Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:19:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,719,599,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079399088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79899848E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.903.719.574 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nước Sinh hoạt bản Huổi Hạ, xã Na Sang, huyện Mường Chà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021 – 2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI VÀ BỂ LỌC CỤM 1 | |||
| B | ĐẦU MỐI HIỆN CÓ | |||
| 1 | ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm D100 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Crophin đồng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van khóa gen đồng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van khóa gen đồng D100 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Măng sông HDPE D63 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Sửa chữa Bể lọc thô hiện có tại cọc 4 | |||
| 1 | BTCT M200, Tấm đan bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 2 | Thép trong tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 5 | Vữa Chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,726 | m2 |
| 10 | Cút thép 90 độ D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Crophin đồng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa gen đồng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông HDPE D63 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CỤM 1 | |||
| E | Khối lượng bể điều tiết V=10m3 tại cọc BT moi | |||
| 1 | Đào đất C2 chiếm 10%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 chiếm 90%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt K = 0,85, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,786 | m3 |
| 4 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | BTCT M200, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 6 | BTCT M200, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 7 | BT tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m3 |
| 8 | BT M200, sân + rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | BT M200, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 10 | BTCT M200, tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 11 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 12 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | Kg |
| 13 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | kg |
| 14 | Thép bậc lên xuống bể D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | kg |
| 15 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | kg |
| 16 | Ván khuôn đáy bể + rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Hộp van tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hôp |
| 22 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 24 | Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 26 | Cút thép 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Crophin D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | ống HDPE D63 xả thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Cút HDPE 90 độ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | ống thép tráng kẽm D80 xả cặn dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 32 | Van khóa đồng D80 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng đất C2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,02 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,62 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 4 | Đào móng Đá C4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 5 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,43 | m3 |
| 6 | Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D80, dày 2,9mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D65, dày 2,9mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Ống HDPE F63 PN10, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100m |
| 9 | Ống HDPE F50 PN10, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m |
| 10 | Ống HDPE F40 PN10, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100m |
| 11 | Ống HDPE F32 PN10, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 12 | Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 13 | Côn thu HDPE F 63-:-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu HDPE F 50-:-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu HDPE F 40-:-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút HDPE 90 độ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Cút HDPE 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút HDPE 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút HDPE 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đầu nối ống HDPE F63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Đầu nối ống HDPE F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Đầu nối ống HDPE F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Đầu nối ống HDPE F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Đai khởi thủy HDPE F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đai khởi thủy HDPE F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy HDPE F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | TUYẾN ỐNG NHÁNH A | |||
| 1 | Đào móng đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,46 | m3 |
| 2 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,37 | m3 |
| 3 | Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| H | TUYẾN ỐNG NHÁNH B | |||
| 1 | Đào móng đất C3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,45 | m3 |
| 2 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m3 |
| 3 | Ống HDPE F32 PN10, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m |
| 4 | Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 5 | Côn thu HDPE F 32-:-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Trụ đỡ ống qua khe L=6,0m (04 vị trí với 08 trụ) | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 20%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 chiếm 80%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 3 | BT thân trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | BT móng trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| J | Trụ đỡ ống qua khe L=8,6m (01 vị trí với 02 trụ) | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 20%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 chiếm 80%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 3 | BT thân trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 4 | BT móng trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| K | Treo ống qua khe L=12,20m từ cọc 24 đến cọc 26 | |||
| 1 | Đào đất C2 chiếm 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 chiếm 60% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | m3 |
| 3 | Đào đá C4 thủ công 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 4 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 6 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | BT M200 mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,032 | m3 |
| 8 | Cáp lụa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 9 | Thép dây buộc phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | kg |
| 10 | Thép neo cáp phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | kg |
| 11 | Thép D8 chống văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | kg |
| 12 | Dầu mỡ bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 13 | Khóa cáp phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Bộ tăng cáp chống văng phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | Treo ống qua đoạn sạt L=12,50m từ cọc 51 đến cọc 53 | |||
| 1 | Đào đất C2 chiếm 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 chiếm 60% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,687 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 chiếm 60% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m3 |
| 4 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 6 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | BT M200 mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,032 | m3 |
| 8 | Cáp lụa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Thép dây buộc phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | kg |
| 10 | Thép neo cáp phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | kg |
| 11 | Thép D8 chống văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | kg |
| 12 | Dầu mỡ bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 13 | Khóa cáp phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Bộ tăng cáp chống văng phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | Treo ống qua khe L=16,0m từ cọc 84 đến cọc 86 | |||
| 1 | Đào đất C2 chiếm 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 chiếm 60% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,514 | m3 |
| 3 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 5 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | BT M200 mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,032 | m3 |
| 7 | Cáp lụa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Thép dây buộc phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | kg |
| 9 | Thép neo cáp phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | kg |
| 10 | Thép D8 chống văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | kg |
| 11 | Dầu mỡ bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 12 | Khóa cáp phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Bộ tăng cáp chống văng phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| N | Bể cắt áp - (02 bể) | |||
| 1 | Đào đất C2 chiếm 20%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 chiếm 80%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 4 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 5 | BTCT tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | BTCT nắp bể M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 7 | BTCT đáy bể M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 10 | Thép trong bê tông F8 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 11 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Ống nhựa uPVC phi 90, xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC phi 75, xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Van khóa đồng phi 90 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Van khóa đồng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khóa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cốp pha bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| O | Hố van điều tiết (01hố) | |||
| 1 | Đào đất C3 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 2 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 4 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 5 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Thép trong D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | kg |
| 10 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | Kg |
| 11 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | kg |
| 12 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | T kẽm 40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa đồng F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE gen ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | Hố van xả cặn ( 03hố) | |||
| 1 | Đào đất C2 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m3 |
| 3 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 5 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 6 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 8 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Thép trong D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,288 | kg |
| 11 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | kg |
| 12 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | Kg |
| 13 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | T kẽm F65-65-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa đồng F65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng sông HDPE gen ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | ống thép TK F65 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | T kẽm F32-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa đồng F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Măng sông HDPE gen ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | ống thép TK F32 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| Q | Hố van xả khí ( 02hố ) | |||
| 1 | Đào đất C2 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | m3 |
| 3 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 6 | Thép trong D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 8 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Kép F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | ống thép F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 12 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | kg |
| 13 | ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | kg |
| 15 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | Kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| R | Sửa chữa 3 bể cũ | |||
| 1 | Phá dỡ vữa trát đáy bể + sân rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,803 | m2 |
| 2 | Láng đáy bể + sân rửa có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,803 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường bên trong bể trước khi quét nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | m2 |
| 4 | Quét 02 nước xi măng nguyên chất tường trong bể hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | m2 |
| 5 | Vòi đồng phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Van Phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Hộp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hôp |
| 8 | Van khóa ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D20 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Van khóa đồng D50 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| S | Bể trữ mới 04 bể ( V=3,80m3) | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 100%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,215 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K = 0,85, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 4 | BT M200, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | m3 |
| 5 | BT M200, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 6 | Bê tông M200,tường bể tường nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,784 | m3 |
| 7 | Bê tông M200, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy bể + Sân + Rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 11 | Thép trong bê tông bản đáy, F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 12 | Thép trong bê tông tấm nắp, F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 14 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Ống TTK vào bể F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Ống uPVC xả thừa F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Van khóa đồng D50 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Van Khóa F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 22 | Cút cong 90 độ F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Vòi đồng F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Van Phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Măng sông HDPE D20 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Hộp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hôp |
| T | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI VÀ BỂ LỌC CỤM 2 | |||
| U | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đê quai dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC F110 dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Đào đất C2 5%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 4 | Đào đá C4 95%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,87 | m3 |
| 5 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m3 |
| 6 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 7 | BT đổ bù M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 9 | Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 10 | Cốt thép lưới hầm Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 13 | Đá hộc độn 30% thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 14 | bê tông mặt tràn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 15 | BT tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 16 | BT M150 thân đập + sân TN 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | m3 |
| V | Bể cửa vào | |||
| 1 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m2 |
| 3 | BT M200 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan + nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Thép tấm đan phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | BTCT M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| W | Hố van đầu tuyến | |||
| 1 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 2 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan + nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 4 | Thép tấm đan phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | BTCT M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 7 | Crophin D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van Khóa đồng phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | ống Thép tráng kẽm phi 50, dày 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | ống Thép tráng kẽm phi 80, dày 2,9m xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 11 | Van Khóa đồng phi 80 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| X | Khối lượng Bể lọc thô tại cọc 1 | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 20%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 chiếm 80%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,084 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | m3 |
| 4 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 5 | BTCT M200, Tấm đan bể lọc, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | BTCT M200, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | BTCT M200 đáy ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | BT hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | BT tường M200 bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 10 | BT sân + rãnh nước M200 bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 tôn đáy dốc về xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 12 | Thép trong bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Thép trong tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Kg |
| 15 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 16 | Thép bậc lên xuống bể D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | kg |
| 17 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | kg |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sân + rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan bể lọc, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 24 | Vữa Chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 29 | Cút thép 90 độ D80 ống xả thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D80 xả thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D80 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Van khóa đồng D80 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống thép tráng kẽm D65 dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Crophin D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van khóa ren đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CỤM 2 | |||
| Z | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất C3 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,61 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,15 | m3 |
| 3 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,35 | m3 |
| 4 | Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D65, dày 2,9mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,438 | 100m |
| 5 | Ống HDPE F50 PN12,5, dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | 100m |
| 6 | Ống HDPE F40 PN10, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Ống HDPE F32 PN10, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100m |
| 8 | Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m |
| 9 | Côn thu HDPE F 50-:-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu HDPE F 40-:-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu HDPE F 32-:-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút HDPE 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút HDPE 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu nối ống HDPE F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Đầu nối ống HDPE F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu nối ống HDPE F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Thép D6 treo ống vào vách đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,92 | kg |
| 18 | Đai khởi thủy HDPE F40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy HDPE F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AA | KHỐI LƯỢNG TUYẾN ỐNG NHÁNH A | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m3 |
| 4 | Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| AB | KHỐI LƯỢNG TUYẾN ỐNG NHÁNH B | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 4 | Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| AC | KHỐI LƯỢNG TUYẾN ỐNG NHÁNH C | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | m3 |
| 4 | Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 5 | Tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Trụ đỡ ống qua khe L=7,8m (01 vị trí với 02 trụ) | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 20%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 chiếm 80%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 3 | BT thân trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 4 | BT móng trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| AE | Trụ đỡ ống qua khe L=10,7m (01 vị trí với 02 trụ) | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 20%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 chiếm 80%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 3 | BT thân trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | BT móng trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| AF | Bể cắt áp - (02 bể) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 3 | Đào đá C4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 6 | BTCT tường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | BTCT nắp bể M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 8 | BTCT đáy bể M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 11 | Thép trong bê tông F8 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 12 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Ống nhựa uPVC phi 90, xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC phi 75, xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Van khóa đồng phi 90 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cốp pha bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| AG | Hố van điều tiết (02hố) | |||
| 1 | Đào đất C3 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,412 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | m3 |
| 3 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,902 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 5 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 6 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Thép trong D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,192 | kg |
| 11 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | Kg |
| 12 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | kg |
| 13 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | T kẽm 50-50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa đồng F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AH | Hố van xả cặn ( 02hố) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Đào đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 4 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,599 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 7 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 10 | Thép trong D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,192 | kg |
| 12 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | Kg |
| 13 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | kg |
| 14 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | T kẽm F50-50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa đồng F50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng sông HDPE D50 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | ống thép TK F50 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | T kẽm F20-20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khóa đồng F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Măng sông HDPE D20 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | ống thép TK F20 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AI | Hố van xả khí ( 02hố ) | |||
| 1 | Đào đất C3 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m3 |
| 3 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 6 | Thép trong D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 8 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Kép F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | ống thép F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 12 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | kg |
| 13 | ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | kg |
| 15 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | Kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AJ | Sửa chữa 02 bể cũ | |||
| 1 | Phá dỡ vữa trát đáy bể + sân rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,536 | m2 |
| 2 | Láng đáy bể + sân rửa có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,536 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường bên trong bể trước khi quét nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,184 | m2 |
| 4 | Quét 02 nước xi măng nguyên chất tường trong bể hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,184 | m2 |
| 5 | Vòi đồng phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Van Phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Hộp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hôp |
| 8 | Van khóa ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D20 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D20 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Van khóa đồng D50 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AK | Bể trữ mới 05 bể ( V=6,50m3) | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 100%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,109 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K = 0,85, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m3 |
| 3 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,609 | m3 |
| 4 | BT M200, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | m3 |
| 5 | BT M200, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,828 | m3 |
| 6 | Bê tông M200,tường bể tường nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m3 |
| 7 | Bê tông M200, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy bể + Sân + Rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Thép trong bê tông bản đáy, F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 12 | Thép trong bê tông tấm nắp, F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m2 |
| 14 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 15 | Ống TTK vào bể F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 16 | Ống uPVC xả thừa F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Van khóa đồng D50 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Van Khóa F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 22 | Cút cong 90 độ F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Vòi đồng F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Van Phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Măng sông HDPE D20 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Hộp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hôp |
| AL | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI VÀ BỂ LỌC CỤM 3 | |||
| AM | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đê quai dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC F110 dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Đào đất C2 10%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 4 | Đào đá C4 90%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m3 |
| 5 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 6 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | m3 |
| 7 | BT đổ bù M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 9 | Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 10 | Cốt thép lưới hầm Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 13 | Đá hộc độn 30% thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 14 | bê tông mặt tràn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 15 | BT tường cánh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 16 | BT M150 thân đập + sân TN 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | m3 |
| AN | Bể cửa vào | |||
| 1 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m2 |
| 3 | BT M200 bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan + nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Thép tấm đan phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | BTCT M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| AO | Hố van đầu tuyến | |||
| 1 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 2 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan + nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 4 | Thép tấm đan phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 5 | BTCT M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 7 | Crophin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van Khóa đồng phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | ống Thép tráng kẽm phi 32, dày 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | ống Thép tráng kẽm phi 80, dày 2,9m xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 11 | Van Khóa đồng phi 80 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AP | Khối lượng Bể lọc thô tại cọc 5 | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 80%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 chiếm 20%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 5 | BTCT M200, Tấm đan bể lọc, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 6 | BTCT M200, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | BTCT M200 đáy ngăn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | BT hố van M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | BT tường M200 bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 10 | BT sân + rãnh nước M200 bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 tôn đáy dốc về xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 12 | Thép trong bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 13 | Thép trong tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Kg |
| 15 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 16 | Thép bậc lên xuống bể D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | kg |
| 17 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | kg |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sân + rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan bể lọc, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 24 | Vữa Chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 29 | Cút thép 90 độ D80 ống xả thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D80 xả thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D80 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Van khóa đồng D80 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống thép tráng kẽm D65 dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Crophin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Van khóa ren đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cút TTK 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CỤM 3 | |||
| AR | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,59 | m3 |
| 3 | Đào đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | m3 |
| 4 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,32 | m3 |
| 5 | Ống thép tráng kẽm lồng ngoài D40, dày 2,9mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | 100m |
| 6 | Ống HDPE F32 PN10, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 7 | Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 8 | Côn thu HDPE F 32-:-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút HDPE 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy HDPE F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu nối ống HDPE F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đầu nối ống HDPE F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thép D6 treo ống vào vách đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,974 | kg |
| AS | KHỐI LƯỢNG TUYẾN ỐNG NHÁNH A | |||
| 1 | Đào đất C2 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 4 | Ống HDPE F20 PN16, dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| AT | Trụ đỡ ống qua khe L=9,0m (01 vị trí với 02 trụ) | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 20%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 2 | BT thân trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 3 | BT móng trụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| AU | Treo ống qua khe L=33,0m từ cọc 24 đến cọc 27 | |||
| 1 | Đào đất C3 thủ công 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 thủ công 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,65 | m3 |
| 3 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 5 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | BT M200 mố néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m3 |
| 7 | Cáp lụa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m |
| 8 | Thép dây buộc phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | kg |
| 9 | Thép neo cáp phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | kg |
| 10 | Thép D8 chống văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,465 | kg |
| 11 | Dầu mỡ bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 12 | Khóa cáp phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Bộ tăng cáp chống văng phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AV | Hố van điều tiết (01hố) | |||
| 1 | Đào đất C3 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 2 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 4 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 5 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Thép trong D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | kg |
| 10 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | Kg |
| 11 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | kg |
| 12 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | T kẽm 32-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa đồng F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AW | Hố van xả cặn ( 01hố) | |||
| 1 | Đào đất C3 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 2 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 4 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 5 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Thép trong D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | kg |
| 10 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | Kg |
| 11 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | kg |
| 12 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | T kẽm 32-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa đồng F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông HDPE D32 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | ống thép TK F32 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| AX | Hố van xả khí ( 01hố ) | |||
| 1 | Đào đất C3 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 2 | Đất đắp đầm chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | BTCT M200, Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 5 | Thép trong D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | BT M200 hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 7 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kép F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | ống thép F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 11 | Thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | kg |
| 12 | ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 13 | Thép tai khóa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | kg |
| 14 | Thép then khóa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | Kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AY | Bể trữ mới 03 bể ( V=6,50m3) | |||
| 1 | Đào đất C3 chiếm 100%, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,265 | m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K = 0,85, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | m3 |
| 3 | BT lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 4 | BT M200, tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 5 | BT M200, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,497 | m3 |
| 6 | Bê tông M200,tường bể tường nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m3 |
| 7 | Bê tông M200, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy bể + Sân + Rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Thép trong bê tông bản đáy, F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 12 | Thép trong bê tông tấm nắp, F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 14 | Vữa chèn ống M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 15 | Ống TTK vào bể F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 16 | Ống uPVC xả thừa F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Van khóa đồng D50 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Van Khóa F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 22 | Cút cong 90 độ F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Vòi đồng F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Van Phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Măng sông HDPE D20 một đầu zen ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Hộp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hôp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.079399088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79899848E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.903.719.574 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường trong thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi