Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943135-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 17:21:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220934637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trung ương, tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:18:00 đến ngày 2022-09-24 17:21:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,616,038,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.424057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị CÒN SỬ DỤNG TỐT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Đường đi An Chánh (Dốc tháp Dương Long đến ngã tư xóm 10)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn trung ương, tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình , địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ: Số 196 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình , địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6862100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5242100m3
3Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V276,956810m³/1km
4Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) =>0.3*1,5=0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,9568100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V276,9568100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,3581100m3
7Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V136,3581100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,5701100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1km đầu - đường loại 5, hệ số K= 1,5); vận chuyển đất từ mỏ đất tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.525,710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 5,0km tiếp theo: (1,3km đường loại 5 (hệ số 1,5) => (1.3*1.5=1.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.525,710m³/1km
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,2868100m2
12Vận chuyển vầng có tiếp 10m (vận chuyển 200m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2868100m2
13Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2244100m3
C HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT
1Đào cải mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5685100m3
2Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,68510m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5=0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,68510m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V15,685100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4111100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7522100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1km đầu - đường loại 5, hệ số K= 1,5); vận chuyển đất từ mỏ đất tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,522110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 5,0km tiếp theo: (1.3km đường loại 5 (hệ số 1,5) => (1.3*1,5= 1.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,522110m³/1km
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG + NÚT GIAO
E MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5149100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V109,6577100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V486,01m3
F NÚT GIAO
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9162100m3
2Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,16210m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,16210m³/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9162100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4437100m3
6Đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4437100m3
7Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5417100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1km đầu - đường loại 5, hệ số K= 1,5); vận chuyển đất từ mỏ đất tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V95,417210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 5,0km tiếp theo: (1.3km đường loại 5 (hệ số 1,5) => (1.3*1,5= 1.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,417210m³/1km
10Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5578100m3
11Lót giấy dầu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5613100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,35m3
G HỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Lắp dựng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
3Lắp đặt biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
H HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG XI MĂNG (PHẦN XI MĂNG HỖ TRỢ)
I MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Đổ BTXM mặt đường, M300, PCB40, đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.927,75m3
2Làm khe co 0,06x0,01 mMô tả kỹ thuật theo Chương V431,49m
3Làm khe giãn 0,06x0,015 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.656,69m
4Gỗ đệm khe (KT 0,015x0,14)mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
5Làm khe dọc 0,06 x 0,01 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.593,02m
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K CẦU BẢN HỘP L0=3m
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,494m3
2Đào xúc bê tông cống cũ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3049100m3
3Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304910m³/1km
5Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4494100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,368100m
7Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cvMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
8Thi công lớp đá đệm móng mố, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
9Lắp dựng cốt thép cẩu bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép cầu bản, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,483tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9654100m2
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,485m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1506m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m3
15Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m3
17Bê tông đệm bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
18Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
19Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,676tấn
20Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m3
22Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5648100m2
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,606m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7544100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5452100m3
26Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,45210m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,45210m³/1km
28Đào móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2965100m3
29Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,716810m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,716810m³/1km
31Thi công lớp đá đệm chân khay+ sân cầu, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,373m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6706100m2
33Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,366m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, nón mố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,451m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m3
36Đào móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766100m3
37Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765910m³/1km
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,765910m³/1km
39Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,444m3
40Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355100m2
41Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,776m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,085m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
44Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,106m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4064100m3
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1088100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1km đầu - đường loại 5, hệ số K= 1,5); vận chuyển đất từ mỏ đất tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V61,0910m³/1km
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 5,0km tiếp theo: (1.3km đường loại 5 (hệ số 1,5) => (1.3*1,5= 1.95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,0910m³/1km
51Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm, H30, (vật liệu thu hồi 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
52Lắp đặt gối cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (hoàn trả đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2439100m3
54Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,438710m³/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,438710m³/1km
56San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2439100m3
57Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm; tính nhân công, máy x 60% so với lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
58Tháo dỡ gối cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
L CỐNG VUÔNG 50x50, Km0+199
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5363100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2613100m3
4Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,731510m³/1km
5Làm lớp đá đệm đá 4x6 đầm chặt; đệm đá móng cống, móng chân khay, sân cống, thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,152m3
6Ván khuôn thép; ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3473100m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,118m3
8Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,891m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,948m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6041tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4567tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4671100m2
13Đổ BT ống cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy; lắp đặt đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m2
16Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m2
17Quét nhựa bitum nóng vào cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
22Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
27Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
28Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,823m3
32Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038100m2
33Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,433m3
M NỐI CỐNG TRÒN D800
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,035m3
2Đào xúc bê tông phá dỡ máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m3
4Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,383310m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,383310m³/1km
6Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cvMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,769m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,179m3
10Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,869m3
11Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
15Ván khuôn kênh tướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2752100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
N CỐNG HỘP L = 0,5x0,5M; LÝ TRÌNH KM1+130,0:
1Đào đất hố móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4688100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1904100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1816100m3
4Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,635910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,635910m³/1km
6Làm lớp đá đệm đá 4x6 đầm chặt; đệm đá móng cống, móng chân khay, sân cống, thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31m3
7Ván khuôn thép; ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1822100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,486m3
9Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1025100m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,878m3
11Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m2
12Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,466m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6087tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8054tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6228100m2
16Đổ BT ống cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,72m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy; lắp đặt đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186m2
19Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
20Quét nhựa bitum nóng vào cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
O CỐNG TRÒN D1200, LÝ TRÌNH KM1+143
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7776100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184100m3
3Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,918110m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,918110m³/1km
5Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cvMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
6Thi công lớp đá đệm chân khay, sân cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,989m3
7Ván khuôn chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5109100m2
8Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,299m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m3
10Lắp đặt khối gối cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
14Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
15Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0710m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0710m³/1km
17Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
18Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2976100m2
19Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,992m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,5m2
21Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,975m3
23Vải dịa bịt đầu ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995100m2
24Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
26Ván khuôn khóa mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038100m2
27Bê tông khóa mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,148m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
29Rải giấy dầu lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
P CỐNG TRÒN D1200, KM1+315
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8693100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5795100m3
3Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,144210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,144210m³/1km
5Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cvMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
6Thi công lớp đá đệm chân khay, sân cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,989m3
7Ván khuôn chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5109100m2
8Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,299m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m3
10Lắp đặt khối gối cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
13Đào móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
14Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0710m³/1km
16Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
17Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2976100m2
18Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,992m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,5m2
20Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,975m3
22Vải dịa bịt đầu ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0995100m2
23Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
25Ván khuôn khóa mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038100m2
26Bê tông khóa mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,148m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
28Rải giấy dầu lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
Q CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG
1Đào đất hố móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m3
4Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,323410m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323410m³/1km
6Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cvMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
7Làm lớp đá đệm đá 4x6 đầm chặt; đệm đá móng cống, móng chân khay, sân cống, thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853m3
8Ván khuôn thép; ván khuôn BT móng cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393100m2
9Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,486m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1025100m2
11Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,878m3
12Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m2
13Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,086m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3045tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4027tấn
16Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114100m2
17Đổ BT ống cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy; lắp đặt đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
20Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
21Quét nhựa bitum nóng vào cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
22Đào đất hố móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào hố móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m3
25Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,323410m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323410m³/1km
27Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cvMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
28Làm lớp đá đệm đá 4x6 đầm chặt; đệm đá móng cống, móng chân khay, sân cống, thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853m3
29Ván khuôn thép; ván khuôn BT móng cống, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393100m2
30Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,486m3
31Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1025100m2
32Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,878m3
33Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m2
34Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,086m3
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3045tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4027tấn
37Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114100m2
38Đổ BT ống cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy; lắp đặt đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m2
41Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
42Quét nhựa bitum nóng vào cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
R GIA CỐ MÁI TALUY (ĐOẠN 2)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0811100m3
2Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81110m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,81110m³/1km
4Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
5Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0607100m2
6Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,71m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,54m2
8Ván khuôn mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1931100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,88m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3604100m3
11Rải giấy dầu lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3018100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
S RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ bê tông kênh tướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2907100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1938100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,877m3
5Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1019100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,111m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
11Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,914m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
T HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Cung cấp biển báo tam giác phản quang A70 (vật liệu tính khấu hao 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt biển báo tam giác phản quang A70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (vật liệu tính khấu hao 20%):Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Gia công thép biển báo L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0477tấn
6Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Ván khuôn đổ bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
8Bê tông móng trụ, Sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
9Cung cấp trụ tre tại công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
10Sơn trụ tre, sơn 2 lớp phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V37,68m2
11Công luân chuyển cho các đoạn và đảo bảo giao thông (nhân công bậc 3,0/7-nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
12Cung cấp dây nhựa PVC phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V660m
13Công trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông (nhân công bậc 3,0/7-nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20công
U CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
Mời thầu theo giá trị cố định, khi dự thầu nhà thầu chào đúng giá trị được mời
Toàn bộ267.430.392đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.424057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).52
2 Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
4 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào ≥ 0,8m3 CÒN SỬ DỤNG TỐT2
2 Xe lu bánh thép 16T CÒN SỬ DỤNG TỐT2
3 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít CÒN SỬ DỤNG TỐT4
4 Xe ủi 110CV CÒN SỬ DỤNG TỐT1
5 Ô tô tự đổ 10T CÒN SỬ DỤNG TỐT3
6 Máy thủy bình (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) CÒN SỬ DỤNG TỐT1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) CÒN SỬ DỤNG TỐT1
8 Máy bơm nước CÒN SỬ DỤNG TỐT2
9 Máy đầm bàn 1kw CÒN SỬ DỤNG TỐT2
10 Máy đầm dùi 1,5kw CÒN SỬ DỤNG TỐT2
11 Máy đầm cóc 70kg CÒN SỬ DỤNG TỐT2
12 Máy cắt uốn thép CÒN SỬ DỤNG TỐT1
13 Máy hàn điện 23kw CÒN SỬ DỤNG TỐT2
14 Cần cẩu ≥ 6T CÒN SỬ DỤNG TỐT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->