Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:53:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,154,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.808.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.808.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.808.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.808.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất, dung tích >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi, công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung, trọng lượng hoặc lực rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường, công suất >= 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thuyền (hoặc ghe) chở máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình Khu Tây Đại học An Giang mở rộng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Số 99 Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.842 646. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,034 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,94 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co PVC 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 6 | Bọc vải địa kỹ thuật TS20 đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 323,802 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lấp đặt dây căn bảo vệ (kể cả vậ tư và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | mét |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,363 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0178 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,972 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0471 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0818 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1289 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây nút bít PVC fi 110 (kể cả vậ tư và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nắp tole hố mốc (kể cả vậ tư và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| B | HỆ THỐNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Lu lèn nền đường, máy đầm 16T, K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3025 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách R>=20KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,248 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2568 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2568 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,605 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,605 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,351 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4538 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,033 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,87 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,05 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,01 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7454 | 100m2 |
| 14 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.450,33 | m2 |
| 15 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5645 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bulon fi 10 L=130mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | Cái |
| 17 | Lắp đặt trụ biển báo đôi (Trụ D90mm dày 3,2mm cao 3390mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo Biển tròn D70 (Trụ D90mm dày 3,2mm cao 3000mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ bảng tên đường (Trụ D90mm dày 3,2mm cao 3000mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,704 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0032 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép góc L(50x50x4) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | tấn |
| 23 | Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,83 | m2 |
| 24 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5281 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất phân hữu cơ trồng cầy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,68 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,6112 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0208 | 100m2 |
| 30 | Trồng cây Kèn Hồng đường kính gốc 15cm, h>= 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100 cây |
| 31 | Trồng cỏ nhung Nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 593,7 | m2/lần |
| 32 | Duy trì cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | 1 cây/ năm |
| 33 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,74 | 100m2/ lần |
| 34 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,263 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4472 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0114 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0203 | tấn |
| 6 | Xây hố van, gạch 5x10x19, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,0484 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,93 | 100m |
| 9 | Lắp ống lồng thép fi 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m |
| 10 | Lắp tê HDPE fi 110mmx4,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp tê HDPE, D110/63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp co 135 độ HDPE, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt HDPE, D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt HDPE, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, D110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 19 | Đóng cọc BT DƯL 100x100 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,04 | 100m |
| 20 | Đóng cọc đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,392 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,952 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1864 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,2344 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0943 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép hố ga, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6177 | tấn |
| 28 | Cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0322 | tấn |
| 29 | SX thép hình, tấm khung + lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5271 | tấn |
| 30 | Lắp tấm khung + lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6 | m2 |
| 31 | Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống 4m (H30) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | đoạn ống |
| 32 | Lắp cống BTLT fi 600, đoạn ống 4m (H10) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,25 | đoạn ống |
| 33 | Lắp cống BTLT fi 800, đoạn ống 4m (H30) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | đoạn ống |
| 34 | Lắp cống BTLT fi 800, đoạn ống 4m (H10) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,5 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông fi 600 bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông fi 800 bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | mối nối |
| 37 | Lắp gối cống BT, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234 | cái |
| 38 | Lắp gối cống BT, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,18 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,752 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép hố thăm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3095 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,96 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4056 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,245 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6217 | tấn |
| 50 | Lắp nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 51 | Xây hố ga, gạch 5x10x19, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,188 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,176 | m2 |
| 53 | Láng nền đánh mầu dầy 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,12 | m2 |
| 54 | Lắp ống HDPE, D250mm - dày 18,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,52 | 100 m |
| 55 | Lắp ống HDPE, D315 - dày 23,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,55 | 100 m |
| D | CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG (đường dây trung thế trên không 22Kv; Đường dây hạ áp 0,4kV (cáp ngẩm, trên không); Chiếu sáng công cộng) | |||
| 1 | Phần dây sứ và phụ kiện vị trí đấu nối trung thế hạ ngầm đến trạm biến áp 320kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà lệch kép 2m trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đa năng kép 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đa năng kép 2,4m trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đa năng đơn Composite 2,4m trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà dừng 3 dây pha 2m trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện treo Polymer lắp vào xà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng + ty sứ 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế (LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Trụ 14 mét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Bộ bulon liên kết trụ đôi 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép 24kV ACXH 120 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 368,3205 | mét |
| 15 | Kéo dây ACXH 120 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3683 | Km |
| 16 | Dây ACSR 95/16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,2678 | kg |
| 17 | Kéo dây ACSR 95/16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1228 | Km |
| 18 | LB. FCO 27kV - 100A - 12KA VN + Chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt LB FCO 27kV 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 20 | Chụp Silicon chuyên dụng bảo vệ LBFCO (trên + dưới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Kẹp dây nhôm AC 25-150 mm2 (2 boulon) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 22 | Kẹp quai 2/0 (có ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 23 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 24 | Kẹp nối rẽ dây nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 25 | Giáp níu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 26 | Dây đồng bọc 50mm2 - 24KV đấu LBFCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 27 | Cáp CXV/DSTA - (3x120+1x95)mm2 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,24 | m |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE fi165/125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,24 | m |
| 29 | Coss Cu 240mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 30 | Coss Cu 120mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 31 | Coss Cu 95mm2 ép loại dài + mũ chụp đầu cos | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 33 | Bảng ký hiệu pha A,B,C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 34 | vật tư đấu nối cáp ngầm vào lưới hạ thế trên không 2 lộ trụ dừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | vật tư đấu nối cáp ngầm vào lưới hạ thế trên không 1 lộ trụ dừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Trụ BTLT 8,5 – PC-3,0 (3,0KN, 300kGf) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Trụ |
| 37 | Tiếp địa hạ thế lặp lại trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 38 | Bộ bulon liên kết trụ đôi 2x8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Bộ |
| 39 | Dây LV-ABC4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,416 | Mét |
| 40 | Kéo dây ABC4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0734 | km |
| 41 | Dây LV-ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240,5445 | Mét |
| 42 | Kéo dây ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2405 | km |
| 43 | Bulon móc 16x320 + Long đền 50x50 dày 2,5mm fi18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 44 | Kẹp treo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 45 | Kẹp ngừng cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Cái |
| 46 | Kẹp nối WR | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 47 | Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 48 | Rack 2 - 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Cái |
| 49 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | Cái |
| 50 | Hộp Domino 9 cực 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Cái |
| 51 | Dây CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | Mét |
| 52 | Bulon 16x250 + Long đền 50x50 dày 2,5mm fi18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | Cái |
| 53 | Kẹp IPC 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | Cái |
| 54 | Dây LV - ABC - 3x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 363,263 | m |
| 55 | Dây LV - ABC - 3x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3633 | km |
| 56 | Cáp CXV/DSTA - 3x25mm2 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 57 | Cáp CXV/DSTA - 3x25mm2 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | 100m |
| 58 | Ống nhựa gân xoắn HDPE fi65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 59 | Bộ cần đèn treo trụ BTLT 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | Bộ |
| 60 | Tủ điều khiển chiếu sáng + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 62 | vật tư đấu nối cáp ngầm trụ đỡ thẳng xuống tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bulon móc 16x320 + Long đền 50x50 dày 2,5mm fi18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 64 | Kẹp treo cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | Cái |
| 65 | Kẹp ngừng cáp ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Cái |
| 66 | Kẹp IPC 2 boulon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 67 | Trụ đèn trang trí chùm 2 nhánh 4,02m 2 bóng compact (bảng nhựa+MCB+Domino + đánh số cột+ dây lên đèn CVV 2x1,5, đèn led 02 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 68 | Cáp CXV/DSTA - 2x10mm2 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106 | m |
| 69 | Cáp CXV/DSTA - 2x10mm2 0,6/1kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,06 | 100m |
| 70 | Ống nhựa gân xoắn HDPE fi40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 71 | Tiếp địa trụ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| E | TRẠM BIẾN ÁP 3P-320KVA (22/0.44KV) | |||
| 1 | Thiết bị trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dựng trụ STK 600x900x3000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trụ STK 600x900x3000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa đo đếm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn tủ tụ bù | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phần phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| F | Đề nghị các nhà thầu tham dự áp dụng thuế suất là VAT 10%, trong quá trình thương thảo ký kết hợp đồng thi công các bên sẽ xác định thời gian, khối lượng hoàn thành công trình để áp dụng thuế suất và xuất hóa đơn chứng từ đảm bảo theo đúng quy định của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6731E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.346E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.808.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.808.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.808.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.808.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có liên quan công trình hạ tầng kỹ thuật, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào đất, dung tích >= 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào đất, dung tích >= 1,25m3 | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Cần trục | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi, công suất >= 110CV | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >= 07 tấn | Còn sử dụng tốt, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép >= 16T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi >= 16T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy lu rung, trọng lượng hoặc lực rung >= 25T | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy san tự hành | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường, công suất >= 190CV | Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Thuyền (hoặc ghe) chở máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Lò nấu sơn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 21 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 26 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 27 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 28 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 29 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 30 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi