Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942738-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220917863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:04:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,059,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,887,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu tám trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.588757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.517751E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,541 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3,541 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng;Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học xã Cẩm Lý, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà lớp học 8 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Lý
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ phận thẩm định UBND xã Cẩm Lý. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết bị công nghệ và xây dựng Đức Phát. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính – kế toán UBND xã Cẩm Lý.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Lý


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.887.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Lý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 8 phòng
1Đất CIII san nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT576m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,76100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6188100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2936100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x3, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,399m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2524tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3536tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0254tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9321100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT85,4212m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6106100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2525100m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5646100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,088m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,21m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9436tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5978tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6107tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1626100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,7928m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,8759m3
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,2876m3
23Mua đất CIII đắp nền nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111,894m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2771100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,8038m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4756m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,427m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,342tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3696tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6035tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1568100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,9918m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,6506m3
34Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,7772m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2289m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1303tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1768tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2897100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,1435m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9151tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5482tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7274tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9023100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,6084m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,8905tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5172100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5533m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0356tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2014tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0835100m2
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0382m3
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2061tấn
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2253100m2
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,071m3
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,7082m3
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,315tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,284tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1574tấn
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0696100m2
60Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT67,0382m3
61Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,8121m3
62Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,3143m3
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1088m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1302tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1768tấn
66Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2728100m2
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,1598m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7171tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2178tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4889tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7905100m2
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,8m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,7744tấn
74Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6462100m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT352,2844m2
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2115tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2115tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9665100m2
79Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52,76m
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh, quét 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT560,9009m2
81Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ XINGFA 55, kính an toàn dày 6,38mm, khung bao và cánh nhôm dày 2mm; lắp đặt hoàn thiện tại công trình, chưa bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,84m2
82Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ XINGFA (gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
83Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ XINGFA 55, kính an toàn dày 6,38mm, khung bao và cánh nhôm dày 2mm; lắp đặt hoàn thiện tại công trình, chưa bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,82m2
84Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa diểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
85Cửa sổ mở trượt nhôm hệ XINGFA 93, kính an toàn dày 6,38mm, khung bao và cánh nhôm dày 2mm; lắp đặt hoàn thiện tại công trình, chưa bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,464m2
86Vách kính cố định nhôm hệ XINGFA 55, kính an toàn dày 6,38mm, nhôm dày 2mm; lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,041m2
87Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt 2 cánh cố định (bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
88Cửa sổ mở hất nhôm hệ XINGFA 55, kính an toàn dày 6,38mm, khung bao và cánh nhôm dày 1,4mm; lắp đặt hoàn thiện tại công trình, chưa bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,48m2
89Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
90Hoa sắt 12x12mm, cả lắp dựng & sơn 3 nước chống rỉTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT54,72m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,78100m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT607,018m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT938,366m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT171,351m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT693,0483m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT186,593m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT97,12m
98Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT130,7m
99Đắp trang trí đầu trụTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20công
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT69,9041m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.802,7653m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT793,611m2
103Thép thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
104Nắp tôn lên mái có khóaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT234,422m
106Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111,9357m2
107Ốp chân tường gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,2979m2
108Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT136,416m2
109Lát nền, sàn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT611,1912m2
110Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,7294m2
111Gia công lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4494tấn
112Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53,7776m2
113Trụ cầu thang Inox 304 mờTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
114Tấm compact dày 18mm(phụ kiện liền cửa, phụ kiện đồng bộ Inox, lắp dựng hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,749m2
115Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,8328m2
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,844100m
117Tủ điện 330x220x110mm có khóaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37cái
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT77cái
124Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
127Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17cái
128Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
129Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
130Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20hộp
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.000m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT800m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT400m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT200m
135Lắp đặt dây cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC CXV loại 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.400m
137Con son đón điện 2 sứTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
138Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cuộn
139Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
140Van phao có bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
141Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5100m
143Lắp đặt xí bệt học sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
144Lắp đặt xí bệt giáo viênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
146Lắp đặt chậu tiểu nam học sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
147Bộ xả bệ tiểu nam ấn tayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
148Lắp đặt bệ vệ sinh nữ học sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
149Van tiểu nữ UF-8VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13bộ
152Lát đá granite mặt chậu rửa, đá màu đen Phú YênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,92m2
153Inox hộp 40x40x2mm làm khung bàn đáTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75,9629kg
154Lắp đặt vòi tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
155Hộp giấy vệ sinh CF-22HTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
156Gương KF-4560VATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
157Kệ xà phòng H-484VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
158Thanh treo khăn H-485VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
159Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
160Lắp đặt van khóa đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
161Lắp đặt van khóa đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
162Lắp đặt rắc co ĐK 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
163Lắp đặt rắc co ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
166Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
172Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
173Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
174Lắp đặt chữ Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
175Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
176Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
177Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1733100m3
178Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8663m3
179Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0165100m2
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1284m3
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1301tấn
182Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,225m3
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7861m2
184Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,08m2
185Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0242100m2
186Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0404tấn
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6524m3
188Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 cấu kiện
189Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m3
190Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
191Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60m
192Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
193Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cọc
194Lắp quả sứ gắn kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5quả 
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m3
196Thuê máy đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1ca
197Bình bọt chữa cháy MFZ2-BCTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bình
198Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bình
199Hộp bình chữa cháy 700x500x200mm; mặt kính có khóaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10hộp
200Nội quy, tiêu lệnh PCCC 4 chiếc/bộTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
201Lắp đặt thiết bị mạngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 thiết bị
202Swick mạng 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
203Lắp đặt dây UTP CAT 6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,610 m
204Dây cáp đAT 6 UTP 4 đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT626m
205Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT200m
206Lắp đặt tủ RACK 6UTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 thiết bị
207Tủ Rack 6U D600 để nổi trong nhà, vỏ tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1tủ
208Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
209Lắp Đầu mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
210Đầu mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.588757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.517751E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,541 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3,541 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.541.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.082.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng;Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
6 Cán bộ An toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ An toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
13 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->