Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933638-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220933602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:19:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,719,599,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079399088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79899848E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.903.719.574 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nước Sinh hoạt bản Huổi Hạ, xã Na Sang, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 37 tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Số nhà 330, Tổ dân phố 15, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Tổ Kế hoạch – Kỹ thuật Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI VÀ BỂ LỌC CỤM 1
B ĐẦU MỐI HIỆN CÓ
1ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2ống thép tráng kẽm D100 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Crophin đồng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van khóa gen đồng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Van khóa gen đồng D100 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Măng sông HDPE D63 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Sửa chữa Bể lọc thô hiện có tại cọc 4
1BTCT M200, Tấm đan bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
2Thép trong tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
3Ván khuôn tấm đan bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
5Vữa Chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,726m2
10Cút thép 90 độ D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
12Crophin đồng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van khóa gen đồng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Măng sông HDPE D63 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CỤM 1
E Khối lượng bể điều tiết V=10m3 tại cọc BT moi
1Đào đất C2 chiếm 10%,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,094m3
2Đào đất C3 chiếm 90%,Mô tả kỹ thuật theo chương V27,85m3
3Đắp đất đầm chặt K = 0,85,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,786m3
4BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
5BTCT M200, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
6BTCT M200, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
7BT tường M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
8BT M200, sân + rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
9BT M200, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
10BTCT M200, tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
11Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
12Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66Kg
13Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62kg
14Thép bậc lên xuống bể D14Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38kg
15Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62kg
16Ván khuôn đáy bể + rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
17Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
18Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
21Hộp van tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hôp
22Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
24Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
26Cút thép 90 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Crophin D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29ống HDPE D63 xả thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
30Cút HDPE 90 độ D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31ống thép tráng kẽm D80 xả cặn dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
32Van khóa đồng D80 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F TUYẾN ỐNG CHÍNH
1Đào móng đất C2,Mô tả kỹ thuật theo chương V88,02m3
2Đào móng đất C3,Mô tả kỹ thuật theo chương V520,62m3
3Đào móng đất C4,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
4Đào móng Đá C4,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
5Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V467,43m3
6Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D80, dày 2,9mmmMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m
7Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D65, dày 2,9mmmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Ống HDPE F63 PN10, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4100m
9Ống HDPE F50 PN10, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m
10Ống HDPE F40 PN10, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,09100m
11Ống HDPE F32 PN10, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,94100m
12Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
13Côn thu HDPE F 63-:-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thu HDPE F 50-:-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn thu HDPE F 40-:-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cút HDPE 90 độ D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Cút HDPE 90 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Cút HDPE 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cút HDPE 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Đầu nối ống HDPE F63Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Đầu nối ống HDPE F50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Đầu nối ống HDPE F40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Đầu nối ống HDPE F32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Đai khởi thủy HDPE F50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đai khởi thủy HDPE F40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đai khởi thủy HDPE F32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G TUYẾN ỐNG NHÁNH A
1Đào móng đất C3,Mô tả kỹ thuật theo chương V40,46m3
2Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V35,37m3
3Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
H TUYẾN ỐNG NHÁNH B
1Đào móng đất C3,Mô tả kỹ thuật theo chương V40,45m3
2Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V37,68m3
3Ống HDPE F32 PN10, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m
4Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
5Côn thu HDPE F 32-:-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đai khởi thủy HDPE F32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I Trụ đỡ ống qua khe L=6,0m (04 vị trí với 08 trụ)
1Đào đất C3 chiếm 20%,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
2Đào đá C4 chiếm 80%,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
3BT thân trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
4BT móng trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
5Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
6Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
J Trụ đỡ ống qua khe L=8,6m (01 vị trí với 02 trụ)
1Đào đất C3 chiếm 20%,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
2Đào đá C4 chiếm 80%,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
3BT thân trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
4BT móng trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
5Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
K Treo ống qua khe L=12,20m từ cọc 24 đến cọc 26
1Đào đất C2 chiếm 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
2Đào đất C3 chiếm 60% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,81m3
3Đào đá C4 thủ công 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V11,91m3
4Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,384m3
5Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
6BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
7BT M200 mố néoMô tả kỹ thuật theo chương V7,032m3
8Cáp lụa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m
9Thép dây buộc phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443kg
10Thép neo cáp phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5kg
11Thép D8 chống văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,875kg
12Dầu mỡ bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
13Khóa cáp phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Bộ tăng cáp chống văng phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
L Treo ống qua đoạn sạt L=12,50m từ cọc 51 đến cọc 53
1Đào đất C2 chiếm 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,562m3
2Đào đất C3 chiếm 60% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,687m3
3Đào đất C4 chiếm 60% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,562m3
4Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,384m3
5Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
6BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
7BT M200 mố néoMô tả kỹ thuật theo chương V7,032m3
8Cáp lụa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
9Thép dây buộc phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443kg
10Thép neo cáp phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5kg
11Thép D8 chống văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,875kg
12Dầu mỡ bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
13Khóa cáp phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Bộ tăng cáp chống văng phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
M Treo ống qua khe L=16,0m từ cọc 84 đến cọc 86
1Đào đất C2 chiếm 10% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
2Đào đất C3 chiếm 60% thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,514m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,384m3
4Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
5BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
6BT M200 mố néoMô tả kỹ thuật theo chương V7,032m3
7Cáp lụa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
8Thép dây buộc phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443kg
9Thép neo cáp phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5kg
10Thép D8 chống văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,875kg
11Dầu mỡ bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
12Khóa cáp phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Bộ tăng cáp chống văng phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
N Bể cắt áp - (02 bể)
1Đào đất C2 chiếm 20%,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
2Đào đất C3 chiếm 80%,Mô tả kỹ thuật theo chương V17,26m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
4BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
5BTCT tường M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
6BTCT nắp bể M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
7BTCT đáy bể M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
8Bê tông M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,247m3
9Bê tông M200 tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
10Thép trong bê tông F8 bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
11Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
12Ống nhựa uPVC phi 90, xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
13Ống nhựa uPVC phi 75, xả trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Van khóa đồng phi 90 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van khóa đồng D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van khóa đồng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Cốp pha bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
O Hố van điều tiết (01hố)
1Đào đất C3 100%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
2Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
3Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
4BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
5BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
6ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
7Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
8Thép trong DMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
9Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,096kg
10Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66Kg
11Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62kg
12Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14T kẽm 40-40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van khóa đồng F40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Măng sông HDPE gen ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
P Hố van xả cặn ( 03hố)
1Đào đất C2 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
2Đào đất C3 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V10,63m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
4Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
5BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,509m3
6BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
7ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
8Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
9Thép trong DMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
10Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V54,288kg
11Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98kg
12Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62Kg
13Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15T kẽm F65-65-65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Van khóa đồng F65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Măng sông HDPE gen ngoài D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18ống thép TK F65 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
19T kẽm F32-32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van khóa đồng F32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Măng sông HDPE gen ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22ống thép TK F32 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
Q Hố van xả khí ( 02hố )
1Đào đất C2 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519m3
2Đào đất C3 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,077m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
4Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
6Thép trong DMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
8Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kép F32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11ống thép F32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
12Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V60,32kg
13ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
14Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24kg
15Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32Kg
16Lắp đặt cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
R Sửa chữa 3 bể cũ
1Phá dỡ vữa trát đáy bể + sân rửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,803m2
2Láng đáy bể + sân rửa có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,803m2
3Vệ sinh tường bên trong bể trước khi quét nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V31,78m2
4Quét 02 nước xi măng nguyên chất tường trong bể hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V31,78m2
5Vòi đồng phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Van PhaoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Hộp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3hôp
8Van khóa ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Ống thép tráng kẽm D20 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
10Cút thép tráng kẽm D20 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
12Van khóa đồng D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
S Bể trữ mới 04 bể ( V=3,80m3)
1Đào đất C3 chiếm 100%,Mô tả kỹ thuật theo chương V18,215m3
2Đắp đất đầm chặt K = 0,85,Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
3BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144m3
4BT M200, tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,857m3
5BT M200, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V6,432m3
6Bê tông M200,tường bể tường nhà tắmMô tả kỹ thuật theo chương V6,784m3
7Bê tông M200, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
8Ván khuôn bản đáy bể + Sân + Rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m2
10Ván khuôn tấm nắp bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
11Thép trong bê tông bản đáy, F8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
12Thép trong bê tông tấm nắp, F10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,84m2
14Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
15Ống TTK vào bể F20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
16Ống uPVC xả thừa F32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
17Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
18Van khóa đồng D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Van Khóa F20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
22Cút cong 90 độ F20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Vòi đồng F20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Van PhaoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Măng sông HDPE D20 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Hộp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4hôp
T HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI VÀ BỂ LỌC CỤM 2
U ĐẦU MỐI
1Đê quai dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
2Ống nhựa PVC F110 dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Đào đất C2 5%,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
4Đào đá C4 95%,Mô tả kỹ thuật theo chương V40,87m3
5Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,27m3
6BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766m3
7BT đổ bù M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
8Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
9Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
10Cốt thép lưới hầm Φ16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
11Ván khuôn thép đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
12Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
13Đá hộc độn 30% thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,895m3
14bê tông mặt tràn, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
15BT tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
16BT M150 thân đập + sân TN 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V6,755m3
V Bể cửa vào
1BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
2ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m2
3BT M200 bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Ván khuôn tấm đan + nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
5Thép tấm đan phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6BTCT M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
W Hố van đầu tuyến
1Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
2BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Ván khuôn tấm đan + nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
4Thép tấm đan phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
5BTCT M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
7Crophin D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van Khóa đồng phi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9ống Thép tráng kẽm phi 50, dày 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10ống Thép tráng kẽm phi 80, dày 2,9m xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
11Van Khóa đồng phi 80 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X Khối lượng Bể lọc thô tại cọc 1
1Đào đất C3 chiếm 20%,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,787m3
2Đào đá C4 chiếm 80%,Mô tả kỹ thuật theo chương V25,084m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,734m3
4BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
5BTCT M200, Tấm đan bể lọc, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
6BTCT M200, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7BTCT M200 đáy ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
8BT hố van M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
9BT tường M200 bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,315m3
10BT sân + rãnh nước M200 bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
11Bê tông M200 tôn đáy dốc về xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
12Thép trong bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
13Thép trong tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
14Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5Kg
15Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2kg
16Thép bậc lên xuống bể D14Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38kg
17Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6kg
19Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
20Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
21Ván khuôn sân + rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
22Ván khuôn tấm đan bể lọc, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
24Vữa Chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
25Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
29Cút thép 90 độ D80 ống xả thừaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Ống thép tráng kẽm D80 xả thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
31Ống thép tráng kẽm D80 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Van khóa đồng D80 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Ống thép tráng kẽm D65 dài 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
34Ống thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
35Crophin D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Van khóa ren đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CỤM 2
Z Tuyến ống
1Đào đất C3 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V296,61m3
2Đào đá C4 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V74,15m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V319,35m3
4Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D65, dày 2,9mmmMô tả kỹ thuật theo chương V11,438100m
5Ống HDPE F50 PN12,5, dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,36100m
6Ống HDPE F40 PN10, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
7Ống HDPE F32 PN10, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,67100m
8Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,97100m
9Côn thu HDPE F 50-:-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Côn thu HDPE F 40-:-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Côn thu HDPE F 32-:-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cút HDPE 90 độ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Cút HDPE 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đầu nối ống HDPE F50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Đầu nối ống HDPE F32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đầu nối ống HDPE F20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Thép D6 treo ống vào vách đáMô tả kỹ thuật theo chương V253,92kg
18Đai khởi thủy HDPE F40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đai khởi thủy HDPE F32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AA KHỐI LƯỢNG TUYẾN ỐNG NHÁNH A
1Đào đất C3 chiếm 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V15,57m3
2Đào đất C4 chiếm 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
4Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
AB KHỐI LƯỢNG TUYẾN ỐNG NHÁNH B
1Đào đất C3 chiếm 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V6,83m3
2Đào đất C4 chiếm 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
4Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
AC KHỐI LƯỢNG TUYẾN ỐNG NHÁNH C
1Đào đất C3 chiếm 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V23,39m3
2Đào đất C4 chiếm 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V27,49m3
4Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
5Tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AD Trụ đỡ ống qua khe L=7,8m (01 vị trí với 02 trụ)
1Đào đất C3 chiếm 20%,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
2Đào đá C4 chiếm 80%,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865m3
3BT thân trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
4BT móng trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
5Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
AE Trụ đỡ ống qua khe L=10,7m (01 vị trí với 02 trụ)
1Đào đất C3 chiếm 20%,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
2Đào đá C4 chiếm 80%,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
3BT thân trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
4BT móng trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
5Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
6Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
AF Bể cắt áp - (02 bể)
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
3Đào đá C4,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
4Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
5BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208m3
6BTCT tường M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
7BTCT nắp bể M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
8BTCT đáy bể M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
9Bê tông M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,247m3
10Bê tông M200 tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
11Thép trong bê tông F8 bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
12Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
13Ống nhựa uPVC phi 90, xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
14Ống nhựa uPVC phi 75, xả trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Van khóa đồng phi 90 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Van khóa đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Van khóa đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cốp pha bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
AG Hố van điều tiết (02hố)
1Đào đất C3 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V7,412m3
2Đào đất C4 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,853m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,902m3
4Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
5BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
6BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
7ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
8Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
9Thép trong DMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
10Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V36,192kg
11Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32Kg
12Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24kg
13Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15T kẽm 50-50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Van khóa đồng F50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AH Hố van xả cặn ( 02hố)
1Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
2Đào đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
3Đào đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
4Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,599m3
5Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
6BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,673m3
7BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
8ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
9Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
10Thép trong DMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V36,192kg
12Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32Kg
13Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24kg
14Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16T kẽm F50-50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Van khóa đồng F50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19ống thép TK F50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
20T kẽm F20-20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van khóa đồng F20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Măng sông HDPE D20 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23ống thép TK F20 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
AI Hố van xả khí ( 02hố )
1Đào đất C3 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,076m3
2Đào đất C4 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,519m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
4Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
5BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
6Thép trong DMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
7BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
8Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kép F32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11ống thép F32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
12Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V60,32kg
13ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
14Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24kg
15Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32Kg
16Lắp đặt cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AJ Sửa chữa 02 bể cũ
1Phá dỡ vữa trát đáy bể + sân rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18,536m2
2Láng đáy bể + sân rửa có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,536m2
3Vệ sinh tường bên trong bể trước khi quét nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V21,184m2
4Quét 02 nước xi măng nguyên chất tường trong bể hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V21,184m2
5Vòi đồng phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Van PhaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Hộp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2hôp
8Van khóa ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống thép tráng kẽm D20 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
10Cút thép tráng kẽm D20 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
12Van khóa đồng D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AK Bể trữ mới 05 bể ( V=6,50m3)
1Đào đất C3 chiếm 100%,Mô tả kỹ thuật theo chương V32,109m3
2Đắp đất đầm chặt K = 0,85,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,655m3
3BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,609m3
4BT M200, tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,838m3
5BT M200, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V10,828m3
6Bê tông M200,tường bể tường nhà tắmMô tả kỹ thuật theo chương V10,48m3
7Bê tông M200, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
8Ván khuôn bản đáy bể + Sân + Rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,096100m2
10Ván khuôn tấm nắp bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
11Thép trong bê tông bản đáy, F8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
12Thép trong bê tông tấm nắp, F10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,05m2
14Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
15Ống TTK vào bể F20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m
16Ống uPVC xả thừa F32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
17Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
18Van khóa đồng D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Van Khóa F20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
22Cút cong 90 độ F20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Vòi đồng F20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Van PhaoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Măng sông HDPE D20 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Hộp tônMô tả kỹ thuật theo chương V5hôp
AL HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI VÀ BỂ LỌC CỤM 3
AM ĐẦU MỐI
1Đê quai dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
2Ống nhựa PVC F110 dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Đào đất C2 10%,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
4Đào đá C4 90%,Mô tả kỹ thuật theo chương V58,72m3
5Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85m3
6BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766m3
7BT đổ bù M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
8Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
9Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
10Cốt thép lưới hầm Φ16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
11Ván khuôn thép đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
12Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
13Đá hộc độn 30% thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V2,895m3
14bê tông mặt tràn, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
15BT tường cánh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
16BT M150 thân đập + sân TN 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V6,755m3
AN Bể cửa vào
1BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
2ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,95100m2
3BT M200 bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Ván khuôn tấm đan + nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
5Thép tấm đan phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
6BTCT M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
7Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
AO Hố van đầu tuyến
1Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
2BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Ván khuôn tấm đan + nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
4Thép tấm đan phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
5BTCT M200 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
6Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
7Crophin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van Khóa đồng phi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9ống Thép tráng kẽm phi 32, dày 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10ống Thép tráng kẽm phi 80, dày 2,9m xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
11Van Khóa đồng phi 80 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AP Khối lượng Bể lọc thô tại cọc 5
1Đào đất C3 chiếm 80%,Mô tả kỹ thuật theo chương V38,66m3
2Đào đá C4 chiếm 20%,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
4BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
5BTCT M200, Tấm đan bể lọc, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
6BTCT M200, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7BTCT M200 đáy ngăn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
8BT hố van M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
9BT tường M200 bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,315m3
10BT sân + rãnh nước M200 bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
11Bê tông M200 tôn đáy dốc về xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
12Thép trong bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
13Thép trong tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
14Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5Kg
15Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2kg
16Thép bậc lên xuống bể D14Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38kg
17Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6kg
19Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
20Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
21Ván khuôn sân + rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
22Ván khuôn tấm đan bể lọc, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
24Vữa Chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
25Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m2
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
29Cút thép 90 độ D80 ống xả thừaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Ống thép tráng kẽm D80 xả thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
31Ống thép tráng kẽm D80 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Van khóa đồng D80 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Ống thép tráng kẽm D65 dài 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
34Ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
35Crophin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Van khóa ren đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cút TTK 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AQ HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CỤM 3
AR Tuyến ống
1Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m3
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V100,59m3
3Đào đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,02m3
4Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V95,32m3
5Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D40, dày 2,9mmmMô tả kỹ thuật theo chương V1,333100m
6Ống HDPE F32 PN10, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7100m
7Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
8Côn thu HDPE F 32-:-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cút HDPE 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Đai khởi thủy HDPE F32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Đầu nối ống HDPE F32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Đầu nối ống HDPE F20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Thép D6 treo ống vào vách đáMô tả kỹ thuật theo chương V25,974kg
AS KHỐI LƯỢNG TUYẾN ỐNG NHÁNH A
1Đào đất C2 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
2Đào đất C3 90%Mô tả kỹ thuật theo chương V16,45m3
3Đắp đất k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
4Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
AT Trụ đỡ ống qua khe L=9,0m (01 vị trí với 02 trụ)
1Đào đất C3 chiếm 20%,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
2BT thân trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
3BT móng trụ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
4Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
5Ván khuôn thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
AU Treo ống qua khe L=33,0m từ cọc 24 đến cọc 27
1Đào đất C3 thủ công 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V28,65m3
2Đào đá C4 thủ công 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V28,65m3
3Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,864m3
4Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
5BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
6BT M200 mố néoMô tả kỹ thuật theo chương V9,672m3
7Cáp lụa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m
8Thép dây buộc phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552kg
9Thép neo cáp phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5kg
10Thép D8 chống văngMô tả kỹ thuật theo chương V26,465kg
11Dầu mỡ bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
12Khóa cáp phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Bộ tăng cáp chống văng phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AV Hố van điều tiết (01hố)
1Đào đất C3 100%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
2Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
3Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
4BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
5BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
6ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
7Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
8Thép trong DMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
9Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,096kg
10Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66Kg
11Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62kg
12Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14T kẽm 32-32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van khóa đồng F32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AW Hố van xả cặn ( 01hố)
1Đào đất C3 100%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,43m3
2Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
3Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
4BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,836m3
5BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
6ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
7Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
8Thép trong DMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
9Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,096kg
10Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66Kg
11Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62kg
12Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14T kẽm 32-32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van khóa đồng F32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17ống thép TK F32 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
AX Hố van xả khí ( 01hố )
1Đào đất C3 100%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298m3
2Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
3Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4BTCT M200, Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
5Thép trong DMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
6BT M200 hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
7Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Kép F32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10ống thép F32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
11Thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16kg
12ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
13Thép tai khóa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62kg
14Thép then khóa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66Kg
15Lắp đặt cấu kiện BTĐSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AY Bể trữ mới 03 bể ( V=6,50m3)
1Đào đất C3 chiếm 100%,Mô tả kỹ thuật theo chương V19,265m3
2Đắp đất đầm chặt K = 0,85,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593m3
3BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,166m3
4BT M200, tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,103m3
5BT M200, đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V6,497m3
6Bê tông M200,tường bể tường nhà tắmMô tả kỹ thuật theo chương V6,288m3
7Bê tông M200, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
8Ván khuôn bản đáy bể + Sân + Rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m2
10Ván khuôn tấm nắp bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
11Thép trong bê tông bản đáy, F8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
12Thép trong bê tông tấm nắp, F10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,63m2
14Vữa chèn ống M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
15Ống TTK vào bể F20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
16Ống uPVC xả thừa F32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
17Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
18Van khóa đồng D50 xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Van Khóa F20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Khoá việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
22Cút cong 90 độ F20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Vòi đồng F20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Van PhaoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Măng sông HDPE D20 một đầu zen ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Hộp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3hôp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079399088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79899848E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.903.719.574 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
4 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép1
5 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->