Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn vốn chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:51:00 đến ngày 2022-09-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,912,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.696883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến đường liên thôn Đồi Ngọc - Thạch La - Bãi Lóng - Tiền Phong, xã Thạch Bình, huyện Nho Quan 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, nguồn vốn chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,7205 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,7205 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,7205 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7214 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,8842 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8606 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8606 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7165 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,4484 | 100m3 |
| 10 | Đào hoàn trả mương đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5468 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4252 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.884,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,588 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,2231 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,4987 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.669,0548 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8311 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,569 | 10m |
| 19 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9218 | tấn |
| 20 | Mait chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,29 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum chống dính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,95 | m2 |
| 22 | Cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 130,093 | 10m |
| 23 | Mait chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,39 | m3 |
| 24 | Sản xuất thanh truyền lực khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8203 | tấn |
| 25 | Mait chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,14 | m3 |
| 26 | Gỗ đệm làm khe co giãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,67 | m3 |
| 27 | ống chụp đầu cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 532,2 | cái |
| 28 | Bọc màng nilon | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,54 | m2 |
| 29 | Mạt cưa tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0072 | m3 |
| 30 | Quét nhựa chống dính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,54 | m2 |
| 31 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1242 | tấn |
| 32 | Mait chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,69 | m3 |
| 33 | Quét nhựa chống dính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,79 | m2 |
| 34 | Cắt khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,094 | 10m |
| 35 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,805 | m3 |
| 36 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,358 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4028 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 235 | cái |
| 39 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,74 | 1m2 |
| 40 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,8 | 1m3 |
| 41 | Biển tam giác cạnh 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 42 | Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp dựng biển tam giác + biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | cái |
| 44 | Đào móng biển tam giác + biển chữ nhật - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,68 | 1m3 |
| 45 | Bê tông móng biển tam giác + biển chữ nhật, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4 | m3 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 225,35 | m2 |
| B | CỐNG TRÒN XÂY ĐÁ | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,31 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0217 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8517 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116 | 1 đoạn ống |
| 5 | Xây tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,88 | m3 |
| 6 | Xây móng tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,44 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,49 | m3 |
| 8 | Xây tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | m3 |
| 9 | Xây móng tường cánh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,12 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | m3 |
| 11 | Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,96 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB30 (tại vị trí nhà dân) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,31 | m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4887 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6545 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ cống xây cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,99 | m3 |
| 18 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ + đất đào không tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 19 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,749 | 100m3 |
| 20 | Mối nối M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,94 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180,96 | m2 |
| C | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0518 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,9024 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1688 | tấn |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,94 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,43 | m2 |
| D | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,91 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,64 | m3 |
| 3 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,21 | m3 |
| 4 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,4 | m3 |
| 5 | Trát tường kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 241 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,47 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3477 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,292 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,22 | m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,97 | m |
| 12 | Vải lọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0659 | 100m2 |
| 13 | Đào móng kè - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8298 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0381 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8157 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8157 | 100m3 |
| E | XÂY HOÀN TRẢ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1561 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1561 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,89 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,34 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,54 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0995 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5947 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5151 | 100m2 |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,23 | m3 |
| 12 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 411,26 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,98 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 16 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,255 | 100m3 |
| F | XÂY HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan,M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,51 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0965 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2078 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1065 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3331 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7676 | tấn |
| 9 | Xây mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,42 | m3 |
| 10 | Trát mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 362,13 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3333 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,81 | m3 |
| 14 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6682 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4244 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,66 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,498 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,498 | 100m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,2 | m2 |
| G | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7592 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,576 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3 | m3 |
| 7 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,94 | m3 |
| 12 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 13 | San khối lượng phá dỡ bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 14 | Bê tông bản quá độ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1884 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản quá độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cẩu ống nhựa HDPE lên vị trí mặt bằng để phục vụ thi công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2 | 100m |
| 2 | Cẩu ống nhựa HDPE xuống vị trí cũ sau khi thi công xong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2 | 100m |
| 3 | Đào móng- Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,208 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất- Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,029 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,029 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,09 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0558 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1142 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m3 |
| 13 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,35 | m2 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,11 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cửa van điều tiết | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| I | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn lt 7m: MA-7 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | móng |
| 2 | Cột BTLT 7 TD | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cột |
| J | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột đôi ly tâm 16m: MTK16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | móng |
| 3 | Cột BTLT 16m: PC.I-16-11 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 16m: PC.I-16-18 (G6+N10) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cột |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.696883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 10 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 14 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi