Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935007-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220883934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:18:00 đến ngày 2022-09-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,493,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.846.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: -01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo 4 đường ngang, bao gồm: Đường ngang Km69+197, Km70+612, Km73+495, Km76+440, tuyến đường sắt Kép - Hạ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 1, số 95-97 Lê Duẩn, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đăng Minh. - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư TVĐT&XD GTVT


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 1, số 95-97 Lê Duẩn, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTg-CN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 tại Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đường sắt khu vực 1, số 95-97 Lê Duẩn, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam; Tổng công ty Đường sắt Việt Nam thực hiện trách nhiệm của bên nhận đặt hàng theo quy định của Hơp đồng số 38/2022/HĐKTBGTVT ngày 03 tháng 03 năm 2022. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng- Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: 118 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39425972; Fax: 024 39422866.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng Đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024 39427550; Fax: 024 39427551
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGANG KM69+197 - PHẦN ĐƯỜNG
1Kê chèn, lắp đặt lại tấm đan BTCT KT 0.62x1.285m, vát 0,2m, khoét góc kích thước 0,05x0,13mMô tả tại chương V2tấm
2Sản xuất và lắp đặt tấm đan T2AMô tả tại chương V12tấm
3Sản xuất và lắp đặt tấm đan T4AMô tả tại chương V6tấm
4Sản xuất và lắp đặt gối kêMô tả tại chương V12gối
5Sản xuất và Lắp đặt thanh liên kếtMô tả tại chương V24thanh
6Sản xuất và lắp đặt thanh chống xôMô tả tại chương V2thanh
7Đào bạt nền đường sắtMô tả tại chương V4,81m3
8Bổ sung đá BallastMô tả tại chương V2,4m3
9Dồn rayMô tả tại chương V1mối
10Bổ sung, lắp đặt tà vẹt BTDULMô tả tại chương V3thanh
11Bổ sung, lắp đặt phụ kiện liên kết ray tà vẹt thay thế do hư hỏngMô tả tại chương V4bộ
12Ke chỉnh tà vẹtMô tả tại chương V11Thanh
13Làm lại nền đá lòng đườngMô tả tại chương V7md
14Mặt đường bê tông xi măngMô tả tại chương V79,84m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại chương V4,9078100m2
16Cấp phối đá dăm loại 1, dày 12cmMô tả tại chương V0,3485100m3
17Khe co, giãnMô tả tại chương V51,56m
18Đào bỏ mặt đường nhựaMô tả tại chương V11,92m3
19Đào nền đườngMô tả tại chương V34,26m3
20Đào hữu cơMô tả tại chương V23,5m3
21Đắp đấtMô tả tại chương V0,2694100m3
22Hàng rào tôn lượn sóngMô tả tại chương V30m
23Sơn vạch, kẻ đường (dày 2mm)Mô tả tại chương V56,39m2
24Vạch sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Mô tả tại chương V15,98m2
25Lắp đặt đinh phản quang 3MMô tả tại chương V6cái
26Tháo dỡ biển báo cũ các loạiMô tả tại chương V6Biển
27Sơn sửa trồng lại biển báo W211aMô tả tại chương V2Biển
28Bổ sung lắp đặt mới biển W.211a, W.242aMô tả tại chương V4Biển
29Vận chuyển đổ thảiMô tả tại chương V1Toàn bộ
30Thu hồi biển báo các loại và phụ kiện liên kết ray, tà vẹt hư hỏngMô tả tại chương V1Toàn bộ
B ĐƯỜNG NGANG KM69+197 - PHẦN TTTH
1Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh chắn đường ngang tự độngMô tả tại chương V2Bộ
2Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Camera giám sátMô tả tại chương V1Toàn bộ
3Mua sắm và lắp đặt cảm biến đếm trụcMô tả tại chương V7Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang trong gaMô tả tại chương V1Tủ
5Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V2hệ
6Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
7Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại chương V3hộp
8Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại chương V2hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại chương V1,7931km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại chương V0,6141km
11Lắp đặt cáp quang chôn 4FoMô tả tại chương V0,531km
12Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại chương V25cọc
13Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại chương V0,56100m
14Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại chương V0,56100m
15Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4Mô tả tại chương V0,65100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại chương V15m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại chương V79m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50Mô tả tại chương V0,91100m
19Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.500,5m
20Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V62m
21Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại chương V1bộ
22Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắnMô tả tại chương V1HT
23Rải băng báo hiệu cápMô tả tại chương V0,04km
24Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1hệ
25Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bộ, ke ga,... có liên quanMô tả tại chương V1Toàn bộ
26Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1quầy
27Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại chương V1T.bộ
28Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
C ĐƯỜNG NGANG KM70+612 - PHẦN ĐƯỜNG
1Cọc tiêuMô tả tại chương V12Cọc
2Sơn vạch, kẻ đường (dày 2mm)Mô tả tại chương V43,74m2
3Vạch sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Mô tả tại chương V6,92m2
4Lắp đặt đinh phản quang 3MMô tả tại chương V6cái
5Tháo dỡ biển báo cũ các loạiMô tả tại chương V6Biển
6Sơn sửa trồng lại biển báo W.211a, W.242aMô tả tại chương V4Biển
7Bổ sung lắp đặt mới biển W.211a, W.242aMô tả tại chương V1Biển
8Thu hồi biển báo các loạiMô tả tại chương V1Toàn bộ
D ĐƯỜNG NGANG KM70+612 - PHẦN TTTH
1Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh chắn đường ngang tự độngMô tả tại chương V2Bộ
2Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Camera giám sátMô tả tại chương V1Toàn bộ
3Mua sắm và lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V6Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang ngoài ga không móc nốiMô tả tại chương V1Tủ
5Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
6Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
7Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại chương V2hộp
8Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại chương V2hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại chương V1,6181km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại chương V0,11km
11Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại chương V18cọc
12Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại chương V0,5100m
13Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại chương V0,5100m
14Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4Mô tả tại chương V1,14100m
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại chương V20m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại chương V237m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50Mô tả tại chương V0,63100m
18Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.236,5m
19Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V117,5m
20Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại chương V1bộ
21Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắnMô tả tại chương V1HT
22Lắp đặt gông treo cápMô tả tại chương V3bộ
23Lắp đặt móc treo cápMô tả tại chương V62cái
24Lắp đặt cáp thép bệnMô tả tại chương V62m
25Lắp đặt bộ tăng đơMô tả tại chương V2bộ
26Rải băng báo hiệu cápMô tả tại chương V0,019km
27Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1hệ
28Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bộ, ke ga,... có liên quanMô tả tại chương V1Toàn bộ
29Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1quầy
30Đổ bê tông bảo vệ ống khi chôn qua vùng giới hạn độ sâuMô tả tại chương V0,064m3
31Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầuMô tả tại chương V40bộ
32Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại chương V1T.bộ
33Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
E ĐƯỜNG NGANG KM73+495 - PHẦN ĐƯỜNG
1Tiêu dẫn hướngMô tả tại chương V12cái
2Sơn vạch, kẻ đường (dày 2mm)Mô tả tại chương V42,59m2
3Vạch sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Mô tả tại chương V36,08m2
4Lắp đặt đinh phản quang 3MMô tả tại chương V6cái
5Tháo dỡ biển báo cũ các loạiMô tả tại chương V6Biển
6Sơn sửa trồng lại biển báo W.211a, W.242aMô tả tại chương V4Biển
7Bổ sung lắp đặt mới biển W.211aMô tả tại chương V4Biển
8Thu hồi biển báo các loạiMô tả tại chương V1Toàn bộ
F ĐƯỜNG NGANG KM73+495 - PHẦN TTTH
1Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh chắn đường ngang tự độngMô tả tại chương V2Bộ
2Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Camera giám sátMô tả tại chương V1Toàn bộ
3Mua sắm và lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V6Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang ngoài ga móc nốiMô tả tại chương V1Tủ
5Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V1hệ
6Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn có cần vươn 3mMô tả tại chương V1hệ
7Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại chương V2hộp
8Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại chương V2hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại chương V1,5931km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x1Mô tả tại chương V1,285
11Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại chương V0,0981km
12Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại chương V29cọc
13Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại chương V0,48100m
14Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại chương V0,48100m
15Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4Mô tả tại chương V0,45100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại chương V12m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại chương V330m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50Mô tả tại chương V0,74100m
19Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.858m
20Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V94,6m
21Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại chương V1Bộ
22Lắp đặt hệ móc nối với ga choMô tả tại chương V1Hệ
23Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắnMô tả tại chương V1HT
24Rải băng báo hiệu cápMô tả tại chương V0,03km
25Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1hệ
26Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bộ, ke ga,... có liên quanMô tả tại chương V1Toàn bộ
27Xây quầy tủ điều khiển đường ngangMô tả tại chương V1quầy
28Đổ bê tông bảo vệ ống khi chôn qua vùng giới hạn độ sâuMô tả tại chương V0,032m3
29Lắp đặt colie thép đỡ ống cáp qua cầuMô tả tại chương V11bộ
30Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại chương V1Toàn bộ
31Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
G ĐƯỜNG NGANG KM76+440 - PHẦN ĐƯỜNG
1Tiêu dẫn hướngMô tả tại chương V18cái
2Sơn vạch, kẻ đường (dày 2mm)Mô tả tại chương V46,43m2
3Vạch sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Mô tả tại chương V34,78m2
4Lắp đặt đinh phản quang 3MMô tả tại chương V6cái
5Tháo dỡ biển báo cũ các loạiMô tả tại chương V6Biển
6Sơn sửa trồng lại biển báo W.211a, W.242aMô tả tại chương V4Biển
7Bổ sung lắp đặt mới biển W.211a, W.242aMô tả tại chương V5Biển
8Thu hồi biển báo và cần chắn cũMô tả tại chương V1Toàn bộ
H ĐƯỜNG NGANG KM76+440 - PHẦN TTTH
1Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh chắn đường ngang tự độngMô tả tại chương V2Bộ
2Mua sắm và lắp đặt, hiệu chỉnh Camera giám sátMô tả tại chương V1Toàn bộ
3Mua sắm và lắp đặt cảm biến phát hiện tàuMô tả tại chương V6Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang ngoài ga không móc nốiMô tả tại chương V1Tủ
5Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V2hệ
6Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đènMô tả tại chương V2hệ
7Lắp đặt hộp cáp HZ-12Mô tả tại chương V2hộp
8Lắp đặt hộp cáp HZ-24Mô tả tại chương V2hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Mô tả tại chương V1,9871km
10Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại chương V0,1341km
11Lắp đặt cọc mốc cápMô tả tại chương V22cọc
12Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Mô tả tại chương V0,49100m
13Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4Mô tả tại chương V0,49100m
14Lắp đặt cáp điện lực ngầm 2x4Mô tả tại chương V0,44100m
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Mô tả tại chương V497m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ40/50Mô tả tại chương V0,73100m
17Đào, lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếpMô tả tại chương V1.586,4m
18Đào, lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắtMô tả tại chương V185,7m
19Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngangMô tả tại chương V1bộ
20Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang không có nhà gác chắnMô tả tại chương V1HT
21Lắp đặt gông treo cápMô tả tại chương V2bộ
22Lắp đặt móc treo cápMô tả tại chương V10cái
23Lắp đặt cáp thép bệnMô tả tại chương V10m
24Rải băng báo hiệu cápMô tả tại chương V0,03km
25Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuMô tả tại chương V1hệ
26Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bộ, ke ga,... có liên quanMô tả tại chương V1Toàn bộ
27Xây quầy tủ điều khiển và Tủ ắc quyMô tả tại chương V1quầy
28Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lýMô tả tại chương V1T.bộ
29Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngMô tả tại chương V1ĐN
I CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả tại chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.648E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.846.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 *Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông. 2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông cấp III trở lên. 3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm Chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ đại học trở lên thuộc: -01 chuyên ngành thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông; 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của 1 công trình giao thông đường sắt cấp III trở lên. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm EHSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.51
3 Phụ trách công tác an toàn 1 * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên. 2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. 3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động. *Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm. *Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của 1 công trình giao thông đường sắt. *Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->