Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941709-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220801144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:53:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,154,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.808.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.808.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.808.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.808.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất, dung tích >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi, công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung, trọng lượng hoặc lực rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường, công suất >= 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thuyền (hoặc ghe) chở máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
30-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình
Khu Tây Đại học An Giang mở rộng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 10 đường Thiên Hộ Dương, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 374 đường Hà Hoàng Hổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.842 646.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,034100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,94100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,19100m
4Lắp đặt Co PVC 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
5Lắp đặt Tê PVC 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
6Bọc vải địa kỹ thuật TS20 đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,118100m2
7Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0118100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V323,802100m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96100m
11Cung cấp và lấp đặt dây căn bảo vệ (kể cả vậ tư và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V144mét
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0472100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,363m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0132100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0178tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,972m3
17Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0471tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0818tấn
19Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1289tấn
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,324100m
21Cung cấp và lắp đặt dây nút bít PVC fi 110 (kể cả vậ tư và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
22Cung cấp và lắp đặt nắp tole hố mốc (kể cả vậ tư và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
B HỆ THỐNG GIAO THÔNG:
1Lu lèn nền đường, máy đầm 16T, K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,3025100m3
2Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=20KN/mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,248100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2568100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2568100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,605100m2
6Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,605100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,351100m3
8Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4538100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V145,033m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V71,87m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,05m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,01m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,7454100m2
14Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.450,33m2
15Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5645100m3
16Cung cấp và lắp đặt Bulon fi 10 L=130mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33Cái
17Lắp đặt trụ biển báo đôi (Trụ D90mm dày 3,2mm cao 3390mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
18Lắp đặt cột và biển báo Biển tròn D70 (Trụ D90mm dày 3,2mm cao 3000mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Lắp đặt trụ bảng tên đường (Trụ D90mm dày 3,2mm cao 3000mm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,704m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0032tấn
22Sản xuất thép góc L(50x50x4)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008tấn
23Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,83m2
24Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5281100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,165100m3
26Đắp đất phân hữu cơ trồng cầyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,055100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,68m3
28Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,6112m3
29Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0208100m2
30Trồng cây Kèn Hồng đường kính gốc 15cm, h>= 2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,44100 cây
31Trồng cỏ nhung NhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V593,7m2/lần
32Duy trì cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V441 cây/ năm
33Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,74100m2/ lần
34Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V162m2
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,263m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4472m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2144100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0114tấn
5Sản xuất thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0203tấn
6Xây hố van, gạch 5x10x19, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,0484m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,93100m
9Lắp ống lồng thép fi 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,44100m
10Lắp tê HDPE fi 110mmx4,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
11Lắp tê HDPE, D110/63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
12Lắp co 135 độ HDPE, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp nút bịt HDPE, D63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
14Lắp nút bịt HDPE, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt van khóa, D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
18Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
19Đóng cọc BT DƯL 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,04100m
20Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,392100m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,952m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9m3
23Ván khuôn thép đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0757100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1864tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,2344m3
26Ván khuôn thép hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,0943100m2
27Cốt thép hố ga, ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6177tấn
28Cốt thép hố ga, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0322tấn
29SX thép hình, tấm khung + lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5271tấn
30Lắp tấm khung + lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6m2
31Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống 4m (H30)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5đoạn ống
32Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống 4m (H10)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,25đoạn ống
33Lắp cống BTLT fi 800, đoạn ống 4m (H30)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5đoạn ống
34Lắp cống BTLT fi 800, đoạn ống 4m (H10)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,5đoạn ống
35Nối ống bê tông fi 600 bằng gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V117mối nối
36Nối ống bê tông fi 800 bằng gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29mối nối
37Lắp gối cống BT, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V234cái
38Lắp gối cống BT, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58cái
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,18m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,752m3
41Ván khuôn thép hố thăm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1584100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3095tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,96m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6336100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4056tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3m3
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,245tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,132100m2
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6217tấn
50Lắp nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V331 cấu kiện
51Xây hố ga, gạch 5x10x19, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,188m3
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,176m2
53Láng nền đánh mầu dầy 3cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,12m2
54Lắp ống HDPE, D250mm - dày 18,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,52100 m
55Lắp ống HDPE, D315 - dày 23,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,55100 m
D CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG
(đường dây trung thế trên không 22Kv; Đường dây hạ áp 0,4kV (cáp ngẩm, trên không); Chiếu sáng công cộng)
1Phần dây sứ và phụ kiện vị trí đấu nối trung thế hạ ngầm đến trạm biến áp 320kVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
2Bộ xà lệch kép 2m trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
3Bộ xà đa năng kép 2,4m trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
4Bộ xà đa năng kép 2,4m trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
5Bộ xà đa năng đơn Composite 2,4m trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
6Bộ xà dừng 3 dây pha 2m trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
7Bộ cách điện treo Polymer lắp vào xàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18Bộ
8Bộ cách điện đứng + ty sứ 24KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
9Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
10Bộ Uclevis néo dây trung hòa trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
11Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (LA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
12Trụ 14 métTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
13Bộ bulon liên kết trụ đôi 14mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
14Cáp nhôm lõi thép 24kV ACXH 120 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V368,3205mét
15Kéo dây ACXH 120 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3683Km
16Dây ACSR 95/16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,2678kg
17Kéo dây ACSR 95/16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1228Km
18LB. FCO 27kV - 100A - 12KA VN + ChụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Lắp đặt LB FCO 27kV 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
20Chụp Silicon chuyên dụng bảo vệ LBFCO (trên + dưới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
21Kẹp dây nhôm AC 25-150 mm2 (2 boulon)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
22Kẹp quai 2/0 (có ty)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
23Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
24Kẹp nối rẽ dây nóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
25Giáp níuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
26Dây đồng bọc 50mm2 - 24KV đấu LBFCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
27Cáp CXV/DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,24m
28Ống nhựa gân xoắn HDPE fi165/125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,24m
29Coss Cu 240mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cosTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
30Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cosTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
31Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cosTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
33Bảng ký hiệu pha A,B,CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
34vật tư đấu nối cáp ngầm vào lưới hạ thế trên không 2 lộ trụ dừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
35vật tư đấu nối cáp ngầm vào lưới hạ thế trên không 1 lộ trụ dừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
36Trụ BTLT 8,5 – PC-3,0 (3,0KN, 300kGf)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Trụ
37Tiếp địa hạ thế lặp lại trụ BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
38Bộ bulon liên kết trụ đôi 2x8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Bộ
39Dây LV-ABC4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,416Mét
40Kéo dây ABC4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0734km
41Dây LV-ABC4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V240,5445Mét
42Kéo dây ABC4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2405km
43Bulon móc 16x320 + Long đền 50x50 dày 2,5mm fi18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
44Kẹp treo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Cái
45Kẹp ngừng cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Cái
46Kẹp nối WRTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
47Nắp bịt đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
48Rack 2 - 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
49Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28Cái
50Hộp Domino 9 cực 60ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Cái
51Dây CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56Mét
52Bulon 16x250 + Long đền 50x50 dày 2,5mm fi18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28Cái
53Kẹp IPC 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56Cái
54Dây LV - ABC - 3x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V363,263m
55Dây LV - ABC - 3x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3633km
56Cáp CXV/DSTA - 3x25mm2 0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19m
57Cáp CXV/DSTA - 3x25mm2 0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19100m
58Ống nhựa gân xoắn HDPE fi65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m
59Bộ cần đèn treo trụ BTLT 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Bộ
60Tủ điều khiển chiếu sáng + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
61Tiếp địa tủ chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
62vật tư đấu nối cáp ngầm trụ đỡ thẳng xuống tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
63Bulon móc 16x320 + Long đền 50x50 dày 2,5mm fi18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
64Kẹp treo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13Cái
65Kẹp ngừng cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
66Kẹp IPC 2 boulonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
67Trụ đèn trang trí chùm 2 nhánh 4,02m 2 bóng compact (bảng nhựa+MCB+Domino + đánh số cột+ dây lên đèn CVV 2x1,5, đèn led 02 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
68Cáp CXV/DSTA - 2x10mm2 0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106m
69Cáp CXV/DSTA - 2x10mm2 0,6/1kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,06100m
70Ống nhựa gân xoắn HDPE fi40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
71Tiếp địa trụ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
E TRẠM BIẾN ÁP 3P-320KVA (22/0.44KV)
1Thiết bị trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Dựng trụ STK 600x900x3000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Tiếp địa trụ STK 600x900x3000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
4Bộ tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
5Bộ tiếp địa đo đếmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
6Bộ dây dẫn hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Bộ dây dẫn tủ tụ bùTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Phần phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
F Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.808.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.808.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.808.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.808.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào đất, dung tích >= 1,25m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Cần trục Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy ủi, công suất >= 110CV Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tự đổ >= 07 tấn Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
9 Máy lu bánh thép >= 16T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy lu bánh hơi >= 16T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy lu rung, trọng lượng hoặc lực rung >= 25T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy san tự hành Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
14 Máy phun nhựa đường, công suất >= 190CV Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
15 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
17 Thuyền (hoặc ghe) chở máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
18 Lò nấu sơn Còn sử dụng tốt1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
20 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
21 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
22 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
23 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
24 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
25 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
26 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
27 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
28 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
29 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
30 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->