Gói thầu: Gói thầu số 01XL: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941046-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220939192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện (trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:05:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,467,794,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và sự phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục kênh mương tưới tiêu có kết cấu bằng Bê tông.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.000.000.000VND - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô hợp đồng nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy Lợi- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình có: Kết cấu kênh mương tưới tiêu bằng Bê tông, là loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy Lợi- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình có: Kết cấu kênh mương tưới tiêu bằng Bê tông, là loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc địa hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng công trình Thủy lợi- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 9T, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: thi công xây lắp
Kênh tưới hồ chứa nước La Bách
270 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện (trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh , địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo - thị trấn Hai Riêng - Huyện Sông Hinh - Tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh: Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573858412
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng S&P (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 979 (địa chỉ: thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh , địa chỉ: 21 Trần Hưng Đạo - thị trấn Hai Riêng - Huyện Sông Hinh - Tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh: Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573858412


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Hinh: Địa chỉ: Thị trấn Hai Riêng, huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573858412
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + UBND huyện Sông Hinh ,tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ : Số 21 - Trần Hưng Đạo, Thị trấn Hai Riêng, tỉnh Phú Yên + Điện thoại : 02573.552868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của HĐTV: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: KÊNH CHÍNH TẢ ĐOẠN TỪ K1+500 ĐẾN K2+423 ( L=923M)
1Đào kênh mương rộng Theo chương V (E-HSMT)1,095100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)15,972100m3
3Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,164100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,077100m3
5Cung cấp đất để đắpTheo chương V (E-HSMT)1.627,032m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)205,776m3
7Bê tông tường dày Theo chương V (E-HSMT)264,66m3
8Bê tông Giằng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)5,145m3
9SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)79,256m3
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)2,193m3
11Lót bạt ni long chống mất nướcTheo chương V (E-HSMT)10,088100m2
12SXLD cốt thép Giằng đk Theo chương V (E-HSMT)0,201tấn
13SXLD cốt thép Giằng đk Theo chương V (E-HSMT)1,443tấn
14SXLD cốt thép tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)4,537tấn
15SXLD cốt thép tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)1,678tấn
16SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,1tấn
17SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,121tấn
18Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chương V (E-HSMT)46m2
19Phát rừng loại 4 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 : 0 câyTheo chương V (E-HSMT)16,5100m2
20Lắp dựng tấm đan đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V (E-HSMT)1.846cái
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, TườngTheo chương V (E-HSMT)37,978100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn thép GiằngTheo chương V (E-HSMT)1,285100m2
23SXLD tháo dỡ ván khuôn Tấm đan ĐSTheo chương V (E-HSMT)4,647100m2
24Sản xuất dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,454tấn
25Lắp đặt dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,454tấn
26Sơn dàn vanTheo chương V (E-HSMT)10,25m2
27SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)mTheo chương V (E-HSMT)38cái
28Bu lông dàn van M16x60Theo chương V (E-HSMT)4cái
B PHẦN 3: KÊNH N1; N1-2 TẢ
1Đào kênh mương rộng Theo chương V (E-HSMT)6,736100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)14,96100m3
3Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,321100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,786100m3
5Cung cấp đất để đắpTheo chương V (E-HSMT)955,716m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)167,829m3
7Bê tông tường dày Theo chương V (E-HSMT)218,674m3
8Bê tông Giằng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)3,27m3
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)2,964m3
10Lót bạt ni long chống mất nướcTheo chương V (E-HSMT)10,76100m2
11SXLD cốt thép Giằng đk Theo chương V (E-HSMT)0,75tấn
12SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,153tấn
13SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,159tấn
14Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chương V (E-HSMT)39,383m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, TườngTheo chương V (E-HSMT)37,845100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Giằng + Tấm đanTheo chương V (E-HSMT)1,121100m2
17Sản xuất dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,671tấn
18Lắp đặt dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,6711 tấn
19Sơn dàn vanTheo chương V (E-HSMT)13,53m2
20Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0mTheo chương V (E-HSMT)0,3100m
21SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)mTheo chương V (E-HSMT)62cái
22Bu lông dàn van M16x60Theo chương V (E-HSMT)7cái
C PHẦN 4: KÊNH N2- TẢ
1Đào kênh mương rộng Theo chương V (E-HSMT)0,945100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,017100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)1,435100m3
4Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)7,223100m3
5Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,188100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,516100m3
7Cung cấp đất để đắpTheo chương V (E-HSMT)790,778m3
8Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)37,75m3
9Bê tông tường dày Theo chương V (E-HSMT)48,28m3
10Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,62m3
11Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)1,92m3
12Lót bạt ni long chống mất nướcTheo chương V (E-HSMT)2,314100m2
13SXLD cốt thép giằng kênh đúc tại chỗ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,155tấn
14SXLD cốt thép tấm đan đúc tại chỗ đk Theo chương V (E-HSMT)0,073tấn
15SXLD cốt thép tấm đan đúc tại chỗ đk Theo chương V (E-HSMT)0,076tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng, tườngTheo chương V (E-HSMT)6,792100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, giằng kênhTheo chương V (E-HSMT)0,186100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,125100m2
19Sản xuất dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,427tấn
20Lắp đặt dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,4271 tấn
21Sơn dàn van thép 3 nướcTheo chương V (E-HSMT)8,7m2
22Bu lông M16x60Theo chương V (E-HSMT)5cái
23SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)mTheo chương V (E-HSMT)14cái
24Lắp đặt cống tưới PVC D90*3mmTheo chương V (E-HSMT)0,15100m
D PHẦN 5: KÊNH N3 TẢ
1Đào kênh mương rộng Theo chương V (E-HSMT)0,709100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)4,352100m3
3Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,297100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,4100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)2,407100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)7,55100m3
7Cung cấp đất để đắpTheo chương V (E-HSMT)977,782m3
8Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)61,905m3
9Bê tông tường dày Theo chương V (E-HSMT)72,538m3
10Bê tông mái đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)7,309m3
11Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,81m3
12Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)3,491m3
13Lót bạt ni long chống mất nướcTheo chương V (E-HSMT)3,976100m2
14SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)mTheo chương V (E-HSMT)6cái
15SXLD cốt thép Giằng đk Theo chương V (E-HSMT)0,183tấn
16SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,176tấn
17SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,192tấn
18Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chương V (E-HSMT)11,15m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, TườngTheo chương V (E-HSMT)11,477100m2
20SXLD tháo dỡ ván khuôn thép GiằngTheo chương V (E-HSMT)0,243100m2
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Tấm đan TCTheo chương V (E-HSMT)0,168100m2
22Sản xuất dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,31tấn
23Lắp đặt dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,311 tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)6,2m2
25Bu lông dàn van M16x60Theo chương V (E-HSMT)3cái
26Cắt khe mặt, lề đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT)0,710m
27Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V (E-HSMT)1,4m3
28Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0mTheo chương V (E-HSMT)0,15100m
E PHẦN 8: KÊNH N1A- TẢ
1Đào kênh mương rộng Theo chương V (E-HSMT)0,964100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,596100m3
3Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,282100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,758100m3
5Cung cấp đất để đắpTheo chương V (E-HSMT)231,915m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)34,033m3
7Bê tông tường dày Theo chương V (E-HSMT)35,639m3
8Bê tông mái đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)5,718m3
9Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,472m3
10Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)2,249m3
11Lót bạt ni long chống mất nướcTheo chương V (E-HSMT)2,313100m2
12SXLD cốt thép Giằng đk Theo chương V (E-HSMT)0,115tấn
13SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,095tấn
14SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,099tấn
15Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chương V (E-HSMT)5,204m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, TườngTheo chương V (E-HSMT)5,782100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép GiằngTheo chương V (E-HSMT)0,142100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Tấm đan TCTheo chương V (E-HSMT)0,124100m2
19Sản xuất dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,088tấn
20Lắp đặt dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,0881 tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1,79m2
22Bu lông dàn van M16x60Theo chương V (E-HSMT)1cái
23Cắt khe mặt, lề đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT)0,710m
24Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0mTheo chương V (E-HSMT)0,15100m
25SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)mTheo chương V (E-HSMT)12cái
26Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V (E-HSMT)1,4m3
F PHẦN 9: KÊNH VC2, VC5, VC5-1 TẢ
1Đào kênh mương rộng Theo chương V (E-HSMT)2,481100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)4,926100m3
3Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,627100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,798100m3
5Cung cấp đất để đắpTheo chương V (E-HSMT)287,887m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)96,104m3
7Bê tông tường dày Theo chương V (E-HSMT)78,026m3
8Bê tông mái đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)5,718m3
9Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)1,16m3
10Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)3,438m3
11Lót bạt ni long chống mất nướcTheo chương V (E-HSMT)5,505100m2
12SXLD cốt thép Giằng đk Theo chương V (E-HSMT)0,284tấn
13SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,228tấn
14SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,137tấn
15Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chương V (E-HSMT)10,26m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, TườngTheo chương V (E-HSMT)13,982100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép GiằngTheo chương V (E-HSMT)0,348100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Tấm đan TCTheo chương V (E-HSMT)0,432100m2
19Sản xuất dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,683tấn
20Lắp đặt dàn vanTheo chương V (E-HSMT)0,6831 tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)18m2
22Bu lông dàn van M16x60Theo chương V (E-HSMT)9cái
23Cắt khe mặt, lề đường bê tôngTheo chương V (E-HSMT)0,8410m
24Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V (E-HSMT)4,704m3
25SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)mTheo chương V (E-HSMT)28cái
26Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0mTheo chương V (E-HSMT)0,3100m
G PHẦN 10: KÊNH N3-1 HỮU
1Đào kênh mương rộng Theo chương V (E-HSMT)0,744100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1,949100m3
3Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,039100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,088100m3
5Cung cấp đất để đắpTheo chương V (E-HSMT)137,918m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)24,889m3
7Bê tông tường dày Theo chương V (E-HSMT)22,417m3
8Bê tông giằng kênh đúc tại chỗ đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,44m3
9Bê tông tấm đan đúc tại chỗ, đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,315m3
10Lót ni long chống mất nướcTheo chương V (E-HSMT)1,468100m2
11SXLD cốt thép Giằng đk Theo chương V (E-HSMT)0,108tấn
12SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,018tấn
13SXLD cốt thép Tấm đan đk Theo chương V (E-HSMT)0,018tấn
14Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo chương V (E-HSMT)4,444m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Móng, TườngTheo chương V (E-HSMT)4,371100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép GiằngTheo chương V (E-HSMT)0,132100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép Tấm đan TCTheo chương V (E-HSMT)0,021100m2
18SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT(1,0x0,12x0,12)mTheo chương V (E-HSMT)10cái
19Lắp đặt ống tưới nhựa PVC D90*3,0mTheo chương V (E-HSMT)0,15100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và sự phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục kênh mương tưới tiêu có kết cấu bằng Bê tông.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 4.000.000.000VND - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô hợp đồng nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy Lợi- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình có: Kết cấu kênh mương tưới tiêu bằng Bê tông, là loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Thủy Lợi- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng/công trình có: Kết cấu kênh mương tưới tiêu bằng Bê tông, là loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Trắc địa- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm phụ trách trắc địa hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng công trình Thủy lợi- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m3, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy ủi Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Lu bánh thép Trọng tải ≥ 9T, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
5 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 7T, kèm theo Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
6 Máy đầm cóc .4
7 Máy thuỷ bình .1
8 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->