Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943017-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220941108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn vốn chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:51:00 đến ngày 2022-09-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,912,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.696883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường liên thôn Đồi Ngọc - Thạch La - Bãi Lóng - Tiền Phong, xã Thạch Bình, huyện Nho Quan
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, nguồn vốn chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập BCKTTK: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,7205100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,7205100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,7205100m3
4Đào cấp - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7214100m3
5Đào khuôn - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,8842100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8606100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8606100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7165100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,4484100m3
10Đào hoàn trả mương đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5468100m3
11Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4252100m3
12Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.884,46m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,588100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT94,2231100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,4987100m3
16Mua đất về đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5.669,0548m3
17Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,8311100m3
18Cắt kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT97,56910m
19Sản xuất thanh truyền lực khe coTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9218tấn
20Mait chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,29m3
21Quét nhựa bitum chống dínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,95m2
22Cắt kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT130,09310m
23Mait chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,39m3
24Sản xuất thanh truyền lực khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8203tấn
25Mait chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,14m3
26Gỗ đệm làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,67m3
27ống chụp đầu cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT532,2cái
28Bọc màng nilonTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,54m2
29Mạt cưa tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0072m3
30Quét nhựa chống dínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,54m2
31Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1242tấn
32Mait chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,69m3
33Quét nhựa chống dínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,79m2
34Cắt kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT164,09410m
35Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,805m3
36Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,358m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4028tấn
38Lắp dựng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT235cái
39Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,741m2
40Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,81m3
41Biển tam giác cạnh 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
42Biển chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
43Lắp dựng biển tam giác + biển chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20cái
44Đào móng biển tam giác + biển chữ nhật - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT53,681m3
45Bê tông móng biển tam giác + biển chữ nhật, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4m3
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT225,35m2
B CỐNG TRÒN XÂY ĐÁ
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,31m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0217100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8517tấn
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1161 đoạn ống
5Xây tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,88m3
6Xây móng tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,44m3
7Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,49m3
8Xây tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25m3
9Xây móng tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,12m3
10Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1m3
11Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,96m3
12Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB30 (tại vị trí nhà dân)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,98m3
13Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1216100m2
14Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,31m3
15Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4887100m3
16Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6545100m3
17Phá dỡ cống xây cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,99m3
18Vận chuyển khối lượng phá dỡ + đất đào không tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,749100m3
19San khối lượng phá dỡ bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,749100m3
20Mối nối M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,94m3
21Quét nhựa bitum chống thấmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180,96m2
C HỐ THU NƯỚC
1Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0531100m2
3Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1m3
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,56m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,032100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0518tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0889tấn
8Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81cấu kiện
9Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,61m3
10Ván khuôn xà mũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,9024100m2
11Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1688tấn
12Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,94m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,43m2
D TƯỜNG KÈ
1Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,91m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71,64m3
3Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,21m3
4Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,4m3
5Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT241m2
6Bê tông giằng đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,47m3
7Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3477tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,292tấn
9Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,732100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,22m2
11Ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT101,97m
12Vải lọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0659100m2
13Đào móng kè - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8298100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0381100m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8157100m3
16San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8157100m3
E XÂY HOÀN TRẢ HÀNG RÀO
1Đào móng tường rào- Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4662100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2898100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1561100m3
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1561100m3
5Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,89m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,34m3
7Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,54m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0995tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5947tấn
10Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5151100m2
11Xây tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,23m3
12Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT411,26m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,98m2
14Phá dỡ tường xây cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25,5m3
15Vận chuyển khối lượng phá dỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,255100m3
16San khối lượng phá dỡ bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,255100m3
F XÂY HOÀN TRẢ MƯƠNG
1Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,51m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0965100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2078tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1065tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT301cấu kiện
6Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,04m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3331100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7676tấn
9Xây mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT79,42m3
10Trát mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT362,13m2
11Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71,72m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3333100m2
13Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,81m3
14Đào móng tường rào - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6682100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4244100m3
16Phá dỡ tường xây cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,66m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,498100m3
18San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,498100m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,2m2
G RÃNH CHỊU LỰC
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,07m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7592100m2
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,576tấn
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,052100m2
6Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3m3
7Đào móng tường rào - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,104100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0507100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0467100m3
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0467100m3
11Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,94m3
12Vận chuyển khối lượng phá dỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0494100m3
13San khối lượng phá dỡ bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0494100m3
14Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,104100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1884tấn
17Lắp đặt bản quá độTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26cái
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Cẩu ống nhựa HDPE lên vị trí mặt bằng để phục vụ thi côngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2100m
2Cẩu ống nhựa HDPE xuống vị trí cũ sau khi thi công xongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,2100m
3Đào móng- Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,92100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,208100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,81100m3
6Vận chuyển đất- Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,029100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,029100m3
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,09m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0558100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1142tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151cấu kiện
12Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,48m3
13Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,35m2
14Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,91m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0675100m2
16Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,11m3
17Tháo dỡ, lắp đặt lại cửa van điều tiếtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
I DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Móng cột đơn lt 7m: MA-7Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15móng
2Cột BTLT 7 TDTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cột
J DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ
1Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1móng
2Móng cột đôi ly tâm 16m: MTK16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1móng
3Cột BTLT 16m: PC.I-16-11Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cột
4Cột BTLT 16m: PC.I-16-18 (G6+N10)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cột
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.696883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy nén khí Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
14 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->