nhựa 90 độ D110x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật32chiếc
6Chếch nhựa 135 độ D110x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật36chiếc
7Cút chữ T D110x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3chiếc
8Ống nhiệt PP-R PN10 D40x3,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,465100m
9Co 90 độ PN10 DN40X3,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12chiếc
10Tê PN10 DN40X3,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5chiếc
11Ống nhiệt PN10 DN20X2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,365100m
12Ống nhiệt PN10 DN32X2,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,37100m
13Co 90 độ PN10 DN20X2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3chiếc
14Tê PN10 DN20X2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
15Côn D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2chiếc
16Van D32 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
17Van D25 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6chiếc
18Phao điều khiển bơm tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2chiếc
19Vòi nước đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
20Nắp tôn mạ kẽm dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,638m2
21Đấu nối tuyến ống cấp nước vào mạng lưới của đơn vị cấp nước tại công trình (đã bao gồm đồng hồ nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
22Cung cấp, lắp dựng bình inox 2500 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
23Cung cấp, lắp dựng giá đỡ bình inox 2500 lít bằng khung thép hình L75x75x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
24Ống HDPE PN10 D63x3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,23100m
25Van điều khiển lưu lượng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Ống thép D113,5x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30kg
V HỐ GA
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10,553m3
2Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,106m3
3Bê tông hố ga M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9,232m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,722100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,106m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1171tấn
7Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0502100m2
8San gạt đất thừa xung quanh đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10,553m3
W HỐ CÁP
1Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10,518m3
2Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,052m3
3Bê tông hố cáp M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,366m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,384100m2
5Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,1m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,072tấn
7Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,032100m2
8San gạt đất thừa xung quanh đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10,518m3
X HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12,796m3
2Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,485m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0455tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,021tấn
5Sản xuất, lắp dựng ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0778100m2
6Bê tông mác 250 đá 1x2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,264m3
7Xây tường 110 bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,573m3
8Tấm inox dày 3mm, sus 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật127,17kg
9Lấp đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9,474m3
10San gạt đất thừa xung quanh đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,323m3
Y HÀNG RÀO, CỔNG ĐÀI, SÂN ĐÀI, CÂY XANH
1Đào đất cấp II bằng máy (khối lượng 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,1634100m3
2Đào đất cấp II bằng thủ công (khối lượng 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24,0378m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật19,23m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,7482100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,3646tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,1052tấn
7Bê tông giằng móng mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14,423m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật81,029m3
9Lấp đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,257100m3
10San gạt đất thừa xung quanh đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,1468100m3
11Sản xuất, lắp dựng ván khuôn của trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,5857100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2896tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,0386tấn
14Bê tông mác 250 đá 1x2 của trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,721m3
15Xây tường thẳng dày 110mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28,87m3
16Xây tường thẳng dày 220mm, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15,06m3
17Xây trụ, gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,28m3
18Trát tường rào, trụ cổng, vữa XM M75 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1.057,08m2
19Trát phào trang trí đoạn tường cạnh cổng ra vào vữa XM M75 KT30x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật21,7m
20Ốp trụ cổng bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật17,81m2
21Quét sơn tường rào: 1 lớp lót, 2 lớp phủ sơn ngoại thất hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1.057,08m2
22Inox 304 tấm 3mm, chấn biên dạng 50x50mm làm cọc chăng dây kẽm gai (1,55kg/chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2387tấn
23Cung cấp, lắp dựng dây kẽm gai lưỡi dao, đường kính D5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6.038,07m
24Sơn cọc chăng dây kẽm 1 nước chống gỉ, 2 nước phủ màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30,8m2
25Bê tông M100 đá 4x6 lót móng tường gạch quanh khu vực trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,3m3
26Xây tường bằng gạch đặc không nung M100 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật17,1m3
27Ốp tường bồn hoa, cột cổng bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật58,31m2
28Ốp đá granit bảng tên công trình bằng móc inox và vữa XM M100- đá màu đỏ rubiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,29m2
29Cung cấp, lắp dựng gắn chữ inox tên công trình: chi tiết như thiết kế ( khoảng 20 chữ cỡ 14cm , 42 chữ cỡ 50 mm, 52 chữ cỡ 70mm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Ống nước PVC D42, dày 1,5mm tại chân tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,075100m
Z SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH
1Cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật735,63m2
2Cây viền cao 0,2m, cây mắt chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật223m
3Cây thiên tuế, cao 1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cây
4Cây bóng mát cao 3-5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7cây
5Cây bách tán cao 3-5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cây
6Di chuyển cây bách tán, cây cau cảnh, cây khế từ đài cũ về đài mới, khoảng cách 300m, chiều cao cây: 3-5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cây
7Đổ đất trồng cây tôn nền khu trồng cây, trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật289,81m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,885tấn
9Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,6005100m2
10Đắp đất C3 tôn nền, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,494100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,8948100m3
12Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18,698100m2
13Bê tông đá 2x4 M300 làm sânMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật337,94m3
14Xoa mặt sân bê tông bằng máy đánh mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1.358,9m2
15Cắt nền bê tông không cốt thép, sâu 18 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật52,85910m
16Lát gạch cotto bằng vữa XM M75 sân bê tông 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật456m2
17Rãnh thu nước bằng bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20,74m3
18Bê tông lót M100 đá 4x6 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,62m3
19Sản xuất, lắp dựng ván khuôn rãnh thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,1144100m2
20Ống nhựa PVC D110 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m
21Ống thoát nước bằng bê tông đúc sẵn D400, đã bao gồm gối đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật19,5m
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,2551tấn
23Sản xuất, lắp dựng ván khuôn của tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,6506100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,8124tấn
25Bê tông M250 đá 1x2 của tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,3169m3
AA CỔNG RA VÀO ĐÀI
1Cung cấp, lắp đặt thanh khung (inox SUS304, hộp 60x60x2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,135tấn
2Cung cấp, lắp đặt thanh giằng (inox SUS304, hộp 60x30x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1435tấn
3Cung cấp, lắp đặt lưỡi mác (inox SUS304, hộp 15x15x1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0293tấn
4Cung cấp, lắp đặt tấm inox dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0199tấn
5Cung cấp, lắp đặt tấm đệm inox dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0011tấn
6Cung cấp, lắp đặt thanh ray inox L60x60x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0848tấn
7Cung cấp, lắp đặt bánh xe inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
8Cung cấp, lắp đặt inox đặc D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0091tấn
9KhóaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Cung cấp, lắp đặt bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
11Cung cấp, lắp đặt chốt cửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AB MÓNG ANTEN RADIO LINK
1Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,3773m3
2Bê tông M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,7053m3
3Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,4176m3
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1394100m2
5Lấp đất bằng thủ công, độ đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,77m3
6San gạt đất xung quanh khu vực xây dựng, độ đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,6073m3
AC THIẾT BỊ NỘI THẤT, THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Cung cấp, lắp dựng tủ tường D5 gồm: Hệ khung cánh bằng gỗ xoan đào và 4 cánh mở bằng gỗ plywood dày 30mm ( đã gồm bản lề phù hợp), hệ ngăn tủ gồm 1 ngăn 1240x625mm dày 30mm, 2 ngăn tủ 270x1190x20mm (đã bao gồm ke đỡ ), lòng tủ lót ván công nghiệp hoặc tấm aluminumMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Cung cấp, lắp dựng TV 43 inch hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Cung cấp, lắp dựng bàn làm việc phòng họp BA1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Cung cấp, lắp dựng ghế tựa GH1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5Cung cấp, lắp dựng bàn họp BA3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Cung cấp, lắp dựng bàn làm việc phòng trực BA2, kèm theo hộc CPU máy tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Cung cấp, lắp dựng ghế xoay GH2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Cung cấp, lắp dựng bàn phòng ăn BA4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Cung cấp, lắp dựng ghế phòng ăn GH3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Cung cấp, lắp dựng tủ tài liệu TU1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Cung cấp, lắp dựng tủ tài liệu TU2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Cung cấp, lắp dựng tủ tài liệu TU3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
13Cung cấp, lắp dựng tủ tài liệu TU4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Cung cấp, lắp dựng giường GU1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
15Bộ đệm, ga, gối, chăn thu đông phù hợp với giường 1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
16Cung cấp, lắp dựng tủ áo TU6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Cung cấp, lắp dựng giá kho nhà nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
18Cung cấp, lắp dựng bếp điện từ đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Cung cấp nồi cơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Cung cấp, lắp dựng tủ lạnh 2 cánh, 300lít- 400 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Cung cấp, lắp dựng tủ bếp treo khung nhôm, cánh kính kích thước 1200x970x350mm, 3 cánh mở, 1 đợt kính trong tủ, có giá để bát, đĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Cung cấp, lắp dựng tủ bếp để sàn khung nhôm, cánh kính kích thước 3500x700, gồm 8 cánh mở ( có thể chia 2 modul)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Cung cấp bộ nồi, chảo dùng cho bếp từ: tối thiểu gồm 5 nồi inox và 2 chảo chống dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
24Cung cấp, lắp dựng máy tính văn phòng (CPU, bàn phím, chuột vi tính, phần mềm hệ điều hành Win 10 64 bit có bản quyền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AD THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ TRỰC VÀ HỆ THỐNG XLNT
1Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2chiếc
2Cung cấp, lắp dựng máy bơm tự động tăng ápMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
3Cung cấp, lắp dựng hệ thống lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
4Thí nghiệm mẫu nước theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
5Cung cấp, lắp dựng bể xử lý nước thải công suất 1,4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
AE XÂY DỰNG TIẾP ĐẤT CHÂN ĐẾ GIÀN PHẢN XẠ, TIẾP ĐẤT THIẾT BỊ
1Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật25cọc
2Đào đất cấp II hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18,5m3
3Lấp đất hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18,5m3
4Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật292,5m
5Đào đất cấp II chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật38,4m3
6Lấp đất chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 (K=0,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật38,4m3
7Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3mối
8Hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật98mối
9Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 (nối vào tiếp đất trong Shelter, tiếp đất phòng máy phát, tiếp đất phòng trực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật45m
10Ép đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,310 cái
11Sơn nhũ bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11kg
12Hắc ín bảo vệ mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14kg
13Vải dùng để tẩm mỡ bòMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14kg
14Mỡ bòMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật19kg
AF XÂY DỰNG VÒNG THU GOM ĐIỆN TÍCH, NỐI ĐẲNG ÁP
1Ống thép mạ kẽm D48, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật120m
2Khoan lỗ D50 sâu 21mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6lỗ
3Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật190m
4Hóa chất Aplicem hoặc tương (trên rãnh dây thép dẹt mạ kẽm 40x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2.185kg
5Đào đất cấp II chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật26,6m3
6Lấp hóa chất trên rãnh chôn dây thép dẹt 40x4, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,9m3
7Lấp đất chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 (K=0,95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24,7m3
8Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật16cọc
9Đào đất cấp II hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, (dài 2,5m), hố tiếp địa chôn sâuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,84m3
10Lấp đất hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, (dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,84m3
11Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9mối
12Hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật64mối
13Hắc ín bảo vệ mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật13kg
14Vải dùng để tẩm mỡ bòMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18kg
15Mỡ bòMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18kg
AG XÂY DỰNG TIẾP ĐẤT CHO CỘT ANTEN MONITOR
1Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12cọc
2Đào đất cấp II hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,88m3
3Lấp đất hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,88m3
4Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật200m
5Hóa chất Aplicem hoặc tương (trên rãnh dây thép dẹt mạ kẽm 40x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1.380kg
6Đào đất cấp II chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14,7m3
7Lấp hóa chất trên rãnh chôn dây thép dẹt 40x4, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
8Lấp đất chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật13,5m3
9Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2mối
10Hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật46mối
11Hắc ín bảo vệ mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6kg
12Vải dùng để tẩm mỡ bòMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8kg
13Mỡ bòMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8kg
AH XÂY DỰNG TIẾP ĐẤT CHO CỘT ANTEN RADIOLINK
1Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11cọc
2Đào đất cấp II hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,14m3
3Lấp đất hố chôn cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8,14m3
4Kéo rải dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật90m
5Hóa chất Aplicem hoặc tương (trên rãnh dây thép dẹt mạ kẽm 40x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1.035kg
6Đào đất cấp II chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật11,025m3
7Lấp hóa chất trên rãnh chôn dây thép dẹt 40x4, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,9m3
8Lấp đất chôn dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 (K=0,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10,125m3
9Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2mối
10Hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật35mối
11Hắc ín bảo vệ mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3kg
12Vải dùng để tẩm mỡ bòMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4kg
13Mỡ bòMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4kg
AI HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật79m
2Đai thít Colie không gỉ, dài 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
3Hàn hóa nhiệt (Apliweld 115)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6mối
4Ép đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
AJ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐƯỜNG NGUỒN
