Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941871-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220939915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước (sử dụng từ nguồn kinh phí GPMB dự án)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:17:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,675,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới (cấp thoát nước) hoặc di dời hệ thống nước sạch (đường ống HDPE) có giá trị 2,0 tỷ đồng.Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng cấp nước sinh hoạt còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này); Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt, hàn, điện, nước; nề xây dựng; xây dựng hoàn thiện,…. Trong đó: Có tối thiểu 04 công nhân bậc 4/7 trở lên, được đào tạo chuyên ngành: Lắp đặt và sữa chữa đường ống nước; Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm rung ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt, Máy uốn sắt ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn sắt ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ống HDPE ≥ 1500 KW
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị: cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng Hạng mục
Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước (sử dụng từ nguồn kinh phí GPMB dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng L&T. Địa chỉ: Số 115 Nguyễn Đình Hoàng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định; Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3822882; Fax: 0256.3891536 + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. Đối với các nhân sự có yêu cầu về chứng chỉ hành nghề, trong trường hợp chứng chỉ hành nghề đã được cấp còn hiệu lực nhưng chưa xếp hạng, cá nhân căn cứ vào điều kiện năng lực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ kèm theo chứng chỉ hành nghề còn thời hạn (kê khai theo mẫu số 05 tại Phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP). - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
B DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH CỦA TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN
C Công tác đào, đắp đất
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4,9401100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4,9034100m3
D Lắp đặt ống + phụ kiện
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,17100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN80x5.4mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,77100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN50x3,8mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công5,71100m
4Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D300-H30Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công75m
5Cung cấp, lắp đặt gối cống D300-H30Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công38cái
6Cung cấp, lắp đặt ống lồng STK DN150x4.78mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,89100m
7Cung cấp, lắp đặt ống lồng STK DN100x4mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,12100m
8Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN80x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công8cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN50x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công28cái
11Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
12Cung cấp, lắp đặt van cổng DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
13Cung cấp, lắp đặt van cổng DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Cung cấp, lắp đặt Adaptor DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Cung cấp, lắp đặt Adaptor DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
16Cung cấp, lắp đặt chụp van gang DN150Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công10cái
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cơi van PVC DN150x7,3mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
18Cung cấp, lắp đặt Stubend DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2bộ
19Cung cấp, lắp đặt bích thép DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
20Cung cấp, lắp đặt Stubend DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2bộ
21Cung cấp, lắp đặt bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
22Cung cấp, lắp đặt Stubend DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công12bộ
23Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cặp bích
24Cung cấp, lắp đặt rắc co HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
25Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,391m3
E Thử áp lực và khử trùng đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,17100m
2Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,77100m
3Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công5,71100m
4Khử trùng ống nước HDPE DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,17100m
5Khử trùng ống nước HDPE DN80, DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công8,48100m
6Xúc xả đường ống nước sạchMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công132m3
7Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,810m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,68m3
9Hoàn trả bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,68m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,252m3
12Bê tông cọc cảnh báo M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,282m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,0248tấn
14Sơn cọc cảnh báo bằng sơn Maxilite dầu 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,464m2
F Đấu nối hộ dân
1Đào móng băng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,9m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,009100m3
3Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính 63x15mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
4Cung cấp, lắp đặt nối răng ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D15x1.6mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
6Cung cấp, lắp đặt nối răng trong D15Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
7Lắp đặt thủy lực kế 15mm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
8Lắp đặt racco D15 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
9Lắp đặt van đồng D15 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
10Hộp bê tông bảo vệ hố đồng hồ nước cho hộ dân (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
G DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH CỦA BAN QUẢN LÝ NƯỚC SẠCH TUY PHƯỚC
H Công tác đào, đắp đất
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công16,5864100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công16,2937100m3
I Lắp đặt ống + phụ kiện
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 14,8mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,52100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm, chiều dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,9100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN100x6,6mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công5,25100m
4Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN80x5.4mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,29100m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN50x3,8mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công11,15100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN32x2.4mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,89100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE DN25x2mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,22100m
8Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D300-H30Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công86m
9Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D400-H30Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công85m
10Cung cấp, lắp đặt gối cống D300-H30Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công46cái
11Cung cấp, lắp đặt gối cống D400-H30Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công44cái
12Cung cấp, lắp đặt ống lồng STK DN200x5,16mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,31100m
13Cung cấp, lắp đặt ống lồng STK DN150x4.78mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,97100m
14Cung cấp, lắp đặt ống lồng STK DN100x4mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công3,36100m
15Cung cấp, lắp đặt ống lồng STK DN80x4mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
16Cung cấp, lắp đặt ống lồng STK DN50x2.9mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,78100m
17Cung cấp, lắp đặt tê gang FFB DN200x200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4cái
18Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN50x50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN250x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN250x90 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4cái
21Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN200x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công5cái
22Cung cấp, lắp đặt cút gang FF DN200x90 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công10cái
23Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN100x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công32cái
24Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN80x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công22cái
25Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN50x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công44cái
26Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN32x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công14cái
27Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x45 độMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công16cái
28Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN200x150Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4cái
29Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN200x100Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Cung cấp, lắp đặt côn gang FF DN200x80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
31Cung cấp, lắp đặt van ren DN25Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4cái
32Cung cấp, lắp đặt van ren DN32Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
33Cung cấp, lắp đặt van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công17cái
34Cung cấp, lắp đặt van cổng DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
35Cung cấp, lắp đặt van cổng DN100Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
36Cung cấp, lắp đặt van cổng DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4cái
37Cung cấp, lắp đặt van cổng DN250Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
38Cung cấp, lắp đặt Bu gang DN250Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
39Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm DN250Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cái
40Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm DN150Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4cái
41Cung cấp, lắp đặt Bu gang DN100Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
42Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công8cái
43Cung cấp, lắp đặt Bu gang DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
44Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công8cái
45Cung cấp, lắp đặt chụp van gang DN150Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công45cái
46Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cơi van PVC DN150x7,3mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
47Cung cấp, lắp đặt Stubend DN250Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2bộ
48Cung cấp, lắp đặt bích thép DN250Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1cặp bích
49Cung cấp, lắp đặt Stubend DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4bộ
50Cung cấp, lắp đặt bích thép DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2cặp bích
51Cung cấp, lắp đặt Stubend DN100Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6bộ
52Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công3cặp bích
53Cung cấp, lắp đặt Stubend DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6bộ
54Cung cấp, lắp đặt bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công3cặp bích
55Cung cấp, lắp đặt Stubend DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công34bộ
56Cung cấp, lắp đặt bích thép DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công17cặp bích
57Cung cấp, lắp đặt rắc co HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công4cái
58Cung cấp, lắp đặt rắc co HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6cái
59Cung cấp, lắp đặt rắc co HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công17cái
60Cung cấp, lắp đặt NRN HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công8cái
61Cung cấp, lắp đặt NRN HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công12cái
62Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa PVC DN25Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1cái
64Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công3,4235m3
J Thử áp lực và khử trùng đường ống
1Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,52100m
2Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,9100m
3Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN100Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công5,25100m
4Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN80Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,29100m
5Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN50Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công11,15100m
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,89100m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,22100m
8Khử trùng ống nước HDPE DN250Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,52100m
9Khử trùng ống nước HDPE DN200Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công2,9100m
10Khử trùng ống nước HDPE DN100, DN80, DN50, DN32, DN25Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công23,8100m
11Xúc xả đường ống nước sạchMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công730m3
12Cắt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công310m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,8m3
14Hoàn trả bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,8m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,875m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,05m3
17Bê tông cọc cảnh báo M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1,175m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọcMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,1033tấn
19Sơn cọc cảnh báo bằng sơn Maxilite dầu 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công6,1m2
K Đấu nối hộ dân
1Đào móng băng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công10,5m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công0,1048100m3
3Cung cấp, lắp đặt đai khởi thuỷ đường kính 63x15mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công70cái
4Cung cấp, lắp đặt nối răng ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công70cái
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D15x1.6mmMô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công3,5100m
6Cung cấp, lắp đặt nối răng trong D15Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công70cái
7Lắp đặt thủy lực kế 15mm (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công70cái
8Lắp đặt racco D15 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công70cái
9Lắp đặt van đồng D15 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công70cái
10Hộp bê tông bảo vệ hố đồng hồ nước cho hộ dân (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công70cái
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (CPXL*5%)Mô tả kỹ thuật theo tập Thuyết minh thiết kế bản vẽ thi công1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới (cấp thoát nước) hoặc di dời hệ thống nước sạch (đường ống HDPE) có giá trị 2,0 tỷ đồng.Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).52
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng cấp nước sinh hoạt còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này); Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt (có quy mô, giá trị và bản chất, độ phức tạp như hợp đồng tương tự) (kèm theo tài liệu chứng minh).31
6 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt, hàn, điện, nước; nề xây dựng; xây dựng hoàn thiện,…. Trong đó: Có tối thiểu 04 công nhân bậc 4/7 trở lên, được đào tạo chuyên ngành: Lắp đặt và sữa chữa đường ống nước; Có chứng chỉ nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu (có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đơn vị: cái1
2 Đầm cóc ≥ 70Kg Đơn vị: cái1
3 Đầm bàn ≥ 1KW Đơn vị: cái1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đơn vị: cái1
5 Đầm rung ≥ 1,5KW Đơn vị: cái1
6 Máy cắt sắt, Máy uốn sắt ≥ 5 KW Đơn vị: cái1
7 Máy hàn sắt ≥ 23 KW Đơn vị: cái1
8 Máy bơm nước Đơn vị: cái2
9 Máy thử áp lực Đơn vị: cái2
10 Máy hàn ống HDPE ≥ 1500 KW Đơn vị: cái2
11 Máy thủy bình Đơn vị: cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->