Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:02:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,420,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626204E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục vỉa hè, cống thoát nước có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.795.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.795.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥ 250 lít (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Cải tạo vỉa hè khu đô thị Quảng Trường, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bo vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bo vỉa | Theo chương V E- HSMT | 2.772,38 | m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chương V E- HSMT | 140,57 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V E- HSMT | 19,8043 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E- HSMT | 97,03 | m3 |
| B | Đan rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt đan rãnh | Theo chương V E- HSMT | 676,65 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Theo chương V E- HSMT | 2,4359 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chương V E- HSMT | 40,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E- HSMT | 81,2 | m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch , vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V E- HSMT | 6,53 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E- HSMT | 3,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V E- HSMT | 1.002,68 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E- HSMT | 227,34 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V E- HSMT | 2,5037 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo chương V E- HSMT | 13,2411 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E- HSMT | 13,8854 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I | Theo chương V E- HSMT | 13,2411 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E- HSMT | 2,2734 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V E- HSMT | 0,2821 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V E- HSMT | 15,04 | m3 |
| D | Tấm đan | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | 2.550 | cấu kiện | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chương V E- HSMT | 113,88 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V E- HSMT | 7,1052 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V E- HSMT | 11,8134 | tấn |
| E | Hố ga | |||
| 1 | Nắp gang KT90x90 | Theo chương V E- HSMT | 95 | cái |
| 2 | Lắp đặt nắp gang | Theo chương V E- HSMT | 95 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E- HSMT | 23,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo chương V E- HSMT | 1,4585 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo chương V E- HSMT | 3,4113 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo chương V E- HSMT | 109,77 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chương V E- HSMT | 389,11 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E- HSMT | 31,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo chương V E- HSMT | 0,8398 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V E- HSMT | 20,91 | m3 |
| F | Hố thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E- HSMT | 9,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo chương V E- HSMT | 1,6587 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E- HSMT | 1,5868 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V E- HSMT | 2,66 | m3 |
| 5 | Ống PVC D160 | Theo chương V E- HSMT | 437 | m |
| G | Tấm chắn rác | |||
| 1 | Gia công tấm chắn rác | Theo chương V E- HSMT | 1,4972 | tấn |
| 2 | Mua bản lề thép | Theo chương V E- HSMT | 190 | cái |
| 3 | Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặt | Theo chương V E- HSMT | 95 | ck |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V E- HSMT | 441,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I | Theo chương V E- HSMT | 4,419 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo chương V E- HSMT | 4.250 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan | Theo chương V E- HSMT | 1.700 | cấu kiện |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chương V E- HSMT | 4,5704 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E- HSMT | 0,7617 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Theo chương V E- HSMT | 3,7325 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục vỉa hè, cống thoát nước có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.795.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.795.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥ 250 lít (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi