Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942922-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220942046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:51:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,017,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông liên thôn, đi qua 4 thôn Liên Minh, Minh Long, Lạc Long, Đại Hòa
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ , địa chỉ: xã Xích Thổ, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bảo Minh; Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bảo Minh


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xích Thổ , địa chỉ: xã Xích Thổ, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xích Thổ; Địa chỉ: Xã Xích Thổ, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đổ bê tông mặt đường Theo yêu cầu HSTK, HSMT3.029,2058m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu HSTK, HSMT16,447100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK, HSMT168,2892100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu HSTK, HSMT33,4536100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTK, HSMT27,5442100m3
6Đào phá kết cấu mặt đường cũTheo yêu cầu HSTK, HSMT14,3166100m3
7Đào nền đường (đào đất KTH), đất cấp ITheo yêu cầu HSTK, HSMT18,3118100m3
8Đào nền đường (đào cấp), đất cấp IITheo yêu cầu HSTK, HSMT8,6797100m3
9Đào nền đường (đào khuôn đường), đất cấp IIITheo yêu cầu HSTK, HSMT41,183100m3
10Cày xới nền đườngTheo yêu cầu HSTK, HSMT167,6976100m2
11Lu lèn khuôn đườngTheo yêu cầu HSTK, HSMT167,6976100m2
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng đất tận dụng và đất mua về)Theo yêu cầu HSTK, HSMT46,3155100m3
13Đổ bê tông mặt đường Theo yêu cầu HSTK, HSMT126,1782m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu HSTK, HSMT2,2133100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,4352100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,0878100m3
17Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,6923100m2
18Cắt khe dọcTheo yêu cầu HSTK, HSMT305,96910m
19Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu HSTK, HSMT3.059,69m
20Cắt khe coTheo yêu cầu HSTK, HSMT447,43910m
21Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu HSTK, HSMT4.474,39m
22Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu HSTK, HSMT406,59m
23Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãnTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,6099100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,475m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT1,045m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,0516tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,076100m2
28Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêuTheo yêu cầu HSTK, HSMT6,555m2
29Sơn trắng thân cọc tiêuTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,1475m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu HSTK, HSMT19cái
31Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK, HSMT1,216m3
B HOÀN TRẢ MƯƠNG
1Đào kênh mương, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK, HSMT7,1743100m3
2Đắp bờ kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu HSTK, HSMT22,1494m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu HSTK, HSMT4,2084100m3
C HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT9,306m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu HSTK, HSMT30,174m3
3Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK, HSMT6,9795m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,5008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,1616tấn
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,423100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT57,387m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu HSTK, HSMT2,7534m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK, HSMT570,8953m2
10Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu HSTK, HSMT0,5076100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,1128100m3
D DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu HSTK, HSMT18,4146m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT18,4146m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,9759100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,92m3
5Lắp dựng cột điện, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu HSTK, HSMT9cột
6Di chuyển hòm công tơTheo yêu cầu HSTK, HSMT30hòm
7Lấy lại độ võng dây toàn tuyếnTheo yêu cầu HSTK, HSMT11 tuyến
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo yêu cầu HSTK, HSMT1bộ
E HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu HSTK, HSMT32cái
2Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu HSTK, HSMT3,24m3
3Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu HSTK, HSMT81,95m2
4Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu HSTK, HSMT141,442m2
5Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu HSTK, HSMT18,3118100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK, HSMT3,1757100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu HSTK, HSMT8,3814100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau đào phá)Theo yêu cầu HSTK, HSMT14,3166100m3
9San đất bãi thảiTheo yêu cầu HSTK, HSMT44,1855100m3
F BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,09100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,3100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK, HSMT3100m2
G ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG:
1Bê tông đế cột đúc sẵn M150, đá 1x2Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,6885m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cộtTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0918100m2
3Bê tông nhét ống nhựa M150, đá 1x2Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,3891m3
4Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu HSTK, HSMT68,85m
5Sơn cọc rào ATGTTheo yêu cầu HSTK, HSMT17,2951m2
6Dây nhựa phản quangTheo yêu cầu HSTK, HSMT300m
7Đèn chiếu sángTheo yêu cầu HSTK, HSMT11bộ
8Gia công Barier (thép hộp)Theo yêu cầu HSTK, HSMT108,836kg
9Biển báo chữ nhật KT: 25x120cmTheo yêu cầu HSTK, HSMT2cái
10Biển báo tam giác a=70cmTheo yêu cầu HSTK, HSMT6cái
11Đèn xoay cảnh báoTheo yêu cầu HSTK, HSMT4bộ
12Nhân công đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu HSTK, HSMT120công
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK, HSMT81,4m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT7,3124tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT10,6801tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu HSTK, HSMT4,2638100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu HSTK, HSMT1.085cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu HSTK, HSMT19,53610 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu HSTK, HSMT1.085cấu kiện
8Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK, HSMT67,54m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK, HSMT3,5183tấn
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu HSTK, HSMT8,7712100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu HSTK, HSMT323,89m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK, HSMT1.472,22m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT177,19m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT3,2892100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT140,05m3
16Đào móng công trình, đất cấp III (95% KL)Theo yêu cầu HSTK, HSMT14,9864100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK, HSMT4,5638100m3
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK, HSMT6,31m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,7967tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,6402tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,2894100m2
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu HSTK, HSMT64cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,514410 tấn/1km
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu HSTK, HSMT64cấu kiện
25Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK, HSMT7,59m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,4155tấn
27Ván khuôn giằngTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,0928100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu HSTK, HSMT44,38m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK, HSMT185,94m2
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT23,6m3
31Ván khuôn móng cột (móng hố ga)Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,7077100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT15,6m3
33Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu HSTK, HSMT0,6374100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,3499100m3
I CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG 0.6 x 0.6
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK, HSMT5,06m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,7447tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,08100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu HSTK, HSMT20cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,214410 tấn/1km
6Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6m, đoạn cống dài 1,0mTheo yêu cầu HSTK, HSMT20đoạn cống
7Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,04m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSTK, HSMT12,04m2
9Đổ bê tông tường đầu chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,3m3
10Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0145100m2
11Đổ bê tông tường cánh chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,24m3
12Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,013100m2
13Đổ bê tông móng tường, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,97m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0179100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,3m3
16Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT3,93m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0763100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT2,34m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu HSTK, HSMT0,599100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,3956100m3
J CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG 1.2 x 1.2
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK, HSMT8,29m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,7731tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,166100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu HSTK, HSMT11cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,989610 tấn/1km
6Lắp đặt cống hộp đơn 1,2x1,2m, đoạn cống dài 1,0mTheo yêu cầu HSTK, HSMT11đoạn cống
7Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,08m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSTK, HSMT13,44m2
9Đổ bê tông tường đầu chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT1,25m3
10Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0605100m2
11Đổ bê tông tường cánh chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT1,29m3
12Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,071100m2
13Đổ bê tông móng tường, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT2,24m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0398100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,49m3
16Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT4,96m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,057100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,84m3
19Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu HSTK, HSMT6,9952100m
20Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK, HSMT0,8308100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,5882100m3
K CỐNG TRÒN BTCT D500
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK, HSMT2,48m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,0619tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,6073100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu HSTK, HSMT17cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,595210 tấn/1km
6Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,02m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSTK, HSMT5,02m2
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT17đoạn ống
9Đổ bê tông tường đầu chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT1,09m3
10Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0848100m2
11Đổ bê tông tường cánh chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT1,22m3
12Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0366100m2
13Đổ bê tông móng tường, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT2,15m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0609100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,76m3
16Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT4,52m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0586100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,02m3
19Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK, HSMT0,3734100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,1691100m3
L CỐNG TRÒN BTCT D800
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,66m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,0611tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,1659100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu HSTK, HSMT3cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,158410 tấn/1km
6Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,01m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSTK, HSMT1,12m2
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT3đoạn ống
9Đổ bê tông tường đầu chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT1,8m3
10Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0604100m2
11Đổ bê tông tường cánh chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,81m3
12Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,04100m2
13Đổ bê tông móng tường, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT2,57m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0661100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,71m3
16Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,21m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0041100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,1m3
19Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0767100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,019100m3
M CỐNG TRÒN BTCT D400
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,24m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,0061tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0603100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu HSTK, HSMT2cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,057610 tấn/1km
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,31m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT2đoạn ống
8Đổ bê tông tường đầu chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,57m3
9Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0241100m2
10Đổ bê tông tường cánh chiều dày Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,62m3
11Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0273100m2
12Đổ bê tông móng tường, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT1,65m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0425100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,49m3
15Đổ bê tông móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,11m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0031100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,05m3
18Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK, HSMT0,0139100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,0036100m3
N ĐOẠN RÃNH CẢI TẠO (THAY TẤM ĐAN + ĐỔ LẠI GIẰNG RÃNH)
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu HSTK, HSMT3,24m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,2456tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,2896tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,1188100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu HSTK, HSMT18cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,777610 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu HSTK, HSMT18cấu kiện
8Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSTK, HSMT1,01m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,0817tấn
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu HSTK, HSMT0,1464100m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu HSTK, HSMT29,28m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu HSTK, HSMT34,17m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu HSTK, HSMT0,2589100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu HSTK, HSMT3,2446100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau đào phá)Theo yêu cầu HSTK, HSMT0,3417100m3
16San đất bãi thảiTheo yêu cầu HSTK, HSMT3,8452100m3
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.37289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
8 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
10 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy rải cấp phối đá dăm Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->