Gói thầu: Thi công làm mới 2 trại dừng chân trên tuyến đường công vụ trong khu BTTN Bà Nà - Núi Chúa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941216-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý rừng đặc dụng Bà Nà Núi Chúa
Tên gói thầu Thi công làm mới 2 trại dừng chân trên tuyến đường công vụ trong khu BTTN Bà Nà - Núi Chúa
Số hiệu KHLCNT 20220706741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện Chiến lược phát triển lâm nghiệp giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:51:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,167,430 VNĐ ((Hai triệu một trăm sáu mươi bảy nghìn bốn trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25115E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50229E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥433.486.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cơ khí (xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc GIÁM SÁT KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cơ khí (xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-CUỐC, XẺNG
- Đặc điểm thiết bị (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 10
2-XÀ BEN
- Đặc điểm thiết bị (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 5
3-CÁC LOẠI MỎ LẾT, CỜ LÊ, TUA VÍT CÁC LOẠI
- Đặc điểm thiết bị (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 15
4-THÙNG, SÔ ĐỰNG NƯỚC
- Đặc điểm thiết bị (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 10
5-TEN, BẠT CHE MƯA
- Đặc điểm thiết bị (Đơn vị tính: mét vuông)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG BÀ NÀ NÚI CHÚA
E-CDNT 1.2 Thi công làm mới 2 trại dừng chân trên tuyến đường công vụ trong khu BTTN Bà Nà - Núi Chúa
Xây dựng, sửa chữa công trình phục vụ bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng trong khu BTTN Bà Nà - Núi Chúa
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện Chiến lược phát triển lâm nghiệp giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG BÀ NÀ - NÚI CHÚA Địa chỉ: đường DT602, thôn An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363738521 Fax: 02363738520 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG BÀ NÀ NÚI CHÚA , địa chỉ: DT602 An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG BÀ NÀ - NÚI CHÚA Địa chỉ: đường DT602, thôn An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363738521 Fax: 02363738520 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.167.430   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG BÀ NÀ - NÚI CHÚA Địa chỉ: đường DT602, thôn An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363738521 Fax: 02363738520 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm, 24 Trần Cao Vân, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Tel: 02363822423;Fax: 02363745682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp; Đường DT 602, Thôn An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang; Tel: 02363.738521; Fax: 02363.738520.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Kiểm lâm, 24 Trần Cao Vân, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Tel: 02363822423;Fax: 02363745682
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hạng mục chung cho 2 trại dừng chân
1AB.11413 – Đào móng cột, trụ, hố 1m3 Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m – Cấp đất III30,241m3
2AB.13111 – Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bằng thủ công10,08m3
3AF.11111 - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngRộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB401,5m3
4AF.81121 - Ván khuôn móng cột - móng tròn đa giác Móng tròn đa giác 0,192100m2
5AF.11212 - Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngRộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB408,64m3
6AF.11312 – Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngM200, đá 1x2, PCB406m3
7AL.16201 - Rải giấy dầu lớp cách lyRải giấy dầu lớp cách ly0,6100m2
8AI.11131 - Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình0,6375tấn
9AI.61111 - Lắp cột thép các loạiLắp cột thép các loại0,6375tấn
10AF.61110 - Lắp dựng cốt thép móngĐK ≤ 10mm0,0758tấn
11AI.11121 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏKhẩu độ ≤ 9m 0,3103tấn
12AI.61121 - Lắp vì kèo thépKhẩu độ ≤ 18m0,3103tấn
13AI.11121 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏKhẩu độ ≤ 9m 0,1143tấn
14AI.61121 - Lắp vì kèo thépKhẩu độ ≤ 18m0,1143tấn
15AI.11121 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏKhẩu độ ≤ 9m 0,2616tấn
16AI.61121 - Lắp vì kèo thépKhẩu độ ≤ 18m0,2616tấn
17AI.11221 - Gia công xà gồ thépGia công xà gồ thép0,2352tấn
18AI.61131 - Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,2352tấn
19AK.12222 - Lợp mái tôn màuDày 0,5mm0,713100m2
20TT - Bu lôngBu lông436cái
21TT - Ke chống bão mái tônKe chống bão mái tôn1.600cái
22AK.83520 - Sơn sắt thépSơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ501m2
23AM.23411 - Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấnCự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km1,46610m3/1km
24AM.23412 - Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km1,46610m3/1km
25AM.23413 - Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km1,46610m3/1km
26AM.23111 - Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấnCự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km0,878310m3/1km
27AM.23112 - Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km0,878310m3/1km
28AM.23113 - Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km0,878310m3/1km
29AM.24511 - Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnCự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km0,172910tấn/km
30AM.24512 - Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km0,172910tấn/km
31AM.24513 - Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km0,172910tấn/km
32AM.24411 - Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnCự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km0,418310tấn/km
33AM.24412 - Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km0,418310tấn/km
34AM.24413 - Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km0,418310tấn/km
35AM.21082 - Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công10m tiếp theo 3.346,4tấn
36SB.91122 - Vận chuyển bằng thủ công cát các loại, than xỉ, gạch vỡ10m tiếp theo7.026,4m3
37SB.91322 - Vận chuyển bằng thủ công sỏi, đá dăm các loại10m tiếp theo11.728m3
38SB.92522 - Vận chuyển bằng thủ công sắt, thép các loại10m tiếp theo1.383,2tấn
39TT - Vận chuyển tôn vác bộ8.000m71,3m2
40AM.24711 - Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnCự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km0,023610tấn/km
41AM.24712 - Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km0,023610tấn/km
42AM.24713 - Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấnCự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km0,023610tấn/km
43AM.21091 - Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công10m khởi điểm0,352m3
44AM.21092 - Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công10m tiếp theo281,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25115E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50229E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥433.486.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH 1 Chuyên ngành cơ khí (xây dựng)11
2 GIÁM SÁT KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH 1 Chuyên ngành cơ khí (xây dựng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 CUỐC, XẺNG (Đơn vị: cái)10
2 XÀ BEN (Đơn vị: cái)5
3 CÁC LOẠI MỎ LẾT, CỜ LÊ, TUA VÍT CÁC LOẠI (Đơn vị: cái)15
4 THÙNG, SÔ ĐỰNG NƯỚC (Đơn vị: cái)10
5 TEN, BẠT CHE MƯA (Đơn vị tính: mét vuông)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->