Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942338-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220929118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương và nguồn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:52:00 đến ngày 2022-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,033,805,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0550707971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758451328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng; giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng) trở lên- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng) trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực..- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động- VSLĐ của ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Đường Nghiên Loan - Cổ linh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách trung ương và nguồn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: * Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH An Tâm Phát BK; địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp (bản scan); 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (vi) Báo cáo kiểm toán (nếu có); 3. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 4. Tài liệu chứng minh về thời gian hoạt động trong lĩnh vực Thi công xây dựng (theo yêu cầu mục 2 chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm, năng lực từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh - Bên mời thầu có quyền kiểm tra tính trung thực của các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu tham gia dự thầu bất cứ lúc nào trong khoảng thời gian hiệu lực của HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Số 5 đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn; Số 5, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Kạn; Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,03100m3
2Phá đá mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,059100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,874100m3
5Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.242,79m3
6Đào rãnh đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,943100m3
7Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V194,27m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
9Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,72m3
10Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,388tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V384cái
12Đào móng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,879100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
14Xây đá hộc M100Mô tả kỹ thuật theo chương V106,57m3
15Ống thoát nước thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,457tấn
17Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V71 ống cống
20Bê tông lót móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
21Bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,33m3
22Sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,5m2
23Nạo vét cống cũ bị vùi lấpMô tả kỹ thuật theo chương V6Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0550707971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.758451328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng; giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III qui định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng) trở lên- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trưởng.52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng) trở lên;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng xây dung52
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ chuyên môn: Từ đại học trở lên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động còn hiệu lực..- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động- VSLĐ của ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
2 Máy trộn bê tông Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động4
3 Máy đào Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
4 Máy trộn vữa Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
5 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.1
6 Máy lu Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
7 Ô tô tự đổ Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực4
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động1
9 Máy trộn bê tông Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động4
10 Máy trộn vữa Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động2
11 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->