Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938884-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220938683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:55:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,359,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường giao thông, kè mái taluy đá hộc, thoát nước mưa.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.952.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông xi măng, kè mái taluy đá hộc, rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông xi măng, kè mái taluy đá hộc, rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông xi măng, kè mái taluy đá hộc, rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Mạnh Hùng HN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí ATGT phục vụ thi công)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục xã Thanh Thủy: thôn Ô Cách (từ đê Đáy tới nhà văn hóa Ô Cách); thôn Đình Hậu (từ đê Đáy tới ngõ nhà ông Vũ Tiến Quý); thôn Trung Thành (từ đê Đáy đến khu dân cư công trường 3), huyện Thanh Liêm
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy, địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Quyết Thành (Địa chỉ: Số 179 đường Tạ Hồng Thanh, thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0982.818598) và Công ty TNHH khảo sát thiết kế xây dựng Thành Đạt (Địa chỉ: Số 35, ngách 6, ngõ 53 Trần Thị Phúc, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0904.183823). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Đơn vị tham gia ý kiến thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm – Địa chỉ: Huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN – Địa chỉ: Xã Tiên Tân, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0913.170983. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Đại Lâm, địa chỉ: Mễ Nội, phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Điện thoại: 0915.913886.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Mạnh Hùng HN , địa chỉ: Xóm 5, xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy, địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác (Vốn khác ở đây được hiểu là không phải vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách hay nói cách khác là không phải vốn nhà nước) hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Thủy, địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thanh Thủy. Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế toán xã - Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTH - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V898,441m3
2Đào cấp - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V441,721m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3.129,461m3
4Đào mặt đường cũ - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4242100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,1817100m3
6Tạm tính mua đất về đắpChỉ dẫn kỹ thuật chương V8.813,4364m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,9844100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4172100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3884100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IVChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4242100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,7269100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChỉ dẫn kỹ thuật chương V86,2149100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1708100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.157,79m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V546,09m3
D RÃNH DỌC B400
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V973,161m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7417100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2104100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V192,82m3
5Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,11100m2
6Bê tông móngrộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V161,72m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V360,24m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.886,28m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V622m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3102tấn
11Ván khuôn mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,44100m2
12Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,79m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9712100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,2263tấn
15Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,96m3
16Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.5551cấu kiện
E GIA CỐ TALUY
1Đắp bờ vây thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,2463100m3
2Thanh thải bờ vây thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,2463100m3
3Đào móng chân khay chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7632100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V411,32100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,67m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V446,38m3
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V677,68m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2594100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7632100m3
F HỐ GA
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V63,541m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4234100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,157100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,35m3
5Ván khuôn móng gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1056100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,56m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,39m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,12m2
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1269tấn
10Ván khuôn gỗ giằng đỉnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2659100m2
11Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,94m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1114100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37tấn
14Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,06m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,52m2
16Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V281cấu kiện
G CỐNG TRÒN
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V33,961m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2709100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0335100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,94100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,91m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,08m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V121 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
10Nối ống bê tông - Đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11mối nối
H CỐNG HỘP
1Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1588100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1486100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,975100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2m3
6Ván khuôn móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0301100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,99m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,45m3
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V61 đoạn cống
11Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x1500mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5mối nối
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 800x800mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V61 đoạn cống
13Nối cống hộp đơn, quy cách: 800x800mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4mối nối
I RÃNH HỘP
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,55m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,31m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,271100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4075tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9423tấn
7Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,16m3
8Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25m3
9Nối cống hộp đơn, quy cách: 800x600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2mối nối
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,8m2
11Lắp dựng rãnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
J ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V20,151m3
2Ván khuôn móng cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4595100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,55m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,76m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0234100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4709100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2024tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,71m3
9Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V38,291m2
10Lắp đặt cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật chương V691 cấu kiện
K HẠNG MỤC II: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
4Nhân công đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V180công
5Áo phản quangChỉ dẫn kỹ thuật chương V2chiếc
6Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1 hoặc tương đươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
7Bóng điện 100WChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
8Điện năngChỉ dẫn kỹ thuật chương V864kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường giao thông, kè mái taluy đá hộc, thoát nước mưa.Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.952.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông xi măng, kè mái taluy đá hộc, rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông xi măng, kè mái taluy đá hộc, rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có CMND/CCCD còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có hạng mục nền, mặt đường bê tông xi măng, kè mái taluy đá hộc, rãnh thoát nước (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản thể hiện vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm hoặc tài liệu tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW2
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
8 Máy đào (xúc) Thể tích gầu ≥ 0,5m31
9 Máy ủi Công suất ≤ 110CV1
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T1
11 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->