Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: 04 phòng học tầng 1 nhà 3 tầng, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: 04 phòng học tầng 1 nhà 3 tầng, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:57:00 đến ngày 2022-09-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,360,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.541446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.052.675.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.052.675.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.105.350.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≤ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 3T-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: 04 phòng học tầng 1 nhà 3 tầng, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phú Xây dựng 04 phòng học tầng 1 nhà 3 tầng, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học khu A xã Xuân Phú 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thựccác tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự; Các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú; Địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
- Tên Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Phú; Địa chỉ: xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Phú; Địa chỉ: Xã Xuân Phú, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; +Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Dẫy cỏ lề đường | Theo quy định tại Chương V | 8,42 | 10m2 |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 654,7332 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 180,3781 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc 10cm | Theo quy định tại Chương V | 28,8605 | m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cọc 10cm | Theo quy định tại Chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 29,0018 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo quy định tại Chương V | 0,2836 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 124,1517 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,954 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 1,3291 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,1047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 1,5383 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 4,4355 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V | 4,1574 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1768 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,9721 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 11,8241 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 64,5648 | m3 |
| 19 | Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,3454 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 0,5597 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 4,3167 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại Chương V | 2,2306 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,7822 | 100m3 |
| 25 | Nilong lót nền | Theo quy định tại Chương V | 276,4717 | m2 |
| 26 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 27,6472 | m3 |
| 27 | Tôn nền bục giảng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0411 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền bục giảng M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 2,056 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 2,7322 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định tại Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,2559 | tấn |
| 32 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 (Trát 2 lớp có khía cạnh) | Theo quy định tại Chương V | 59,5825 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V | 25,0357 | m2 |
| 34 | Ngâm nước Xi măng chống thấm B4 cho bể phốt | Theo quy định tại Chương V | 35,05 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 8,2857 | m3 |
| 2 | Bê tông cột chờ tầng 2 TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,353 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 1,3764 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo quy định tại Chương V | 0,1429 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,3307 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 2,2 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 14,771 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 2,4615 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,559 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 2,0497 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 1,9146 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 37,1764 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 3,0748 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V | 3,6351 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 8,4514 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,9679 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,2164 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,3781 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 14,5137 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 77,9741 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 8,0223 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 507,9634 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 449,5741 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 125,9394 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 48,2525 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 332,8998 | m2 |
| 27 | Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 75,7768 | m2 |
| 28 | Trát ô văng vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 58,1242 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép góc trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 185,22 | m |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 38,4 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 785,7022 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 692,027 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 326,6444 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo quy định tại Chương V | 19,5852 | m2 |
| 35 | Ốp chân bục giảng- Tiết diện gạch 200x600mm | Theo quy định tại Chương V | 4,712 | m2 |
| 36 | Ốp gạch cổ móng- Tiết diện gạch 400x400mm giả thẻ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 86,2587 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 28,2 | m2 |
| 38 | Ốp tường WC - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 120,801 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 28,02 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm WC | Theo quy định tại Chương V | 31,354 | m2 |
| 41 | Láng mái (Sàn tầng 2), dày TB 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V | 308,5819 | m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khe lún khổ 300mm | Theo quy định tại Chương V | 8,4 | md |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0906 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,0906 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3926 | 100m2 |
| 46 | Mũ vít chống bão (5c/m2) | Theo quy định tại Chương V | 176 | cái |
| 47 | Tôn úp sườn khổ 300mm | Theo quy định tại Chương V | 23,06 | md |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm CT-11A | Theo quy định tại Chương V | 25,9322 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V | 25,9322 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 6,7588 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 36,1612 | m3 |
| 52 | Trát lót tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 87,038 | m2 |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Chương V | 87,038 | m2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100 | Theo quy định tại Chương V | 210,08 | m |
| 55 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M100 | Theo quy định tại Chương V | 1,7136 | m2 |
| 56 | Đánh bóng bề mặt granitô | Theo quy định tại Chương V | 101,3564 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 17,7906 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 17,7906 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 0,1707 | m3 |
| 60 | Xây tường bồn hoa vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,2817 | m3 |
| 61 | Ốp gạch bồn hoa- Tiết diện gạch 400x400mm giả thẻ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 2,276 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 0,321 | m3 |
| 63 | Xây ram dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,712 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 3,5275 | m2 |
| 65 | Đắp cát tôn nền ram dốc độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 66 | Nilong lót nền | Theo quy định tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 67 | Bê tông ram dốc M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,386 | m3 |
| 68 | Ván khuôn ram dốc | Theo quy định tại Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 69 | Láng granitô ram dốc | Theo quy định tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 70 | Đánh bóng bề mặt granitô | Theo quy định tại Chương V | 14,04 | m2 |
| 71 | Mua cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38ly | Theo quy định tại Chương V | 23,232 | m2 |
| 72 | Mua cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38ly | Theo quy định tại Chương V | 14,76 | m2 |
| 73 | Mua cửa sổ 2 cánh khung nhựa lõi thép mở quay, kính 6,38ly | Theo quy định tại Chương V | 46,2 | m2 |
| 74 | Mua cửa sổ 1 cánh khung nhựa lõi thép mở hất ra, kính 6,38ly | Theo quy định tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 75 | Mua vách kính cố định khung nhựa lõi thép | Theo quy định tại Chương V | 26,1 | m2 |
| 76 | Gia công,lắp đặt Hoa cửa inox 304 | Theo quy định tại Chương V | 533,06 | kg |
| 77 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V | 0,2944 | tấn |
| 78 | Sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V | 294,44 | kg |
| 79 | Chụp mũ Inox 40x40 | Theo quy định tại Chương V | 42 | cái |
| 80 | Chụp mũ Inox 40x80 | Theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V | 24,85 | m2 |
| 82 | Bàn mã + bu lông ốp chân lan can | Theo quy định tại Chương V | 7 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 210x422x62 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 210x271x62 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 250A | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn 2 bóng, đèn LED chống cận 220V-2*18W, L =1,2m (bao gồm cần treo, choa chụp) | Theo quy định tại Chương V | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn 1 bóng LED 220V-18W, L =1,2m (bao gồm cần treo, choa chụp) | Theo quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300, 220V-24W gắn trần | Theo quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400 | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 93 | Móc quạt trần | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 94 | Hộp nối | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi (đế âm + mặt + hạt) | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đơn (đế âm + mặt + hạt) | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi (đế âm + mặt) | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 98 | Đèn báo | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 400 | m |
| 104 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D16mm | Theo quy định tại Chương V | 280 | m |
| 105 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK Đ20mm | Theo quy định tại Chương V | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D32mm | Theo quy định tại Chương V | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK D60mm | Theo quy định tại Chương V | 28 | m |
| 108 | Máy bơm Q>6m3/h/ h>15m/ P=1,1KW | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi men sứ | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Xiphong thoát nước lavabo | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xí bệt két rời | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện đồng bộ) | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 vòi - chậu rửa | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 120 | Dây cấp (Dây nối mềm D15mm) | Theo quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt van khóa PPR-D32mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa PPR-D25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nước PPR-D32mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nước PPR-D25mm | Theo quy định tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nước PPR-D20mm | Theo quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32mm | Theo quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D20mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D32mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D25mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D20mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu PPR-D32/25mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu PPR-D25/20mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt mang sông ren trong PPR-D32mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt mang sông ren trong PPR-D25mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt mang sông ren trong PPR-D20mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 138 | Van phao điện D25 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Van phao cơ Inox D25 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D110 | Theo quy định tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D90 | Theo quy định tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60 | Theo quy định tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D48 | Theo quy định tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D48 | Theo quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D110 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC-D90 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 147 | Tê thu nhựa PVC 110-48-110 | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 148 | Tê thu nhựa PVC 90-60-90 | Theo quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 149 | Tê thu nhựa PVC 90-48-90 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa PVC-D110 | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa PVC-D90 | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa PVC-D60 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa PVC-D48 | Theo quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa , ĐK 110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 156 | Y thông tắc PVC-D110 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 157 | Y thông tắc PVC-D90 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Đai Inox D110 | Theo quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 159 | Đai Inox D90 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 160 | Đai Inox D60 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 161 | Đai Inox D48 | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox, D100 | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - 135 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - 90 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 167 | Đai inox D90 | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 168 | Rọ chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 169 | Vòi tràn ống nhựa PVC đường kính D34 dài L =300mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V | 4,986 | 100m2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V | 0,164 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Rọ chắn rác D90 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 176 | Ống tôn D75 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 177 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 3,4476 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V | 0,3299 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,2901 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,2424 | tấn |
| 181 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 0,8505 | m3 |
| 182 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 52,262 | m2 |
| 183 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Chương V | 24,194 | m2 |
| 184 | Đánh bóng bề mặt granitô | Theo quy định tại Chương V | 24,194 | m2 |
| 185 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 28,068 | m2 |
| 186 | Gia công lan can | Theo quy định tại Chương V | 0,0891 | tấn |
| 187 | Sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V | 89,08 | kg |
| 188 | Chụp inox 50x50 | Theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 189 | Gia công lắp dựng trụ vịn thang tầng 1 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo quy định tại Chương V | 9,5 | m2 |
| 191 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 14,76 | m3 |
| 192 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 193 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V | 5 | cọc |
| 194 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, đường kính D20 | Theo quy định tại Chương V | 41 | m |
| 195 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo quy định tại Chương V | 35 | m |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định tại Chương V | 164 | m |
| 197 | Gia công kim thu sét, D16 dài 1,0m | Theo quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 198 | Bật sắt D10 đỡ dây thu sét | Theo quy định tại Chương V | 108 | cái |
| 199 | Mối nối kiểm tra | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 200 | Bầu sứ kim thu sét | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| C | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 16,3314 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 9,2475 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 1,5228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo quy định tại Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng thang thoát hiểm chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 4,5543 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng thang thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0312 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,4711 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0222 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 1,0152 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 9,2217 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 13 | Nilong lót nền | Theo quy định tại Chương V | 7,436 | m2 |
| 14 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,7436 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nền | Theo quy định tại Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 7,436 | m2 |
| 17 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V | 2,1509 | tấn |
| 18 | Gia công lan can thang sắt | Theo quy định tại Chương V | 0,4278 | tấn |
| 19 | Bu lông D20 | Theo quy định tại Chương V | 22 | cái |
| 20 | Bu lông D20 dài 500mm | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 163,312 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng thang sắt | Theo quy định tại Chương V | 2,5787 | tấn |
| D | PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại Chương V | 138,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo quy định tại Chương V | 111,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo quy định tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang, lan can tầng 2 | Theo quy định tại Chương V | 2,5 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 14,49 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại Chương V | 129,6314 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 51,1381 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại Chương V | 127,5686 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo quy định tại Chương V | 115,0238 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại Chương V | 4,1378 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG HOÀN TRẢ + ĐỔ MỚI KHU VỰC CỔNG MỚI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V | 10,41 | 10m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền | Theo quy định tại Chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông | Theo quy định tại Chương V | 104,1 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 10,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nền sân bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V | 104,1 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Rãnh cũ) | Theo quy định tại Chương V | 2,193 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Rãnh cũ) | Theo quy định tại Chương V | 4,5045 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (Rãnh cũ) | Theo quy định tại Chương V | 5,67 | m3 |
| 4 | Vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện (Rãnh cũ) | Theo quy định tại Chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đặt cống D300 rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 1,4687 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo quy định tại Chương V | 4,8 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 0,4897 | m3 |
| 8 | Rải nilong lót | Theo quy định tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đổ bù M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,064 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,099 | m3 |
| 11 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,2475 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,033 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo quy định tại Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 4,665 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 4,665 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo quy định tại Chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V | 77,7132 | 1m3 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh, hố ga rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 12,5338 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Chương V | 0,3491 | 100m2 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 13,4721 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 2,5604 | m3 |
| 22 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 73,865 | m2 |
| 23 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 65,197 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 6,4145 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo quy định tại Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,5532 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo quy định tại Chương V | 173 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V | 28,2167 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại Chương V | 0,5643 | 100m3/1km |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Theo quy định tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN50 | Theo quy định tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo quy định tại Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 26,38 | 1m2 |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Theo quy định tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT: 1000x650x220 | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 20m | Theo quy định tại Chương V | 2 | Cuộn |
| 12 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bình tích áp 50L, 10Bar - Vicky | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình nước mồi 100l | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều DN50 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Rọ hút DN100 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Rọ hút DN50 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp để bình chữa cháyKT 500x600x180mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo quy định tại Chương V | 4 | bình |
| 30 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo quy định tại Chương V | 2 | bình |
| 31 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Vật tư phụ phần chữa cháy | Theo quy định tại Chương V | 1 | ht |
| 33 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo quy định tại Chương V | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo quy định tại Chương V | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo quy định tại Chương V | 75 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo quy định tại Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt sơ đồ chỉ dẫn thoát hiểm KT 600x400mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Vật tư phụ phần đèn exit, đèn sự cố | Theo quy định tại Chương V | 1 | ht |
| 41 | Bộ dụng cụ phá dỡ, cứu hộ | Theo quy định tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| 42 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm Diezel chữa cháy 22kw Q=90-36m3/h, H=38-21 hcm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.541446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.308E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Có hạng mục xây dựng điện nước, chống sét, phòng cháy chữa cháy tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.052.675.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.052.675.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.105.350.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan ≥ 0,62kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≤ 0,80 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 3T-5T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi