Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:03:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,546,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Lạt Hà, xã Trác Văn, đoạn từ QL38 tới nhà ông Vinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 133,31 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3331 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 21 | cây |
| 4 | Đào đất không thích - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7284 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2052 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,7369 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,369 | 1m3 |
| 9 | Đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6632 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,089 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 9,2935 | 100m3 |
| 12 | Mua vật liệu đá lẫn đất nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1.208,155 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,0311 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,609 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đá lẫn đất nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 339,17 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,5595 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3284 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,4062 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,4062 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3971 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,3971 | 100tấn |
| 22 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,27 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8,64 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | m2 |
| 3 | Đào móng cột- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 6 | Mua biển báo tam giác W.207B | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | cái |
| 7 | Mua cột biển báo đường kính 80cm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | m |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 37,485 | 100m |
| 2 | Phên nứa đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 299,88 | m2 |
| 3 | Tre song tử (đã bổ đổi) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 599,76 | m |
| 4 | Đắp bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,497 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,333 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 154,6256 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 95,19 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 196,42 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 250,1 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0045 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,012 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0064 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,75 | 100m |
| 15 | Đắp hoàn trả kè đá , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2,802 | 100m3 |
| 16 | Đào đất bờ vây - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,497 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,531 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,77 | 100m2 |
| 19 | Bê tông hộ lan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7,7 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 77 | 1cấu kiện |
| 21 | Sơn hộ lan bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 96,25 | 1m2 |
| 22 | Sơn phản quang hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 96,25 | m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1371 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,6 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,416 | m3 |
| 4 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 7 | mối nối |
| 8 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,5106 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0168 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1203 | 100m3 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC B = 0,4M: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,8662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,3144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,5518 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 14,54 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,3042 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,75 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,65 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 22,25 | m3 |
| 9 | Lắp dựng rãnh sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 144 | cái |
| 10 | Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 143 | mối nối |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,6198 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,56 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,16 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10,83 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 144 | 1cấu kiện |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 34,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,2167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,1261 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,0518 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1,87 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 4,36 | m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 16,9 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố ga | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,049 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,045 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố ga , M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 0,54 | m3 |
| 14 | Tấm đan hố ga composite 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 6 | tấm |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | cái |
| 2 | Kẹp néo vx4x(50-120) | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 10 | cái |
| 3 | Cột bê tông PC .8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cột |
| 4 | Tiếp địa lặp lại loại Rll | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | m |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 159,1 | m |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 18 | m |
| 7 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 120 | m |
| 8 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 30 | m |
| H | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đai thép+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 15 | cái |
| 2 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 2 | m |
| 4 | Lạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 75 | cái |
| 5 | Nắp co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 20 | cái |
| 6 | Ống co nhiệt F8 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 15 | cái |
| 7 | Vòng treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cái |
| 8 | Ống bổ trợ F16 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | cái |
| 9 | Ghíp các loại | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 24 | cái |
| 10 | Móng 1 cột tròn MT - PC8,5-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | móng |
| 11 | Hạ cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 5 | m |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 112 | m |
| 13 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | hòm |
| 14 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H3FA | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 3 | hòm |
| 15 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | công |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM DI CHUYỂN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tn Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo BVTC | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp. | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường).- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. Chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);- Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, hoặc tài liệu có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Áp lực đầm ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≤ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Lu rung | Công suất ≥ 10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi