Gói thầu: Thi công làm mới 2 trại dừng chân trên tuyến đường công vụ trong khu BTTN Bà Nà - Núi Chúa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý rừng đặc dụng Bà Nà Núi Chúa |
| Tên gói thầu | Thi công làm mới 2 trại dừng chân trên tuyến đường công vụ trong khu BTTN Bà Nà - Núi Chúa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Chiến lược phát triển lâm nghiệp giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:51:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,167,430 VNĐ ((Hai triệu một trăm sáu mươi bảy nghìn bốn trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25115E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50229E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥433.486.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành cơ khí (xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | GIÁM SÁT KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành cơ khí (xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-CUỐC, XẺNG | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-XÀ BEN | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-CÁC LOẠI MỎ LẾT, CỜ LÊ, TUA VÍT CÁC LOẠI | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 4-THÙNG, SÔ ĐỰNG NƯỚC | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-TEN, BẠT CHE MƯA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đơn vị tính: mét vuông) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG BÀ NÀ NÚI CHÚA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công làm mới 2 trại dừng chân trên tuyến đường công vụ trong khu BTTN Bà Nà - Núi Chúa Xây dựng, sửa chữa công trình phục vụ bảo vệ rừng và phòng cháy, chữa cháy rừng trong khu BTTN Bà Nà - Núi Chúa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện Chiến lược phát triển lâm nghiệp giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.167.430 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG BÀ NÀ - NÚI CHÚA
Địa chỉ: đường DT602, thôn An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
Số điện thoại: 02363738521 Fax: 02363738520
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm, 24 Trần Cao Vân, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Tel: 02363822423;Fax: 02363745682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp; Đường DT 602, Thôn An Ngãi Tây 1, xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang; Tel: 02363.738521; Fax: 02363.738520. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Kiểm lâm, 24 Trần Cao Vân, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Tel: 02363822423;Fax: 02363745682 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hạng mục chung cho 2 trại dừng chân | |||
| 1 | AB.11413 – Đào móng cột, trụ, hố 1m3 | Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m – Cấp đất III | 30,24 | 1m3 |
| 2 | AB.13111 – Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bằng thủ công | 10,08 | m3 |
| 3 | AF.11111 - Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,5 | m3 |
| 4 | AF.81121 - Ván khuôn móng cột - móng tròn đa giác | Móng tròn đa giác | 0,192 | 100m2 |
| 5 | AF.11212 - Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,64 | m3 |
| 6 | AF.11312 – Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | M200, đá 1x2, PCB40 | 6 | m3 |
| 7 | AL.16201 - Rải giấy dầu lớp cách ly | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,6 | 100m2 |
| 8 | AI.11131 - Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,6375 | tấn |
| 9 | AI.61111 - Lắp cột thép các loại | Lắp cột thép các loại | 0,6375 | tấn |
| 10 | AF.61110 - Lắp dựng cốt thép móng | ĐK ≤ 10mm | 0,0758 | tấn |
| 11 | AI.11121 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Khẩu độ ≤ 9m | 0,3103 | tấn |
| 12 | AI.61121 - Lắp vì kèo thép | Khẩu độ ≤ 18m | 0,3103 | tấn |
| 13 | AI.11121 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Khẩu độ ≤ 9m | 0,1143 | tấn |
| 14 | AI.61121 - Lắp vì kèo thép | Khẩu độ ≤ 18m | 0,1143 | tấn |
| 15 | AI.11121 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Khẩu độ ≤ 9m | 0,2616 | tấn |
| 16 | AI.61121 - Lắp vì kèo thép | Khẩu độ ≤ 18m | 0,2616 | tấn |
| 17 | AI.11221 - Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | 0,2352 | tấn |
| 18 | AI.61131 - Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2352 | tấn |
| 19 | AK.12222 - Lợp mái tôn màu | Dày 0,5mm | 0,713 | 100m2 |
| 20 | TT - Bu lông | Bu lông | 436 | cái |
| 21 | TT - Ke chống bão mái tôn | Ke chống bão mái tôn | 1.600 | cái |
| 22 | AK.83520 - Sơn sắt thép | Sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50 | 1m2 |
| 23 | AM.23411 - Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | 1,466 | 10m3/1km |
| 24 | AM.23412 - Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | 1,466 | 10m3/1km |
| 25 | AM.23413 - Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | 1,466 | 10m3/1km |
| 26 | AM.23111 - Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | 0,8783 | 10m3/1km |
| 27 | AM.23112 - Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | 0,8783 | 10m3/1km |
| 28 | AM.23113 - Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | 0,8783 | 10m3/1km |
| 29 | AM.24511 - Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | 0,1729 | 10tấn/km |
| 30 | AM.24512 - Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | 0,1729 | 10tấn/km |
| 31 | AM.24513 - Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | 0,1729 | 10tấn/km |
| 32 | AM.24411 - Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | 0,4183 | 10tấn/km |
| 33 | AM.24412 - Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | 0,4183 | 10tấn/km |
| 34 | AM.24413 - Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | 0,4183 | 10tấn/km |
| 35 | AM.21082 - Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | 10m tiếp theo | 3.346,4 | tấn |
| 36 | SB.91122 - Vận chuyển bằng thủ công cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 10m tiếp theo | 7.026,4 | m3 |
| 37 | SB.91322 - Vận chuyển bằng thủ công sỏi, đá dăm các loại | 10m tiếp theo | 11.728 | m3 |
| 38 | SB.92522 - Vận chuyển bằng thủ công sắt, thép các loại | 10m tiếp theo | 1.383,2 | tấn |
| 39 | TT - Vận chuyển tôn vác bộ | 8.000m | 71,3 | m2 |
| 40 | AM.24711 - Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km | 0,0236 | 10tấn/km |
| 41 | AM.24712 - Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | 0,0236 | 10tấn/km |
| 42 | AM.24713 - Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km | 0,0236 | 10tấn/km |
| 43 | AM.21091 - Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công | 10m khởi điểm | 0,352 | m3 |
| 44 | AM.21092 - Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công | 10m tiếp theo | 281,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25115E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.50229E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.743.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥433.486.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH | 1 | Chuyên ngành cơ khí (xây dựng) | 1 | 1 |
| 2 | GIÁM SÁT KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH | 1 | Chuyên ngành cơ khí (xây dựng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | CUỐC, XẺNG | (Đơn vị: cái) | 10 |
| 2 | XÀ BEN | (Đơn vị: cái) | 5 |
| 3 | CÁC LOẠI MỎ LẾT, CỜ LÊ, TUA VÍT CÁC LOẠI | (Đơn vị: cái) | 15 |
| 4 | THÙNG, SÔ ĐỰNG NƯỚC | (Đơn vị: cái) | 10 |
| 5 | TEN, BẠT CHE MƯA | (Đơn vị tính: mét vuông) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi