Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC)) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:49:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,337,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng bao gồm các phần việc thi công xây dựng khối phòng tối thiểu 01 trệt, 01 lầu các hạng mục phụ trợ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.100.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán (hoặc thanh toán hoàn thành), quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) hóa đơn VAT. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Số lượng hợp đồng bằng 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 02 bộ/42 chân (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Côp pha định hình (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Xây dựng 08 phòng học Trường Tiểu học Đông Phú 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC)) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, Thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành, Thị trấn Ngã Sáu, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hậu Giang, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hậu Giang, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,5647 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0328 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,441 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 350,4115 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm, L=4,5m, ĐK ngọn >= 4,2cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 218,7113 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,441 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,997 | m3 |
| 9 | Bê tông đà bó nền, đà sàn đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,0108 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,7045 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,3394 | m3 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,0095 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,8874 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70,3092 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn sê nô đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,1902 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6472 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3319 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8326 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,7686 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2893 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,1228 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7147 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8568 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3269 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2941 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2181 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8184 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2405 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3549 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3313 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2814 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,0647 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lam che nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kèo mái; giằng tường; lanh tô đk | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4215 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0054 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,2666 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8523 | tấn |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,1256 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90,081 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,516 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,6808 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.203,7368 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 563,12 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140,295 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 254,26 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa mác M75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,9256 | m2 |
| 50 | Trát lam đứng, lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 395,316 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 309,737 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86,4624 | m2 |
| 53 | Láng granitô (đá mài) tam cấp: | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,149 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,32 | m |
| 55 | Láng vữa tạo dốc, máy, sê nô chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,1718 | m2 |
| 56 | Quét PENTENS T - 100 (2kg/m2/2lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,1707 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Gạch lát 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 620,276 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường xung quang nền gạch Taicera 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 245,354 | m2 |
| 59 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.781,184 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.205,954 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.769,074 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.218,064 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép C45x75x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9166 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9076 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9076 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 159,2215 | m2 |
| 67 | SX cửa đi khung nhôm sơn màu trắng, khung bảo vệ sắt, kính dày 5 ly ( có khóa ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | M2 |
| 68 | SX khung kính chết , cửa sổ bật | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,28 | M2 |
| 69 | SX cửa sổ 2 cánh mở khung nhôm màu trắng, khung bảo vệ sắt, kính dày 5 ly ( có khóa ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,92 | M2 |
| 70 | SXLD cửa sổ lật khung sắt kính dày 5 ly ( có khóa ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | M2 |
| 71 | SX cửa sổ khung sắt bản tôn dày 1 mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | M2 |
| 72 | SX lan can cầu thang thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,0955 | M2 |
| 73 | SXLD tay vịn gổ cầu thang 60x120, cam xe, đánh vecni | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,33 | md |
| 74 | Lắp dựng cửa đi, của sổ khung nhôm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 175,136 | m2 |
| 75 | SX Lắp đặt ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thốt nước mưa, PVC ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 78 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45mm (chồng mí 2 sóng) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3663 | 100m2 |
| 79 | Ốp nốc tole múi | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61 | md |
| 80 | SXLD trần Thạch cao khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 329,069 | m2 |
| 81 | cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 364,37 | m2 |
| 82 | Lắp đặt co ống nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| B | KHỐI LỚP HỌC – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đôi(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=200mm bóng LED 12W | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED tube 1x0,6m máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1,2m máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng-bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED EXIT-bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED pha 70w | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha -10A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha -50A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha -32A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha -20A | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống điện tròn D27, bảo vệ dây âm tường, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện tròn D34, bảo vệ dây âm tường, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 25 | Lắp đặt bộ tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng bao gồm các phần việc thi công xây dựng khối phòng tối thiểu 01 trệt, 01 lầu các hạng mục phụ trợ.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.100.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán (hoặc thanh toán hoàn thành), quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật) hóa đơn VAT. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, hóa đơn VAT (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Số lượng hợp đồng bằng 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. Loại công trình: công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kiến trúc- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành vật liệu xây dựng- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng đã từng tham gia 01 công trình tương tự gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)- Có giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 5,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Dàn giáo | 02 bộ/42 chân (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 3 |
| 5 | Côp pha định hình (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo | 200 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Xe đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi