Gói thầu: Gói thầu số 01XL: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện (trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:05:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,467,794,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và sự phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục kênh mương tưới tiêu có kết cấu bằng Bê tông.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.000.000.000VND - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô hợp đồng nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy Lợi- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình có: Kết cấu kênh mương tưới tiêu bằng Bê tông, là loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy Lợi- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình có: Kết cấu kênh mương tưới tiêu bằng Bê tông, là loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc địa hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng công trình Thủy lợi- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 9T, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: thi công xây lắp Kênh tưới hồ chứa nước La Bách 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện (trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh: Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573858412 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + UBND huyện Sông Hinh ,tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ : Số 21 - Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, tỉnh Phú Yên + Điện thoại : 02573.552868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: KÊNH CHÍNH TẢ ĐOẠN TỪ K1+500 ĐẾN K2+423 ( L=923M) | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,972 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | Theo chương V (E-HSMT) | 1.627,032 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 205,776 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày | Theo chương V (E-HSMT) | 264,66 | m3 |
| 8 | Bê tông Giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,145 | m3 |
| 9 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 79,256 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,193 | m3 |
| 11 | Lót bạt ni long chống mất nước | Theo chương V (E-HSMT) | 10,088 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép Giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,201 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép Giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 1,443 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 4,537 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 1,678 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,121 | tấn |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V (E-HSMT) | 46 | m2 |
| 19 | Phát rừng loại 4 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 : 0 cây | Theo chương V (E-HSMT) | 16,5 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1.846 | cái |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, Tường | Theo chương V (E-HSMT) | 37,978 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,285 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn Tấm đan ĐS | Theo chương V (E-HSMT) | 4,647 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,454 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,454 | tấn |
| 26 | Sơn dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 10,25 | m2 |
| 27 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)m | Theo chương V (E-HSMT) | 38 | cái |
| 28 | Bu lông dàn van M16x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| B | PHẦN 3: KÊNH N1; N1-2 TẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 6,736 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,96 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,786 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | Theo chương V (E-HSMT) | 955,716 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 167,829 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày | Theo chương V (E-HSMT) | 218,674 | m3 |
| 8 | Bê tông Giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,27 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,964 | m3 |
| 10 | Lót bạt ni long chống mất nước | Theo chương V (E-HSMT) | 10,76 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép Giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,75 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,153 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,159 | tấn |
| 14 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V (E-HSMT) | 39,383 | m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, Tường | Theo chương V (E-HSMT) | 37,845 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Giằng + Tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,121 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,671 | tấn |
| 18 | Lắp đặt dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,671 | 1 tấn |
| 19 | Sơn dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 13,53 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 21 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)m | Theo chương V (E-HSMT) | 62 | cái |
| 22 | Bu lông dàn van M16x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| C | PHẦN 4: KÊNH N2- TẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,945 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,017 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,435 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,223 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,188 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,516 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất để đắp | Theo chương V (E-HSMT) | 790,778 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 37,75 | m3 |
| 9 | Bê tông tường dày | Theo chương V (E-HSMT) | 48,28 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,62 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,92 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni long chống mất nước | Theo chương V (E-HSMT) | 2,314 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng kênh đúc tại chỗ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,155 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan đúc tại chỗ đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,073 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tấm đan đúc tại chỗ đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,076 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng, tường | Theo chương V (E-HSMT) | 6,792 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng kênh | Theo chương V (E-HSMT) | 0,186 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,125 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,427 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,427 | 1 tấn |
| 21 | Sơn dàn van thép 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 8,7 | m2 |
| 22 | Bu lông M16x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 23 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)m | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cống tưới PVC D90*3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| D | PHẦN 5: KÊNH N3 TẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,709 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,352 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 2,407 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,55 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất để đắp | Theo chương V (E-HSMT) | 977,782 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 61,905 | m3 |
| 9 | Bê tông tường dày | Theo chương V (E-HSMT) | 72,538 | m3 |
| 10 | Bê tông mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,309 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,81 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,491 | m3 |
| 13 | Lót bạt ni long chống mất nước | Theo chương V (E-HSMT) | 3,976 | 100m2 |
| 14 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)m | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 15 | SXLD cốt thép Giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,183 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,176 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,192 | tấn |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V (E-HSMT) | 11,15 | m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, Tường | Theo chương V (E-HSMT) | 11,477 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,243 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Tấm đan TC | Theo chương V (E-HSMT) | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,31 | tấn |
| 23 | Lắp đặt dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,31 | 1 tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 6,2 | m2 |
| 25 | Bu lông dàn van M16x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 26 | Cắt khe mặt, lề đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | 10m |
| 27 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| E | PHẦN 8: KÊNH N1A- TẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,964 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,596 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,282 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,758 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | Theo chương V (E-HSMT) | 231,915 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 34,033 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày | Theo chương V (E-HSMT) | 35,639 | m3 |
| 8 | Bê tông mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,718 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,472 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,249 | m3 |
| 11 | Lót bạt ni long chống mất nước | Theo chương V (E-HSMT) | 2,313 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép Giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,115 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,095 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,099 | tấn |
| 15 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V (E-HSMT) | 5,204 | m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, Tường | Theo chương V (E-HSMT) | 5,782 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,142 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Tấm đan TC | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,088 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,088 | 1 tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,79 | m2 |
| 22 | Bu lông dàn van M16x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Cắt khe mặt, lề đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | 10m |
| 24 | Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 25 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)m | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 26 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4 | m3 |
| F | PHẦN 9: KÊNH VC2, VC5, VC5-1 TẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,926 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,627 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,798 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | Theo chương V (E-HSMT) | 287,887 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 96,104 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày | Theo chương V (E-HSMT) | 78,026 | m3 |
| 8 | Bê tông mái đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,718 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,16 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,438 | m3 |
| 11 | Lót bạt ni long chống mất nước | Theo chương V (E-HSMT) | 5,505 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép Giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,284 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,228 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,137 | tấn |
| 15 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V (E-HSMT) | 10,26 | m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, Tường | Theo chương V (E-HSMT) | 13,982 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,348 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Tấm đan TC | Theo chương V (E-HSMT) | 0,432 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,683 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,683 | 1 tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | m2 |
| 22 | Bu lông dàn van M16x60 | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 23 | Cắt khe mặt, lề đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,84 | 10m |
| 24 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V (E-HSMT) | 4,704 | m3 |
| 25 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)m | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| G | PHẦN 10: KÊNH N3-1 HỮU | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,744 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,949 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,088 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | Theo chương V (E-HSMT) | 137,918 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 24,889 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày | Theo chương V (E-HSMT) | 22,417 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,44 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,315 | m3 |
| 10 | Lót ni long chống mất nước | Theo chương V (E-HSMT) | 1,468 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép Giằng đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,108 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép Tấm đan đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,018 | tấn |
| 14 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V (E-HSMT) | 4,444 | m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, Tường | Theo chương V (E-HSMT) | 4,371 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,132 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Tấm đan TC | Theo chương V (E-HSMT) | 0,021 | 100m2 |
| 18 | SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và sự phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục kênh mương tưới tiêu có kết cấu bằng Bê tông.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.000.000.000VND - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô hợp đồng nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy Lợi- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình có: Kết cấu kênh mương tưới tiêu bằng Bê tông, là loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy Lợi- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình có: Kết cấu kênh mương tưới tiêu bằng Bê tông, là loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc địa hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng công trình Thủy lợi- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Trọng tải ≥ 9T, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 4 |
| 7 | Máy thuỷ bình | . | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi