Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:17:00 đến ngày 2022-09-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,455,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT; Bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường nội thị khu vực khu dân cư Dốc Núc thị trấn Hợp Châu 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 02 năm (2020 - 2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2022 - Tài liệu để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng các năm: bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đã nộp trên hệ thống của cơ quan quản lý thuế trong các năm nhà thầu kê khai. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc; 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: (0211).3862480 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo, Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,7715 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,7715 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,6366 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền K=0.85 (bao gồm cả vận chuyển) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 58,5934 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 37,2021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Khối lượng đất đào tận dụng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 37,2021 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 199,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,9917 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,451 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 30,4936 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K=0.98 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2.761,9998 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền K=0.95 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1.407,6801 | m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 (nền đường) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 21,0711 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nền hè) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,0242 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,481 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10,5619 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 7,2018 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 37,9186 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 37,9186 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 37,9186 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 37,9186 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 10,8978 | 100tấn |
| 18 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 38,0626 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 38,0626 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 32,8093 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 87,0665 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 21,444 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 35,3826 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 225,162 | m2 |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên 18x23x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1.402,35 | m |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 25,245 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,6928 | 100m2 |
| 28 | Láng nền rãnh tam giác, bó vỉa, vữa XM M100, PCB30 (Diện tích chiếm chỗ của rãnh tam giác và bó vỉa) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1.347,72 | m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2.805 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 293,34 | m3 |
| 31 | Lát nền Lát đá KT300x300x30mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2.933,4 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,728 | m3 |
| 33 | Bó vỉa đá Vỉa hố trồng cây KT (1000x200x100-180)mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 36,4 | m |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác cao 8m dày 3mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 18 | 1 cột |
| 2 | Lắp Bộ Đèn Led chiếu sáng sân đường 80W | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,2178 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 8,46 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1332 | 100m3 |
| 8 | Bu lông móng M22x240x240x675mm; E cu (phụ kiện đi kèm) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 18 | bộ |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA(3x16+1x10mm2) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 34 | m |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA(4x10mm2) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 541 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 126 | m |
| 12 | Hộp nối cáp ngầm tiết diện 10-25mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 514 | m |
| 14 | Ống luồn thép mạ kẽm nhúm nóng D76 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 46,5 | m |
| 15 | Khoan đặt ống thép mạ kẽm trên cạn bằng máy khoan ngầm D76 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 16 | Dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 541 | m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 18 | bảng |
| 18 | MCB-1P-6A-250V | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 18 | cái |
| 19 | Cầu đấu dây 4P/60A | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 18 | cửa |
| 21 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,8 | 10 cột |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 18 | 1 bộ |
| 23 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M16x660; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,1472 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,1472 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,3707 | 100m3 |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 453,5238 | m |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,344 | 1m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,344 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,344 | 100m3 |
| 35 | Sứ báo cáp trung thế | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 43 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 36 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 530 | m |
| 37 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 64 | m |
| 38 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 852 | m |
| 39 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0281 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,3648 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,9216 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1594 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,1106 | tấn |
| 45 | Khung bulong móng Tủ ĐKCS M24x350; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 464 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 130 | m |
| 48 | Ống thép D150 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 42 | m |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6,6378 | 100m3 |
| 50 | Cát đen đầm chặt | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,876 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,0582 | 100m3 |
| 52 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 7.696 | viên |
| 53 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 962 | m |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,7036 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cống D300 - Tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 110 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cống D400 - Tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 350 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cống D600 - Tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 150 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cống D800 - Tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 160 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đế cống D300 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 132 | Cái |
| 6 | Đế cống D400 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 420 | Cái |
| 7 | Đế cống D600 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 180 | Cái |
| 8 | Đế cống D800 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 192 | Cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 44 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 140 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 60 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 64 | mối nối |
| 13 | Đào đất lắp đặt ống cống bằng máy đào | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 16,514 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 39,1 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 14,378 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,136 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,5785 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,1928 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,3857 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 17,6336 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 67,6167 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6,7593 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 6,2811 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 9,7562 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 14,5137 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5138 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,8171 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 29 | Bộ song chắn rác 430x860 khung 960x530 tải trọng 25 tấn | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 44 | bộ |
| 30 | Bộ song chắn rác KT900x900 tải trọng 40 tấn | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 26 | bộ |
| 31 | Cống D300 - Tải trọng HL93 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 80 | 1 đoạn ống |
| 32 | Đế cống D300 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 96 | Cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 32 | mối nối |
| 34 | Đào đất chốn ống cống, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,6474 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,5669 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0805 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 7,4195 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 71 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 71 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 56 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,43 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 3,74 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1.500 | 1cấu kiện |
| 46 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 165 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1.500 | m2 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,7995 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0847 | 100m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,815 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,2717 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5433 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 13,5998 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 11,2246 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,6148 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,2592 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5919 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,5919 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 1,392 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,2172 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 0,0928 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| 63 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT, Hồ sơ TKBV phê duyệt | 5,6806 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp) các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hợp đồng đã được quyết toán và Các tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT; Bản chụp các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu (80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện, 100% giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán được phê duyệt đối với hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp IV tương tự;(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. (Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ kỹ thuật không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; (Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự).+ Nhà thầu đính kèm bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp: Hợp đồng lao động của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động đang ký hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Bản cam kết của nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động với nhà thầu về việc sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu trong trường hợp nhân sự đề xuất làm cán bộ an toàn lao động không ký hợp đồng lao động với nhà thầu tại thời điểm nhà thầu nộp hồ sơ dự thầu (Bản cam kết phải ghi rõ Họ và tên, số CCCD/CMND, địa chỉ, công việc đang làm của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường | Tình trạng sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi