Gói thầu: Gói thầu số 05: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:55:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,747,206,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.524E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thỏa thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (giao thông, thoát nước, điện ≥24kV); - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,6m3 đến 1,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 - 10T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 150-250L, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥360m³/h, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng tối thiểu 12m, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥80T/h, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải thảm bê thông nhưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Phần xây dựng và thiết bị Xây dựng đường Hải Thượng Lãn Ông rộng 24m (điểm đầu giao đường Trương Văn Lĩnh điểm cuối giao đường Bùi Huy Bích) 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông cấp III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An- Ông Nguyễn Sỹ Diệu - PCT UBND Thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH TRONG PHẠM VI GPMB | |||
| 1 | Phá dỡ công trình trong phạm vi GPMB: Bao gồm toàn bộ các công việc phá dỡ, vận chuyển các công trình, vật kiến trúc, cây cối, tường rào… và các công việc cần phá dỡ khác nằm trong phạm vi giải phóng mặt bằng ra bãi đỗ thải theo quy định đối với từng loại phế liệu. Trong quá trình thực hiện phá dỡ phải có các biện pháp an toàn cho các công trình xung quanh, vệ sinh môi trường, an toàn lao động… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Km |
| 3 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất đào nền đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định (sau khi trừ khối lượng đất hữu cơ tận dụng đắp bồn cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,89 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,972 | 100m2 |
| 2 | Thi công lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 20cm ( thi công chia thành 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,972 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,972 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,651 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,651 | 100m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,679 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,679 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,679 | 100m2 |
| D | VỈA HÈ, BÓ VỈA, ĐAN RẢNH | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,22 | m3 |
| 3 | Lớp lót dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.973,47 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazzo dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.942,75 | m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9481 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,34 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | cấu kiện |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,16 | m2 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây mới (cây sấu đường kính gốc ≥ 9cm; cao ≥ 3,5 m) Bao gồm các công việc: Mua cây; vận chuyển đến chân công trình; đào hố trồng; san, đắp đất trồng; chăm sóc cây đến khi cây sống và sinh trưởng tốt (đường kính thân quy ước đo trên thân cây cách cổ rễ 10-20cm; chiều cao tính từ mặt đất đến đỉnh ngọn, không kể cuống lá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| F | BỒN CÂY , BIỂN BÁO, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,98 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( đất tận dụng từ đất vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,87 | m2 |
| 5 | Biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cột biển báo đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 7 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1m2 |
| G | CÔNG TÁC ĐẤT THI CÔNG THOÁT NƯỚC TRÊN TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất và vận chuyển đất đào đổ tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng đất đồi đạt yêu cầu để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,268 | 100m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương thoát nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1596 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,004 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6454 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cái |
| I | CỐNG QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.8M DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | tấn |
| 8 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5359 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào 3 mặt ngoài của cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,51 | m2 |
| J | GIẾNG THU THĂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ giếng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 6 | Xây giếng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,86 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4198 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 15 | Hố ga ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ( hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn rời cần chiều cao cột 9m dày 4mm ( TC9-F78) bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn led chiếu sáng 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô M10-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | 100m |
| 11 | Ống thép qua đường D50 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 13 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cửa |
| 14 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đầu cáp |
| 16 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 18 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Khung móng M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 24 | Lót cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,325 | m3 |
| 25 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,75 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 27 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu móng đường, đào đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5 | viên |
| 30 | Hoàn trả lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, lớp dưới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm (thi công chia thành 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 31 | Hoàn trả lớp móng đá dăm tiêu chuẩn, lớp trêm - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 32 | Láng nhựa một lớp nhựa, tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 33 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 34 | hoàn trả mặt đường bằng thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 35 | Đào đất móng cột, hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6471 | m3 |
| 36 | Đắp đất móng, hào cáp (tận dụng đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2265 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu thải, đất thừa đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | 100m3 |
| L | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,95 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,335 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,615 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,335 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, PE100, đường kính ống 225mm và các phụ kiện, vật tư kèm theo để hoàn thành việc di dời theo bản vẽ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, PE100 , đường kính ống 110mm và các phụ kiện, vật tư kèm theo để hoàn thành việc di dời theo bản vẽ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, PE100, đường kính ống 50mm và các phụ kiện, vật tư kèm theo để hoàn thành việc di dời theo bản vẽ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 8 | Đấu nối lại đồng hồ cho các hộ dân (Bao gồm tất cả các công việc và phụ kiện, vật tư kèm theo để hoàn thành việc đấu nối lại đồng hồ cho các hộ theo hồ sơ thiết kế được duyệt và yêu cầu của kỹ sư giám sát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộ |
| 9 | Đấu nối, lắp đặt tạm tuyến ống để cấp nước tạm thời cho các hộ dân (đảm bảo 100% các hộ dân được cấp nước sinh hoạt thường xuyên trong quá trình thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hạng mục |
| M | HỆ THỐNG TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6.2m vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn THGT đỏ -vàng -xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn đi bộ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn rẽ phải độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển HTGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 11 | Rải cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CXV 4x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 15 | Ống thép qua đường D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 17 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2605 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,044 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE -D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Khung móng M24x1310 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột đèn THGT 6.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 26 | Cọc tiếp địa M16 x 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn ( Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 28 | Đắp đất nền móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,451 | m3 |
| 29 | Khung móng M16x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột đèn THGT 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 31 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 32 | Làm tiếp địa móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lót cát đường ống hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,455 | m3 |
| 34 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,95 | m2 |
| 35 | Đắp đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3575 | m3 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 37 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 39 | Gạch chỉ chặn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 1000 viên |
| 41 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm ( thi công thành 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 10m2 |
| 42 | Móng đá dăm tiêu chuẩn, lớp trên. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 10m2 |
| 43 | Láng nhựa một lớp nhựa 1,5kg/m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 10m2 |
| 44 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 10m2 |
| 45 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 10m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch block (tính 60% lát mới, vật liệu tận dụng để lát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 49 | Lót cát 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 50 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6cm ( sử dụng lại gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ đi tại bãi thãi hợp pháp theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m3 |
| N | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN (Phần xây lắp đường dây trung thế 24kV) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV- 630A, chém đứng, dập dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ trung thế 24kV RMU4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Hào cáp đơn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | m |
| 5 | Móng MĐ4-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng tủ RMU 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Phá dỡ và hoàn trả đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 8 | Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Phá dỡ và hoàn trả nền gạch Block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 10 | Tiếp địa R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Hộp che tủ trung thế 24kV RMU 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cột BTLT NPC.I.16-190.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x70mm2- 12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2- 12,7/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/PVC/3,5mm-24kV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Ống thép mạ kẽm Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D150/195mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 19 | Xà néo cột đôi XN2s-ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà rẽ cột đôi XR2sL-kb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo lệch cột đôi XN2sL-kb-3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cung XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cung XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Giằng cột đôi G0-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Xà cầu dao phụ tải XCDPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Xà chống sét van và đầu cáp XSCX+ĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Thang trèo TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Ông thép mạ kẽm D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 31 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV - 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV - 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Đầu cáp T-Plug 24kV- 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đầu cáp T-Plug 24kV- 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Sứ đứng VHĐ 24kV+ ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 36 | Sứ đứng polymer 24kV + ty + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 37 | Chuỗi néo kép Polymer 24 kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm H120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 40 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 41 | Thẻ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 42 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Biển báo tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Kẹp cáp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 47 | Kẹp quai loại xiết vòng ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Căng dây lấy lại độ võng dây AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 50 | Tháo hạ cột bê tông LT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 51 | Tháo hạ cột bê tông LT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 52 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 53 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239 | m |
| 54 | Tháo hạ xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Tháo hạ xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 56 | Tháo hạ chụp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Quả |
| 58 | Tháo dỡ chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| O | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN (Phần xây lắp đường dây hạ thế 0,4kV) | |||
| 1 | Hào cáp đơn 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Hào cáp ba 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Phá dỡ đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 4 | Móng cột đơn M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Móng cột đôi Mk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 6 | Tiếp địa R2c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W- 4x95mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc Al/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm Ø125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ELP 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 13 | Cột BTLT NPC.I.8,5m-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 14 | Cổ dề néo cột đơn CD2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Cổ dề néo cột đôi CD2-ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo cột đôi CD2-kb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo lệch cột đôi X2T1L-kb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Đầu cáp hạ thế 0,4kV- 4x50÷95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 25 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Ghíp nối IPC 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 30 | Hộp công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 31 | Giá treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Dây nguồn hộp công tơ cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Dây nguồn hộp công tơ cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE ELP 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 37 | Tháo lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 38 | Tháo lắp lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 40 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Tháo, lắp lại dây cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 42 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 43 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 44 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 45 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 46 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 47 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| P | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN (Phần thí nghiệm vật tư thiết bị điện) | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tủ trung thế 24kV - RMU 4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp ngầm trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | quả |
| 7 | Thí nghiệm chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chuỗi |
| 8 | Thí nghiệm cáp ngầm hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV- 630A, chém đứng, dập dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tủ Ring Main Unit RMU 5.0 630A-24kV (05 ngăn cầu dao phụ tải 630A: 01 ngăn lộ đến, 03 ngăn lộ đi và 01 ngăn dự phòng; nguồn đến, đi, dự phòng sử dụng công nghệ dập hồ quang bằng khí SF6; có đồng hồ báp áp lực khí; không có khả năng mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Báo sự cố cáp lắp tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ sấy nhiệt độ tự động lắp tại tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông.Cảnh báo sự cố vĩnh cửu. Gửi tin nhắn điện thoại tối đa 3 số. 01 bộ thu phát tín hiệu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.763E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:1. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 2. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.3. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thỏa thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (giao thông, thoát nước, điện ≥24kV); - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học về xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gàu 0,6m3 đến 1,25m3, còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 - 10T, còn hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Xe tưới nước | Dung tích ≥ 5m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần cẩu tự hành | Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích 150-250L, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Công suất ≥360m³/h, còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng tối thiểu 12m, còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 8-12T, còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi | Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥80T/h, còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy rải thảm bê thông nhưa | Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi