Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: 04 phòng học tầng 1 nhà 3 tầng, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942048-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN PHÚ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: 04 phòng học tầng 1 nhà 3 tầng, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phú
Số hiệu KHLCNT 20220941720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:57:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,360,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.541446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.052.675.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.052.675.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.105.350.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≤ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 3T-5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN PHÚ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: 04 phòng học tầng 1 nhà 3 tầng, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phú
Xây dựng 04 phòng học tầng 1 nhà 3 tầng, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phú
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN PHÚ , địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú; Địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. - Tên Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú; Địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Canpro (Mã số doanh nghiệp 0601128766) - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech (Mã số doanh nghiệp 0601077783); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định (Mã số doanh nghiệp 0601176304)


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN PHÚ , địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú; Địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. - Tên Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú; Địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thựccác tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự; Các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú; Địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. - Tên Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú; Địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Phú; Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; +Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Dẫy cỏ lề đườngTheo quy định tại Chương V8,4210m2
2Đào móng công trình - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V654,7332m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V180,3781100m
4Vét bùn đầu cọc 10cmTheo quy định tại Chương V28,8605m3
5Đắp cát đệm đầu cọc 10cmTheo quy định tại Chương V0,2886100m3
6Bê tông lót móng M150, đá 2x4Theo quy định tại Chương V29,0018m3
7Ván khuôn lót móngTheo quy định tại Chương V0,2836100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V124,1517m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,954100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V1,3291tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,1047tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V1,5383tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V4,4355tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V4,1574tấn
15Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V0,1768tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,9721100m2
17Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V11,8241m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo quy định tại Chương V64,5648m3
19Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V5,3454m3
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V0,0484100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V0,5597100m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V4,3167100m3
23Vận chuyển đấtTheo quy định tại Chương V2,2306100m3
24Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V1,7822100m3
25Nilong lót nềnTheo quy định tại Chương V276,4717m2
26Bê tông nền M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V27,6472m3
27Tôn nền bục giảng độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V0,0411100m3
28Bê tông nền bục giảng M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V2,056m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V2,7322m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo quy định tại Chương V0,0896100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đanTheo quy định tại Chương V0,2559tấn
32Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 (Trát 2 lớp có khía cạnh)Theo quy định tại Chương V59,5825m2
33Láng nền, sàn có đánh màu bể phốt dày 2cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V25,0357m2
34Ngâm nước Xi măng chống thấm B4 cho bể phốtTheo quy định tại Chương V35,05m3
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại Chương V141 cấu kiện
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V8,2857m3
2Bê tông cột chờ tầng 2 TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V1,353m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V1,3764100m2
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo quy định tại Chương V0,1429100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,3307tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V2,2tấn
7Bê tông dầm M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V14,771m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V2,4615100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,559tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V2,0497tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V1,9146tấn
12Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V37,1764m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại Chương V3,0748100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V3,6351tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V8,4514m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V0,9679100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,2164tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,3781tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V14,5137m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V77,9741m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V8,0223m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V507,9634m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V449,5741m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V125,9394m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V48,2525m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V332,8998m2
27Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V75,7768m2
28Trát ô văng vữa XM M75Theo quy định tại Chương V58,1242m2
29Đắp phào kép góc trần, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V185,22m
30Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V38,4m
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V785,7022m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V692,027m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V326,6444m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmTheo quy định tại Chương V19,5852m2
35Ốp chân bục giảng- Tiết diện gạch 200x600mmTheo quy định tại Chương V4,712m2
36Ốp gạch cổ móng- Tiết diện gạch 400x400mm giả thẻ, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V86,2587m2
37Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V28,2m2
38Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V120,801m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Chương V28,02m2
40Quét dung dịch chống thấm WCTheo quy định tại Chương V31,354m2
41Láng mái (Sàn tầng 2), dày TB 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V308,5819m2
42Tôn úp nóc khe lún khổ 300mmTheo quy định tại Chương V8,4md
43Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,0906tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,0906tấn
45Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmTheo quy định tại Chương V0,3926100m2
46Mũ vít chống bão (5c/m2)Theo quy định tại Chương V176cái
47Tôn úp sườn khổ 300mmTheo quy định tại Chương V23,06md
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm CT-11ATheo quy định tại Chương V25,9322m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V25,9322m2
50Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định tại Chương V6,7588m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V36,1612m3
52Trát lót tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V87,038m2
53Láng granitô cầu thangTheo quy định tại Chương V87,038m2
54Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100Theo quy định tại Chương V210,08m
55Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M100Theo quy định tại Chương V1,7136m2
56Đánh bóng bề mặt granitôTheo quy định tại Chương V101,3564m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V17,7906m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V17,7906m2
59Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định tại Chương V0,1707m3
60Xây tường bồn hoa vữa XM M75Theo quy định tại Chương V0,2817m3
61Ốp gạch bồn hoa- Tiết diện gạch 400x400mm giả thẻ, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V2,276m2
62Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định tại Chương V0,321m3
63Xây ram dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V0,712m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo quy định tại Chương V3,5275m2
65Đắp cát tôn nền ram dốc độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V0,0469100m3
66Nilong lót nềnTheo quy định tại Chương V14,04m2
67Bê tông ram dốc M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V1,386m3
68Ván khuôn ram dốcTheo quy định tại Chương V0,0095100m2
69Láng granitô ram dốcTheo quy định tại Chương V14,04m2
70Đánh bóng bề mặt granitôTheo quy định tại Chương V14,04m2
71Mua cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38lyTheo quy định tại Chương V23,232m2
72Mua cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38lyTheo quy định tại Chương V14,76m2
73Mua cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38lyTheo quy định tại Chương V46,2m2
74Mua cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép mở hất ra, kính 6,38lyTheo quy định tại Chương V2,16m2
75Mua vách kính cố định khung nhựa lõi thépTheo quy định tại Chương V26,1m2
76Gia công,lắp đặt Hoa cửa inox 304Theo quy định tại Chương V533,06kg
77Gia công lan canTheo quy định tại Chương V0,2944tấn
78Sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Chương V294,44kg
79Chụp mũ Inox 40x40Theo quy định tại Chương V42cái
80Chụp mũ Inox 40x80Theo quy định tại Chương V14cái
81Lắp dựng lan canTheo quy định tại Chương V24,85m2
82Bàn mã + bu lông ốp chân lan canTheo quy định tại Chương V7Bộ
83Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 210x422x62Theo quy định tại Chương V2cái
84Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 210x271x62Theo quy định tại Chương V4cái
85Lắp đặt các automat 2 pha 250ATheo quy định tại Chương V1cái
86Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo quy định tại Chương V2cái
87Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo quy định tại Chương V4cái
88Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo quy định tại Chương V16cái
89Lắp đặt đèn 2 bóng, đèn LED chống cận 220V-2*18W, L =1,2m (bao gồm cần treo, choa chụp)Theo quy định tại Chương V24bộ
90Lắp đặt đèn 1 bóng LED 220V-18W, L =1,2m (bao gồm cần treo, choa chụp)Theo quy định tại Chương V8bộ
91Lắp đặt đèn LED ốp trần D300, 220V-24W gắn trầnTheo quy định tại Chương V12bộ
92Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400Theo quy định tại Chương V16cái
93Móc quạt trầnTheo quy định tại Chương V16cái
94Hộp nốiTheo quy định tại Chương V4cái
95Lắp đặt công tắc đôi (đế âm + mặt + hạt)Theo quy định tại Chương V12cái
96Lắp đặt công tắc đơn (đế âm + mặt + hạt)Theo quy định tại Chương V2cái
97Lắp đặt ô cắm đôi (đế âm + mặt)Theo quy định tại Chương V24cái
98Đèn báoTheo quy định tại Chương V4cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo quy định tại Chương V40m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V50m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V40m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V150m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V400m
104Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D16mmTheo quy định tại Chương V280m
105Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK Đ20mmTheo quy định tại Chương V70m
106Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D32mmTheo quy định tại Chương V35m
107Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D60mmTheo quy định tại Chương V28m
108Máy bơm Q>6m3/h/ h>15m/ P=1,1KWTheo quy định tại Chương V1cái
109Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại Chương V1bể
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi men sứTheo quy định tại Chương V4bộ
111Xiphong thoát nước lavaboTheo quy định tại Chương V4bộ
112Lắp đặt xí bệt két rờiTheo quy định tại Chương V6bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện đồng bộ)Theo quy định tại Chương V4bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 vòi - chậu rửaTheo quy định tại Chương V4cái
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V6cái
116Lắp đặt vòi rửa đồng D20Theo quy định tại Chương V2cái
117Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V4cái
118Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Chương V4cái
119Lắp đặt giá treoTheo quy định tại Chương V4cái
120Dây cấp (Dây nối mềm D15mm)Theo quy định tại Chương V4bộ
121Lắp đặt van khóa PPR-D32mmTheo quy định tại Chương V4cái
122Lắp đặt van khóa PPR-D25mmTheo quy định tại Chương V2cái
123Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
124Lắp đặt ống nước PPR-D32mmTheo quy định tại Chương V0,3100m
125Lắp đặt ống nước PPR-D25mmTheo quy định tại Chương V0,15100m
126Lắp đặt ống nước PPR-D20mmTheo quy định tại Chương V0,05100m
127Lắp đặt cút nhựa PPR-D32mmTheo quy định tại Chương V7cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR-D25mmTheo quy định tại Chương V8cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR-D20mmTheo quy định tại Chương V3cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR-D32mmTheo quy định tại Chương V6cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR-D25mmTheo quy định tại Chương V5cái
132Lắp đặt tê nhựa PPR-D20mmTheo quy định tại Chương V3cái
133Lắp đặt côn thu PPR-D32/25mmTheo quy định tại Chương V4cái
134Lắp đặt côn thu PPR-D25/20mmTheo quy định tại Chương V3cái
135Lắp đặt mang sông ren trong PPR-D32mmTheo quy định tại Chương V6cái
136Lắp đặt mang sông ren trong PPR-D25mmTheo quy định tại Chương V6cái
137Lắp đặt mang sông ren trong PPR-D20mmTheo quy định tại Chương V4cái
138Van phao điện D25Theo quy định tại Chương V2bộ
139Van phao cơ Inox D25Theo quy định tại Chương V1bộ
140Lắp đặt ống nhựa PVC-D110Theo quy định tại Chương V0,24100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC-D90Theo quy định tại Chương V0,22100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC-D60Theo quy định tại Chương V0,07100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC-D48Theo quy định tại Chương V0,18100m
144Lắp đặt cút nhựa PVC-D48Theo quy định tại Chương V11cái
145Lắp đặt tê nhựa PVC-D110Theo quy định tại Chương V8cái
146Lắp đặt tê nhựa PVC-D90Theo quy định tại Chương V2cái
147Tê thu nhựa PVC 110-48-110Theo quy định tại Chương V3cái
148Tê thu nhựa PVC 90-60-90Theo quy định tại Chương V11cái
149Tê thu nhựa PVC 90-48-90Theo quy định tại Chương V4cái
150Lắp đặt chếch nhựa PVC-D110Theo quy định tại Chương V24cái
151Lắp đặt chếch nhựa PVC-D90Theo quy định tại Chương V3cái
152Lắp đặt chếch nhựa PVC-D60Theo quy định tại Chương V8cái
153Lắp đặt chếch nhựa PVC-D48Theo quy định tại Chương V17cái
154Lắp nút bịt nhựa , ĐK 110mmTheo quy định tại Chương V2cái
155Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmTheo quy định tại Chương V2cái
156Y thông tắc PVC-D110Theo quy định tại Chương V1cái
157Y thông tắc PVC-D90Theo quy định tại Chương V1cái
158Đai Inox D110Theo quy định tại Chương V11cái
159Đai Inox D90Theo quy định tại Chương V10cái
160Đai Inox D60Theo quy định tại Chương V4cái
161Đai Inox D48Theo quy định tại Chương V9cái
162Lắp đặt phễu thu sàn Inox, D100Theo quy định tại Chương V9cái
163Lắp đặt van xả cặn D32Theo quy định tại Chương V1cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo quy định tại Chương V0,36100m
165Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - 135Theo quy định tại Chương V8cái
166Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - 90Theo quy định tại Chương V8cái
167Đai inox D90Theo quy định tại Chương V24cái
168Rọ chắn rác D90Theo quy định tại Chương V8cái
169Vòi tràn ống nhựa PVC đường kính D34 dài L =300mmTheo quy định tại Chương V8cái
170Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại Chương V4,986100m2
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V0,164100m
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V2cái
173Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V1cái
174Rọ chắn rác D90Theo quy định tại Chương V2cái
175Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V2cái
176Ống tôn D75Theo quy định tại Chương V2cái
177Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V3,4476m3
178Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V0,3299100m2
179Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,2901tấn
180Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,2424tấn
181Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V0,8505m3
182Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V52,262m2
183Láng granitô cầu thangTheo quy định tại Chương V24,194m2
184Đánh bóng bề mặt granitôTheo quy định tại Chương V24,194m2
185Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V28,068m2
186Gia công lan canTheo quy định tại Chương V0,0891tấn
187Sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Chương V89,08kg
188Chụp inox 50x50Theo quy định tại Chương V14cái
189Gia công lắp dựng trụ vịn thang tầng 1Theo quy định tại Chương V1cái
190Lắp dựng lan can cầu thangTheo quy định tại Chương V9,5m2
191Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V14,76m3
192Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V0,1476100m3
193Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V5cọc
194Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, đường kính D20Theo quy định tại Chương V41m
195Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo quy định tại Chương V35m
196Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định tại Chương V164m
197Gia công kim thu sét, D16 dài 1,0mTheo quy định tại Chương V9cái
198Bật sắt D10 đỡ dây thu sétTheo quy định tại Chương V108cái
199Mối nối kiểm traTheo quy định tại Chương V5cái
200Bầu sứ kim thu sétTheo quy định tại Chương V5cái
C THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V16,3314m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V9,2475100m
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định tại Chương V1,5228m3
4Ván khuôn lót móngTheo quy định tại Chương V0,0113100m2
5Bê tông móng thang thoát hiểm chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V4,5543m3
6Ván khuôn móng thang thoát hiểmTheo quy định tại Chương V0,1418100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V0,0312tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V0,4711tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V0,0222tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V1,0152m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V9,2217m3
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V0,0218100m3
13Nilong lót nềnTheo quy định tại Chương V7,436m2
14Bê tông nền M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,7436m3
15Ván khuôn nềnTheo quy định tại Chương V0,0114100m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V7,436m2
17Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V2,1509tấn
18Gia công lan can thang sắtTheo quy định tại Chương V0,4278tấn
19Bu lông D20Theo quy định tại Chương V22cái
20Bu lông D20 dài 500mmTheo quy định tại Chương V16cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V163,3121m2
22Lắp dựng thang sắtTheo quy định tại Chương V2,5787tấn
D PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửaTheo quy định tại Chương V138,54m2
2Tháo dỡ khuôn cửa képTheo quy định tại Chương V111,8m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo quy định tại Chương V37,44m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo quy định tại Chương V6cái
5Tháo dỡ lan can sắt cầu thang, lan can tầng 2Theo quy định tại Chương V2,5công
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V14,49m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định tại Chương V129,6314m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại Chương V51,1381m3
9Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại Chương V127,5686m3
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo quy định tại Chương V115,0238m3
11Vận chuyển phế thảiTheo quy định tại Chương V4,1378100m3
E SÂN BÊ TÔNG HOÀN TRẢ + ĐỔ MỚI KHU VỰC CỔNG MỚI
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V10,4110m2
2Đắp cát tôn nềnTheo quy định tại Chương V0,1041100m3
3Lớp nilon lót chống mất nước bê tôngTheo quy định tại Chương V104,1m2
4Bê tông nền M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V10,41m3
5Ván khuôn nền sân bê tôngTheo quy định tại Chương V0,02100m2
6Đánh bóng bề mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V104,1m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Rãnh cũ)Theo quy định tại Chương V2,193m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá (Rãnh cũ)Theo quy định tại Chương V4,5045m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Rãnh cũ)Theo quy định tại Chương V5,67m3
4Vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện (Rãnh cũ)Theo quy định tại Chương V2,43m3
5Đào rãnh thoát nước đặt cống D300 rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V1,46871m3
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo quy định tại Chương V4,81 đoạn ống
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V0,4897m3
8Rải nilong lótTheo quy định tại Chương V13,5m2
9Bê tông nền đổ bù M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V1,064m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V0,099m3
11Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V0,2475m3
12Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,033m3
13Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo quy định tại Chương V0,0034100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V4,665m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V4,665m2
16Vận chuyển phế thảiTheo quy định tại Chương V0,1578100m3
17Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo quy định tại Chương V77,71321m3
18Bê tông đáy rãnh, hố ga rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo quy định tại Chương V12,5338m3
19Ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định tại Chương V0,3491100m2
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V13,4721m3
21Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V2,5604m3
22Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V73,865m2
23Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V65,197m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V6,4145m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo quy định tại Chương V0,37100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V0,5532tấn
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo quy định tại Chương V1731 cấu kiện
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V28,2167m3
29Vận chuyển đấtTheo quy định tại Chương V0,5643100m3/1km
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo quy định tại Chương V0,015100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo quy định tại Chương V2cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Theo quy định tại Chương V0,72100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN50Theo quy định tại Chương V0,24100m
3Lắp đặt tê thép DN100Theo quy định tại Chương V5cái
4Lắp đặt cút thép DN100Theo quy định tại Chương V16cái
5Lắp đặt bích thép DN100Theo quy định tại Chương V14cái
6Lắp đặt cút thép DN50Theo quy định tại Chương V10cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V26,381m2
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Theo quy định tại Chương V0,96100m
9Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 1000x650x220Theo quy định tại Chương V1hộp
10Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaTheo quy định tại Chương V1cái
11Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 20mTheo quy định tại Chương V2Cuộn
12Lắp đặt lăng phun DN65/19Theo quy định tại Chương V2bộ
13Bình tích áp 50L, 10Bar - VickyTheo quy định tại Chương V1cái
14Bình nước mồi 100lTheo quy định tại Chương V1cái
15Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo quy định tại Chương V1cái
16Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo quy định tại Chương V10m
17Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Theo quy định tại Chương V20m
18Lắp đặt van chặn DN100Theo quy định tại Chương V6cái
19Lắp đặt van một chiều DN100Theo quy định tại Chương V2cái
20Lắp đặt van chặn DN50Theo quy định tại Chương V2cái
21Lắp đặt van một chiều DN50Theo quy định tại Chương V1cái
22Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo quy định tại Chương V4cái
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo quy định tại Chương V2cái
24Rọ hút DN100Theo quy định tại Chương V2cái
25Rọ hút DN50Theo quy định tại Chương V1cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo quy định tại Chương V1cái
27Lắp đặt rơ le áp lựcTheo quy định tại Chương V3cái
28Lắp đặt hộp để bình chữa cháyKT 500x600x180mmTheo quy định tại Chương V2hộp
29Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo quy định tại Chương V4bình
30Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo quy định tại Chương V2bình
31Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo quy định tại Chương V5cái
32Vật tư phụ phần chữa cháyTheo quy định tại Chương V1ht
33Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo quy định tại Chương V150m
34Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo quy định tại Chương V150m
35Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo quy định tại Chương V50cái
36Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo quy định tại Chương V75cái
37Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo quy định tại Chương V1,85 đèn
38Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại Chương V0,45 đèn
39Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát hiểm KT 600x400mmTheo quy định tại Chương V1cái
40Vật tư phụ phần đèn exit, đèn sự cốTheo quy định tại Chương V1ht
41Bộ dụng cụ phá dỡ, cứu hộTheo quy định tại Chương V1trọn bộ
42Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo quy định tại Chương V1cái
43Máy bơm Diezel chữa cháy 22kw Q=90-36m3/h, H=38-21 hcmTheo quy định tại Chương V1cái
44Máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo quy định tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.541446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.052.675.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.052.675.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.105.350.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW Hoạt động tốt1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt1
5 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt1
6 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt1
7 Máy khoan ≥ 0,62kW Hoạt động tốt1
8 Máy nén khí ≥ 360 m3/h Hoạt động tốt1
9 Máy đào ≤ 0,80 m3 Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ 3T-5T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->