Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940462-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220851353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:55:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,747,206,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thỏa thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (giao thông, thoát nước, điện ≥24kV); - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,6m3 đến 1,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 - 10T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 150-250L, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥360m³/h, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng tối thiểu 12m, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥80T/h, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải thảm bê thông nhưa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Phần xây dựng và thiết bị
Xây dựng đường Hải Thượng Lãn Ông rộng 24m (điểm đầu giao đường Trương Văn Lĩnh điểm cuối giao đường Bùi Huy Bích)
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư công nghệ xây dựng Việt Phát. - Đơn vị thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Vinh. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Vinh. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông cấp III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An- Ông Nguyễn Sỹ Diệu - PCT UBND Thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI GPMB
1Phá dỡ công trình trong phạm vi GPMB: Bao gồm toàn bộ các công việc phá dỡ, vận chuyển các công trình, vật kiến trúc, cây cối, tường rào… và các công việc cần phá dỡ khác nằm trong phạm vi giải phóng mặt bằng ra bãi đỗ thải theo quy định đối với từng loại phế liệu. Trong quá trình thực hiện phá dỡ phải có các biện pháp an toàn cho các công trình xung quanh, vệ sinh môi trường, an toàn lao động…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Km
3Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Km
B NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V15,19m3
2Đào nền đường, khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.422,45m3
3Vận chuyển đất hữu cơ, đất đào nền đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định (sau khi trừ khối lượng đất hữu cơ tận dụng đắp bồn cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.429,61m3
4Đắp đất nền đường độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V48,51m3
5Đắp đất nền đường độ chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V412,89m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,972100m2
2Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20cm ( thi công chia thành 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,972100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,972100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,651100m2
5Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,651100m2
6Cày xới mặt đường láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,679100m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V10,679100m2
8Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,679100m2
D VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RẢNH
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V338,78m3
2Bê tông móng, M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V220,22m3
3Lớp lót dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.973,47m2
4Lát gạch terazzo dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.942,75m2
5Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,25m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,9481100m2
7Lắp đặt bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V314,34m
8Lắp đặt bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V72,72m
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rảnhMô tả kỹ thuật theo chương V774cấu kiện
10Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,51m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,16m2
E CÂY XANH
1Trồng cây mới (cây sấu đường kính gốc ≥ 9cm; cao ≥ 3,5 m) Bao gồm các công việc: Mua cây; vận chuyển đến chân công trình; đào hố trồng; san, đắp đất trồng; chăm sóc cây đến khi cây sống và sinh trưởng tốt (đường kính thân quy ước đo trên thân cây cách cổ rễ 10-20cm; chiều cao tính từ mặt đất đến đỉnh ngọn, không kể cuống lá)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cây
F BỒN CÂY , BIỂN BÁO, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V140,98m2
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đất tận dụng từ đất vét hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,03m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V152,87m2
5Biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cột biển báo đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
7Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813m3
9Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,751m2
G CÔNG TÁC ĐẤT THI CÔNG THOÁT NƯỚC TRÊN TOÀN TUYẾN
1Đào đất và vận chuyển đất đào đổ tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.206,52m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng đất đồi đạt yêu cầu để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,268100m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI VỈA HÈ
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
4Bê tông mương thoát nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5m3
5Cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1596tấn
6Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,004100m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3m3
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,6454tấn
9Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,305100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
I CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,01m3
2Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
5Bê tông cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
6Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7854100m2
7Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5046tấn
8Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5359tấn
9Quét nhựa bitum nóng vào 3 mặt ngoài của cốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,51m2
J GIẾNG THU THĂM
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,77m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,66m3
3Bê tông mũ giếng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
4Ván khuôn móng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m2
5Ván khuôn mũ giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4365100m2
6Xây giếng gạch đất sét nung, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,81m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,86m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
9Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399tấn
12Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4198tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
15Hố ga ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( hố thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép tròn côn rời cần chiều cao cột 9m dày 4mm ( TC9-F78) bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
2Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V91 cần đèn
3Lắp choá đèn - Đèn led chiếu sáng 150WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m
6Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m
7Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m
8Làm đầu cáp khô M10-16Mô tả kỹ thuật theo chương V901 đầu cáp
9Làm đầu cáp khô M25Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đầu cáp
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98100m
11Ống thép qua đường D50 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m
13Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cửa
14Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cột
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91 đầu cáp
16Thí nghiệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V41 sợi, 1 ruột
17Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
18Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
19Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
22Khung móng M24x675Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
24Lót cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V23,325m3
25Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V170,75m2
26Cắt mặt đường bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
27Đào bỏ mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
28Phá dỡ kết cấu móng đường, đào đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,355m3
29Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V283,5viên
30Hoàn trả lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, lớp dưới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm (thi công chia thành 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
31Hoàn trả lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, lớp trêm - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
32Láng nhựa một lớp nhựa, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2,Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
33Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
34hoàn trả mặt đường bằng thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
35Đào đất móng cột, hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V116,6471m3
36Đắp đất móng, hào cáp (tận dụng đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2265m3
37Vận chuyển vật liệu thải, đất thừa đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3715100m3
L DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V109,95m3
2Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,335m3
3Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V69,615m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V40,335m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, PE100, đường kính ống 225mm và các phụ kiện, vật tư kèm theo để hoàn thành việc di dời theo bản vẽ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, PE100 , đường kính ống 110mm và các phụ kiện, vật tư kèm theo để hoàn thành việc di dời theo bản vẽ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, PE100, đường kính ống 50mm và các phụ kiện, vật tư kèm theo để hoàn thành việc di dời theo bản vẽ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
8Đấu nối lại đồng hồ cho các hộ dân (Bao gồm tất cả các công việc và phụ kiện, vật tư kèm theo để hoàn thành việc đấu nối lại đồng hồ cho các hộ theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát)Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộ
9Đấu nối, lắp đặt tạm tuyến ống để cấp nước tạm thời cho các hộ dân (đảm bảo 100% các hộ dân được cấp nước sinh hoạt thường xuyên trong quá trình thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hạng mục
M HỆ THỐNG TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp dựng cột đèn THGT cao 6.2m vươn 4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Lắp dựng cột đèn THGT cao 4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Lắp đặt đèn THGT đếm lùi D300Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt đèn THGT đếm lùi D400Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt đèn THGT đỏ -vàng -xanhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt đèn đi bộ D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt đèn rẽ phải độMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển HTGTMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
11Rải cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn CXV 4x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
13Làm đầu cáp khô M10Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
15Ống thép qua đường D50Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
16Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
17Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
18Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
19Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V43,26051m3
20Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
21Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,044m3
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4176100m2
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
24Khung móng M24x1310Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Làm tiếp địa cho cột đèn THGT 6.2mMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
26Cọc tiếp địa M16 x 2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
28Đắp đất nền móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V7,451m3
29Khung móng M16x550Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Làm tiếp địa cho cột đèn THGT 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
31Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
32Làm tiếp địa móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
33Lót cát đường ống hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,455m3
34Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V39,95m2
35Đắp đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V17,3575m3
36Cắt mặt đường bê tông AsphanMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
37Đào bỏ mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
38Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,315m3
39Gạch chỉ chặn cápMô tả kỹ thuật theo chương V175,5viên
40Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,17551000 viên
41Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm ( thi công thành 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9510m2
42Móng đá dăm tiêu chuẩn, lớp trên. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97510m2
43Láng nhựa một lớp nhựa 1,5kg/m2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97510m2
44Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97510m2
45Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97510m2
46Tháo dỡ gạch block (tính 60% lát mới, vật liệu tận dụng để lát lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
47Phá dỡ kết cấu móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
49Lót cát 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
50Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm ( sử dụng lại gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
51Vận chuyển đất thừa đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204100m3
N DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN (Phần xây lắp đường dây trung thế 24kV)
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV- 630A, chém đứng, dập dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt Tủ trung thế 24kV RMU4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Hào cáp đơn 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V381m
5Móng MĐ4-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
6Móng tủ RMU 4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
7Phá dỡ và hoàn trả đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V23m
8Phá dỡ và hoàn trả đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Phá dỡ và hoàn trả nền gạch BlockMô tả kỹ thuật theo chương V133m
10Tiếp địa R6CMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Hộp che tủ trung thế 24kV RMU 4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cột BTLT NPC.I.16-190.13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x70mm2- 12,7/22(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V31m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2- 12,7/22(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V520m
15Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/PVC/3,5mm-24kV-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V522m
16Dây đồng mềm Cu/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Ống thép mạ kẽm Ø200Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
18Ống nhựa xoắn HDPE D150/195mmMô tả kỹ thuật theo chương V468m
19Xà néo cột đôi XN2s-kaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Xà rẽ cột đôi XR2sL-kbMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Xà néo lệch cột đôi XN2sL-kb-3TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Xà đỡ cung XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Xà đỡ cung XP3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Giằng cột đôi G0-5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Xà cầu dao phụ tải XCDPTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Xà chống sét van và đầu cáp XSCX+ĐCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Giá đỡ cáp lên cột GĐCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Ghế thao tác GTTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Thang trèo TTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Ông thép mạ kẽm D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
31Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV - 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV - 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33Đầu cáp T-Plug 24kV- 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Đầu cáp T-Plug 24kV- 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Sứ đứng VHĐ 24kV+ ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
36Sứ đứng polymer 24kV + ty + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
37Chuỗi néo kép Polymer 24 kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
38Đầu cốt đồng nhôm H120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
39Đầu cốt đồng M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
40Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
41Thẻ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
42Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Biển báo tên đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Kẹp cáp 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
47Kẹp quai loại xiết vòng tyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Căng dây lấy lại độ võng dây AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
50Tháo hạ cột bê tông LT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
51Tháo hạ cột bê tông LT 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
52Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
53Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.239m
54Tháo hạ xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Tháo hạ xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
56Tháo hạ chụp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Tháo dỡ sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V27Quả
58Tháo dỡ chuỗi néo 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
O DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN (Phần xây lắp đường dây hạ thế 0,4kV)
1Hào cáp đơn 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V26m
2Hào cáp ba 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Phá dỡ đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19m
4Móng cột đơn M2Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
5Móng cột đôi MkMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
6Tiếp địa R2cMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W- 4x95mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V173m
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V389m
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Dây nhôm bọc Al/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
11Ống thép mạ kẽm Ø125Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
12Ống nhựa xoắn HDPE ELP 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
13Cột BTLT NPC.I.8,5m-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
14Cổ dề néo cột đơn CD2Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
15Cổ dề néo cột đôi CD2-kaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Cổ dề néo cột đôi CD2-kbMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Xà néo lệch cột đôi X2T1L-kbMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Khóa néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Đầu cáp hạ thế 0,4kV- 4x50÷95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Đầu cốt đồng Cu-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
25Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Biển an toànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Ghíp nối IPC 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
29Hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
30Hộp công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
31Giá treo hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Dây nguồn hộp công tơ cáp vặn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
33Dây nguồn hộp công tơ cáp vặn xoắn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
34Ống nhựa xoắn HDPE ELP 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
35Dây Cu/PVC 1*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
36Dây Cu/PVC 1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
37Tháo lắp lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
38Tháo lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
40Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
41Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V262m
42Tháo dỡ cột BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
43Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
44Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
45Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
46Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
47Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V272m
P DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN (Phần thí nghiệm vật tư thiết bị điện)
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thí nghiệm chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Thí nghiệm tủ trung thế 24kV - RMU 4.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Thí nghiệm tiếp địa R6CMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
6Thí nghiệm sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V33quả
7Thí nghiệm chuỗi néo 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
8Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
9Thí nghiệm tiếp địa R2CMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
Q THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV- 630A, chém đứng, dập dầuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tủ Ring Main Unit RMU 5.0 630A-24kV (05 ngăn cầu dao phụ tải 630A: 01 ngăn lộ đến, 03 ngăn lộ đi và 01 ngăn dự phòng; nguồn đến, đi, dự phòng sử dụng công nghệ dập hồ quang bằng khí SF6; có đồng hồ báp áp lực khí; không có khả năng mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Báo sự cố cáp lắp tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bộ sấy nhiệt độ tự động lắp tại tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông.Cảnh báo sự cố vĩnh cửu. Gửi tin nhắn điện thoại tối đa 3 số. 01 bộ thu phát tín hiệu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thỏa thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (giao thông, thoát nước, điện ≥24kV); - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gàu 0,6m3 đến 1,25m3, còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 - 10T, còn hoạt động tốt4
3 Xe tưới nước Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt1
4 Cần cẩu tự hành Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Thể tích 150-250L, còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt2
10 Máy nén khí Công suất ≥360m³/h, còn hoạt động tốt1
11 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng tối thiểu 12m, còn hoạt động tốt1
12 Máy lu bánh thép Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt2
13 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
14 Máy ủi Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt1
15 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV, còn hoạt động tốt1
16 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥80T/h, còn hoạt động tốt1
17 Máy rải thảm bê thông nhưa Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
19 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->