Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220886327-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220859333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:03:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,546,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Lạt Hà, xã Trác Văn, đoạn từ QL38 tới nhà ông Vinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: Xóm 6, Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Thịnh HN. Địa chỉ: Thôn 3, xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại Lộc Vượng Land. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo BVTC133,31m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3331100m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo BVTC21cây
4Đào đất không thích - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7284100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7284100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,2052100m3
7Đào cấp đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,7369100m3
8Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC7,3691m3
9Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6632100m3
10Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC3,089100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC9,2935100m3
12Mua vật liệu đá lẫn đất nền K95Mô tả kỹ thuật theo BVTC1.208,155m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC4,0311100m3
14Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,609100m3
15Mua vật liệu đá lẫn đất nền K98Mô tả kỹ thuật theo BVTC339,17m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo BVTC1,5595100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3284100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo BVTC8,4062100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo BVTC8,4062100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịnMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3971100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo BVTC1,3971100tấn
22Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC8,27m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo BVTC8,64m2
2Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang,Mô tả kỹ thuật theo BVTC2m2
3Đào móng cột- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,41m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,4m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
6Mua biển báo tam giác W.207BMô tả kỹ thuật theo BVTC2cái
7Mua cột biển báo đường kính 80cmMô tả kỹ thuật theo BVTC2m
C KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC37,485100m
2Phên nứa đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo BVTC299,88m2
3Tre song tử (đã bổ đổi)Mô tả kỹ thuật theo BVTC599,76m
4Đắp bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo BVTC7,497100m3
5Đào móng kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC10,333100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC154,6256100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC95,19m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC196,42m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC250,1m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,009100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0045100m3
12Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo BVTC0,012100m3
13Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0064100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,75100m
15Đắp hoàn trả kè đá , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC2,802100m3
16Đào đất bờ vây - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC7,497100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC7,531100m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,77100m2
19Bê tông hộ lan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC7,7m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC771cấu kiện
21Sơn hộ lan bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo BVTC96,251m2
22Sơn phản quang hộ lanMô tả kỹ thuật theo BVTC96,25m2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1371100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC3,6100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,416m3
4Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo BVTC16cái
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo BVTC161cấu kiện
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo BVTC81 đoạn ống
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo BVTC7mối nối
8Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,5106m3
9Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,0168100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1203100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC B = 0,4M:
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,8662100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,3144100m3
3Vận chuyển đất- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,5518100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC14,54m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo BVTC4,3042100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,75tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1,65tấn
8Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC22,25m3
9Lắp dựng rãnh sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo BVTC144cái
10Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo BVTC143mối nối
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo BVTC0,6198100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC0,56tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo BVTC1,16tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo BVTC10,83m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo BVTC1441cấu kiện
F HỐ GA
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC34,281m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,2167100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo BVTC0,1261100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,24m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo BVTC0,0518100m2
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC1,87m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC4,36m3
8Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC16,9m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC3,84m2
10Ván khuôn gỗ mũ mố gaMô tả kỹ thuật theo BVTC0,049100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,01tấn
12Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo BVTC0,045tấn
13Bê tông mũ mố ga , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo BVTC0,54m3
14Tấm đan hố ga composite 1000x1000Mô tả kỹ thuật theo BVTC6tấm
G PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo BVTC10cái
2Kẹp néo vx4x(50-120)Mô tả kỹ thuật theo BVTC10cái
3Cột bê tông PC .8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo BVTC5cột
4Tiếp địa lặp lại loại RllMô tả kỹ thuật theo BVTC2m
5Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC159,1m
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo BVTC18m
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơMô tả kỹ thuật theo BVTC120m
8Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 sau công tơMô tả kỹ thuật theo BVTC30m
H PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV
1Đai thép+ khóaMô tả kỹ thuật theo BVTC15cái
2Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
3Ống nhựa xoắn F50/40Mô tả kỹ thuật theo BVTC2m
4Lạt nhựaMô tả kỹ thuật theo BVTC75cái
5Nắp co nhiệtMô tả kỹ thuật theo BVTC20cái
6Ống co nhiệt F8Mô tả kỹ thuật theo BVTC15cái
7Vòng treo cápMô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
8Ống bổ trợ F16Mô tả kỹ thuật theo BVTC5cái
9Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo BVTC24cái
10Móng 1 cột tròn MT - PC8,5-5,0Mô tả kỹ thuật theo BVTC5móng
11Hạ cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo BVTC5m
12Tháo cáp vặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo BVTC112m
13Tháo, lắp lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo BVTC3hòm
14Tháo, lắp lại hòm công tơ H3FAMô tả kỹ thuật theo BVTC3hòm
15Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo BVTC1công
I PHẦN THÍ NGHIỆM DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV
1Tn Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo BVTC1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp. 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.32
4 Cán bộ thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy hàn điện Công suất ≤ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu rung Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Máy ủi Công suất ≤ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->