1Cung cấp, lắp dựng tấm tiếp địa KT 220x50x5mm (Phòng máy phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Cung cấp, lắp dựng dây đồng bọc nhựa vàng xanh M70 (nối tấm tiếp đất tại phòng máy phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9m
3Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8m
4Ép đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,210 cái
5Ép đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,210 cái
6Cung cấp, lắp đặt dây đồng M10 bọc nhựa vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10m
7Ép đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
8Đai thít Colie dài 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
9Đai thít Colie dài 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
10Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20cuộn
AK HỐ GA KIỂM TRA
1Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,33m3
2Xây gạch không nung M75, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2m3
3Trát thành trong hố ga vữa XM M75, dầy 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,524m2
4Bê tông mác 250 đá 1x2 đổ nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,021m3
5Sản xuất, lắp dựng ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,002100m2
6Lắp đặt nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lấp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,08m3
8Gia công, lắp đặt thép d6 làm nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0022tấn
9Gia công, lắp đặt thép d10 làm mócMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0006tấn
10Gia công, lắp đặt thép L50x3 cho nắp tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0076tấn
11Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m (có ốp đầu cọc bằng thép mạ kẽm L63x63x6,dài 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
AL CHỐNG SÉT TÍN HIỆU
1Dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20m
AM THIẾT BỊ CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG, CHỐNG SÉT ĐƯỜNG NGUỒN, CHỐNG SÉT TÍN HIỆU
1Cung cấp, lắp dựng bộ phân tán năng lượng sét TS 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
2Cung cấp, lắp dựng bộ cắt sét sơ cấp 3 pha (bảo vệ cấp I theo tiêu chuẩn IEC) 65kA (8/20µs)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Cung cấp, lắp dựng bộ cắt sét 1 pha (cho đèn cao không, đèn chiếu sáng bảo vệ, lắp đặt trong tủ điện phòng trực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Cung cấp, lắp dựng cắt lọc sét 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Cung cấp, lắp dựng thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu cho đầu kết nối TX thiết bị DMEMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Cung cấp, lắp dựng thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu đầu kết nối monitor thiết bị DMEMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
AN HỆ THỐNG ĐIỆN TẠI NHÀ NGUỒN
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện lắp nổi trong nhà, KT 600x400x250 (kim loại sơn tĩnh điện, dày tối thiểu 1.2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Cung cấp, lắp đặt tủ điện lắp nổi trong nhà, kích thước 1200x800x400 (kim loại, sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, dày tối thiểu 1.2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
3Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P/80A/30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P/40A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/32A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P/63A, cuộn hút 230VACMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Cung cấp, lắp đặt Rơ le 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha 230VACMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
10Cầu chì 2A (bao gồm cả hộp chì và ruột chì)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
11Cung cấp, lắp đặt đồng hồ VolmerterMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
12Cung cấp, lắp đặt đồng hồ AmmeterMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
13Cung cấp, lắp đặt biến dòng hạ thế 100/5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
14Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1,0kVMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật40m
15Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx35mm2-0,6/1,0kVMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật60m
16Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1Cx25mm2-0,6/1,0kVMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20m
17Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2-0,6/1,0kVMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật36m
18Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2-0,6/1,0kVMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật55m
19Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0,6/1,0kVMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10m
20Cung cấp và kéo rải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30m
21Cung cấp và kéo rải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20m
22Cung cấp và kéo rải dây đồng bọc nhựa vàng xanh M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10m
23Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
24Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
25Cung cấp và lắp đặt cầu dao đảo chiều 100A (cầu dao hộp 3 pha 4 cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AO HỆ THỐNG ĐIỆN TẠI NHÀ TRỰC
1Cung cấp, lắp dựng điều hòa không khí 18000BTU, 2 cục 1 chiều (bao gồm cả ống đồng, bảo ôn, vải bọc ống bảo ôn, ống thoát nước và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Cung cấp, lắp dựng điều hòa không khí 12000BTU, 2 cục 1 chiều (bao gồm cả ống đồng, bảo ôn, vải bọc ống bảo ôn, ống thoát nước và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3máy
3UPS 2kVA (Eaton hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
4Cung cấp vầ lắp đặt tủ điện lắp chìm trong nhà kích thước 450x300x150mm (kim loại sơn tĩnh điện, dày tối thiểu 1.2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
5Cung cấp vầ lắp đặt tủ điện âm tường loại 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4tủ
6Cung cấp, lắp đặt MCB 3P/40A/10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/32A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
8Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/20A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Cung cấp, lắp đặt Áptômát chống giật RCBO-2P/16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
10Cung cấp, lắp đặt MCB 1P/16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
11Cung cấp, lắp đặt công tắc ba 1 chiều lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7cái
13Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
14Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VACMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật32cái
15Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi công nghệ led dài 1,2m lắp chìm (bao gồm cả máng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
16Cung cấp, lắp đặt đèn led chiếu gương 8WMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
17Cung cấp, lắp đặt đèn led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
18Cung cấp, lắp đặt đèn pha LED 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn pha LED 100W + trụ đèn bằng ống thép (khối lượng 6kg/trụ + 4 bộ tắc kê M10x120/trụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
20Cung cấp, lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
21Cung cấp, lắp đặt quạt hút kích thước 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật300m
23Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật140m
24Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật186m
25Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật176m
26Cung cấp, lắp đặt dây điện bọc nhựa vàng xanh M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật65m
27Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật18m
28Cumg cấp và lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10m
29Thanh phân phối nguồn PDU (đã bao gồm dây cấp nguồn đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
30Cumg cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
31Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật240m
32Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi công nghệ led dài 1,2m lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
AP HỆ THỐNG ĐIỆN TỰ DÙNG TẠI NHÀ NGUỒN
1Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường loại 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật22m
3Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20m
4Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật25m
5Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/32A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Cung cấp, lắp dựng Áptômát chống giật RCBO-2P/16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
7Cung cấp, lắp đặt MCB 1P/16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi công nghệ led dài 1,2m lắp chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp đôi công nghệ led dài 1,2m lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
10Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A lắp chìm (bao gồm cả đế và mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9cái
AQ CẤP NGUỒN CHO ĐÈN CAO KHÔNG TẠI ANTEN MONITOR VÀ RADIOLINK
1Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 cấp điện cho đèn cao khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật90m
2Cung cấp, lắp dựng bộ gá bằng INOX lắp đèn cao không trên cột anten Radiolink (Inox L50x50x3 loại SUS304)(1 bộ 2,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Đai liên kết thép 150x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,4kg
4Bulong Ecu vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
5Cung cấp lắp đặt ống PVC D48 (luồn dây Fiđơ của anten Monitor, Radiolink và dây điện 2x2,5mm2 cấp nguồn cho đèn cao không)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật35m
6Dây nhựa thít cápMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20cái
AR CẤP NGUỒN CHO THIẾT BỊ ĐƯỜNG TRUYỀN TẠI TWR
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện lắp nổi trong nhà KT 300x200x150mm (kim loại sơn tĩnh điện, dày tối thiểu 1.2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
2Thanh phân phối nguồn PDU (đã bao gồm dây cấp nguồn đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Cung cấp, lắp đặt MCB 2P/16A/6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15m
5Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15m
6Cung cấp, lắp đặt gen hộp nhựa kích thước 39x18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15m
AS ĐƯỜNG TRUYỀN RADIOLINK
1Cung cấp, lắp dựng hệ thống thiết bị Radiolink bao gồm: 01 cặp thiết bị thu phát, 1 anten thu phát sóng định hướng, 1 anten thu phát sóng vô hướng + dây anten + dây cấp nguồn, có chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Cung cấp, lắp dựng thiết bị chống sét đường truyền ETHERNET có POE (đầu nối in/out: RJ45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Cung cấp, lắp dựng thiết bị chuyển mạch mạng 16 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Cung cấp, lắp dựng thiết bị chuyển đổi tín hiệu RS422/EthernetMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (loại lắp đặt ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1510m
6Vật tư khác phục vụ thi công, lắp đặt (băng dính, thít cáp, đinh vít, cầu đấu nối, hạt cắm mạng RJ45….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1Hệ thống
AT HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Lắp đặt thiết bị camera giám sát kỹ thuật (thiết bị hiện có di chuyển từ đài cũ về)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
2Lắp đặt cấu hình máy tính giám sát (kèm phần mềm quản lý camera, Adapter cấp nguồn cho camera, tai nghe tích hợp micro đàm thoại đã có sẵn di chuyển từ đài cũ về)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
3Modem/Router kết nối InternetMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 (loại lắp đặt ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật510m
5Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật10m
6Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật25m
7Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật25m
8Ổ cắm phân phối nguồn (6 vị trí, 3 chấu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9Lắp đặt giá treo camera hiện có di chuyển từ đài cũ vềMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
10Lắp đặt bộ ray trượt + mặt bích gá lắp hiện có di chuyển từ đài cũ vềMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1chiếc
11Cung cấp, lắp dựng Camera IP giám sát an ninh treo tường (Lắp đặt ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7cái
12Đầu ghi hình 16 kênh , 2 HDD 6TBMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Màn hình 43'' full HDMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Switch 16 port POE 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Chống sét đường truyền Ethernet POE (MJ8-POE-A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7cái
16Chân đế cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7chiếc
17Giá đỡ camera (thép mạ kẽm, lắp đặt trên cột, trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4chiếc
18Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 (loại lắp đặt ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật30,510m
19Cung cấp, lắp đặt ống HDPE gân xoắn Ø32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật100m
20Cung cấp,lắp đặt cột đỡ camera (thép mạ kẽm D90, L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
AU TUYẾN CÁP QUANG
1Cung cấp, lắp dựng cáp quang 24 core single mode, chôn ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,35km
2Cung cấp, lắp dựng hộp đấu quang 24 coreMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
AV LẮP ĐẶT ĐƯỜNG TRUYỀN PHÒNG THIẾT BỊ - PHÒNG TRỰC
1Cung cấp và lắp đặt phiến Krone đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1phiến
2Cung cấp và lắp đặt hộp cáp 20 đôi có lắp được Krone chốg sétMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
3Cung cấp, lắp đặt dây đồng bọc nhựa vàng xanh M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15m
4Ép đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,810cái
AW XÂY DỰNG CẦU, ĐƯỜNG VÀO ĐÀI
1Bê tông dầm I 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật36,45541m3
2Bê tông không co ngót dầm I 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,38161m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm I, D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1489Tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm I, D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,2075Tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm I, D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,274Tấn
6Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật230,41m2
7Lắp đặt neo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật241 đầu neo
8Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D≤80Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật236,9161m
9Căng kéo bó cáp cường độ cao dầm I kéo sau cáp 12.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,415Tấn
10Bơm vữa xi măng ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,7051m3
11Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông >100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2665Tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng >100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2665Tấn
13Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật37,3896m3
14Bê tông dầm ngang 30MPa (sản xuất tại trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,5562m3
15Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20,24m2
16Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,5946m3
17Cốt thép dầm ngang D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0095Tấn
18Cốt thép dầm ngang D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,3204Tấn
19Cốt thép dầm ngang D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1467Tấn
20Bê tông bản mặt cầu 30MPa (sản xuất tại trạm trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật28,9798m3
21Bê tông lớp phủ mặt cầu 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,716m3
22Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật37,2462m3
23Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,7008100m2
24Cốt thép bản mặt cầu, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,5124Tấn
25Cốt thép bản mặt cầu, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6,8558Tấn
26Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1971Tấn
27Cốt thép tấm đúc sẵn D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,3463Tấn
28Ván khuôn tấm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,8729100m2
29Bê tông tấm đúc sẵn 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,3032m3
30Lắp đặt tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật20tấm
31Gia công lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,6462tấn
32Lắp đặt lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,6462tấn
33Bu lông M20, L=360mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật112bộ
34Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,6462tấn
35Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2665Tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2665Tấn
37Lắp đặt gối cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
38Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2665tấn
39Bê tông không co ngót 40Mpa đổ sauMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,2312m3
40Cốt thép bản mặt cầu, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1973Tấn
41Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,031100m2
42Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9,048md
43Sản xuất đai giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0355Tấn
44Lắp đặt đai giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0355Tấn
45Lắp đặt ống nhựa D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6,72m
46Lắp đặt ống gang đúc D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật31m
47Bu lông neo D16, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
48Bu lông đai ốc D16, L=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
49Sản xuất dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật21,12tấn
50Lắp đặt dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật21,12tấn
51Sản xuất giá laoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật37,8tấn
52Lắp đặt giá laoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật37,8tấn
53Tháo dỡ dầm dẫn, giá laoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật58,92tấn
54Sản xuất thép thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,6578tấn
55Sản xuất thép thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,6048tấn
56Lắp đặt thép thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,8674tấn
57Tháo dỡ thép thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật7,8674tấn
58Di chuyển dầm L=20m, cự ly 25mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật31 dầm/10m
59Lao lắp dầm bê tông L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3dầm
60Cốt thép bệ đúc dầm D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1001Tấn
61Cốt thép bệ đúc dầm D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,2735Tấn
62Bê tông bệ đúc 20MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,34m3
63Ván khuôn bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,5984100m2
64Phá dỡ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,34m3
65Vận chuyển đổ phế thải, cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,34m3
AX KẾT CẤU MỐ TRỤ, BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông móng mố, trụ cầu 30 Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật143,571m3
2Vữa không có ngót 40MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0085m3
3Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,9484100m2
4Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật145,7246m3
5Bê tông lót móng 10 Mpa (sản xuất tại hiện trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,5605m3
6Cốt thép mố trụ trên cạn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0301Tấn
7Cốt thép mố trụ trên cạn D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,3542Tấn
8Cốt thép mố trụ trên cạn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,5568Tấn
9Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông >100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0274Tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông trọng lượng >100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0274Tấn
11Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật60,2405kg
12Quét nhựa đường nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật241,5966m2
13Atphan chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,001m3
14Bê tông bản quá độ 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15,0559m3
15Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0475100m2
16Bê tông lót móng 10 Mpa (sản xuất tại hiện trường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,7678m3
17Sản xuất bê tông trạm trộn, vận chuyển cự ly 26kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15,4323m3
18Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0266Tấn
19Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,6363Tấn
20Cốt thép bản dẫn D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,0138Tấn
21Tấm cao su đàn hồi chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,376m2
22Át phan chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0891m3
23Đập đầu cọc BTCT trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3,61m3
24Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,9546tấn
25Đóng cọc 35x35 thẳng, L>24m đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật845,211m
26Đóng cọc dẫn ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật72,941m
27Đóng cọc dẫn không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật68,181m
AY PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đắp đất mặt bằng công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật171,665m3
2Đào đất hố móng đất c2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật485,16m3
3Đắp hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật153,78m3
4Sản xuất thép thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật12,58tấn
5Lắp đặt thép thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật25,16tấn
6Tháo dỡ thép thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật25,16tấn
7Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật33,7884tấn
8Đóng cọc ván thép ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật843,6m
9Đóng cọc ván thép không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật44,4m
10Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật843,6m
11Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật5,4954tấn
12Đóng cọc định vị ngập đất L>10mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật114m
13Đóng cọc định vị không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6m
14Nhổ cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật114m
15Tấm đan 50x50x10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24tấm
16Sản xuất bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
17Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,072tấn
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,048100m2
19Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật24cái
20Vận chuyển đổ phế thải, cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật4,21m3
21Vận chuyển đổ đất C2, cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật485,16m3
AZ TỪ NÓN
1Đắp vật liệu chọn lọc bằng đầm cóc (CPĐD loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật125,6434m3
2Đá hộc xây vữa XM cấp 100# tứ nón, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật25,3975m3
3Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9,8985m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật46,8379m3
5Đào nền đường đất c1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1504100m3
6Đắp hoàn trả hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật14,5581m3
7Đóng cọc tre L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1.917,5m
8ống thoát nước PVC D50,L=0.8MMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9,6m
9Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật15m2
BA ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường đất c1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,3936100m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật61,2471m3
3Rải cấp phối đá dăm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật50,9962m3
4Giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật283,0445m2
5Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật49,0619m3
6Đá hộc xây vữa XM cấp 100# tứ nón, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,491m3
7Bê tông chân khay 15MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật6,6278m3
8Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,4319100m2
9Đắp đất nền đường K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật84,4374m3
10Cốt thép mặt đường DMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0617tấn
11Cốt thép mặt đường D>20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1346tấn
12Quét nhựa đường nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật25,5914m2
13Mạt cưaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2,9m
14Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,1594kg
BB BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất c1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0025100m3
2Cột biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Biển báo tròn D700Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Bu lon neoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Lắp đặt cột và biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật1,7309kg
7Lắp đặt thép chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật0,0017tấn
8Vận chuyển đổ đất C1, cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật154,6512m3
BC MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1San ủi mặt bằng công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật637,5m3
2Rải đá dăm mặt bằng công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật75m3
3Rải bê tông mặt bãi công trường 15MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
4Đào đất cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật112,5m3
BD ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào đất cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật180m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật690m3
3Rải đá dăm mặt đường dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật360m2
4Lắp đặt đoạn ống bê tông đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3đoạn
5Tháo dỡ ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật3đoạn
BE HẠNG MỤC KHÁC
1Đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật105m3
2Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật9,105100m3
3Vận chuyển đổ phế thải, cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật910,5m3
4Vận chuyển đổ đất C1, cự ly 14kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật292,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là các hợp đồng như mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (*) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự đáp ứng điều kiện (a) hoặc điều kiện (b) dưới đây: (a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm đầy đủ các nội dung:(i) Công trình giao thông cấp I trở lên. (ii) Công trình có hạng mục nhà có kết cấu bê tông cốt thép. (iii) Công trình có hạng mục cầu.Hoặc(b) Các hợp đồng thi công xây dựng công trình thể hiện được các nội dung tại mục (i) và/hoặc (ii) và/hoặc (iii). Tổng các hợp đồng phải thể hiện được đầy đủ các nội dung tại mục (i)(ii)(iii) được tính là một hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp.(*) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnLưu ý:-Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô, loại và cấp công trình thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: các Quyết định phê duyệt có liên quan đến công trình có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư trong đó có thể hiện quy mô, loại và cấp công trình (Bản chụp).- Hợp đồng thi công công trình tương tự đã được nghiệm thu hoàn thành (Bản chụp được chứng thực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng (Bản chụp được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp/kỹ thuật công trình xây dựng/cầu-đường bộ/cầu hầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I, lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/công trình giao thông có hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu 01 công trình cấp 1 hoặc 2 công trình cấp 2.73
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu, đường 1 -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành cầu-đường bộ/cầu hầm-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông tối thiểu 01 công trình.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/xây dựng dân dụng, công nghiệp-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 01 công trình.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, cơ điện 1 -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành điện, cơ điện-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, cơ điện công trình tối thiểu 01 công trình.32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp-thoát nước 1 -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành cấp-thoát nước-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp-thoát nước công trình tối thiểu 01 công trình.32
6 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp trắc địa công trình 1 -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành trắc địa-Đã từng phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình tối thiểu 01 công trình.32
7 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp thông tin liên lạc 1 -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành điện tử/viễn thông/công nghệ thông tin-Đã từng phụ trách kỹ thuật thông tin liên lạc của công trình tối thiểu 01 công trình.32
8 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động. 1 -Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành kỹ thuật.-Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất P: 75CV≤P≤110 CV2
2 Máy đào Thể tích gầu ≥0,8 m31
3 Máy xúc lật Thể tích gầu ≥1,25 m31
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Tải trọng ≥70kg1
5 Máy lu rung Tải trọng ≥18 tấn2
6 Máy lu tĩnh Tải trọng ≥8,5 tấn2
7 Máy hàn Công suất ≥23 kW1
8 Xe cẩu Tải trọng ≥30 tấn1
9 Máy san tự hành Công suất ≥ 65CV1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn1
11 Máy nén khí Công suất ≥360 m3/h1
12 Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW2
13 Máy trộn bê tông Thể tích thùng máy ≥250 lít2
14 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW2
15 Máy đóng cọc tự hành bánh xích Tải trọng ≥3,5 tấn1
16 Búa rung cọc thép Thiết bị sử dụng tần số rung để đóng cọc BTCT2
17 Kích thủy lực Tải trọng ≥250 tấn4
18 Cẩu lao dầm K33-60 Sức nâng ≥74 tấn1
19 Máy phát điện Công suất ≥9 kW2
20 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị điện tử1
21 Máy thủy bình Thiết bị điện tử/cơ khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->