Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941799-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:21:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,921,018,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công ra kéo cáp quang chuyên ngành viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này hoặc hóa đơn tài chính…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, phải từ công nhân bậc 4 trở lên thuộc các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu 2,5 - 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 2,5 - 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt kim loại 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 2,5 – 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 2,5 – 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô chở phế thải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chở phế thải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện lưu động 5,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện lưu động 5,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm Mỹ Xá - Gôi - Cát Đằng – Lâm phục vụ mở rộng năng lực mạng MAN-E trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/ thanh lý hoặc hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Nam Định, địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục công việc | |||
| B | Phần phá dỡ, đào đắp, bốc dỡ, vận chuyển các loại): | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ (Vận dụng cho cắt hè BTXM, đường BTXM, đường BT nhựa, đường BT Asphlt) | Chi tiết theo HSMT | 582,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ hè BTXM, hè gạch Block | Chi tiết theo HSMT | 543,999 | m2 |
| 3 | Phá dỡ đường BTXM, vỉa BTXM | Chi tiết theo HSMT | 88,09 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đường bê tông Asphalt, bê tông nhựa | Chi tiết theo HSMT | 6,471 | m3 |
| 5 | Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng | Chi tiết theo HSMT | 670,848 | m3 |
| 6 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Chi tiết theo HSMT | 424,543 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo HSMT | 3,905 | 100m3 |
| C | Phần xây dựng cống bể bổ sung, sửa chữa cống bể cũ: | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo HSMT | 3.311 | cái |
| 2 | Đào bể cáp, rãnh cáp, rộng | Chi tiết theo HSMT | 16 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Vận dụng cho công tác tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan bê tông 2 bể ngầm qua cổng khu CN Bảo Minh) | Chi tiết theo HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III | Chi tiết theo HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Vận dụng cho đoạn cống bể có bể bị lấp, bể hở nhưng lâu không thi công) | Chi tiết theo HSMT | 35,544 | m3 |
| 6 | Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn (Vận dụng cho công tác đục thành bể cáp lắp bổ sung ống vào đoạn cống bể cũ) | Chi tiết theo HSMT | 10 | bể |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt bể để tháo khung | Chi tiết theo HSMT | 6,39 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường gạch để tháo chân & khung bể (tận dụng lại chân & khung bể) | Chi tiết theo HSMT | 23,297 | m3 |
| 9 | Xây thành bể | Chi tiết theo HSMT | 58,244 | m3 |
| 10 | Bê tông miệng bể | Chi tiết theo HSMT | 6,39 | m3 |
| 11 | Trát thành bể | Chi tiết theo HSMT | 219,864 | m2 |
| 12 | Láng thành bể | Chi tiết theo HSMT | 219,864 | m2 |
| 13 | Sản xuất thang đỡ ống thép (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 130 | 1 bộ |
| 14 | Sản xuất cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 1.621 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt thang đỡ ống thép (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 130 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cô li ê treo ống nhựa xoắn (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 1.621 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt ống dẫn cáp loại F | Chi tiết theo HSMT | 29,18 | 100m/ống |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Chi tiết theo HSMT | 33,46 | 100 m/1 ống |
| 19 | Lắp đặt ống thép chôn ngầm qua đường ô tô loại F | Chi tiết theo HSMT | 62 | 1m/ống |
| 20 | Lắp đặt ống thép qua cống nổi, qua ao loại F | Chi tiết theo HSMT | 265 | 1m/ống |
| 21 | Lắp đặt ống ngoi từ bể lên tường (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 1 | vị trí |
| 22 | Lắp đặt biển báo cáp ngầm (Vận dụng) | Chi tiết theo HSMT | 260 | cái |
| 23 | Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống) | Chi tiết theo HSMT | 23 | bể |
| 24 | Xây bể cáp 1 nắp đan bằng gạch chỉ dưới đường (1 tầng ống) | Chi tiết theo HSMT | 13 | bể |
| 25 | Xây bể cáp 2 nắp đan vuông bằng gạch chỉ dưới hè (1 tầng ống) | Chi tiết theo HSMT | 2 | bể |
| 26 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Chi tiết theo HSMT | 23 | bể |
| 27 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Chi tiết theo HSMT | 13 | bể |
| 28 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Chi tiết theo HSMT | 2 | bể |
| 29 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Chi tiết theo HSMT | 36 | bể |
| 30 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Chi tiết theo HSMT | 2 | bể |
| 31 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè (kích thước 1200x500x70) | Chi tiết theo HSMT | 27 | nắp đan |
| 32 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới đường (kích thước 1200x500x90) | Chi tiết theo HSMT | 13 | nắp đan |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 (Tính dự phòng cho nắp đan rãnh bị vỡ trong quá trình tháo dỡ lắp đặt, KT95x95x20cm, tương ứng mỗi nắp đan có m3 bê tông = 0,95x0,95x0,2 = 0,1805m3. Số nắp đan vỡ tính bằng 1% số nắp đan hiện có) | Chi tiết theo HSMT | 5,976 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 1 đan dọc) | Chi tiết theo HSMT | 36 | bể |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (bể 2 đan vuông) | Chi tiết theo HSMT | 2 | bể |
| 36 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan) | Chi tiết theo HSMT | 6 | tấn |
| 37 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có (nắp đan) cự ly vận chuyển | Chi tiết theo HSMT | 6 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng | Chi tiết theo HSMT | 38 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lượng | Chi tiết theo HSMT | 38 | cấu kiện |
| D | Phần ra, kéo, hàn nối cáp: | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chi tiết theo HSMT | 26,1 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | Chi tiết theo HSMT | 6 | 1 bộ ODF |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MX | Chi tiết theo HSMT | 7 | bộ MX |
| 4 | Lắp đặt khung giá đấu dây, loại khung giá giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chi tiết theo HSMT | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt khung giá thiết bị, loại khung giá 19 inchs (480mm) | Chi tiết theo HSMT | 1 | 1 bộ |
| E | Phần hoàn trả kết cấu: | |||
| F | Hoàn trả đường BT Asphalt | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung (Bê tông nhựa loại C19, R19), chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (loại C | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chi tiết theo HSMT | 0,601 | 100m2 |
| G | Hoàn trả đường BTXM, hè BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vận dụng cho đường bê tông xi măng dày 20cm) | Chi tiết theo HSMT | 81,627 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vận dụng cho hè bê tông xi măng dày 10cm) | Chi tiết theo HSMT | 41,986 | m3 |
| H | Hoàn trả hè lát gạch block | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 (Vận dụng cho gạch block màu) | Chi tiết theo HSMT | 67,007 | m2 |
| I | Phần đền bù hoa màu: | |||
| 1 | Đền bù hoa màu (lấy trung bình) | Chi tiết theo HSMT | 293 | m2 |
| J | Vật tư | |||
| K | Vật tư B | |||
| 1 | Khung giá 19'' | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | ODF 48FO lắp trên giá 19'' | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 3 | Măng sông 48FO | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 4 | Ống nhựa PVC F110x5mm | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 2.918 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE F65/50mm | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 3.346 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm F113,5x3,2mm | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 62 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm F60x2,5mm | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 265 | m |
| L | Vật tư A | |||
| 1 | Cáp quang cống KL 48FO | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 26,1 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Thi công ra kéo cáp quang chuyên ngành viễn thông (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này hoặc hóa đơn tài chính…) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện tử/thông tin/viễn thông/tin học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân thi công | 8 | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, phải từ công nhân bậc 4 trở lên thuộc các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 3 | Cẩu 2,5 - 3 tấn | Cẩu 2,5 - 3 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc 60kg | Máy đầm cóc 60kg | 1 |
| 5 | Máy cắt kim loại 5 kW | Máy cắt kim loại 5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông) | Máy cắt MCD 218 (Máy cắt bê tông) | 1 |
| 7 | Máy khoan 1 kW | Máy khoan 1 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 2,5 – 3T | Ô tô tự đổ 2,5 – 3T | 1 |
| 11 | Máy trộn 250 lít | Máy trộn 250 lít | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 1 |
| 13 | Ô tô chở phế thải 5T | Ô tô chở phế thải 5T | 1 |
| 14 | Máy phát điện lưu động 5,2KW | Máy phát điện lưu động 5,2KW | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép 8T | Máy lu bánh thép 8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi