Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:21:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trung ương, tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:18:00 đến ngày 2022-09-24 17:21:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,616,038,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.424057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684811E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | CÒN SỬ DỤNG TỐT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tây Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Đường đi An Chánh (Dốc tháp Dương Long đến ngã tư xóm 10) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn trung ương, tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3811757; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tây Bình. Địa chỉ: Thôn Mỹ An, xã Tây Bình, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3883.364; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6862 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,9568 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) =>0.3*1,5=0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,9568 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,9568 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,3581 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,3581 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,5701 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1km đầu - đường loại 5, hệ số K= 1,5); vận chuyển đất từ mỏ đất tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525,7 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 5,0km tiếp theo: (1,3km đường loại 5 (hệ số 1,5) => (1.3*1.5=1.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.525,7 | 10m³/1km |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2868 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng có tiếp 10m (vận chuyển 200m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2868 | 100m2 |
| 13 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2244 | 100m3 |
| C | HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT | |||
| 1 | Đào cải mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5685 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,685 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5=0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,685 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,685 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4111 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7522 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1km đầu - đường loại 5, hệ số K= 1,5); vận chuyển đất từ mỏ đất tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5221 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 5,0km tiếp theo: (1.3km đường loại 5 (hệ số 1,5) => (1.3*1,5= 1.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5221 | 10m³/1km |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG + NÚT GIAO | |||
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5149 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,6577 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,01 | m3 |
| F | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9162 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,162 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,162 | 10m³/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9162 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4437 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4437 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5417 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1km đầu - đường loại 5, hệ số K= 1,5); vận chuyển đất từ mỏ đất tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4172 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 5,0km tiếp theo: (1.3km đường loại 5 (hệ số 1,5) => (1.3*1,5= 1.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4172 | 10m³/1km |
| 10 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5578 | 100m3 |
| 11 | Lót giấy dầu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5613 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,35 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| H | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG XI MĂNG (PHẦN XI MĂNG HỖ TRỢ) | |||
| I | MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Đổ BTXM mặt đường, M300, PCB40, đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.927,75 | m3 |
| 2 | Làm khe co 0,06x0,01 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,49 | m |
| 3 | Làm khe giãn 0,06x0,015 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.656,69 | m |
| 4 | Gỗ đệm khe (KT 0,015x0,14)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Làm khe dọc 0,06 x 0,01 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.593,02 | m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | CẦU BẢN HỘP L0=3m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,494 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông cống cũ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3049 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3049 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3049 | 10m³/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4494 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | 100m |
| 7 | Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng mố, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cẩu bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu bản, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,483 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9654 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,485 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1506 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m3 |
| 17 | Bê tông đệm bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,676 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - tường cánh, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,606 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7544 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5452 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,452 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,452 | 10m³/1km |
| 28 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2965 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7168 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7168 | 10m³/1km |
| 31 | Thi công lớp đá đệm chân khay+ sân cầu, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,373 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6706 | 100m2 |
| 33 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,366 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, nón mố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,451 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 36 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7659 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7659 | 10m³/1km |
| 39 | Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 40 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 41 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,776 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,085 | m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,106 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4064 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1088 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Vận chuyển 1km đầu - đường loại 5, hệ số K= 1,5); vận chuyển đất từ mỏ đất tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,09 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; Vận chuyển 5,0km tiếp theo: (1.3km đường loại 5 (hệ số 1,5) => (1.3*1,5= 1.95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,09 | 10m³/1km |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm, H30, (vật liệu thu hồi 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt gối cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (hoàn trả đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2439 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4387 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4387 | 10m³/1km |
| 56 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2439 | 100m3 |
| 57 | Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm; tính nhân công, máy x 60% so với lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 58 | Tháo dỡ gối cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| L | CỐNG VUÔNG 50x50, Km0+199 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5363 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2613 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7315 | 10m³/1km |
| 5 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 đầm chặt; đệm đá móng cống, móng chân khay, sân cống, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3473 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,891 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6041 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4567 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4671 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy; lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m2 |
| 16 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,823 | m3 |
| 32 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | m3 |
| M | NỐI CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,035 | m3 |
| 2 | Đào xúc bê tông phá dỡ máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3833 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3833 | 10m³/1km |
| 6 | Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,769 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,179 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn kênh tưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| N | CỐNG HỘP L = 0,5x0,5M; LÝ TRÌNH KM1+130,0: | |||
| 1 | Đào đất hố móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4688 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6359 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6359 | 10m³/1km |
| 6 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 đầm chặt; đệm đá móng cống, móng chân khay, sân cống, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1822 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,486 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,466 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6087 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8054 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6228 | 100m2 |
| 16 | Đổ BT ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy; lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | m2 |
| 19 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| O | CỐNG TRÒN D1200, LÝ TRÌNH KM1+143 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9181 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9181 | 10m³/1km |
| 5 | Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 6 | Thi công lớp đá đệm chân khay, sân cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,989 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5109 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,299 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối gối cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 10m³/1km |
| 17 | Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 19 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,975 | m3 |
| 23 | Vải dịa bịt đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 26 | Ván khuôn khóa mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 27 | Bê tông khóa mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| P | CỐNG TRÒN D1200, KM1+315 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5795 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1442 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1442 | 10m³/1km |
| 5 | Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 6 | Thi công lớp đá đệm chân khay, sân cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,989 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5109 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,299 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối gối cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 13 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | 10m³/1km |
| 16 | Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 18 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,975 | m3 |
| 22 | Vải dịa bịt đầu ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 25 | Ván khuôn khóa mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 26 | Bê tông khóa mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| Q | CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3234 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3234 | 10m³/1km |
| 6 | Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 7 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 đầm chặt; đệm đá móng cống, móng chân khay, sân cống, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép; ván khuôn BT móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,486 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3045 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4027 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 17 | Đổ BT ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy; lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 20 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 22 | Đào đất hố móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3234 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3234 | 10m³/1km |
| 27 | Hút nước hố móng bằng máy bơm CS 10cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 28 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 đầm chặt; đệm đá móng cống, móng chân khay, sân cống, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép; ván khuôn BT móng cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | 100m2 |
| 30 | Bê tông chân khay, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,486 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3045 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4027 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ bê tông đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 38 | Đổ BT ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy; lắp đặt đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m2 |
| 41 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| R | GIA CỐ MÁI TALUY (ĐOẠN 2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0811 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km (1,0km đường loại 5 (hệ số 1,5) => 1*1,5= 1,5; vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,811 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển đổ thải 0,3km tiếp theo: (đường loại 5 (hệ số 1,5) => 0.3*1,5= 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,811 | 10m³/1km |
| 4 | Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0607 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,71 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,54 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3018 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông kênh tưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2907 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1938 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,111 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| T | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang A70 (vật liệu tính khấu hao 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo tam giác phản quang A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (vật liệu tính khấu hao 20%): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Gia công thép biển báo L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | tấn |
| 6 | Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng trụ, Sx bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Cung cấp trụ tre tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 10 | Sơn trụ tre, sơn 2 lớp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m2 |
| 11 | Công luân chuyển cho các đoạn và đảo bảo giao thông (nhân công bậc 3,0/7-nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 12 | Cung cấp dây nhựa PVC phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 13 | Công trực chốt đảm bảo giao thông, phân luồn giao thông (nhân công bậc 3,0/7-nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| U | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Mời thầu theo giá trị cố định, khi dự thầu nhà thầu chào đúng giá trị được mời | Toàn bộ | 267.430.392 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.424057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684811E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 5,6 tỷ đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự với chức danh là phụ trách kỹ thuật (cán bộ kỹ thuật); Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào ≥ 0,8m3 | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 2 | Xe lu bánh thép 16T | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 4 |
| 4 | Xe ủi 110CV | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 10T | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 3 |
| 6 | Máy thủy bình (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ (có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kw | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kw | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc 70kg | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
| 13 | Máy hàn điện 23kw | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 2 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 6T | CÒN SỬ DỤNG TỐT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi