Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942195-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Minh Đài
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20220930614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:02:00 đến ngày 2022-09-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,263,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Minh Đài
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, Trường THPT Minh Đài
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Minh Đài , địa chỉ: Xóm Minh Tâm, xã Minh Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trường THPT Minh Đài, địa chỉ: Xã Minh Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình 8, địa chỉ: Khu 21, xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tân An, địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Trường THPT Minh Đài , địa chỉ: Xóm Minh Tâm, xã Minh Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trường THPT Minh Đài, địa chỉ: Xã Minh Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Minh Đài, địa chỉ: Xã Minh Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: đường Trần Phú, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Minh Đài. Địa chỉ: Xã Minh Đài, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V369,84m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,023tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,798m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62,127m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V612,881m2
6Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,538100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,538100m3
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,786100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,256100m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.441,135m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V686,135m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52,329m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52,329m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V560,446m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V560,446m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,181m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,245100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,453tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,64m3
20Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,746tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,746tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,714100m2
23Tôn úp nóc, úp sườn,Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59m
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.573,815m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.113,901m2
26Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,15m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V75,15m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V614,993m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V107,52m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V97,92m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V57,024m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V57,024m2
33Sửa chữa, lắp dựng ô văng cửa sổ ( gồm công sản xuất lắp dựng )Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
34Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V44,16m2
35Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính trắng 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V53,76m2
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
39Tủ điện Kim loại 450x350x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
40Hộp chứa 3 aptomatTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46hộp
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V72cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V165m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V88m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V184m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.050m
53Đế âm tường tự chống cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V47cái
54Đục tường, trát lại vị trí đi ốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V530m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V530m
56Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
57Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V145m
58Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
59Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
60Bộ kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
61Đo điện trở tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2toàn bộ
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V454,94m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,258tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,134m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,134m3
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,786100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,005100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,976m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,306100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,597tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,366m3
11Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,407tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,407tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,965100m2
14Tôn úp nóc, úp sườn,Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
18Tủ điện Kim loại 450x350x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
19Hộp chứa 3 aptomatTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V54hộp
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60bộ
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15bộ
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V90cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V145m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V98m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V235m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.150m
32Đế âm tường tự chống cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V47cái
33Đục tường, trát lại vị trí đi ống nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V630m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V630m
35Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V175m
37Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
38Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
39Bộ kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bộ
40Đo điện trở tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
10 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
11 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->